wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KSDN_1

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nhân là người được hiểu như thế nào?

a)

Người người bắt đầu việc kinh doanh riêng của họ

b)

Một người làm nghề tự do

c)

Một nhân viên văn phòng

d)

Một người độc lập (không thuộc công ty)

2.

Để trở thành một doanh nhân, bạn cần phải có những điều gì sau đây?

a)

Doanh nhân cần có tài năng

b)

Doanh nhân cần có nhiều tiền

c)

Doanh nhân cần có sự may mắn

d)

Doanh nhân không bắt buộc cần có tất cả các điều trên

3.

Một đặc điểm chung mà các doanh nhân thường có là:

a)

Rất lười biếng

b)

Sự tự tin

c)

Tóc màu sáng

d)

Được miễn vào đại học

4.

Đâu thường KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của doanh nhân?

a)

Cẩn trọng (Careful)

b)

Tự tin (Confidence)

c)

Giao tiếp xã hội tốt (Gregarious)

d)

Lo xa (Forward thinking)

5.

Hầu hết các doanh nhân đều có cái mà chúng tôi gọi là "chấp nhận rủi ro", vì một số lượng lớn các dự án khởi nghiệp thất bại. Nói một cách đại khái, phần trăm doanh nghiệp khởi nghiệp thành công là bao nhiêu?

(Chúng ta đang nói riêng về Khởi nghiệp)

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

6.

"Không thích rủi ro" có nghĩa là gì trong bối cảnh của các doanh nhân

a)

Ai đó sẵn sàng chấp nhận rủi ro

b)

Một người tránh rủi ro

c)

Lo sợ về tỷ lệ tổn thất do rủi ro

d)

Lo sợ về khả năng thành công.

7.

Quá trình mà các cá nhân theo đuổi cơ hội kinh doanh, mà không quan tâm đến các nguồn lực mà họ hiện đang kiểm soát được hiểu là gì?

a)

Quản lý khởi sự

b)

Tinh thần khởi nghiệp

c)

Phân tích tài chính

d)

Lập kế hoạch khả thi

8.

Một cá nhân bắt đầu, thành lập và quản lý một doanh nghiệp mới được gọi là:

a)

Một nhà lãnh đạo

b)

Một nhà quản lý

c)

Một nhà chuyên môn

d)

Một doanh nhân

9.

Các doanh nhân được thúc đẩy bởi yếu tố ?

a)

Tài chính

b)

Giá trị cá nhân

c)

Tinh thần kinh doanh

d)

Tất cả các điều trên

10.

Cá nhân nào ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phong cách nghề nghiệp của một doanh nhân?

a)

Người giữ vai trò hướng nghiệp

b)

Người định hướng đạo đức

c)

Người hỗ trợ chuyên nghiệp

d)

Người hỗ trợ không chuyên

11.

Ông Peter Thiel là ai?

a)

Giám đốc điều hành của google

b)

Fouder của Facebook

c)

Đồng sáng lập và Giám đốc điều hành của Paypal

d)

Nhà đầu tư đầu tiên của Google

12.

Doanh nhân thường có kiểu tư duy như thế nào?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

13.

Điều đầu tiên một doanh nhân làm khi bắt đầu kinh doanh nói chung là gì?

a)

Thu thập tài nguyên

b)

Thuê văn phòng

c)

Nhận ra cơ hội

d)

Hỏi tất cả bạn bè

14.

Có nhiều loại thu nhập khác nhau. Cổ tức được xem là loại thu thập nào?

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Hoạt động

d)

Định kỳ

15.

Tất cả hoạt động kinh doanh đều có bốn giai đoạn riêng biệt. Giai đoạn nào sau đây có thể xảy ra sự suy giảm?

a)

Trưởng thành

b)

Phát triển (Growth)

c)

Khởi động (Prelaunch)

d)

Cạnh tranh (Startup)

16.

