wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm KTMT chap 2

Total questions: 71

Worksheet time: 18hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

KN môi trường

a)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng đến sự sống và sự pt của cơ thể sống

b)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng đến sự tồn tại và biến đổi của sự vật hiện tượng đó

c)

là tổng hợp các đk bên ngoài có ảnh hưởng đến đời sống, sự tồn tại và pt của các cơ thể sống tới các quần thể và quần xã sinh vật

d)

tất cả đáp án trên

2.

MT sống của c người đc chia thành

a)

MT tự nhiên, nhân tạo và xã hội

b)

MT nhân tạo và XH

c)

MT nhân tạo và tự nhiên

d)

MT XH và tự nhiên

3.

Chức năng cơ bản của MT

a)

Tạo MT sống

b)

Cung cấp TNTN

c)

Là nơi chứa đứng, hấp thụ trung hòa chất thải

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Các đặc trưng của MT

a)

Có cấu trúc phức tạp, tính động

b)

có tính động

c)

có tính mở, khả năng tự tổ chức điều chỉnh

d)

A và C

5.

MT có mấy chức năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chức năng quan trọng nhất của MT

a)

Tạo k gian sống và cung cấp TNTN

b)

Là nơi chứa đựng và hấp thụ trung hòa chất thải

c)

cung cấp tntn

d)

tất cả đáp án trên

7.

đâu k phải chức năng cơ bản của mt

a)

tạo k gian sống

b)

cung cấp tntn

c)

chứa đựng, hấp thụ và trung hòa chất thải

d)

nơi tồn tại các quy luật tn

8.

đâu là đặc trưng quan trọng nhất của MT

a)

tính cấu trúc phức tạp

b)

tính động

c)

tính mở

d)

tính tự tổ chức và điều chỉnh

9.

KN hệ sinh thái

a)

là hệ thống các loài sinh vật sống chung và pt trong 1 MT nhất định có quan hệ tương tác lẫn nhau và vs MT đó

b)

là hệ thống các loài sinh vật sống chung và pt trong 1 MT nhất định

c)

là hệ thống các loài sinh vật sống chung, có quan hệ tương tác lẫn nhau

d)

tất cả đáp án trên

10.

đâu là thành phần của hệ sinh thái

a)

các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của MT, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh

b)

các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của MT, sinh vật sản xuất

c)

thành phần hữu sinh thích nghi với MT

d)

tất cả đáp án trên

11.

hệ sinh thái có bn thành phần

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

điều kiện cân bằng HST trogn MT

a)

cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của MT, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thu, sinh vật hoại sinh

b)

giữa các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với MT và trong hệ phải đạt đưuọc trạng thái cân bằng cơ thể-MT

c)

cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của MT và giữa các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với MT

d)

A và B

13.

có mấy điều kiện đảm bảo cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

tầm quan trọng của duy trì, cải thiện hst

a)

là nhiệm vụ cần thiết trong bảo vệ MT hiện nay

b)

là nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ mt và pt bền vững

c)

nhiệm vụ cốt yếu để bvmt

d)

tất cả đáp án trên

15.

trong các đáp án sau, đâu KHÔNG phải là thành phần hst

a)

các chất vô cơ

b)

các chất hữu cơ

c)

thành phần hóa học của mt

d)

thành phần vật lý của mt

16.

trong các đáp án sau đâu là điều kiện cân bằng hst

a)

có ít nhất 3 thành phần trong ctruc hst

b)

có đủ 6 thành phần trong ctruc hst

c)

giữa các thành phần, nhất là các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với MT và trong hệ phải đạt được trạng thái cân bằng cơ thể-mt

d)

B và C

17.

KN môi trường sống

a)

là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của mt đó

b)

là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và pt của cơ thể sống

c)

là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới đời sống, sự tồn tại và pt của cơ thể sống

d)

tất cả đáp án trên

18.

mt sống của c người là

a)

mt nhân tạo: vật chất, sp do c người tạo ra

b)

MTXH

c)

MTTN: tổng hợp các yêu tố tự nhiên có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống hđ của c người

d)

tất cả đáp án trên

19.

có mấy đặc trưng của mt sống

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

tính động của sự cố mt nói lên

a)

sự vận động của các phần tử trong hệ thống mt

b)

sự vận động của các phần tử và mối liên hệ của chúng trong hệ thống mt

c)

sự vận động của các phần tử và mối liên hệ của chúng để thiết lập 1 trạng thái cân bằng

d)

tất cả đáp án trên

21.

theo quan điểm pt bền vững trg kết hợp mt và pt, pt bền vững thực chất là gì?

a)

pt bền vững là sự pt hài hòa, cân đối giữa KT-XH-MT

b)

pt bền vững là sự pt hài hòa giữa KT-XH-MT

c)

pt bền vững là sự pt cân đối giữa KT-XH-MT

d)

cả 3 đáp án đều sai

22.

pt bền vững là sự pt hài hòa cân đối giữa...

a)

KT-XH

b)

KT-MT

c)

XH-Mt

d)

KT-XH-MT

23.

