NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsIBS3
Total questions: 70
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 133: Đâu là ví dụ về điều kiện các yếu tố sản xuất theo mô hình kim cương của Porter?
a)
Nhu cầu trên thị trường nội địa
b)
Các đối thủ cạnh tranh nước ngoài
c)
Kho kiến thức của quốc gia
d)
Tất cả đều đúng
2.
Câu 134: Câu nào sau đây là ví dụ "chiến lược, cấu trúc và sự cạnh tranh của công ty" trong mô hình kim cương
a)
Chất lượng của các đối thủ trong nước
b)
Kho tài nguyên tri thức quốc gia
c)
Vai trò của cơ hội
d)
Tất cả những điều trên
3.
Câu 135: Phân tích nhóm chiến lược đề cập đến:
a)
Tìm sự tương đồng và khác biệt giữa các khách hàng
b)
Xác định chiến lược cho các nhóm công ty đa quốc gia
c)
Xác định chiến lược cho các nhóm công ty tương tự
d)
Xác định công ty có chiến lược tương tự
4.
Câu 136: Phân khúc thị trường dùng để tìm hiểu?
a)
Môi trường vĩ mô
b)
Khách hàng
c)
Ngành
d)
Môi trường nội bộ
5.
Câu 137: Nhóm chiến lược dùng để tìm hiểu?
a)
Môi trường vĩ mô
b)
Ngành
c)
Đối thủ
d)
Nhu cầu của khách hàng
6.
Câu 138: Mô hình năm lực lượng có thể được sử dụng để
a)
Lập kế hoạch chiến lược toàn cầu của công ty dựa trên nguồn lực nội bộ
b)
Phân tích năng lực cốt lõi của công ty
c)
Phân tích vị thế cạnh tranh của một công ty trong một ngành
d)
Giải thích một số thay đổi mà công ty phải đối mặt
7.
Câu 139: Mô hình 5 lực lượng dùng để tìm hiểu
a)
Môi trường vĩ mô
b)
Ngành
c)
Đối thủ
d)
Nhu cầu của khách hàng
8.
Câu 140: Giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm, cạnh tranh cao nhất?
a)
Triển khai
b)
Phát triển
c)
Bão hòa
d)
Suy thoái
9.
Câu 141: Uy tín của một tổ chức là một ví dụ về
a)
Tài nguyên vô hình
b)
Tài nguyên trí tuệ
c)
Tài nguyên cốt lõi
d)
Tài nguyên hữu hình
10.
Câu 142: Năng lực cốt lõi có thể được định nghĩa là
a)
Một tập hợp các năng lực tạo ra lợi thế cạnh tranh
b)
Khả năng đặc biệt
c)
Một cách độc đáo để thực hiện các hoạt động kinh doanh
d)
Cấu hình chuỗi giá trị
11.
Câu 143: Để là một năng lực cạnh tranh bền vững, năng lực ấy cần đáp ứng điều gì
a)
Có giá trị, hiếm, khó bắt chước, có khả năng khai thác
b)
Có giá trị, bí mật, khó bắt chước, có khả năng khai thác
c)
Có giá trị, hiếm, được cấp bằng sáng chế, có khả năng khai thác
d)
Có giá trị, hiếm, có khả năng khai thác
12.
Câu 144: Mô hình VRIO sử dụng để xác định
a)
Nguồn lực và cơ hội bên ngoài của công ty
b)
Cơ cấu tổ chức của các công ty đa quốc gia
c)
Nguồn lực kỹ thuật của một công ty
d)
Năng lực cốt lõi của một công ty
13.
Cau 145: Quan điểm dựa trên nguồn lực là
a)
xem xét nguồn lực và khả năng
b)
tính đến tất cả các yếu tố
c)
Coi tất cả các khả năng đều quan trọng
d)
Tập trung vào những năng lực quan trọng của công ty
14.
Câu 146: Quan điểm dựa trên nguồn lực là
a)
Tiếp cận từ ngoài vào
b)
Tiếp cận theo vị thế cạnh tranh
c)
Tiếp cận chuỗi giá trị
d)
Tiếp cận từ trong ra
15.
