wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IBS1

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chiến lược quốc tế xuất hiện khi:
a)
Hãng bắt đầu xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
b)
Hãng mở chi nhánh lần đầu ở nước ngoài
c)
Hãng thiết lập và phối hợp hoạt động của các chi nhánh
d)
Hãng có một chiến lược đơn nhất thống nhất toàn bộ mạng lưới và chi nhánh
2.
Câu 2: Các giai đoạn của chiến lược toàn cầu là:
a)
Chiến lược một quốc gia, chiến lược quốc tế, chiến lược toàn cầu, chiến lược xuất khẩu
b)
Chiến lược một quốc gia, chiến lược quốc tế, chiến lược xuất khẩu, chiến lược toàn cầu
c)
Chiến lược xuất khẩu, chiến lược quốc tế, chiến lược toàn cầu
d)
Chiến lược một quốc gia, chiến lược xuất khẩu, chiến lược quốc tế, chiến lược toàn cầu
3.
Câu 3: Phân tích PESTLE giúp công ty xác định
a)
Điểm mạnh và điểm yếu
b)
Cơ hội và mối đe dọa
c)
Các mối đe dọa và điểm yếu
d)
Cơ hội và sức mạnh
4.
Câu 4: Sự phù hợp của chiến lược có thể được định nghĩa là:
a)
Xây dựng chiến lược dựa trên cơ hội và mối đe dọa trong môi trường bên ngoài
b)
Dự báo cơ hội và mối đe dọa trong môi trường bên ngoài
c)
Phản ứng với các cơ hội chiến lược và các mối đe dọa trong môi trường bên ngoài
d)
Phù hợp với các nguồn lực và hoạt động của một doanh nghiệp với môi trường bên ngoài
5.
Câu 5: Mô hình kim cương cho thấy bốn yếu tố quyết định lợi thế cạnh tranh của một công ty bao gồm
a)
Điều kiện nước chủ nhà; điều kiện cung cấp gia đình; chiến lược và cấu trúc của công ty; Công nghiệp hỗ trợ
b)
nhu cầu nhà và điều kiện yếu tố; chiến lược, cấu trúc và sự cạnh tranh của công ty; các ngành liên quan; Công nghiệp hỗ trợ
c)
Điều kiện cầu nước chủ nhà; điều kiện yếu tố sx; chiến lược, cấu trúc và sự cạnh tranh của công ty; Công nghiệp liên quan và công nghiệp hỗ trợ
d)
Điều kiện nước chủ nhà; cung cấp gia đình; chiến lược vững chắc; Công nghiệp liên quan và công nghiệp hỗ trợ
6.
Câu 6: Mô hình kim cương dùng khi phân tích môi trường:
a)
cấp ngành
b)
cấp doanh nghiệp
c)
cấp vĩ mô
d)
không đáp án nào đúng
7.
Câu 7: Mô hình VRIO được sử dụng để xác định
a)
Sức hấp dẫn của ngành
b)
Tầm quan trọng của tài nguyên
c)
Năng lực cốt lõi của công ty
d)
Năng lực của công ty
8.
Câu 8: Phương thức gia nhập nào sau đây sẽ chọn khi rủi ro nhận thức rất cao?
a)
Thuộc sở hữu hoàn toàn
b)
Liên doanh quốc tế
c)
Xuất khẩu
d)
Sáp nhập và mua lại
9.
Câu 9: Rủi ro của hình thức cấp phép không bao gồm?
a)
Rủi ro chính trị
b)
Rủi ro chất lượng
c)
Rủi ro kiểm soát tiếp thị
d)
Rủi ro sản xuất (M&A)
10.
Câu 10: Phân tích nhóm chiến lược nhằm:
a)
Xác định những điểm tương đồng và khác biệt giữa nhóm người mua và sử dụng hàng hóa và dịch vụ của công ty bạn
b)
Xác định chiến lược cho các nhóm công ty đa quốc gia
c)
Xác định chiến lược cho các nhóm công ty tương tự
d)
Xác định các công ty có chiến lược tương tự hoặc cạnh tranh trên cơ sở tương tự
11.