Dịch vụ nào sau đây KHÔNG phải là một ví dụ về dịch vụ mang lại doanh thu định kỳ?

a)

Dịch vụ thuê bao video trực tuyến

b)

Dịch vụ thuê bao mạng internet

c)

Dịch vụ thẻ tín dụng trả trước

d)

Dịch vụ điện thoại di động trả sau

17.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm tính cách hoặc đặc điểm chung của các doanh nhân?

a)

Thời gian chú ý tập trung ngắn

b)

Nhìn xa trông rộng

c)

Tự bắt đầu tạo cơ hội

d)

Cảnh báo được các nguy cơ

18.

Kiểu tư duy của người Mỹ thường là?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

19.

Kiểu tư duy của người Trung Quốc thường là?

a)

Lạc quan và có khả năng xác định tương lai

b)

Bi quan và không có khả năng xác định tương lai

c)

Bi quan và có khả năng xác định tương lai

d)

Lạc quan và không có khả năng xác định tương lai

20.

Apple cho ra mắt Iphone 13 và đem về doanh thu lớn khi mở bán. Không lâu sau đó, Apple lên kế hoạch sản xuất mẫu sản phẩm mới Iphone 14 để mở ra 1 làn sóng doanh thu mới khi mở bán ở lần tiếp theo. Hình thức doanh thu này được gọi là?

a)

Doanh thu định kỳ (recurring revenue)

b)

Doanh thu từ sự lỗi thời có kế hoạch (planned obsolescence)

c)

Thu nhập chủ động (active income)

d)

Thu nhập thụ động (passive income)

21.

Quy trình các bước nhận thức cơ hội kinh doanh (The process of opportunity recognition) là?

a)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch)

b)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning)

c)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch)

d)

Nhận thức cơ hội (Recognize opportunity) - Hiện thực hóa cơ hội (Actual launch) - Lập kế hoạch giải quyết cơ hội (Planning) - Khái niệm hóa cơ hội (Conceptualization)

22.

Trong quy trình nhận thức cơ hội kinh doanh (The process of opportunity recognition), kết quả của giai đoạn lập kế hoạch giải quyết cơ hội là?

a)

Một cơ hội kinh doanh được nhận thức

b)

Một khái niệm về cơ hội kinh doanh được hình thành.

c)

Các mô hình kinh doanh được tạo lập.

d)

Một cơ hội kinh doanh được hiện thực hóa.

23.

Các doanh nhân có hoạt động kinh doanh phụ có xu hướng tìm kiếm điều gì khi bắt đầu kinh doanh?

a)

Rủi ro nhỏ

b)

Thu nhập bổ sung

c)

Thời gian cam kết ít

d)

Tất cả những điều trên

24.

Doanh nhân theo phong cách sống là gì?

a)

Một người muốn khởi nghiệp liên quan đến lối sống lành mạnh

b)

Một người nào đó đang tìm cách kiếm một số tiền nhất định để sống một lối sống cụ thể

c)

Một doanh nhân đặt ra một công việc kinh doanh phụ để sống một lối sống cụ thể

d)

Một người muốn có thu nhập cao và chỉ làm việc 40 giờ một tuần

25.

Doanh nhân có xu hướng hoạt động xã hội tương tự như thế nào?

a)

Các tổ chức phi lợi nhuận 

b)

Tổ chức từ thiện

c)

Người gây quỹ

d)

Các nhà từ thiện

26.

Loại hình doanh nhân này thường thấy trên tin tức báo chí, và công việc kinh doanh của họ phát triển nhanh chóng. Doanh nhân này thuộc hình thức nào sau đây?

a)

Doanh nhân xã hội

b)

Doanh nhân có phong cách sống

c)

Doanh nhân phụ

d)

Doanh nhân khởi nghiệp 

27.

Làm thế nào bạn có thể tạo ra một công việc kinh doanh phụ?

a)

Đưa ra một ý tưởng đầy tham vọng trong một thị trường mới

b)

Dành tất cả thời gian và nỗ lực của bạn cho ý tưởng của bạn

c)

Tạo ra thứ gì đó có giá trị mà có thể dễ dàng bán được 

d)

Nghiên cứu thị trường sâu để đưa ra sản phẩm có thể dành thị phần lớn

28.