Câu 147: Hoạt động sản xuất (operation) trong chuỗi giá trị ngành hàng không là
a)
Sản xuất máy bay
b)
Đưa hành khách và hành lý từ A đến B bằng chuyến bay
c)
Đưa ra các quyết định về giá
d)
Bán vé cho hành khách
16.
Câu 148: Điều nào sau đây KHÔNG phải là liên minh chiến lược?
a)
Hợp tác phát triển sản phẩm
b)
Không có lựa chọn nào đúng
c)
Chiến dịch tiếp thị chung
d)
Sáp nhập
17.
Câu 149: Hai công ty KHÔNG phải là đối thủ cạnh tranh sẽ lựa chọn phương thức gia nhập nào vào liên minh chiến lược?
a)
Liên minh bán tập trung
b)
Liên minh chia sẻ cung ứng
c)
Liên minh tương hỗ
d)
Liên minh mở rộng quốc tế
18.
Cầu 150: Giá xăng tăng 14% đối với ngành vận tải là
a)
Điểm mạnh
b)
Điểm yếu
c)
Thách thức
d)
Cơ hội
19.
Câu 151: Mệnh đề nào miêu tả đúng nhất về chiến lược khác biệt hoá của Michael Porter
a)
Doanh nghiệp có một năng lực khác biệt với các doanh nghiệp khác trong ngành
b)
Sản phẩm hoặc dịch vụ cung cấp có những đặc điểm hoặc tính năng mà đối thủ cạnh tranh không có
c)
Doanh nghiệp có một thương hiệu nổi tiếng
d)
Sản phẩm mang lại sự hài lòng cho khách hàng khiến khách hàng sẵn sàng trả thêm tiền so với giá trung bình của sản phẩm
20.
Câu 152: Số người cao tuổi sử dụng máy tính tăng lên
a)
Thách thức
b)
Điểm mạnh
c)
Điểm yếu
d)
Cơ hội
21.
Câu 153: Mức chi trả trung bình của khách hàng tăng từ 97$ lên 128$
a)
Điểm mạnh
b)
Cơ hội
c)
Điểm yếu
d)
Thách thức
22.
Câu 154: Điều nào sau đây KHÔNG phải là phương thức gia nhập thị trường nước ngoài?
a)
Nhượng quyền thương mại
b)
Xuất khẩu
c)
Quốc tế hóa
d)
Liên doanh
23.
Cầu 155: Thị trường địa phương càng tương đồng với thị trường nước đi đầu tư bao nhiêu thì cấp chi nhánh càng nên đóng vai trò
a)
trung gian
b)
hỗ trợ và thực thi
c)
độc lập
d)
hội nhập
24.
Câu 156: Đối thủ cạnh tranh địa phương cung cấp dịch vụ sửa chữa máy tính rẻ hơn là
a)
Điểm yếu
b)
Cơ hội
c)
Thách thức
d)
Điểm mạnh
25.
Cầu 157: Vị trí cửa hàng bị ảnh hưởng bởi quy hoạch mới
a)
Điểm mạnh
b)
Cơ hội
c)
Thách thức
d)
Điểm yếu
26.
Câu 158: Nhược điểm của chiến lược thuê ngoài
a)
Rủi ro đánh mất công nghệ
b)
Khá tốn kém
c)
Phân tán năng lực cốt lõi
d)
Giảm tính linh hoạt trong môi trường kinh doanh
27.
Câu 159: Yếu tố nào không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp
a)
Cường độ cạnh tranh
b)
Cầu của thị trường
c)
Kinh nghiệm quốc tế của doanh nghiệp
d)
Quy mô thị trường
28.
Câu 160: Hình thức liên minh chiến lược nào hai công ty là đối thủ cạnh tranh sẽ lựa chọn?
a)
liên minh đa dạng hoá
b)
liên minh hội nhập dọc
c)
liên minh mở rộng quốc tế
d)
liên minh tương hỗ
29.
Câu 161: Hai yếu tố được xem xét trong ma trận chiến lược chung của Porter là gì?
a)
Lợi thế và phạm vi
b)
Quy mô và vị trí
c)
Ngành và vị trí
d)
Mục tiêu và lợi thế
30.
Cầu 162: Cấp chi nhánh nên đóng vai là phiên bản sao chép thu nhỏ trong trường hợp chi nhánh này là:
a)
phiên bản sao chép thu nhỏ của công ty mẹ
b)
phiên bản sao chép thu nhỏ của các đối thủ
c)
phiên bản sao chép thu nhỏ của các chi nhánh khác
d)
trụ sở của công ty mẹ
31.