Câu 11: Các hoạt động hỗ trợ trong chuỗi giá trị của Porter là hoạt động nào sau đây?
a)
Tiếp thị và bán hàng, cơ sở hạ tầng và hậu cần trong nước
b)
Cơ sở hạ tầng, quản lý nguồn nhân lực (HRM), công nghệ và thu mua
c)
Cơ sở hạ tầng, tiếp thị và bán hàng, dịch vụ
d)
Mua sắm, vận hành inbound logistics, marketing và sales
12.
Câu 12: Mô hình kim cương đôi Canada - Mỹ
a)
Sửa đổi mô hình Porter bằng cách tính đến tầm quan trọng của thị trường Mỹ đối với khả năng cạnh tranh của các công ty Canada
b)
là một ứng dụng chính xác của mô hình Porter cho hai quốc gia cụ thể
c)
sửa đổi mô hình Porter bằng cách tập trung vào nguyên liệu thô
d)
sửa đổi mô hình Porter bằng cách thêm Mexico vào phương trình
13.
Câu 13: Các công ty cạnh tranh có thể hình thành...
a)
Liên minh mở rộng quốc tế
b)
Liên minh đa dạng hóa
c)
Liên minh tích hợp theo chiều dọc
d)
Liên minh bổ sung
14.
Câu 14: Chiến lược sẽ giúp công ty đạt được
a)
Lợi thế so sánh
b)
Lợi thế cạnh tranh
c)
Lợi thế tuyệt đối
d)
Ưu điểm của người đi đầu
15.
Câu 15: Tuyên bố "Liên minh giữa Starbuck và PepsiCo là một liên minh chiến lược quốc tế" là
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Câu 16: Chế độ tham gia thị trường thay thế nào sau đây mang lại nhiều khả năng kiểm soát và rủi ro nhất?
a)
Nhượng quyền thương mại
b)
Giấy phép
c)
FDI ( Greenfield)
d)
Liên minh chiến lược
17.
Câu 17: SWOT là một trong những công cụ phân tích được sử dụng phổ biến nhất trong kinh doanh, nhưng nó phân tích điều gì?
a)
Môi trường kinh doanh bên ngoài
b)
Môi trường kinh doanh nội bộ
c)
Môi trường cạnh tranh
d)
Tình hình hiện tại của tổ chức
18.
Câu 18: Năm lực lượng của Porter là một mô hình phân tích ngành. Năm lực lượng đó là: sự cạnh tranh giữa các đối thủ cạnh tranh, sức mạnh thương lượng của khách hàng, sức mạnh thương lượng của nhà cung cấp, mối đe dọa của những người mới tham gia và cái gì?
a)
Rào cản gia nhập
b)
Mối đe dọa của đối thủ cạnh tranh
c)
Mối đe dọa của người thay thế
d)
sức mạnh thương lượng của người tiêu dùng
19.
Câu 19: Ma trận SWOT
a)
Chỉ liên quan đến môi trường bên ngoài
b)
Chỉ liên quan đến môi trường bên trong
c)
Liên quan đến môi trường bên ngoài và bên trong
d)
Liên quan đến việc tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp
20.
Câu 20: Mục đích của việc lập ma trận SWOT là
a)
đề ra các chiến lược khả thi để tạo tiền đề cho việc thiết lập chiến lược khả thi
b)
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn và quyết định chiến lược nào là tốt nhất
c)
Đề ra các chiến lược khả thi có thể lựa chọn chứ không quyết định chiến lược nào là tốt nhất
d)
Đề ra các chiến lược khả thi và tiền khả thi để có thể thực hiện
21.
Câu 21: Yếu tố nào sau đây ko là yếu tố vĩ mô
a)
Nhà cung cấp
b)
Công nghệ và kỹ thuật
c)
Yếu tố xã hội
d)
Yếu tố tự nhiên
22.