Loại hình kinh doanh nào cần sự nỗ lực kiên trì, bền vững nhất mới có thể đi đến thành công?

a)

Khởi nghiệp

b)

Kinh doanh theo phong cách sống

c)

Kinh doanh phụ

d)

Tất cả đều sai

29.

Doanh nhân khởi nghiệp (startup) là?

a)

Người chấp nhận rủi ro vừa phải 

b)

Người chấp nhận rủi ro cao

c)

Người né tránh

d)

Cả B và C đúng

30.

Điều gì có thể tạo cho một cá nhân có động lực để bắt đầu một dự án kinh doanh mới?

a)

Phần thưởng tài chính

b)

Khát vọng độc lập

c)

Chấp nhận rủi ro

d)

Tất cả những điều trên 

31.

Điều nào sau đây không được coi là đặc điểm của một dự án khởi nghiệp ?

a)

Mục tiêu được thiết lập

b)

Nhiệm vụ phức tạp

c)

Khởi đầu và kết thúc rõ ràng

d)

Chỉ sử dụng trong nội bộ 

32.

Google, Facebook, là những ví dụ về________________

a)

Tiêu chuẩn công nghiệp

b)

Phong cách sống

c)

Mức sống

d)

Công ty khởi nghiệp 

33.

Đối tượng nào sau đây có thể trở thành doanh nhân có hoạt động kinh doanh phụ (Side business entrepreneur)? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Nhân viên part time

b)

Nhân viên full time

c)

Freelancer

d)

Không có đáp án đúng

34.

Đâu là nhận định SAI về Doanh nhân xã hội?

a)

Doanh nhân xã hội có thể phân phối giá trị của mình bằng hoạt động từ thiện

b)

Doanh nhân xã hội hoạt động như là 1 tổ chức từ thiện

c)

Doanh nhân xã hội xây dựng các hệ thống hoạt động có lợi cho cộng đồng nhưng cũng đem về doanh thu cho doanh nghiệp

d)

Doanh thu/lợi nhuận từ các hoạt động xã hội được tái đầu tư cho các dự án hoạt động tiếp theo

35.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của 1 doanh nhân khởi nghiệp

a)

Ý tưởng lớn

b)

Rủi ro lớn

c)

Phần thưởng nhỏ

d)

Tham vọng lớn

36.

Khi nào thì mô hình kinh doanh phí đăng ký (subscription business model) hoạt động tốt nhất?

a)

Khi bạn có nhiều khách hàng

b)

Khi bạn có chi phí gia tăng không đáng kể

c)

Khi bạn chỉ cung cấp một dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

37.

Bạn có thể định nghĩa nền kinh tế chia sẽ là như thế nào?

a)

Cách rẻ nhất để mua những gì bạn cần

b)

Cho đi những thứ bạn không dùng nữa

c)

Kiếm tiền từ tài sản mà mọi người thường chia sẻ miễn phí hoặc chia sẻ với giá rẻ

d)

Tất cả đều sai

38.

Các sản phẩm và dịch vụ công nghệ mới:

a)

Hiếm khi kiếm được tiền

b)

Chỉ thành công trước khi Internet phổ biến

c)

Có thể thành công cao

d)

Không cần xem xét đến sự bảo vệ của pháp luật

39.

Một thoả thuận kinh doanh trong đó một bên cho phép một bên khác sử dụng tên doanh nghiệp và bán các sản phẩm hoặc dịch vụ của mình được gọi là gì?

a)

Hợp tác xã

b)

Nhượng quyền thương mại

c)

Doanh nghiệp tư nhân

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn 

40.

Đặc điểm chung thường có của các doanh nhân thành đạt là:

a)

Mong muốn đạt được phần thưởng tài chính

b)

Mong muốn đưa một sản phẩm hoặc dịch vụ mới mang tinh cách mạng

c)

Đam mê kinh doanh 

d)

Mong muốn tuyển dụng người mới

41.

Điền vào chỗ trống: "Bản hoạch định […] của 1 công ty là một kế hoạch về cách nó cạnh tranh, sử dụng các tài nguyên của nó, cấu trúc các mối quan hệ, sự gắn bó với khách hàng để duy trì và tạo ra giá trị." 

a)

Mô hình hoạt động

b)

Mô hình chiến thuật

c)

Mô hình chiến lược

d)

Mô hình kinh doanh 

42.