Câu 163: Lưu lượng xe qua cửa hàng tăng 12% đối với hãng gửi xe là
a)
Điểm yếu
b)
Điểm mạnh
c)
Cơ hội
d)
Thách thức
32.
Cầu 164: Doanh thu hàng tồn kho tăng 5,8 lên 6,7
a)
Thách thức
b)
Cơ hội
c)
Điểm yếu
d)
Điểm mạnh
33.
Câu 165: Chiến lược tiêu chuẩn hóa được áp dụng khi...
a)
Các công ty con được đặt tại nhiều quốc gia
b)
Sản phẩm được chấp nhận trên toàn thế giới
c)
Các công ty con được quản lý bởi người dân địa phương
d)
Sản phẩm cần điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu địa phương
34.
Câu 166: Ma trận BCG dựa trên?
a)
Tốc độ tăng trưởng ngành và sức mạnh kinh doanh
b)
Tốc độ tăng trưởng ngành và thị phần tương đối
c)
Sức hấp dẫn của ngành và sức mạnh kinh doanh
d)
Sức hấp dẫn của ngành và thị phần tương đối
35.
Câu 167: Doanh thu phần mềm trong cửa hàng giảm 12%
a)
Thách thức
b)
Điểm mạnh
c)
Điểm yếu
d)
Cơ hội
36.
Câu 168: Mệnh đề nào sau đây không thuộc phạm vi phân tích của mô hình 5 lực lượng?
a)
Cạnh tranh với các sản phẩm thay thế
b)
Cạnh tranh với các đối thủ mới gia nhập ngành
c)
Cạnh tranh giữa các công ty trong cùng một ngành
d)
Cạnh tranh giữa các SBU của công ty
37.
Câu 169: Cái nào không phải là động lực cho chiến lược toàn cầu?
a)
Kinh nghiệm toàn cầu
b)
Đầu tư toàn cầu
c)
Toàn cầu hóa
d)
Định hướng toàn cầu
38.
Câu 170: Mô hình kim cương đôi cho rằng các nhà quản lý của một công ty đa quốc gia có trụ sở tại một quốc gia nhỏ nên
a)
Chuyển trụ sở công ty của họ từ nước sở tại đến quốc gia láng giềng lớn
b)
không còn chú ý đến nhu cầu gia đình và điều kiện yếu tố
c)
Phát triển chiến lược doanh nghiệp xung quanh các sản phẩm và dịch vụ toàn cầu nhắm mục tiêu vào các thị trường ngách
d)
Đánh giá các điều kiện cạnh tranh ở cả nước sở tại và nước láng giềng khi xây dựng chiến lược doanh nghiệp
39.
Câu 171: Năng lực của doanh nghiệp có độ hiếm làm tăng lợi thế cạnh tranh
a)
Đúng
b)
Sai
40.
Câu 172: Sức ép của nhà cung cấp tăng nếu
a)
Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
b)
Số lượng nhà cung ứng trong ngành nhiều và đa dạng
c)
Doanh số mua của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng lớn trong sản lượng của nhà cung cấp
d)
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
41.
Câu 173: Chuỗi giá trị của các tổ chức khác nhau hình thành mối quan hệ tạo nên
a)
Hệ thống giá trị đáng tin
b)
Hệ thống giá trị
c)
Mối quan hệ giữa người mua - nhà cung cấp
d)
Mối quan hệ giao dịch
42.
Câu 174: Chuỗi giá trị giúp hiểu được giá trị gia tăng của công ty
a)
Đúng
b)
Sai
43.
Cau 175: Kéo dãn chiến lược là xác định các nguồn lực của công ty để chỉ ra
a)
Điểm yếu và thách thức
b)
Điểm mạnh và điểm yếu
c)
Nguy cơ và thách thức
d)
Nguy cơ và điểm mạnh
44.