đâu là giải pháp pt bền vững

a)

tôn trọng các quy luật tự nhiên, tiết kiệm trong khai thác, sử dụng nguồn TNTN và thành phần mt

b)

áp dụng các tiến bộ KHKT và CN vào qtrinh sử dụng chế biến TNTN, tăng cường các biện pháp bảo vệ, phụ hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

c)

tôn trọng các quy luật TN, tăng cường các biện pháp bảo vệ, phụ hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

d)

A và B đều đúng

24.

có bn giải pháp cơ bản đưa ra để pt bền vững

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

đâu là giải pháp giúp con người lấy được nhiều phần lợi ích nhất từ TN

a)

tôn trọng các quy luật tự nhiên

b)

tiết kiệm trong khái thác, sử dụng nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKTCN vào qtrinh sd chế biến TNTN

d)

tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

26.

đâu là giải pháp giúp c người sản xuất được ra nhiều loại sp nhất, đồng thời ngăn chặn nguy cơ cạn kiệt hoàn toàn của 1 loại khoáng sản

a)

tôn trọng các quy luật tự nhiên

b)

tiết kiệm khai thác, sử dụng các nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKT và CN vào quá trình sd chế biến TNTN

d)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

27.

cả 3 mặt của ptbv đều được phát triển....

a)

đồng thời

b)

xen kẽ

c)

liên tiếp

d)

tất cả sai

28.

c người cần nắm rõ các quy luật tự nhiên và dựa vào đó để khai thác, sd là nội dung của giải pháp gì

a)

tôn trọng các quy luật tự nhiên

b)

tiết kiệm khai thác, sd các nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKTCN vào qtrinh sd chế biến TNTN

d)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

29.

để tiết kiệm trong khai thác, sử dụng TNTN cần:

a)

phân tích đánh giá các nguồn lực hiện có

b)

tăng cường áp dụng KHKT, CN vào khai thác TNTN

c)

có quản lí chặt chẽ từ khâu khai thác, chuyên chở đến bảo quản sử dụng TNTN

d)

tất cả đáp án trên

30.

KHKT đc áp dụng trong chế biến TNTN để

a)

giảm định mức tiêu hao nguyên vật liệu

b)

giảm hao phí hao tổn khai thác

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

31.

AD KHCN trong bảo tồn và xử lý chất thải là 1 biện pháp thuộc giải pháp nào trong những gphap pt bền vững

a)

tôn trọng quy luật TN

b)

tiết kiệm khai thác, sd nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKTCN vào qtrinh sd chế biến TNTN

d)

Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

32.

để AD tiến bộ KHCN trong chế biến TNTN cần

a)

tiến hành sử dụng tổng hợp triệt để các nguồn TNTN thông qua các quy trình sx khép kín hoặc liên hiệp sx

b)

sử dụng thay thế TNTN, sử dụng các nguồn năng lượng vô hạn

c)

tìm kiếm những nguyên liệu ms phổ biến

d)

tất cả đúng

33.

sử dụng tiết kiệm TNTN vì TNTN là

a)

vô hạn

b)

có hạn

c)

tồn tại vĩnh viễn

d)

tất cả sai

34.

đâu là biện pháp đưa ra để bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn TNTN và thành phần MT

a)

tăng cường công tác GD tuyên truyền MT

b)

AD KHCN trong bảo tồn và xử lý chất thải

c)

Có các chế tài nghiêm ngặt đối với các hành vi khai thác sd trái phép TNTN và gây ô nhiễm MT

d)

cả 3 đều đúng

35.

đâu là gphap quan trọng nhất trong 4 gphap đưa ra để pt bền vững

a)

tôn trọng quy luật TN

b)

tiết kiệm trong khai thác, sd các nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKTCN vào qtrinh sd chế biến TNTN

d)

tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú các nguồn TNTN và thành phần MT

e)

tất cả đều quan trọng

36.

"Bảo vệ được những gì còn lại của MT; phục hồi lại các thành phần MT bị suy giảm, cạn kiệt; tái tạo các thành phần MT bị suy thoái, biến chất; cải tạo các thành phần chưa hữu ích để chúng trở thành hữu ích vs c người" là nội dung của gphap nào?

a)

Tôn trọng quy luật TN

b)

tiết kiệm trong khai thác, sd nguồn TNTN và thành phần MT

c)

AD các tiến bộ KHKTCN vào qtrinh sd chế biến nguồn TNTN

d)

Tăng cường bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú nguồn TNTN và tp MT

37.

đâu là yếu tố cần xem xét khi nói về tính bền vững của pt của c người

a)

KT

b)

XH

c)

MT

d)

cả 3 đều đúng

38.

