wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MKT 2

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Theo Phillip Kotler, thu thập thông tun mkt gồm bao nhiê hệ thống chính

a)

3 hệ thống

b)

4 hệ thống

c)

5 hệ thống

d)

2 hệ thống

2.

Trong thu thập thông tin mkt, các dữ liệu về doanh số, chi phí sản xuất và lợi nhuận thuộc hệ thống thông tin nào

a)

Hệ thống thông tin nội bộ

b)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

c)

Hệ thống nghiên cứu mkt

d)

Không có đáp án đúng

3.

Trong thu thập thông tin mkt, tạp chí thương mại, các loại báo và ấn phẩm nhà nướ thuộc hệ thống thông tin nào

a)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin nội bộ

c)

Hệ thống nghiên cứu mkt

d)

Không có đáp án đúng

4.

Kết quả các dự án nghiên cứu của doanh nghiệp đã thực hiện và lưu trữ để sử dụng phối hợp với các thông tin khác là thuộc hệ thống thông tin nào

a)

Hệ thống nghiên cứu mkt

b)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

c)

Hệ thống thông tin nội bộ

d)

Không có đáp án đúng

5.

Trong doanh nghiệp, thông tin nào duois đây không thuộc hệ thống báo cáo nội bộ

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Báo cáo sử dụng lao động của đại lý

d)

Báo cáo đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên mkt

6.

Ba hệ thống chính để thu thập thông tin là

a)

Hệ thống thu thập thông tin nội bộ, hệ thống thu thập thông tin thường xuyên bên ngoài và hệ thống nghiên cứu mkt

b)

Hệ thống thông tin điều tra, hệ thống thông tin quan sát và hệ thống thông tin thu được từ hiện trường

c)

Hệ thống thông tin điều tra, hệ thống thông tin quan sát và hệ thống thông tin sơ cấp

d)

Hệ thống thông tin sơ cấp, hệ thống thông tin thứ cấp và hệ thống thông tin từ nhân viên mkt

7.

Phương pháp nào sau đây không dùng để thu thập tài liệu sơ cấp

a)

quan sát

b)

điều tra

c)

thực nghiệm

d)

tra cứu thông tin trên mạng Internet

8.

Những dữ liệu mkt sau đây đều là dữ liệu thứ cấp ngoại trừ

a)

Dữ liệu của một tổ chức nghiên cứu

b)

Một bài viết trên "Thời Báo kinh tế Việt Nam"

c)

Quan sát khách hàng

d)

Thu thập giá bán lể từ các tpaj chí mkt và báo chí chuyên ngành

9.

Câu hỏi mở có

a)

1 phương án trả lời

b)

2 phương án trả lời

c)

3 phương án trả lời

d)

Không hạn chế phương án trả lời

10.

Câu hỏi đóng có

a)

1 phương án trả lời

b)

Nhiều phương án trả lời

c)

Số phương án tùy thuộc người trả lời

d)

Số phương án trả lời tùy thuộc người thiết kế bảng hỏi

11.

Thông tin thứ cấp thường có thể thu thập được

a)

Nhanh và rẻ hơn thông tin sơ cấp

b)

Chính xác hơn thông tin sơ cấp

c)

Qua điều tra khách hàng

d)

Qua điều tra khách hàng và các nguồn tài liệu

12.

Một trong những chức năng chính của các dự án nghiên cứu mkt là

a)

Rà soát để tìm kiếm các cơ hội và đe dọa từ thị trường và môi trường mkt

b)

Dự báo nhu cầu sản xuất một cashc nhanh và chính xác nhất

c)

Tổ chức tuyển dụng, lựa chọn và quản lý hiệu quả trong việc đòa tọa và phát triển nhân viên

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Một trong nhuwngx chức năng chính của các dự án nghiên cứu mkt là

a)

Đánh giá khả năng thành công hay rủi ỏ của các chương trình mkt dự định thực hiện

b)

Dự báo nhu cầu sản xuất một cashc nhanh và chính xác nhất

c)

Tổ chức tuyển dụng, lựa chọn và quản lý hiệu quả trong việc đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Không có đáp án đúng

14.

Một trong những chức năng chính của các dự án nghiên cứu mkt là

a)

Điều khiển các chương trình mkt hiện tại

b)

Dự báo nhu cầu sản xuất một cashc nhanh và chính xác nhất

c)

Tổ chức tuyển dụng, lựa chọn và quản lý hiệu quả trong việc đào tạo và phát triển nhân viên

d)

Không có đáp án nào đúng

15.

Đáp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Sản xuất sản phẩm

b)

Nghiên cứu thị trường

c)

Nghiên cứu hành vi nnguowif tiêu dùng

d)

Nghiên cứu sản phẩm

16.