Câu 176: Khái niệm vòng đời sản phẩm quốc tế là:
a)
Các sản phẩm quốc tế đầu tiên được thiết kế tại các quốc gia đang phát triển có công nghệ cao sau đó được xuất khẩu sang các nước đã phát triển khác
b)
Sản phẩm ban đầu được sản xuất tại một quốc gia đã phát triển và đóng vai trò là nhà xuất khẩu, sau đó quốc gia này mất đi khả năng xuất khẩu của mình và trở thành nhà nhập khẩu chính các sản phẩm đó từ các quốc gia đang phát triển
c)
Vòng đời của sản phẩm dựa vào sự cạnh tranh trên thị trường toàn cầu
d)
Tất cả mọi sản phẩm đều trải qua 4 giai đoạn: giới thiệu, phát triển, trưởng thành, và suy giảm
45.
Câu 177: Sức ép của người mua đối với các doanh nghiệp trong ngành tăng nếu
a)
ngành cung cấp có ít sản phẩm thay thế
b)
số lượng người mua ít
c)
người mua mua số lượng lớn và tập trung
d)
chi phí chuyển đổi nhà cung ứng rất cao
46.
Câu 178: Điều nào sau đây là khía cạnh của chiến lược toàn cầu?
a)
Hoạt động sản xuất
b)
Địa phương hóa
c)
Quốc hữu hóa
d)
Tiêu chuẩn hóa
47.
Câu 179: Yếu tố mà công ty được coi là một công ty hoạt động tốt hơn bất kỳ đối thủ cạnh tranh nào được gọi là
a)
Năng lực doanh nghiệp
b)
Tài nguyên cốt lõi
c)
Năng lực cá nhân
d)
Năng lực cốt lõi
48.
Câu 180: Xử lý vật liệu và kiểm soát hàng tồn kho về chuỗi giá trị, đây là hoạt động của:
a)
Cơ sở hạ tầng
b)
Logistics tới doanh nghiệp
c)
Phát triển công nghệ
d)
Thu mua
49.
Câu 181: Vòng đời sản phẩm quốc tế không đúng đối với sản phẩm nào?
a)
Hàng hoá thiết yếu
b)
Hàng hoá phổ thông
c)
Hàng hóa kém chất lượng
d)
Hàng hóa xa xỉ
50.
Câu 182: Khả năng không thể bắt chước có thể bị sao chép dễ dàng
a)
Đúng
b)
Sai
51.
Cầu 183: Theo quan điểm định vị, khi xây dựng chiến lược công ty sẽ nhìn vào
a)
Môi trường bên trong
b)
Môi trường vĩ mô và môi trường bên trong
c)
Môi trường ngành và môi trường bên trong
d)
Môi trường bên ngoài
52.
Câu 184: Đâu KHÔNG phải là trọng tâm của quan điểm định vị
a)
Kéo căng chiến lược
b)
Môi trường bên ngoài
c)
Cơ hội và thách thức
d)
Phù hợp chiến lược
53.
Câu 185: Đâu không phải là nguồn lực của doanh nghiệp
a)
Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong ngành
b)
Kinh nghiệm trên thương trường quốc tế
c)
Thương hiệu của công ty
d)
Vốn chủ sở hữu
54.
Câu 186: Phân tích nhóm chiến lược được sử dụng để tìm hiểu
a)
môi trường ngành
b)
đối thủ cạnh tranh
c)
khách hàng
d)
môi trường vĩ mô
55.
Cầu 187: Mô hình kim cương cho rằng
a)
Thị trường nước chủ nhà đóng một vai trò quan trọng trong việc tạo dựng lợi thế cạnh tranh
b)
Thị trường nước chủ nhà phải là thị trường lớn nhất đế tạo dựng được lợi thế cạnh tranh
c)
Chiến lược quốc tế chỉ cần xây dựng dựa trên điều kiện cầu
d)
Doanh nghiệp nên tập trung phục vụ nhóm khách hàng địa phương
56.
Câu 188: Facebook là một ví dụ về
a)
Công ty toàn cầu bẩm sinh
b)
Công ty quốc tế
c)
công ty đa quốc gia
d)
Công ty xuyên quốc gia
57.
Câu 189: Hình thức hoạt động truyền thống nhất và được triển khai khi sang thị trường nước ngoài là
a)
Xuất khẩu
b)
Liên doanh
c)
Nhập khẩu
d)
Nhượng quyền thương mại
58.
Câu 190: Một phương thức gia nhập chịu ít sự can thiệp của nước sở tại là
a)
Cấp giấy phép
b)
Liên doanh
c)
Hội nhập theo chiều ngang
d)
Bán hàng qua Internet
59.