Câu 22: Bốn yếu tố quyết định của Mô hình kim cương là:
a)
điều kiện nhu cầu gia đình; điều kiện cung cấp gia đình; chiến lược và cấu trúc của công ty; Công nghiệp hỗ trợ
b)
nhu cầu nhà và điều kiện yếu tố; chiến lược, cấu trúc và sự cạnh tranh của công ty; các ngành liên quan; công nghiệp hỗ trợ.
c)
điều kiện về cầu; điều kiện yếu tố sản xuất nước chủ nhà; chiến lược, cấu trúc và sự cạnh tranh của công ty; các ngành công nghiệp hỗ trợ
d)
điều kiện nhu cầu gia đình; cung cấp gia đình; chiến lược vững chắc; Công nghiệp liên quan và công nghiệp hỗ trợ
23.
Câu 23: Phân tích môi trường bên ngoài sẽ giúp công ty xác định
a)
Những cơ hội và những thách thức từ môi trường bên ngoài
b)
Những điểm mạnh và điểm yếu nội tại của công ty
c)
Những đối thủ cạnh tranh lớn trong cùng ngành
d)
Những chiến lược giúp công ty định vị chiến lược thị trường
24.
Câu 24: Trong ma trận EFE, tổng số điểm trọng số là 1 cho ta thấy điều gì?
a)
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được cơ hội và né tránh được các đe dọa bên ngoài
b)
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội nhưng không tránh né được các đe dọa bên ngoài
c)
Chiến lược mà công ty đề ra không tận dụng được các cơ hội nhưng có thể né tránh các đe dọa bên ngoài
d)
Chiến lược mà công ty đề ra đã tận dụng được cơ hội và tránh né được các đe dọa bên ngoài
25.
Câu 25: Các yếu tố cần thiết để xây dựng chiến lược kinh doanh?
a)
Năng lực cốt lõi và chuỗi giá trị
b)
Đối thủ cạnh tranh và khách hàng
c)
Môi trường bên trong và bên ngoài
d)
Khả năng thương lượng của người mua và bán
26.
Câu 26: Trong các phát biểu sau đây, câu nào đúng nhất?
a)
Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức
b)
Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được những cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp
c)
Nhà quản trị chỉ cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty
d)
B và C đều đúng
27.
Câu 27: Theo nghĩa rộng, ''nguồn lực'' gồm:
a)
Nguồn nhân lực
b)
Các thiết bị
c)
Nguồn tài chính
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
28.
Câu 28: Chính sách thương mại nằm trong nhóm yếu tố
a)
Chính trị - pháp luật
b)
Kinh tế
c)
Văn hóa xã hội
d)
Công nghệ
29.
Câu 29: Sức ép của các nhà cung cấp tăng nếu
a)
Trong ngành tồn tại tính kinh tế nhờ quy mô
b)
Sản phẩm mà nhà cung cấp bán có rất ít sản phẩm thay thế
c)
Chính phủ hạn chế việc thành lập doanh nghiệp mới
d)
Sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa thấp
30.
Câu 30: Tất cả các phương thức sau đây là các phương thức tham gia thị trường thực tế ngoại trừ:
a)
Giấy phép
b)
Tiêu chuẩn hóa
c)
Nhượng quyền thương mại
d)
Xuất khẩu
31.
Câu 31: Mối đe dọa thay thế có thể xảy ra khi, điều nào sau đây phát sinh?
a)
Khách hàng sử dụng sản phẩm thay thế để tìm kiếm sự khác biệt
b)
Sp thay thế đắt hơn
c)
Sp thay thế thuận tiện hơn khi sử dụng
d)
Trả lời A và B
32.
Câu 32: Tất cả những điều này, ngoại trừ , là một phần trong lực lượng cạnh tranh của Porter trong phân tích ngành.
a)
Những người tham gia tiềm năng
b)
Sức mạnh thương lượng của nhà cung cấp
c)
Mức độ cạnh tranh
d)
Quyền thương lượng của hội đồng quản trị
33.
Câu 33: Vai trò của quản trị chiến lược
a)
Nhắm đến và tìm cách đạt được mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
b)
Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
c)
Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
d)
Tất cả đáp án trên
34.
Câu 34: Câu nào sau đây là mô tả về tài nguyên ''vô hình''?
a)
Xe cộ và máy móc
b)
Hệ thống CNTT
c)
Đánh giá tốt và hình ảnh của cty
d)
Nhà máy và nhà kho
35.