ĐÁp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Bán hàng

b)

Nghiên cứu sản phẩm

c)

Nghiên cứu giá bán

d)

Nghiên cứu phân phối

17.

Đáp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Tuyển dụng

b)

Dự báo lượng bán cho sản phẩm hiện tại và sản phẩm mới

c)

Tìm kiếm ý tưởng sản phẩm mới

d)

Phát triển chiến lược mới cho sản phẩm hiện tại

18.

Đáp án nào là một trongg những hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Bán hàng

d)

Tuyển dụng

19.

Đáp án nào là một trong những hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Đánh giấ tiềm năng của các đoạn thị trường

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Tuyển dụng

d)

Không có đáp án đúng

20.

Đáp án nào là một trong những hoạt động nghiên cứu mkt chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành

a)

Nghiên cứu phân phối

b)

Bán sản phẩm

c)

Quảng cáo sản phẩm

d)

Phân phối sản phẩm

21.

Bước đầu tiên trong năm gia đoạn của quá trình nghiêm cứu mkt là

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

d)

Không có đáp án đúng

22.

Trong 5 giai đoạn của qua trình nghiên cứu mkt, tiếp sau bước "Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu" là

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

c)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

d)

Không có đáp án đúng

23.

Trong 5 giá đoạn của quá trình nghiên cứu mkt, tiếp sau bước "lập kế hoạch nghiên cứu" là

a)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

d)

Không có đáp án đúng

24.

Trong 5 giá đoạn của quá trình nghiên cứu mkt, tiếp sau bước "thực hiện cuộc nghiên cứu" là

a)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Không có đáp án đúng

25.

Trong 5 giá đoạn của quá trình nghiên cứu mkt, tiếp sau bước "xủa lý dữ liệu nghiên cứu" là

a)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu

d)

Không có đáo án đúng

26.

Trong 5 giá đoạn của quá trình nghiên cứu mkt, tiếp sau bước "báo cáo kết quả nghiên cứu" là

a)

Không có đáp án đúng

b)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu

d)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

27.

Đáp án nào không phải là ưu điểm của kỹ thuật thu thập dữ liệu thông qua hình thức phỏng vấn cá nhân

a)

Mức chi phí thấp nhất

b)

Phương thức thu thập dữ liệu linh hoạt

c)

Khả năng không thu được thông tin phản hồi thấp

d)

Luôn kiểm soát được mẫu nghiên cứu

28.

Đáp án nào thể hiện đúng lợi thế của phương pháp nghiên cứu điều tra

a)

Cho phép thu thập dữ liệu từ một số lượng lớn đối tượng mẫu

b)

Nhận biết được sự khác nhau của hành vi

c)

Cho phép tìm hiểu nguyên nhân vấn đề

d)

Không có đáp án đúng

29.

Đáp án nào thể hiện đúng bất lowin của phương pháp điều tra trong nghiên cứu mkt

a)

Cách đặt câu hỏi có thể ảnh hưởng lớn đến những người trả lời

b)

Đòi hỏi phải huấn luyện người quan sát cẩn thận

c)

Kết quả trong thí nghiệm có thể không đúng với thực tế

d)

Không có đáp án đúng

30.

Đáp án nào thể hiện đúng bất lợi của phương pháo thử nghiệm trong nhiên cứu mkt

a)

Kết quả trong thí nghiệm có thể không đúng với thực tế

b)

Cách đặt câu hỏi có thể ảnh hưởng lớn đến những người trả lời

c)

Đòi hỏi phải huấn luyện người quan sát cẩn thận

d)

Không có đáp án đúng

31.

Những yếu tố và lực lượng mang tính chất xã hội rộng lớn có tác động đến nhiều yếu tố khác như doanh nghiệp và các đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung ứng, …..... là:

a)

Môi trường marketing vĩ mô

b)

Môi trường marketing vi mô

c)

Môi trường marketing nội bộ

d)

Môi trường ngành và cạnh tranh

32.

Vấn đề nào dưới đây không phải đề cập đến môi trường marketing vĩ mô của doanh nghiệp

a)

Đối thủ cạnh tranh áp dụng chính sách giá cạnh tranh

b)

Nhà nước nâng thuế suất thuế giá trị gia tăng

c)

Tổ chức công đoàn ngành đưa ra yêu cầu tăng lương mới

d)

Khí hậu thay đổi làm ảnh hưởng tới khả năng sản xuất.

33.

Nội dung nào dưới đây không thuộc phạm vi nghiên cứu môi trường marketing của siêu thị X:

a)

Tất cả các đáp án đều là nội dung nghiên cứu

b)

Nghiên cứu những thay đổi trong chính sách bán hàng của nhà bán buôn

c)

Nghiên cứu xu hướng thay đổi của khí hậu toàn cầu

d)

Nghiên cứu những thay đổi của môi trường văn hóa

34.

