wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA NHTM 2

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định hiện hành, các ngân hàng nào sau đây thuộc loại hình ngân hàng thương mại cổ phần?
a)
Vietcombank, Agribank, ACB
b)
ACB, Sacombank, Vietcombank
c)
Eximbank, HSBC VietNam, Vietinbank
d)
BIDV, TPBank, Agribank
2.
Theo quy định hiện hành, Vietinbank thuộc loại hình:
a)
Ngân hàng thương mại quốc doanh
b)
Ngân hàng nhà nước
c)
Ngân hàng thương mại cổ phần
d)
Ngân hàng liên doanh
3.
Các ngân hàng nào sau đây được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn?
a)
BIDV, ACB
b)
Agribank, Shinhan VietNam
c)
Eximbank, Vietinbank
d)
ACB, TPBank
4.
Loại hình ngân hàng nào được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn?
a)
Ngân hàng thương mại nhà nước
b)
Ngân hàng thương mại cổ phần
c)
Ngân hàng liên doanh
d)
Tất cả các ngân hàng thương mại
5.
Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho ngân hàng thương mại theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 là:
a)
Bộ kế hoạch & đầu tư
b)
Chính phủ
c)
Ngân hàng Nhà nước
d)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6.
Hội đồng quản trị của ngân hàng thương mại cổ phần do:
a)
Đại hội cổ đông bầu ra và được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y
b)
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm
c)
Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm
d)
Đại hội đồng cổ đông bổ nhiệm
7.
Các khoản mục vay vốn của ngân hàng thương mại ở thị trường liên ngân hàng chủ yếu nhằm đáp ứng cho:
a)
Mở rộng nguồn vốn huy động
b)
Nhu cầu cấp tín dụng cho khách hàng
c)
Nhu cầu thanh khoản ngắn hạn
d)
Mở rộng quan hệ giữa các tổ chức tín dụng
8.
Khi ngân hàng thương mại cổ phần cần gia tăng vốn điều lệ, có thể:
a)
Phát hành trái phiếu
b)
Phát hành cổ phiếu
c)
Phát hành chứng chỉ quỹ
d)
Phát hành chứng chỉ tiền gửi.
9.
Trong số các khoản mục tài sản sau đây của ngân hàng thương mại, khoản mục nào có rủi ro cao nhất:
a)
Cho vay khách hàng
b)
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước
c)
Tiền gửi tại các ngân hàng khác
d)
Tiền mặt tại quỹ
10.
rong số các khoản mục tài sản sau đây của ngân hàng thương mại, khoản mục nào có rủi ro cao nhất:
a)
Tiền mặt
b)
Tiền gửi tại ngân hàng nhà nước
c)
Tín phiếu kho bạc
d)
Cho vay khách hàng
11.
Trong số các khoản mục tài sản sau đây của ngân hàng thương mại, khoản mục nào có rủi ro thấp nhất?
a)
Cho vay khách hàng
b)
Tiền gửi tại ngân hàng Nhà nước
c)
Cho vay các tổ chức tín dụng khác
d)
Góp vốn cổ phần
12.
Phát biểu nào sau đây không phù hợp với quy định về “cung cấp thông tin” được quy định bởi Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15?
a)
Ngân hàng thương mại có trách nhiệm báo cáo Ngân hàng Nhà nước thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh và được Ngân hàng Nhà nước cung cấp thông tin của khách hàng có quan hệ tín dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
b)
Khi thực hiện giao dịch với ngân hàng thương mại, khách hàng có trách nhiệm cung cấp thông tin trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin đó.
c)
Ngân hàng thương mại không được trao đổi với nhau thông tin về hoạt động của ngân hàng thương mại.
d)
Ngân hàng thương mại cung cấp cho chủ tài khoản thông tin về giao dịch và số dư trên tài khoản của chủ tài khoản theo thỏa thuận với chủ tài khoản.
13.