Câu 35: Câu nào sau đây là một ví dụ điển hình về sự thay thế?
a)
Bàn làm việc linh hoạt với nhắn tin
b)
Miếng dán nicotine với sô cô la
c)
Họp trực tuyến với công tác dài ngày
d)
A & B
36.
Câu 36: Tổng điểm trọng số là______trong Ma trận EFE chỉ ra rằng các chiến lược của công ty KHÔNG tận dụng cơ hội hoặc tránh các mối đe dọa bên ngoài
a)
0.0
b)
1.0
c)
2.5
d)
4.0
37.
Câu 37: Sức ép của nhà cung cấp giảm nếu:
a)
Chỉ có một số ít nhà cung cấp
b)
doanh số mua hàng của doanh nghiệp chiếm một tỷ trọng nhỏ trong sản lượng của nhà cung cấp
c)
sản phẩm của người cung cấp được khác biệt hóa cao
d)
chi phí chuyển đổi nhà cung cấp thấp
38.
Câu 38: Kéo căng chiến lược (stretch) có thể hiểu là:
a)
Tạo chiến lược dựa trên điểm mạnh và điểm yếu của công ty
b)
Thay thế chiến lược dựa trên điểm mạnh và điểm yếu của công ty
c)
Phản ứng với biến động kinh doanh và chu kỳ kinh doanh
d)
Xác định và tận dụng các nguồn lực và năng lực để tạo ra cơ hội hoặc lợi thế cạnh tranh
39.
Câu 39: Câu nào sau đây mô tả tốt nhất xuất khẩu là gì?
a)
Xuất khẩu thành công chắc chắn liên quan đến quyền sở hữu một công ty con trong thị trường mục tiêu
b)
Xuất khẩu là nơi một công ty mua các sản phẩm hữu hình của mình được sản xuất trong nước mục tiêu sang nước sở tại
c)
Xuất khẩu là nơi một công ty bán các sản phẩm hữu hình của mình được sản xuất bên trong quốc gia chủ nhà cho quốc gia mục tiêu
d)
Xuất khẩu là nơi một công ty có thể kiểm soát tuyệt đối tất cả các khía cạnh của tiếp thị
40.
Câu 40: Phương thức nào sau đây cho phép tổ chức thực hiện mức độ tham gia và kiểm soát cao nhất?
a)
Liên doanh
b)
Sáp nhập
c)
Các công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn
d)
Cấp phép và nhượng quyền thương mại
41.
Câu 41: Các yếu tố cần thiết để xây dựng chiến lược kinh doanh
a)
Năng lực cốt lõi và chuỗi giá trị
b)
Đối thủ cạnh tranh và khách hàng
c)
Môi trường bên ngoài và bên trong
d)
Khả năng thương lượng của người mua và người bán
42.
Câu 42: Phù hợp chiến lược (fit) có thể được định nghĩa là:
a)
Tạo chiến lược dựa trên điểm mạnh và điểm yếu của công ty
b)
Thay thế chiến lược dựa trên điểm mạnh và điểm yếu của công ty
c)
Phản ứng với biến động kinh doanh và chu kỳ kinh doanh
d)
kết hợp các nguồn lực và hoạt động của công ty để tận dụng môi trường bên ngoài
43.
Câu 43: Quá trình tạo ra chiến lược có thể được xác định là
a)
Quá trình tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp
b)
Quy trình đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp
c)
Quá trình thu hút và giữ chân khách hàng
d)
Quá trình thiết lập định hướng dài hạn cho doanh nghiệp
44.
Câu 44: Mô hình kim cương có giả định rằng
a)
Các công ty quốc gia phải tạo ra các chiến lược toàn cầu chỉ dựa trên môi trường bên ngoài trong nước
b)
Các công ty đa quốc gia phải coi trọng người tiêu dùng nước ngoài hơn là người tiêu dùng trong nước
c)
Căn cứ quốc gia của một công ty phải là điểm khởi đầu để nó tạo ra các chiến lược
d)
Trụ sở quốc gia của một công ty đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình lợi thế cạnh tranh của công ty đó trên thị trường toàn cầu
45.