Mô hình kinh doanh của Google là gì?

a)

Mô hình kinh doanh Quảng cáo (Advertising business model)

b)

Mô hình kinh doanh thương mại điện tử (E-Commerce)

c)

Mô hình kinh doanh phí đăng ký (Subscription business model)

d)

Không có phương án đúng

43.

Grab thuộc mô hình kinh doanh nào?

a)

Mô hình kinh doanh truyền thống

b)

Mô hình kinh doanh mới, đột phá

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

44.

Mô hình kinh doanh truyền thống bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Mô hình kinh doanh đại lý bán lẻ (retail business model)

b)

Mô hình nhượng quyền thương mại (franchise business model)

c)

Mô hình kinh doanh theo nhu cầu (demand business model)

d)

Mô hình kinh doanh nền kinh tế chia sẻ (sharing economy business model)

45.

Mô hình kinh doanh mới, đột phá bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Mô hình kinh doanh nền kinh tế chia sẻ (sharing economy business model)

b)

Mô hình nhượng quyền thương mại (franchise business model)

c)

Mô hình kinh doanh theo nhu cầu (demand business model)

d)

Mô hình kinh doanh dịch vụ cộng đồng (crowdsourcing business model)

46.

Mô hình kinh doanh là gì?

a)

Tập hợp các chiến lược bạn sử dụng để tìm kiếm khách hàng

b)

Cách bạn kiếm tiền dựa trên những gì bạn đang bán.

c)

Kế hoạch chi tiết về cách tiếp cận các cơ hội kinh doanh

d)

Các phương pháp sử dụng để quảng bá sản phẩm, dịch vụ của mình

47.

Khi bạn sử dụng mô hình kinh doanh Truyền thống ("brick and mortar" business model), điều đó có nghĩa là gì?

a)

Bạn có cửa hàng thực và cả cửa hàng trực tuyến để bán sản phẩm của mình.

b)

Bạn sở hữu 1 công ty làm công việc xây dựng.

c)

Bạn chỉ bán sản phẩm của mình trong 1 cửa hàng thực tế.

d)

Doanh nghiệp của bạn được thiết kế để phát triển chậm nhưng đều đặn.

48.

Bạn sử dụng dịch vụ "Theo yêu cầu" (On demand service) như thế nào?

a)

Bạn gọi điện đến công ty và yêu cầu sản phẩm bạn cần

b)

Bạn đến quán và yêu cầu được phục vụ ngay lập tức

c)

Bạn hoàn thành biểu mẫu và nhận mẫu miễn phí

d)

Bạn sử dụng 1 ứng dụng di động để đặt hàng những gì bạn cần ngay bây giờ

49.

Khả năng mở rộng (scalability) là gì?

a)

Doanh nghiệp của bạn sẽ tồn tại trên thị trường bao lâu

b)

Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển dễ dàng như thế nào

c)

Doanh nghiệp của bạn có thể phát triển nhanh như thế nào

d)

Làm thế nào để dễ dàng có được khách hàng

50.

Loại hình kinh doanh nào quan tâm nhất đến khả năng mở rộng?

a)

Kinh doanh phụ (side business)

b)

Kinh doanh phong cách sống (lifestyle business)

c)

Khởi nghiệp (Startup)

d)

Tất cả các doanh nghiệp

51.

Khả năng thực thi là gì?

a)

Bộ kỹ năng cụ thể bạn cần trong doanh nghiệp của mình

b)

Khả năng đưa ra những ý tưởng tuyệt vời

c)

Năng lực theo đuổi thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn 

d)

Tất cả các phương án đều sai

52.

Các công cụ có thể sử dụng để xác thực tính khả thi cho ý tưởng kinh doanh của bạn bao gồm? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Bản khảo sát (survey)

b)

Trao đổi với chuyên gia (talking to experts)

c)

Thử nghiệm giả tưởng (Pitch experiments)

d)

Thực hiện sản phẩm mẫu (Prototypes)

53.