Trường hợp nào sau đây là hình thức huy động vốn không thường xuyên của ngân hàng thương mại?
a)
Phát hành giấy tờ có giá
b)
Tiền gửi thanh toán
c)
Tiền gửi tiết kiệm
d)
Tiền gửi có kỳ hạn
14.
rong các loại giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành sau đây, loại nào được xem là chứng nhận nợ dài hạn?
a)
Tín phiếu
b)
Trái phiếu
c)
Cổ phiếu
d)
Kỳ phiếu
15.
Trong các hình thức huy động vốn sau đây, hình thức nào có lãi suất thấp nhất?
a)
Phát hành giấy tờ có giá
b)
Nhận tiền gửi có kỳ hạn
c)
Nhận tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
d)
Nhận tiền gửi thanh toán
16.
Ngân hàng ghi có vào tài khoản thanh toán của khách hàng với:
a)
Lệnh chuyển tiền đi
b)
Giao dịch nộp tiền mặt vào tài khoản
c)
Giao dịch rút tiền mặt
d)
Giao dịch chuyển khoản
17.
Khi khách hàng không thực hiện rút vốn và lãi đối với tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn vào ngày đáo hạn, thông thường ngân hàng sẽ:
a)
Yêu cầu khách hàng đến tất toán hợp đồng tiền gửi trong vòng 3 ngày làm việc của ngân hàng
b)
Chuyển nợ quá hạn
c)
Thực hiện tái tục khoản tiền gửi của khách hàng
d)
Thông báo với khách hàng bằng văn bản và chuyển vốn gốc và lãi sang tài khoản tiền gửi không kỳ hạn
18.
Ngân hàng ghi Nợ vào tài khoản thanh toán của khách hàng với:
a)
Giao dịch rút tiền mặt
b)
Lệnh chuyển tiền đến
c)
Giao dịch nộp tiền mặt
d)
Giao dịch nhận chuyển khoản
19.
Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền hợp pháp, hợp lệ do ngân hàng phục vụ bên trả tiền chuyển đến, nhưng nếu tài khoản bên thụ hưởng đã đóng thì ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng phải xử lý như thế nào?
a)
Chậm nhất trong 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng hoàn trả lệnh chuyển tiền cho ngân hàng phục vụ bên trả tiền
b)
Chậm nhất trong 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng hoàn trả lệnh chuyển tiền cho bên trả tiền
c)
Chậm nhất trong 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng hoàn trả lệnh chuyển tiền cho ngân hàng phục vụ bên trả tiền
d)
Chậm nhất trong 03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền, ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng hoàn trả lệnh chuyển tiền cho bên trả tiền
20.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ chuyển nhượng “… … … …” từ ngân hàng cho khách hàng trong một thời hạn nhất định với một khoản chi phí xác định.
a)
Quyền sở hữu vốn
b)
Quyền sử dụng vốn
c)
Quyền sở hữu vốn và quyền sử dụng vốn
d)
Quyền sử dụng vốn và các quyền khác
21.
Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ là:
a)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận, thời hạn cho vay không thay đổi;
b)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay của kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận, thời hạn cho vay sẽ được kéo dài tương ứng.
c)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay, vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
d)
Việc ngân hàng chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc vượt quá thời hạn cho vay đã thoả thuận.
22.
Theo quy định hiện hành, nợ thuộc Nhóm 1 (Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
a)
Khoản nợ quá hạn trên 10 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn;
b)
Khoản nợ quá hạn đến 90 ngày.
c)
Khoản nợ trong hạn và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi đúng hạn
d)
Khoản nợ quá hạn đến 90 ngày và được đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi bị quá hạn và thu hồi đầy đủ nợ gốc và lãi còn lại đúng thời hạn;
23.
Mục nào sau đây thuộc nguyên tắc vay vốn:
a)
Khách hàng vay vốn phải có tài sản bảo đảm tín dụng
b)
Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng
c)
Khách hàng vay vốn phải sử dụng vốn vay đúng mục đích thể hiện trong đơn đề nghị cấp tín dụng
d)
Khách hàng vay vốn phải có khả năng tài chính để bảo đảm hoàn trả nợ vay cho ngân hàng
24.