Đặc điểm nào là đúng, khi nhìn nhận về các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô:

a)

Gần như không một doanh nghiệp nào có thể kiểm soát được môi trường vĩ mô

b)

Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô ít thay đổi

c)

Môi trường markeitng vĩ mô tác động trực tiếp đến doanh nghiệp theo chiều hướng xấu

d)

Tất cả các đặc điểm đều đúng

35.

Thông tin nào dưới đây không liên quan đến các yếu tố thuộc môi trường marketing vĩ mô:

a)

Đối thủ cạnh tranh quyết định nâng giá bán

b)

Người dân có xu hướng chuyển dần từ các khu phố cổ đến các khu đô thị mới

c)

Sự biến đổi của khí hậu

d)

Tất cả các thông tin đều liên quan

36.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là ảnh hưởng của môi trường tự nhiên đến hoạt động marketing:

a)

Giá của sản phẩm cạnh tranh giảm

b)

Khí hậu thay đổi

c)

Chi phí khai thác tài nguyên ngày càng tăng

d)

Tài nguyên thiên nhiên khan hiếm

37.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường nhân khẩu nhưng có ảnh hưởng tới quyết định marketing

a)

Lòng tin về việc, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, đặc biệt là sức khỏe trẻ em

b)

Quy mô dân số của địa bàn kinh doanh

c)

Cơ cấu tuổi tác của dân số trên địa bàn kinh doanh

d)

Những xu hướng về di chuyển cơ học trong dân cư trên địa bàn kinh doanh

38.

Trong lý thuyết về hành vi của người tiêu dùng, giá trị xã hội ảnh hưởng lớn tới hành vi mua của khách hàng, đến cách con người sử dụng sản phẩm. Đây là yếu tố thuộc về:

a)

Môi trường văn hóa xã hội

b)

Môi trường nhân khẩu

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Môi trường chính trị, luật pháp

39.

Nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Văn hóa không ảnh hưởng đến việc lựa chọn sản phẩm tiêu dùng lâu bền

b)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hóa

c)

Nhiệm vụ của người làm marketing là điều chỉnh hoạt động phù hợp với văn hóa của khách hàng

d)

Trên thế giới, cùng với quá trình toàn cầu hóa thì văn hóa giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

40.

Đặc điểm nào dưới đây không thể hiện ảnh hưởng của môi trường ngành:

a)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong nền kinh tế quốc dân

b)

Ảnh hưởng tới tất cả các doanh nghiệp trong một ngành

c)

Ảnh hưởng đến giới hạn mức giá bán

d)

Ảnh hưởng trực tiếp đến chiến lược và giải pháp marketing của một số doanh nghiệp

41.

Nhận định sau đúng hay sai:

Quá trình ra quyết định mua của khách hàng là người tiêu dùng gồm 5 bước: 1. Nhận dạng vấn đề, 2. Nhận thức nhu cầu 3. Đánh giá các phương án, 4. Quyết định mua, 5. Hành vi sau khi mua

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhận định sau đúng hay sai: Khi tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng chỉ dựa vào 2 nguồn chính (1) từ cá nhân như gia đình hay bạn bè, (2). Từ nguồn sách báo, cơ quan chính quyền hay trên ti vi, báo đài

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định sau đúng hay sai: Sau khi đã đánh giá tất cả các khả năng thay thế và sắp xếp chúng theo một thứ bậc, người tiêu dùng sẽ đi đến quyết định mua.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định sau đúng hay sai:

Nhóm yếu tố tâm lý bao gồm: Động cơ, tính cách cá nhân, nhận thức, giá trị, niềm tin, phong cách sống, tầng lớp xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhận định sau đúng hay sai:

Khi tham gia vào quá trình mua, các thành viên của gia đình có thể thực hiện 5 loại vai trò sau: Người thu thập, người ảnh hưởng, người quyết định, người mua, người sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhận định sau đúng hay sai: Căn cứ để phân loại khách hàng tổ chức hay khách hàng người tiêu dùng thường là số lượng họ mua sắm

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận định sau đúng hay sai: Bạn là người sử dụng trang phục rất trang nhã, mọi người thường hỏi bạn về thời trang, vậy bạn là một influencer (người có ảnh hưởng)

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhận định sau đúng hay sai: Ảnh hưởng tương đối của vợ hoặc chồng trong những quyết định mua hàng thường tuỳ thuộc vào người nào có thu nhập cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong các “Gia đình hôn nhân”, ảnh hưởng của bố mẹ tới hành vi mua hàng của con cái sẽ là gián tiếp

a)


Đúng

b)

Sai

50.

