wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qth chương 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A.    Cơ cấu tổ chức trực tuyến la cơ cấu tổ chức trong đó hình thành các bộ phận chuyên môn hóa được gọi là các phòng ban chức năng

b)

B.    Cơ cấu tổ chức trực tuyến chức năng có đặc điểm quyền lực đi theo đường thẳng từ trên xuống

c)

C.    Cơ cấu tổ chức trực tuyến phát huy được sức mạnh và khả năng của đội ngũ cán bộ theo từng chức năng

d)

D.    Cơ cấu tổ chức chức năng là cơ cấu tổ chức tối ưu nhất đối với mọi loại hình tổ chức hiện nay

2.

Câu 2: Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:

a)

A.    Quy mô của doanh nghiệp

b)

B.    Chiến lược của doanh nghiệp

c)

C.    Năng lực nhà quản trị

d)

D.    Quy mô doanh nghiệp, chiến lược, nguồn lực và các nguồn lực khác

3.

Câu 3: Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu cơ cấu tổ chức:

a)

A.    Theo sản phẩm

b)

B.    Theo trực truyến chức năng

c)

C.    Theo ma trận

d)

D.    Theo địa lý

4.

Câu 4: …………… là bộ khung chính tắc theo đó các phần việc được phân chia, tập hợp, và điều phối

a)

A.    Sứ mệnh

b)

B.    Rà soát môi trường

c)

C.    Phân tích nguồn lực nội tại

d)

D.    Cơ cấu tổ chức

5.

Câu 5: Nhóm bộ phận chế tạo máy thể thao vào một khu vực, may quần áo nam giới vào các bộ phận, và sản xuất mỹ phẩm vào một bộ phận khác là ví dụ minh họa của hình thành bộ phận nào:

a)

A.    Theo khách hàng

b)

B.    Theo sản phẩm

c)

C.    Theo địa lý

d)

D.    Theo quá trình

6.

Câu 6: Trong cùng một điều kiện, tầm mức quản lý càng rộng, mô hình tổ chức càng:

a)

A.    Quan liêu

b)

B.    Dân chủ

c)

C.    Hiệu quả

d)

D.    Có kết quả

7.

Câu 7: ………… là quá trình xây dưng cơ cấu tổ chức

a)

A.    Quản lí nhân lực

b)

B.    Lãnh đạo

c)

C.    Tổ chức cơ cấu

d)

D.    Hình thành bộ phận

8.

Câu 8: ………… là cơ sở theo đó các phần việc được tập hợp lại với nhau nhằm thực hiện các mục tiêu của tổ chức

a)

A.    Hình thành các bộ phận

b)

B.    Tập trung hóa

c)

C.    Quy chuẩn hóa

d)

D.    Điều phối

9.

Câu 9: Các trách nhiệm thuộc về bán hàng được chia thành các khu vực Tây Nam, miền Nam, miền Bắc, miền Tây có thể là ví dụ minh họa cho hình thức phân chia bộ phận

a)

A.    Theo sản phẩm

b)

B.    Theo địa lý

c)

C.    Theo qua trình

d)

D.    Theo khách hàng

10.

Câu 10: …………. Là quyền tự chủ trong quá trình ra quyết định ủy quyền đòi hỏi sự tuân thủ theo quyết định gắn liền với một vị trí quản lí nhất định

a)

A.    Trách nhiệm

b)

B.    Thứ bậc

c)

C.    Trách nhiệm hoạt động

d)

D.    Quy chuẩn hóa

11.

Câu 11: ………… là nghĩa vụ thực hiện các công việc được giao

a)

A.    Quyền hạn

b)

B.    Trách nhiệm

c)

C.    Chuỗi mệnh lệnh

d)

D.    Quy chuẩn hóa

12.

Câu 12: Trong quy trình thiết kế cơ cấu tổ chức, bước nào thực hiện trước bước xác định các hoạt động cần thiết

a)

A.    Xác định mối quan hệ giữa các bộ phận

b)

B.    Xác định các hoạt động cần thiết

c)

C.    Thiết kế hệ thống thông tin quản lí

d)

D.    Xây dụng mục tiêu chiến lước

13.

Câu 13: ………. là công cụ của nhà quản lí, gắn liền với một vị trí quản lí nhất định

a)

A.    Quyền lực

b)

B.    Quyền hạn

c)

C.    Trách nhiệm

d)

D.    Đạo đức xã hội

14.

Câu 14: ……….. là giao phó quyền hạn và trách nhiệm cho người khác để họ thay quyền thực hiện những công việc nhất định

a)

A.    Phân quyền

b)

B.    Tập quyền

c)

C.    Dân chủ

d)

D.    Ủy quyền

15.

Câu 15: Công việc nào dưới đây không nằm trong các bước của quá trinhg ủy quyền?

a)

A.    Xác định kết quả mong muốn

b)

B.    Chọn người và giao nhiệm vụ

c)

C.    Giao quyền hạn và các điều kiện cần thiết để thực hiện các nhiệm vụ đó

d)

D.    Dự đoán chi phí

16.

Câu 16: Các loại hình cơ cấu tổ chức có thể bao gồm các loại hình:

a)

A.    Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu sản phẩm

b)

B.    Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu địa lí

c)

C.    Cơ cấu trực tuyến chức năng và cơ cấu ma trận

d)

D.    Cơ cấu trực tuyến chức năng, cơ cấu sản phẩm, cơ cấu ma trận và cơ cấu địa lí

17.