Điền vào chỗ trống: “... ... ...” là việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
a)
Bảo đảm tín dụng
b)
Thế chấp
c)
Bảo lãnh
d)
Cầm cố
25.
Khách hàng cá nhân bao gồm:
a)
Doanh nghiệp tư nhân, hộ kinh doanh cá thể, tổ hợp tác, cá nhân hoạt động thương mại, cá nhân không kinh doanh
b)
Hộ gia đình, hộ kinh doanh, tổ hợp tác và cá nhân không có đăng ký kinh doanh
c)
Hộ kinh doanh, doanh nghiệp tư nhân, tổ hợp tác và cá nhân không kinh doanh
d)
Cá nhân có đăng ký kinh doanh và cá nhân không đăng ký kinh doanh
26.
Khi chuyên viên tín dụng thực hiện định giá bất động sản thế chấp để quyết định số tiền tài trợ đối với hồ sơ vay vốn, công tác này thuộc bước nào trong quy trình tín dụng?
a)
Giám sát món vay sau giải ngân
b)
Quyết định tín dụng
c)
Thẩm định tín dụng
d)
Thanh lý hợp đồng
27.
Lập tờ trình thẩm định là công việc mà chuyên viên thẩm định phải thực hiện sau khi:
a)
Thẩm định hồ sơ pháp lý của khoản vay
b)
Thẩm định hồ sơ vay vốn của khách hàng
c)
Thẩm định báo cáo tài chính của khách hàng
d)
Thẩm định dự án đầu tư
28.
Đăng ký giao dịch bảo đảm được thực hiện sau khi:
a)
Ký kết hợp đồng tín dụng
b)
Giải ngân
c)
Giám sát mục đích sử dụng vốn
d)
Giải chấp
29.
Bảo đảm tín dụng là:
a)
Nguồn thu nợ chủ yếu của ngân hàng cho vay
b)
Một nguyên tắc tín dụng
c)
Điều kiện quan trọng nhất khi xem xét quyết định cho vay
d)
Một biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng
30.
Việc xác định được mục đích sử dụng vốn thực sự của khoản vay giúp ngân hàng cho vay đánh giá được:
a)
“Hành trình” của vốn cho vay, chất lượng thông tin tài chính của khách hàng.
b)
“Hành trình” của vốn cho vay, mức độ hợp tác của khách hàng.
c)
Mức độ rủi ro trong sử dụng vốn, tính khả thi, hiệu quả của phương án vay vốn và khả năng trả nợ của khách hàng.
d)
Uy tín, tính cách và khả năng trả nợ của khách hàng.
31.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Trước đây khách hàng đã từng có nợ xấu tại ngân hàng thì khách hàng có khả năng trả nợ thấp trong hiện tại và tương lai
b)
Khách hàng chưa từng phát sinh nợ quá hạn trong quá khứ cũng không chứng minh rằng hoàn toàn không xảy ra rủi ro tín dụng trong tương lại
c)
Khách hàng từng có nợ xấu thì các ngân hàng không nên cho vay
d)
Khách hàng chưa từng phát sinh nợ quá hạn trong quá khứ cho thấy khách hàng sẽ hoàn trả nợ tốt trong tương lai
32.
Thế nào là cho vay từng lần?
a)
Ngân hàng và khách hàng thực hiện thủ tục cho vay và ký kết thỏa thuận cho vay cho từng hồ sơ tín dụng
b)
Mỗi khách hàng chỉ ký một hợp đồng tín dụng cho các lần vay vốn
c)
Một hồ sơ vay sử dụng cho nhiều khoản vay, miễn là được thanh toán nợ cùng một lần
d)
Khách hàng không cần ký hợp đồng tín dụng cho từng lần vay vốn, trừ trường hợp khách hàng chưa có quan hệ tín dụng với ngân hàng cho vay
33.