Câu 45: Phân tích nhóm chiến lược được định nghĩa là
a)
Phân tích những điểm tương đồng và khác biệt giữa các đối tượng khách hàng khác nhau
b)
Xây dựng chiến lược cho các công ty đa quốc gia lâu dài
c)
Hình thành chiến lược cho các nhóm công ty tương tự
d)
Xác định các công ty có chiến lược tương tự hoặc cạnh tranh trên cơ sở tương tự
46.
Câu 46: Câu hỏi liên quan đến số lượng các công ty đối thủ đã sở hữu các nguồn lực và năng lực có giá trị cụ thể là
a)
Khả năng bắt chước
b)
Độ hiếm
c)
giá trị
d)
tổ chức
47.
Câu 47: Phân tích PEST là
a)
Phân tích môi trường bên ngoài của một công ty
b)
Phân tích môi trường nội bộ của một công ty
c)
Phân tích môi trường bên trong và bên ngoài
d)
Xác định các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm năng
48.
Câu 48: Ma trận SWOT:
a)
Chỉ liên quan đến môi trường bên ngoài
b)
chỉ liên quan đến môi trường bên trong
c)
liên quan đến môi trường bên trong và bên ngoài
d)
liên quan đến việc tạo giá trị gia tăng cho doanh nghiệp
49.
Câu 49: Câu nào sau đây KHÔNG phải là ví dụ về rào cản gia nhập?
a)
Chi phí chuyển đổi người mua
b)
Quy mô kinh tế
c)
Sự khác biệt của sản phẩm
d)
Sự trả đũa của các công ty trong ngành hiện tại
50.
Câu 50: Vai trò của quản trị chiến lược
a)
Nhắm đến và tìm cách đạt được các mục tiêu bằng những hoạt động thông qua con người
b)
Quan tâm một cách rộng lớn đến các tổ chức và cá nhân hữu quan
c)
Quản trị chiến lược gắn với sự phát triển ngắn hạn trong bối cảnh dài hạn
d)
Tất cả đáp án trên
51.
Câu 51: Nhà cung cấp ảnh hưởng như thế nào đến tình hình hoạt động của công ty?
a)
Giảm giá
b)
Tăng chất lượng
c)
Giảm lợi nhuận
d)
Cả 3 đều đúng
52.
Câu 52: Câu nào sau đây không phải là ví dụ về môi trường bên trong?
a)
Nhân viên
b)
Bố trí văn phòng và nhà máy
c)
Hệ thống khen thưởng
d)
Cạnh tranh trong ngành
53.
Câu 53: Trong phân tích SWOT, hai yếu tố nào là một phần của môi trường bên trong?
a)
Điểm mạnh và mối đe dọa
b)
Cơ hội và mối đe dọa
c)
Điểm mạnh và cơ hội
d)
Điểm yếu và điểm mạnh
54.
Câu 54: Hãy tưởng tượng bạn đang tiến hành phân tích SWOT cho một nhà sản xuất Anh xuất khẩu sang Thái Lan. Nếu đồng tiền Thái Lan trở nên không ổn định, bạn sẽ đặt nó vào danh mục nào để phân tích của mình?
a)
cơ hội
b)
Điểm yếu
c)
Điểm mạnh
d)
Mối đe dọa
55.
Câu 55: Bước thứ nhất theo Fred R.David thì ma trận EFE được thiết lập:
a)
Lập danh mục từ 5 đến 10 yếu tố bên ngoài có vai trò quyết định đối với sự thành công của ty, bao gồm những cơ hội và cả những đe dọa ảnh hưởng đến công ty và ngành kinh doanh của công ty
b)
Nhân mỗi mức độ quan trọng của mỗi yếu tố với loại của nó đề có được số điểm quan trọng
c)
Liệt kê từ 10 đến 20 yếu tố then chốt trong nội bộ bao gồm cả điểm mạnh và điểm yếu
d)
Cả 3 đều sai
56.
Câu 56: Theo Grand Strategy Matrix, chiến lược nào được khuyến nghị cho một công ty có thị trường tăng trưởng nhanh và vị thế cạnh tranh mạnh?
a)
Thâm nhập thị trường
b)
Liên doanh
c)
Cắt giảm
d)
Thanh lý
57.