Câu 191: Hai công ty KHÔNG phải là đối thủ cạnh tranh sẽ chọn liên minh chiến lược nào?
a)
Liên minh mở rộng quốc tế
b)
Liên minh chia sẻ cung ứng
c)
Liên minh bán tập trung
d)
Liên minh tương hỗ
60.
Câu 192: Đâu KHÔNG phải là động lực của các liên minh quốc tế?
a)
Cải thiện điểm yếu của đối tác
b)
Hạn chế rủi ro
c)
Cải thiện hiệu suất hiện tại
d)
Giảm thiểu chi phí
61.
Câu 193: Đâu không phải là đặc điểm của liên minh chiến lược quốc tế?
a)
Hai công ty vẫn cần độc lập
b)
Nó có thể là giữa hai công ty mua bán và sáp nhập
c)
trao đổi, chia sẻ và cùng phát triển
d)
cùng có lợi
62.
Câu 194: Một điểm khác biệt giữa CPM và EFE là:
a)
CPM bao gồm cả vấn đề nội bộ và bên ngoài
b)
Trọng số và tổng điểm trọng số có nghĩa là ngược lại
c)
CPM chỉ được sử dụng trong các công ty nhỏ
d)
Xếp hạng CPM nằm trong khoảng từ 1 đến 10
63.
Câu 195: EFE = 1 có nghĩa là?
a)
Không thể tận dụng cơ hội cũng không giảm được thách thức
b)
Tận dụng được cơ hội và tránh được thách thức
c)
Không thể tận dụng cơ hội nhưng có thể giảm được thách thức
d)
Tận dụng được cơ hội và không thể giảm được thách thức
64.
Câu 196: Mô hình Kim cương giả định rằng
a)
Các chiến lược toàn cầu chỉ nên dựa trên các điều kiện nhu cầu
b)
Các công ty nên ít chú ý hơn đến người tiêu dùng toàn cầu
c)
Căn cứ quốc gia của một công ty phải là thị trường lớn nhất
d)
Căn cứ quốc gia của một công ty đóng một vai trò quan trọng
65.
Câu 197: Cái nào không phải là chỉ trích của mô hình kim cương?
a)
quốc gia nhỏ có thể sử dụng điều kiện yếu tố từ nước láng giềng
b)
Yếu tố cạnh tranh không còn quan trọng đối với công ty đa quốc gia
c)
Đề cập quá ít tới vai trò của toàn cầu hóa
d)
Ngành liên quan tạo cơ hội đổi mới
66.
Câu 198: Mô hình 5 lực lượng để tìm hiểu
a)
môi trường vĩ mô
b)
môi trường ngành
c)
Đối thủ
d)
Nhu cầu của khách hàng
67.
Câu 199: Chiến lược cấp trụ sở giải quyết vấn đề
a)
Những doanh nghiệp nào cần cạnh tranh
b)
Cách một công ty con định vị mình giữa các đối thủ địa phương
c)
Chi nhánh nên tự chủ hay chịu kiểm soát
d)
Doanh nghiệp nào nên thoái vốn
68.
Câu 200: Khi công ty con cần mức độ thích ứng cao tại thị trường địa phương, các nhà quản lý trụ sở chính nên
a)
trao thêm quyền cho các công ty con để đưa ra quyết định
b)
trao ít quyền cho các công ty con để đưa ra quyết định
c)
Đóng công ty con
d)
chuyển các công ty con sang một quốc gia khác
69.
Câu 201: Ủy quyền sản phẩm toàn cầu cho phép công ty con chịu trách nhiệm về
a)
Một chức năng duy nhất
b)
một sản phẩm duy nhất
c)
một hoạt động duy nhất
d)
Tất cả các chức năng
70.
Câu 202: Chiến lược dẫn đầu chi phí giúp doanh nghiệp trở thành
a)
Nhà sản xuất có chi phí thấp nhất so với các công ty con khác
b)
nhà sản xuất có chi phí thấp nhất so với các công ty địa phương
c)
nhà sản xuất có chi phí thấp nhất so với công ty đa quốc gia
d)
Nhà sản xuất có chi phí thấp nhất so với các đối thủ của công ty
Reset