Thời hạn cho vay được hiểu là:
a)
Khoảng thời gian tính từ khi hết thời gian ân hạn đến khi trả hết nợ gốc, lãi và phí (nếu có) theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng
b)
Khoảng thời gian tính từ khi khách hàng ký hợp đồng tín dụng đến khi trả hết nợ gốc, lãi và phí (nếu có) theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng.
c)
Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày ngân hàng giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng
d)
Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu nhận tiền vay đến ngày trả hết nợ gốc theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng.
34.
Cho vay là:
a)
Hình thức tổ chức tín dụng giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền trong một thời gian nhất định với nguyên tắc có hoàn trả vốn gốc theo thỏa thuận
b)
Hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.
c)
Hình thức tài trợ vốn, theo đó tổ chức tín dụng cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định.
d)
Hình thức cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giao hoặc cam kết giao cho khách hàng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích xác định trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận với nguyên tắc phải có tài sản đảm bảo.
35.
Kỳ hạn trả nợ là:
a)
Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thỏa thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay cho tổ chức tín dụng.
b)
Khoảng thời gian được tính từ ngày tiếp theo của ngày ngân hàng giải ngân vốn vay cho khách hàng cho đến thời điểm khách hàng phải trả hết nợ gốc và lãi tiền vay theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng.
c)
Khoảng thời gian tính từ khi hết thời gian ân hạn đến khi trả hết nợ gốc, lãi và phí (nếu có) theo thỏa thuận của ngân hàng và khách hàng.
d)
Các khoảng thời gian trong thời hạn cho vay đã thỏa thuận mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó khách hàng phải trả một phần hoặc toàn bộ nợ gốc và/hoặc lãi tiền vay cho tổ chức tín dụng.
36.
Theo quy định về hoạt đông cho vay của ngân hàng với khách hàng, một trong những điều kiện để vay vốn tại ngân hàng thương mại là:
a)
Khách hàng có phương án sử dụng vốn khả thi
b)
Khách hàng có từ 50% vốn tự có tham gia vào phương án sử dụng vốn
c)
Khách hàng hiện không có nợ xấu tại các ngân hàng thương mại và tổ chức tín dụng khác
d)
Khách hàng hiện không có nợ xấu tại chính ngân hàng thương mại
37.
Một trong các điều kiện vay vốn đối với khách hàng cá nhân là:
a)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
b)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
c)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
d)
Khách hàng là cá nhân từ đủ 14 tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
38.
Nội dung nào sau đây không phải là một trong những nguyên tắc cho vay, vay vốn theo quy định về hoạt đông cho vay của ngân hàng với khách hàng?
a)
Khách hàng vay vốn phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận với ngân hàng thương mại
b)
Khách hàng vay vốn phải đảm bảo hoàn trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn đã thỏa thuận với ngân hàng thương mại
c)
Khách hàng vay vốn phải đảm bảo sử dụng tiền vay có hiệu quả, có một trong các hình thức đảm bảo nợ vay theo quy định pháp luật
d)
Hoạt động cho vay được thực hiện theo thỏa thuận giữa ngân hàng thương mại và khách hàng, phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan
39.
Ông Nam đề nghị ngân hàng X cho vay số tiền 500 triệu đồng để mua ô tô chạy taxi công nghệ. Khoản vay này được phân loại là:
a)
Cho vay tiêu dùng cá nhân
b)
Cho vay sinh hoạt
c)
Cho vay phục vụ đời sống
d)
Cho vay kinh doanh
40.
Nội dung nào sau đây không thuộc những nhu cầu vốn không được cho vay:
a)
Để mua vàng miếng
b)
Để mua ngoại tệ dự trữ thanh toán
c)
Để trả nợ khoản nợ vay tại chính ngân hàng cho vay
d)
Để thanh toán các chi phí, đáp ứng các nhu cầu tài chính của các giao dịch, hành vi mà pháp luật cấm
41.