Nhận định sau đúng hay sai:

Thị trường người tiêu dùng có đặc trưng là có qui mô lớn nhưng số lượng khách hàng ít

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận định sau đúng hay sai:

“Hộp đen” ý thức người mua gồm 2 bộ phận. Một bộ phận là tiến trình quyết định của người mua, bộ phận kia là thói quen tiêu dùng của người mua

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định sau đúng hay sai:

Quá trình mua của tổ chức khác biệt với quá trình mua của người tiêu dùng cá nhân

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định sau đúng hay sai:

“Người quyết định mua” là người duy nhất có ảnh hưởng đến quyết định mua sắm hàng hóa của tổ chức

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đúng hay sai:

Những nhóm người tiêu dùng luôn quan tâm đến những tiêu chuẩn hay thuộc tính như nhau đối với cùng một loại sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đúng hay sai:

Việc mua sắm của người tiêu dùng thường bị ảnh hưởng bởi người lãnh đạo ý kiến

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Để thấu hiểu khách hàng, Marketing cần nghiên cứu những vấn đề nào dưới đây?

a)

Tất cả đều phải nghiên cứu

b)

Các nhân tố ảnh hưởng tới hành vi và đặc điểm hành vi mua sắm của khách hàng

c)

Quá trình ra quyết định mua

d)

Các thành viên tham gia vào quá trình ra quyết định mua

57.

Những yếu tố nào được liệt kê dưới đây không thuộc nhóm yếu tố xã hội?

a)

Cá tính

b)

Giai tầng xã hội

c)

Gia đình

d)

Nhóm tham khảo

58.

Những thông tin về địa vị và giai tầng xã hội của người tiêu dùng góp phần giúp người làm marketing dự báo được:

a)

Cả động cơ, cách thức lựa chọn khi mua, và sức mua

b)

Động cơ mua sắm

c)

Cách thức lựa chọn khi mua sắm

d)

Sức mua

59.

Các yếu tố nào dưới đây không thuộc môi trường văn hóa?

a)

Tất cả đều là yếu tố của môi trường văn hóa

b)

Hệ thống các giá trị & niềm tin

c)

Các chuẩn mực hành vi

d)

Truyền thống; phong tục, tập quán; tín ngưỡng...

60.

Muốn biết được quan niệm của một cộng đồng người tiêu dùng về các biểu tượng, màu sắc ưa thích; những vấn đề về cạnh tranh; về sự thành đạt…trước hết, cần phải nghiên cứu những nhân tố nào sau đây?

a)

Văn hóa

b)

Cá tính

c)

Tâm lý

d)

Chính trị

61.

Những thông tin nào dưới đây không cho biết đặc điểm nhân khẩu học của khách hàng

a)

Thu nhập

b)

Độ tuổi

c)

Giới tính

d)

Tình trạng hôn nhân

62.

Nhóm xã hội nào có khả năng cao nhất trong việc tạo ra hiệu ứng « phong trào » trong mua sắm và tiêu dùng?

a)

Nhóm ngưỡng mộ

b)

Các tổ chức xã hội mang tính hiệp hội

c)

Nhóm ngành nghề

d)

Nhóm bạn bè

63.

Hành động nào được liệt kê dưới đây không nằm trong « Quá trình ra quyết định mua »

a)

Dùng thử

b)

Nhận biết vấn đề.

c)

Tìm kiếm thông tin và đánh giá các phương án

d)

Mua và Phản ứng sau khi mua

64.

Lý thuyết động cơ của ai cho rằng trong suốt cuộc đời của một con người, luôn phải kìm nén nhiều ham muốn vì phải chấp nhận nhiều quy tắc xã hội. Nhưng những ham muốn không bao giờ biến mất và bị kiểm soát hoàn toàn. Có rất nhiều động cơ tiềm ẩn trong mỗi con người, nếu được thức tỉnh nó sẽ thúc đẩy con người hành động

a)

Zigmund Freud

b)

Abraham Maslow

c)

. Ferederick Herzberg

d)

Tất cả các đáp án đều không đúng

65.

Vấn đề nào dưới đây thu hút được sự quan tâm đặc biệt của marketing khi nghiên cứu ảnh hưởng của vai trò và địa vị xã hội tới hành vi người tiêu dùng ?

a)

Marketing quan tâm tới tất cả các vấn đề

b)

Thể hiện vai trò và địa vị xã hội là nhu cầu của con người

c)

Thông qua cách thức mua sắm và tiêu dùng sản phẩm hoặc dịch vụ người tiêu dùng muốn thể hiện vai trò và địa vị xã hội của họ

d)

Vai trò và địa vị xã hội “ám ảnh” tới hành vi mua sắm và tiêu dùng sản phẩm hoặc dịch vụ của người tiêu dùng