Các website hỗ trợ bạn làm bản khảo sát (survey) bao gồm? 

a)

SurveyMonkey

b)

Weber

c)

Google Forms

d)

Tất cả các phương án đều đúng

54.

Để có thể xác thực ý tưởng kinh doanh của bạn thông qua phương pháp thử nghiệm giả tưởng, website về sản phẩm giả tưởng của bạn phải tiếp cận được đối tượng khách hàng mục tiêu. Các công cụ giúp bạn tiếp cận nhóm khách hàng mục tiêu có thể thông qua? Lựa chọn TẤT CẢ các phương án đúng

a)

Facebook Group

b)

Diễn đàn SubReddits

c)

Danh sách email (Mailing list)

d)

LinkedIn

55.

Phương pháp để xác thực ý tưởng kinh doanh này được gọi là gì?
"Nguyên lý hoạt động của phương pháp này là:
1. Bạn xây dựng một doanh nghiệp tinh gọn dựa trên một số giả tưởng về ý tưởng kinh doanh của bạn.
2. Bạn đo lường phản ứng của khách hàng khi tiếp cận doanh nghiệp giả tưởng của bạn.
3. Bạn lọc thông tin về những gì bạn làm sai.
4. Bạn tiếp tục chỉnh sửa, xây dựng lại từ đầu mô hình doanh nghiệp tinh gọn của bạn, và tiếp tục thực hiện thử nghiệm."

a)

Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)

b)

Bản khảo sát (Survey)

c)

Trao đổi với chuyên gia (Talking to experts)

d)

Thử nghiệm giả tưởng (Pitch experiments)

56.

Đâu là nhận định đúng về phương pháp xác thực ý tưởng kinh doanh thông qua Khung khởi nghiệp tinh gọn (The lean startup framework)? 

a)

Quan điểm của khung khởi nghiệp tinh gọn là ngừng sản xuất những thứ mà mọi người không muốn mua.

b)

Khung khởi nghiệp tinh gọn giúp doanh nhân biết sớm hơn liệu mọi người có mua sản phẩm/dịch vụ hay không; và sau đó tiết kiệm tài nguyên và tập trung vào việc thích ứng nhanh hơn.

c)

Khung khởi nghiệp tinh gọn hướng tới sản phẩm cuối cùng có thể chấp nhận một cách phổ biến và giúp doanh nhân hướng tới sản phẩm cuối cùng đó một cách sớm hơn.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

57.

Một trong những phương pháp giúp tăng lưu lượng truy cập vào website sản phẩm giả định của bạn là?

a)

Đăng ký tài khoản Quảng cáo Facebook Ads và nhận 50 USD miễn phí ban đầu

b)

Đăng ký tài khoản Google AdWords và nhận 50 USD miễn phí ban đầu

c)

Cả 2 phương án trên đều đúng

d)

Cả 2 phương án trên đều sai

58.

Xác thực ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Là khả năng thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn.

b)

Là việc nhận biết và xây dựng khả năng thành công khi theo đuổi thực thi ý tưởng kinh doanh của bạn.

c)

Là việc xây dựng các kỹ năng cần thiết để hiện thực hóa ý tưởng kinh doanh của bạn.

d)

Tất cả các phương án đều sai

59.

Mô tả chính xác nhất về "xác thực ý tưởng" là gì?

a)

Bạn hỏi 1 vài người bạn xem họ nghĩ gì về ý tưởng của bạn.

b)

Bạn nói với người khác ý tưởng của bạn tuyệt vời như thế nào và họ đồng ý.

c)

Bạn thử nghiệm ý tưởng của mình để xem có bao nhiêu người quan tâm.

d)

Bạn ra mắt sản phẩm của mình và chạy 1 chiến dịch quảng cáo rầm rộ.

60.

Bạn nên khảo sát (survey) ai để nhận phản hồi cho ý tưởng của mình?

a)

Khách hàng tiềm năng và người trong ngành

b)

Bạn bè và gia đình

c)

Khách hàng tiềm năng và bạn bè

d)

Chỉ các chuyên gia trong ngành