Doanh nghiệp tư nhân giao dịch với tư cách cá nhân vì:
a)
Không có tư cách pháp nhân
b)
Do một cá nhân làm chủ
c)
Do quy mô nhỏ
d)
Do một cá nhân làm chủ và quy mô nhỏ
42.
Những chứng từ nào sau đây không phải là giấy tờ có giá?
a)
Chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu
b)
Tín phiếu, trái phiếu
c)
Séc, hối phiếu
d)
Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, trái phiếu Chính phủ
43.
Chứng từ nào sau đây là công cụ chuyển nhượng?
a)
Tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu
b)
Hối phiếu đòi nợ, hối phiếu nhận nợ, séc
c)
Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, hối phiếu
d)
Lệnh phiếu, kỳ phiếu, công trái
44.
Điền vào chỗ trống: “ …………… là việc ngân hàng thương mại mua và nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán từ khách hàng, đồng thời khách hàng cam kết sẽ mua lại công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đó sau một khoảng thời gian được xác định tại hợp đồng chiết khấu”.
a)
Mua có bảo lưu quyền truy đòi
b)
Bán có kỳ hạn
c)
Chiết khấu không hoàn lại
d)
Mua có kỳ hạn
45.
Điền vào chỗ trống: “ …………… là việc ngân hàng thương mại mua và nhận quyền sở hữu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán từ khách hàng; khách hàng phải có trách nhiệm ………….. đối với số tiền chiết khấu, lãi chiết khấu và các chi phí hợp pháp khác trong trường hợp ngân hàng thương mại không nhận được đầy đủ số tiền được thanh toán từ người có trách nhiệm thanh toán công cụ chuyển nhượng, người phát hành giấy tờ có giá”.
a)
Mua có kỳ hạn; bồi hoàn
b)
Chiết khấu có hoàn lại; bồi thường
c)
Mua có bảo lưu quyền truy đòi; hoàn trả
d)
Chiết khấu; đền bù
46.
Mua có kỳ hạn là việc ngân hàng thương mại mua và nhận chuyển nhượng quyền sở hữu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán từ khách hàng, đồng thời khách hàng cam kết sẽ mua lại công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá đó sau một khoảng thời gian được xác định tại hợp đồng chiết khấu. Phương thức chiết khấu này còn được gọi là:
a)
Chiết khấu có kỳ hạn
b)
Chiết khấu không hoàn lại
c)
Chiết khấu có bảo lưu quyền truy đòi
d)
Chiết khấu ngắn hạn
47.
Chọn phát biểu đúng về thời hạn chiết khấu.
a)
Thời hạn chiết khấu của giấy tờ có giá do chính ngân hàng thương mại phát hành tối đa là 02 năm
b)
Thời hạn chiết khấu do ngân hàng thương mại và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá thời hạn thanh toán còn lại của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá
c)
Thời hạn chiết khấu của giấy tờ có giá do tổ chức tín dụng khác phát hành tối đa là 01 năm
d)
Thời hạn chiết khấu do ngân hàng thương mại và khách hàng thỏa thuận nhưng không vượt quá thời hạn phát hành của công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá
48.
Nội dung nào sau đây không phải điều kiện công cụ chuyển nhượng được nhận chiết khấu?
a)
Thuộc quyền thụ hưởng hợp pháp của khách hàng, không có tranh chấp, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
b)
Trên công cụ chuyển nhượng không ghi cụm từ “Không được chuyển nhượng”, “Cấm chuyển nhượng”, “Không trả theo lệnh” hoặc cụm từ có ý nghĩa tương tự
c)
Được in theo mẫu in sẵn đã đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
d)
Chưa đến hạn thanh toán
49.
Một trong các điều kiện công cụ chuyển nhượng được nhận chiết khấu là:
a)
Thuộc quyền thụ hưởng hợp pháp của khách hàng, không có tranh chấp, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
b)
Được in theo mẫu in sẵn đã đăng ký với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
c)
Trên chứng từ phải ghi cụm từ “Được phép chuyển nhượng” hoặc cụm từ có ý nghĩa tương tự
d)
Được phát hành bằng tiền đồng Việt Nam
50.