đâu là chỗ dựa cơ bản cho pt bền vững

a)

sử dụng hợp lí TNTN

b)

bảo vệ MT

c)

cả 2 sai

d)

cả 2 đúng

39.

MQH giữa MT và pt bền vững là mqh...

a)

qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

b)

ngày càng pt, mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

c)

mqh mâu thuẫn vs nhau

d)

A và B đúng

40.

giữa MT và pt luôn tồn tại mqh...

a)

loại trừ lẫn nhau

b)

biện chứng ptap

c)

mâu thuẫn

d)

cùng chiều

41.

c người cần nhận thức rõ về vtro và trách nhiệm của mình trc MT, thận trọng trc tham vọng pt bởi:

a)

trc các tác động pt của c người, MT sống trở nên chật hẹp, mong manh, dễ bị tàn phá

b)

để tiến tới kết hợp MT và pt nhằm tạo ra sự pt bền vững

c)

nhằm khuếch trương các tác động tương hỗ

d)

cả 3 p/án trên

42.

1 trong những nguyên lí cơ bản trg khai thác, sd TNTN là mức khai thác sd TNTN có khả năng phục hồi phải ... mức tự tái tạo tự nhiên của nguồn TN đó

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng

d)

cả 3 sai

43.

để hạn chế đến mức thấp nhất việc làm cạn kiệt các nguồn TNTN có khả năng tái sinh thì đối vs các nguồn TN có khả năng phục hồi phải nhằm mục đích quan trọng nhất là:

a)

k làm mất khả năng phục hồi của chúng

b)

hạn chế làm mất khả năng phục hồi của chúng

c)

nên làm mất khả năng phục hồi của chúng

d)

cả 3 sai

44.

để k làm mất khả năng phục hồi của nguồn TN có khả năng phục hồi thì gphap căn cơ và thỏa đáng nhất là:

a)

duy trì mức khai thác sd chúng phải < mức tự tái tạo TN của nó

b)

chỉ khai thác, sd phần phục hồi tăng lên hằng năm

c)

khai thác, sd vào phần vốn gốc của TNTN hiện có trong MT

d)

A và B đúng

45.

để làm gia tăng mức phục hồi cho TN bằng sự phục hồi nhân tạo, ta phải:

a)

trồng rừng

b)

tổ chức các trung tâm nuôi dưỡng động vật hoang dã

c)

xây dựng các hồ chứa nước để bsung nguồn nc

d)

cả 3 đúng

46.

để giữ vững khả năng chịu đựng của MT trc những tác động xấu của qtrinh pt thì lượng chất thải thải vào MT phải ... khả năng chứa đựng hấp thụ, trung hòa của MT

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng

d)

cả 3 sai

47.

để giữ vững khả năng chịu đựng của MT trc những tác động xấu của qtrinh pt thì c người cần gquyet 3 vấn đề cơ bản là

a)

giảm được khối lượng chất thải

b)

giảm được mức độ độc hại của từng nguồn chất thải

c)

giảm đc thời gian trung hòa các loại chất thải

d)

cả 3 đáp án đúng

48.

để lượng chất thải thải vào MT ít nhất, c người phải

a)

tận dụng tối đa các gtri có thể có trong mỗi nguồn

b)

xây dựng các chu trình sx khép kín

c)

xd nếp sống lành mạnh, tiết kiệm để giảm bớt chất thải sinh họat

d)

cả 3 đáp án trên

49.

theo lý thuyết về quá độ dân số, qtrinh pt chung để đi lên trở thành 1 nước công nghiệp hầu hết các nước phải bước qua bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

50.

công thức thể hiện tác động của dân số đến TNTN là

a)

I=P.A.Q

b)

I=P.A.T

c)

I=Q.A.T

d)

cả 3 sai

51.

sự gia tăng dân số nhanh chóng dẫn đến

a)

việc khai thác quá mức các nguồn TNTN

b)

tăng nhanh nguồn chất thải của hđ sống

c)

MT xuống cấp, suy thoái

d)

cả 3 đúng

52.

tổng tác động của dân số tới MT trc tiên và nhiều nhất là phụ thuộc vào

a)

quy mô dso

b)

mức sd TNTN bình quân đầu ng

c)

tác động tới MT của vc sd CN

d)

cả 3 đúng

53.

trong 1 giai đoạn pt k dài, T và A sẽ

a)

có các thay đổi k lớn

b)

A càng cao, T càng giảm

c)

A và T càng cao

d)

A và B đúng

54.

theo lý thuyết về quá độ dân số, giai đoạn 2 là

a)

thời kỳ trc CMCN

b)

thời kỳ sau CMCN

c)

thời kỳ CMCN

d)

k đáp án đúng

55.