Câu 57: Hàng trên cùng của QSPM bao gồm các chiến lược thay thế bắt nguồn từ tất cả các điều này ngoại trừ:
a)
Ma trận GS
b)
Ma trận BCG
c)
Ma trận không gian
d)
Ma trận CPM
58.
Câu 58: Thuật ngữ nào được định nghĩa là tích của việc nhân xếp hạng với điểm hấp dẫn trong mỗi hàng của QSPM?
a)
Tổng điểm hấp dẫn
b)
Tổng cộng các điểm hấp dẫn
c)
Điểm số có trọng số
d)
Tổng điểm có trọng số
59.
Câu 59: Số lượng chiến lược cao nhất có thể được kiểm tra cùng một lúc với QSPM là bao nhiêu?
a)
2
b)
5
c)
10
d)
Không có giới hạn
60.
Câu 60: Nhiều chính phủ đã thúc đẩy hoặc yêu cầu sự hợp tác giữa người mua dược phẩm và các cơ quan chỉ định thuốc tập trung của chính phủ. Kết quả của những hành động này là gì?
a)
Nhạy cảm hơn với các yêu cầu của người dùng cuối
b)
Tăng sức bán
c)
Tăng sức mạnh người mua
d)
Rào cản gia nhập lớn hơn
61.
Câu 61: Thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ sự phát triển của doanh nghiệp ngoài các sản phẩm và thị trường hiện tại, nhưng trong khả năng hoặc mạng lưới giá trị của tổ chức?
a)
Hội nhập về phía sau
b)
Đa dạng hóa liên quan
c)
Hội nhập theo chiều dọc
d)
Đa dạng hóa không liên quan
62.
Câu 62: Đa dạng hóa thông qua tích hợp theo chiều dọc hoặc chiều ngang có nghĩa là gì?
a)
Hội nhập theo chiều dọc mô tả Hội nhập về phía sau hoặc phía trước vào các hoạt động liền kề trong mạng lưới giá trị. Hội nhập theo chiều ngang là phát triển thành các hoạt động bổ sung cho các hoạt động hiện tại.
b)
Tích hợp theo chiều dọc là nơi một công ty đa dạng hóa các hoạt động đầu vào hoạt động kinh doanh hiện tại của công ty. Tích hợp theo chiều ngang đề cập đến việc đa dạng hóa các hoạt động liên quan đến sản lượng của công ty.
c)
Tích hợp theo chiều dọc là nơi một công ty đa dạng hóa các hoạt động cạnh tranh hoặc bổ sung cho các hoạt động hiện tại của mình. Tích hợp theo chiều ngang là tích hợp ngược hoặc chuyển tiếp vào các hoạt động liền kề trong mạng lưới giá trị.
d)
Tích hợp theo chiều dọc liên quan đến việc đảm bảo rằng tất cả các hoạt động của tổ chức được phối hợp tốt. Hội nhập theo chiều ngang liên quan đến sự phối hợp các hoạt động với người mua và nhà cung cấp
63.
Câu 63: Giai đoạn nào trong khuôn khổ xây dựng chiến lược tập trung vào việc tạo ra các chiến lược thay thế khả thi?
a)
Phân tích
b)
Điều chỉnh
c)
Ra quyết định
d)
Kết hợp
64.
Câu 64: Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp thực hiện chiến lược thu hoạch khi
a)
Thị phần tương đối cao
b)
Tốc độ tăng trưởng ngành cao
c)
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao
d)
Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu bão hòa.
65.
Câu 65: Công cụ cung cấp thông tin để xây dựng chiến lược:
a)
Ma trận EFE, BCG, CPM
b)
Ma trận EFE, IFE, CPM
c)
Ma trận SWOT, EFE, chiến lược chính
d)
Ma trận SWOT, CPM, QSPM
66.
Câu 66: Bước 6 trong việc xây dựng ma trận SWOT là :
a)
Kết hợp điểm mạnh với cơ hội để hình thành chiến lược SO
b)
Kết hợp điểm mạnh với đe dọa để hình thành chiến lược ST
c)
Kết hợp điểm yếu với cơ hội để hình thành chiến lược WO
d)
Kết hợp điểm yếu với đe dọa để hình thành chiến lược WT