Một trong các điều kiện công cụ chuyển nhượng được nhận chiết khấu là:
a)
Thời hạn chiết khấu dưới 12 tháng
b)
Thời hạn còn lại từ 15 ngày trở lên
c)
Thời hạn phát hành dưới 12 tháng
d)
Chưa đến hạn thanh toán
51.
Một trong các điều kiện công cụ chuyển nhượng được nhận chiết khấu là:
a)
Thuộc quyền thụ hưởng hợp pháp của khách hàng hoặc bên thứ ba, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
b)
Thuộc quyền thụ hưởng hợp pháp của khách hàng, không có tranh chấp, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
c)
Thuộc quyền thụ hưởng hợp pháp của khách hàng, không có tranh chấp, đang sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
d)
Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của khách hàng hoặc bên thứ ba, không có tranh chấp, không sử dụng để cầm cố, bảo đảm cho nghĩa vụ khác
52.
Tập đoàn PK sở hữu một lô trái phiếu công trình có tổng mệnh giá là 200.000 (triệu đồng), lãi suất phát hành là 8,0%/năm, trả lãi sau thời hạn 1 năm, ngày phát hành 15/10/2023, ngày đáo hạn 15/10/2024. Ngày 18/07/2024, Tập đoàn PK nộp hồ sơ đề nghị chiết khấu lô trái phiếu này, nhưng Tập đoàn PK chỉ đề nghị chiết khấu với thời hạn 45 ngày. . Ngay trong ngày nhận hồ sơ đề nghị chiết khấu, Ngân hàng M đồng ý chiết khấu có kỳ hạn với lãi suất 6%/năm. Tính số tiền Tập đoàn PK phải thanh toán cho Ngân hàng M khi hết hạn chiết khấu (giá mua lại)?
a)
213.770,9 565 triệu đồng
b)
212.850,9719 triệu đồng
c)
214.460,226 triệu đồng
d)
216.000 triệu đồng
53.
Tập đoàn PK sở hữu một lô trái phiếu công trình có tổng mệnh giá là 5.500 (triệu đồng), lãi suất phát hành là 9,0%/năm (lãi không nhập vốn), trả lãi vào ngày đáo hạn, ngày phát hành 9/9/2023, ngày đáo hạn 9/9/2025. Ngày 14/05/2025, Tập đoàn PK nộp hồ sơ đề nghị chiết khấu lô trái phiếu này, nhưng Tập đoàn PK chỉ đề nghị chiết khấu với thời hạn 30 ngày. Ngay trong ngày nhận hồ sơ đề nghị chiết khấu, Ngân hàng M đồng ý chiết khấu có kỳ hạn với lãi suất 10%/năm. Tính số tiền chiết khấu Tập đoàn PK nhận được từ giao dịch này?
a)
6.286,757 triệu đồng
b)
6.338,429 triệu đồng
c)
5.820,619 triệu đồng
d)
6.490 triệu đồng
54.
Loại thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi số tiền và hạn mức thấu chi (nếu có) trên tài khoản thanh toán của chủ thẻ mở tại tổ chức phát hành thẻ là:
a)
Thẻ ATM
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ ghi nợ
d)
Thẻ trả trước
55.
Loại thẻ không hiện hữu bằng hình thức vật chất, tồn tại dưới dạng điện tử, được tổ chức phát hành thẻ phát hành cho chủ thẻ để giao dịch trên môi trường internet, chương trình ứng dụng trên thiết bị di động là:
a)
Thẻ tích hợp
b)
Thẻ điện tử
c)
Thẻ thông minh
d)
Thẻ phi vật lý
56.