theo lý thuyết về quá độ dân số, gđoạn 1 là

a)

thời kỳ trc CMCN

b)

thời kỳ CMCN

c)

thời kỳ sau CMCN

d)

cả 3 sai

56.

theo lý thuyết về quá độ dân số, gđoạn 3 là

a)

thời kỳ trc CMCN

b)

thời kỳ sau CMCN

c)

thời kỳ CMCN

d)

cả 3 sai

57.

pt KTXH là gì

a)

Là quá trình tăng tiến, toàn diện và về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia

b)

Là quá trình nâng cao đời sống tinh thần bằng cách tăng cường chất lượng các hđ VHXH

c)

Là quá trình nâng cao đời sống vật chất và tinh thần bằng cách gia tăng sản xuất và tăng cường chất lượng các hđ VHXH

d)

Là quá trình nâng cao đời sống vật chất bằng cách gia tăng sx và tăng cường chất lượng các hđ VHXH

58.

mục đích của pt là gì

a)

có tuổi thọ cao, đầy đủ TN, hàng hóa, dvu theo mức sống trung bình của cộng đông

b)

đều có trình độ học vấn cao, đc hưởng thụ các thành tựu về VHXH và tinh thần

c)

đc sống trg 1 MT trong lành, sạch đẹp, đc hưởng các quyền cơ bản của c người, đc đảm bảo ANXH

d)

cả 3 đúng

59.

chỉ số pt c người HDI là

a)

Là thước đo tổng hợp phản ánh sự pt của c người trên các phương diện: thu nhập, tri thức và sức khỏe

b)

Là thước đo tổng hợp phản ánh sự pt của c người trên các phương diện: GDP (PPP)/ng và tuổi thọ trung bình

c)

Là thước đo tổng hợp phản ánh sự pt của c người trên các phương diện: mức sống trung bình và tuổi thọ trung bình

d)

Là thước đo tổng hợp phản ánh sự pt của c người trên các phương diện: thu nhập và tuổi thọ trung bình

60.

chỉ tiêu cơ bản nào để LHQ đánh giá và xếp hạng trình độ pt của các qgia

a)

GDI,GDP

b)

HDI,HFI

c)

GEM,GO

d)

GNI,GDP

61.

MT gồm các chức năng cơ bản

a)

là k gian sống, nơi cung cấp TNTN và chứa đựng chất thải

b)

chỉ là k gian sống của c người

c)

nơi giảm nhẹ các tác động của TN đến c người và svat

d)

cả 3 đúng

62.

nhận định nào k phải chức năng của MT đến c người

a)

chứa đựng chất thải

b)

cung cấp TN cho toàn bộ hthong KT

c)

khả năng tự làm sạch

d)

tiếp nhận chất thải vô hạn

63.

qtrinh pt thường tạo ra mấy tác động cơ bản tới MT

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

các tác động của pt đến MT

a)

khai thác, sd TNTN

b)

thải các chất thải ra MT, tác động trực tiếp vào tổng thể MT

c)

A và B đúg

d)

tác động 1 chiều vào MT

65.

bản chất của việc khai thác và sd TNTN

a)

lấy bớt các yếu tố tốt, hữu ích từ MT

b)

lấy bớt các yếu tố tốt, đưa thêm các yếu tố xấu vào MT

c)

lấy bớt các yếu tố xấu, đưa thêm các yếu tố tốt vào MT

d)

cả 3 sai

66.

việc khai thác và sd TNTN quá mức tất yếu dẫn đến

a)

suy giảm MT

b)

suy thoái MT

c)

cạn kiệt TN

d)

ô nhiễm

67.

việc thải chất thải vào MT vượt quá khả năng chịu đựng, hấp thụ, trung hòa của MT dẫn đến

a)

suy giảm MT

b)

suy thoái MT

c)

cạn kiệt TN

d)

Ô nhiễm

68.

tác động thải của các chất thải vào MT có xu hướng gì

a)

MR và rất mạnh

b)

ổn định hoặc giảm

c)

cải thiện giảm bớt

d)

cả 3 đúng

69.

việc khai thác và sd TNTN có xu hướng

a)

MR và rất mạnh

b)

ổn định hoặc giảm bớt

c)

cải thiện giảm bớt

d)

cả 3 đúng

70.

tác động trực tiếp vào tổng thể MT có xu hướng

a)

MR và rất mạnh

b)

ổn định hoặc giảm bớt

c)

cải thiện giảm bớt

d)

cả 3 đúng

71.

MQH giữa MT và pt

a)

là đối lập nhau kiểu loại trừ

b)

MT là địa bàn và đối tượng của pt, còn pt là nguyên nhân tạo nên sự biến đổi MT

c)

PT chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu tới MT

d)

Là MQH qua lại 2 chiều và muốn có được sự pt bền vững thì phải có kết hợp hài hòa giữa pt avf MT