Thiết bị mà chủ thẻ có thể sử dụng để thực hiện các giao dịch như: gửi, nạp, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn hàng hóa, dịch vụ, vấn tin tài khoản, đổi PIN, tra cứu thông tin thẻ hoặc các giao dịch khác là:
a)
Máy giao dịch tự động
b)
Thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán
c)
Máy rút tiền
d)
Thiết bị đọc thẻ
57.
Các loại thiết bị đọc thẻ, thiết bị đầu cuối được cài đặt và sử dụng tại các đơn vị chấp nhận thẻ mà chủ thẻ có thể sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ là:
a)
Automated Teller Machine (viết tắt là ATM)
b)
Point of Sale (viết tắt là POS)
c)
Bank Identification Number (viết tắt là BIN)
d)
Personal Identification Number (viết tắt là PIN
58.
Trong phương thức thanh toán bằng ủy nhiệm thu, người lập ủy nhiệm thu là:
a)
Ngân hàng thanh toán
b)
Người trả tiền
c)
Người thụ hưởng
d)
Người được người trả tiền ủy quyền
59.
Số tiền được ghi trên tờ Séc được ghi:
a)
Bằng chữ số và bằng chữ viết phải khớp đúng, nếu không khớp thì thanh toán theo số tiền bằng chữ viết
b)
Bằng chữ số và bằng chữ viết phải khớp đúng
c)
Bằng chữ số hoặc bằng chữ viết
d)
Bằng chữ số và bằng chữ viết phải khớp đúng, nếu không khớp thì thanh toán theo số tiền nhỏ hơn
60.
Để bảo đảm thanh toán séc:
a)
Người bị ký phát có nghĩa vụ giữ lại số tiền đủ để thanh toán cho séc đã bảo chi khi séc đó được xuất trình trong thời hạn 6 tháng
b)
Người ký phát có nghĩa vụ giữ lại số tiền đủ để thanh toán cho séc đã bảo chi khi séc đó được xuất trình trong thời hạn xuất trình
c)
Người bị ký phát có nghĩa vụ giữ lại số tiền đủ để thanh toán cho séc đã bảo chi khi séc đó được xuất trình trong thời hạn hiệu lực
d)
Người bị ký phát có nghĩa vụ giữ lại số tiền đủ để thanh toán cho séc đã bảo chi khi séc đó được xuất trình trong thời hạn xuất trình
61.
Nếu trên tờ séc không ghi địa điểm thanh toán thì tờ séc được hiểu là được xuất trình để thanh toán tại:
a)
Địa điểm kinh doanh của bên bị ký phát
b)
Địa điểm kinh doanh của bên ký phát
c)
Địa điểm kinh doanh của bên thụ hưởng
d)
Địa điểm phát sinh giao dịch
62.
Khi phát hành thẻ cho khách hàng sử dụng:
a)
Dư nợ tín dụng qua thẻ được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ nhưng dư nợ thấu chi qua thẻ không được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ.
b)
Dư nợ thấu chi qua thẻ, dư nợ tín dụng qua thẻ được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ.
c)
Dư nợ thấu chi qua thẻ, dư nợ tín dụng qua thẻ không được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ.
d)
Dư nợ thấu chi qua thẻ được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ nhưng dư nợ tín dụng qua thẻ không được tính vào tổng mức dư nợ cho vay chung của ngân hàng phát hành thẻ.
63.
Sau khi nhận được lệnh chuyển tiền hợp pháp, hợp lệ do ngân hàng phục vụ bên trả tiền chuyển đến, ngân hàng phục vụ bên thụ hưởng tiến hành kiểm soát chứng từ và hạch toán vào tài khoản thanh toán của bên thụ hưởng, báo có cho bên thụ hưởng trong thời gian nào?
a)
Chậm nhất trong 01 ngày kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền
b)
Chậm nhất trong 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền
c)
Chậm nhất trong 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền
d)
Chậm nhất trong 02 ngày kể từ thời điểm nhận được lệnh chuyển tiền
64.
Séc được xuất trình sau thời hạn xuất trình để thanh toán nhưng chưa quá sáu tháng kể từ ngày ký phát thì:
a)
Ngân hàng từ chối thanh toán đối với séc đó do đã hết thời hạn xuất trình
b)
Ngân hàng vẫn phải thanh toán nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với séc đó
c)
Ngân hàng vẫn có thể thanh toán nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với séc đó và người ký phát có đủ tiền trên tài khoản để thanh toán
d)
Ngân hàng vẫn có thể thanh toán nếu không nhận được thông báo đình chỉ thanh toán đối với séc đó, nếu người ký phát không đủ tiền trên tài khoản để thanh toán thì người ký phát phải trả tiền phạt chậm trả séc
65.
Chọn phát biểu phù hợp.
a)
Quy định về hạn chế cấp tín dụng, giới hạn cấp tín dụng không áp dụng với việc cấp tín dụng qua thẻ tín dụng, cho vay theo hạn mức thấu chi đối với thẻ ghi nợ
b)
Việc cấp tín dụng qua thẻ tín dụng, cho vay theo hạn mức thấu chi đối với thẻ ghi nợ của tổ chức phát hành thẻ phải tuân thủ quy định về hạn chế cấp tín dụng, giới hạn cấp tín dụng theo quy định pháp luật có liên quan
c)
Việc cấp tín dụng qua thẻ tín dụng, cho vay theo hạn mức thấu chi đối với thẻ ghi nợ phải tuân thủ quy định về hạn chế cấp tín dụng, giới hạn cấp tín dụng theo quy định nội bộ của tổ chức phát hành thẻ
d)
Việc cấp tín dụng qua thẻ phải tuân thủ quy định về hạn chế cấp tín dụng, giới hạn cấp tín dụng theo quy định pháp luật có liên quan trừ việc cho vay theo hạn mức thấu chi đối với thẻ ghi nợ
66.
11.    Ngày 14/3/2024, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng với số tiền gửi là 177.000.000 đồng, lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng là 4%/năm, lãi cuối kỳ. Số tiền khách hàng nhận được khi tất toán sổ tiết kiệm vào ngày đáo hạn là:
a)
177601315
b)
178185210
c)
178790551
d)
179551121
67.
Ngày 14/3/2023, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng với số tiền gửi là 177.000.000 đồng, lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng là 4%/năm, lãi đầu kỳ. Số tiền khách hàng nhận được khi tất toán sổ tiết kiệm vào ngày đáo hạn là:
a)
177000000
b)
177601315
c)
178185210
d)
179551121
68.
Ngày 11/6/2023, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng với số tiền gửi là 186.000.000 đồng, lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, lãi đầu kỳ. Lãi suất không kỳ hạn là 0,15%/năm. Số tiền khách hàng nhận được khi tất toán sổ tiết kiệm vào ngày đáo hạn là:
a)
186000000
b)
187976008
c)
186642082
d)
189091290
69.
Ngày 11/6/2024, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 2 tháng với số tiền gửi là 186.000.000 đồng, lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn 2 tháng là 4,1%/năm, lãi đầu kỳ. Số tiền khách hàng nhận được khi tất toán sổ tiết kiệm vào ngày đáo hạn là:
a)
186000000
b)
187976008
c)
186642082
d)
187096917
70.
Chọn phát biểu đúng về mức phí bảo hiểm tiền gửi.
a)
Mức phí bảo hiểm tiền gửi cụ thể đối với từng ngân hàng thương mại tham gia bảo hiểm tiền gửi trên cơ sở kết quả đánh giá và phân loại các ngân hàng thương mại
b)
Mức phí bảo hiểm tiền gửi được quy định cho từng loại hình tổ chức tín dụng
c)
Mức phí bảo hiểm tiền gửi đối với các ngân hàng thương mại tham gia bảo hiểm tiền gửi là như nhau
d)
Mức phí bảo hiểm tiền gửi phụ thuộc quy mô vốn điều lệ của ngân hàng thương mại tham gia bảo hiểm tiền gửi