Câu 17: Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:

a)

A.    Một công ti được sắp xếp gồm 4 phòng tài vụ, Hành chính- nhân sự, Kế toán- kinh doanh, Kỹ thuật, ta gọi đó là tổ chức theo chức năng

b)

B.    Một công ti có Tổng giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ti ta gọi là tổ chức theo sản phẩm

c)

C.    Một công ti có Tổng giám đốc Cty và 3 giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lí, xuất khẩu hàng ra các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng

d)

D.    Một công ti có các mạng lưới đại lí ở các tỉnh thành, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo địa bàn hoạt động

18.

Câu 18: Có phải kiểu cơ cấu tổ chức hỗn hợp (Trực tuyến- Chức năng) là hợp lí nhất cho mọi tổ chức:

a)

A.    Đúng

b)

B.    Sai

c)

C.    Sai, vì có thể hợp với tổ chức này, và không phù hợp với tổ chức khác

d)

D.    Hợp lí với các doanh nghiệp dịch vụ

19.

Câu 19: Xây dựng cơ cấu tổ chức là:

a)

A.    Sự hình thành sơ đồ tổ chức

b)

B.    Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị

c)

C.    Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

d)

D.    Hình thành cơ cấu tổ chức, xác lập mối quan hệ hàng ngang và hàng dọc giữa các đơn vị

20.

Câu 20: Công ty và các doanh nghiệp nên lựa chọn cơ cấu tổ chức như thế nào?

a)

A.    Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

B.    Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

C.    Cơ cấu tổ chức trực tuyến tham mưu

d)

D.    Cơ cấu tổ chức phối hợp với thực tế của doanh nghiệp

21.

Câu 21: Dễ xảy ra tranh chấp ảnh hưởng giữa nhà quản lí cấp cao nhất và trưởng các dự án, đơn vị kinh doanh; đòi hỏi nhà quản lí cấp cao cần phải tạo ra ảnh hưởng lớn là những nhược điểm của mộ hình cơ cấu tổ chức nào

a)

A.    Cơ cấu trực tuyến chức năng

b)

B.    Cơ cấu theo sản phẩm

c)

C.    Cơ cấu theo địa lí

d)

D.    Cơ cấu ma trận

22.

Câu 22: Kết quả của phân quyền là:

a)

A.    Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh

b)

B.    Cấp dưới chủ động hơn trong công việc

c)

C.    Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn

d)

D.    Cấp trên lạm quyền cấp dưới

23.

Câu 23: Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

A.    Áp dụng cho các tổ chức tập đoàn lớn, các công ty đa quốc gia

B.    Áp dụng cho các doanh nghiệp quy mô vừa

C.    Áp dụng cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ, các hợp tác xã

D.    Áp dụng cho các công ti vừa và lớn

a)

A.    Áp dụng cho các tổ chức tập đoàn lớn, các công ty đa quốc gia

b)

B.    Áp dụng cho các doanh nghiệp quy mô vừa

c)

C.    Áp dụng cho các doanh nghiệp có quy mô nhỏ, các hợp tác xã

d)

D.    Áp dụng cho các công ti vừa và lớn

24.

Câu 24: Tầm mức quản trị là khái niệm:

a)

A.    Dùng để chỉ số lượng nhà quản trị trong một tổ chức

b)

B.    Số lượng nhân viên báo cáo trực tiếp với nhà quản trị

c)

C.    Giới hạn quyền lực của nhà quản trị

d)

D.    Dùng để chỉ số cấp quản trị trong tổ chức

25.

Câu 25: Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

C.    Có nhiều cấp quản trị

b)

B.    Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cao

c)

A.    Phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

d)

D.    Các cấp quản trị cao hơn được đề ra nhiều loại quyết định

26.

Câu 26: Trong việc xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp mình

a)

A.    Nhà quản trị luôn chủ động

b)

B.    Nhà quản trị có khi bị động

c)

C.    Nhà quản trị luôn chủ động, đôi khi bị động

d)

D.    Nhà quản trị nhân sự là người duy nhất phải xác định nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp

27.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức

a)

A.    Cấp bậc quản trị càng cao thì kĩ năng kĩ thuật càng giảm dần tính quan trong, tức nhà quản trị cấp cao thì không đòi hỏi phải có kĩ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cấp cơ sở

b)

B.    Cấp bậc quản trị càng cao thì kĩ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải có kĩ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cấp cơ sở

c)

C.    Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kĩ năng kĩ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên nghiệp vụ

d)

D.    Nhà quản trị cấp giữa cần có kĩ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới

28.

Câu 28: Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi yếu tố nào dưới đây

a)

A.    Phải xác định được mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

b)

B.    Phải xác định môi trường vĩ mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp

c)

C.    Phải xác định các nguồi lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

d)

D.    Phải tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

29.

Câu 29: Đặc điểm của tổ chức

a)

A.    Có sự nỗ lực của tất cả các thành viên

b)

B.    Có sự phân công lao động, có hệ thống thức bậc quyền lực

c)

C.    Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

d)

D.    Có sự nỗ lực của tất cả các thành viên và có sự phân công lao động thứ bậc quyền lực

30.

Câu 30: Một tổ chức với đặc điểm là phạm vi hoạt động toàn cầu hay quốc tế thì cơ cấu tổ chức hợp lí là:

a)

A.    Cơ cấu chức năng

b)

B.    Cơ cấu trực tuyến

c)

C.    Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lí

d)

D.    Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

31.

Câu 31: Đối với tổ chức hoạt động trong môi trường cạnh tranh và công nghệ thay đổi nhanh, và sản xuất nhiều dòng sản phẩm khác biệt thì cơ cấu tổ chức hợp lí là

a)

A.    Cơ cấu trực tuyến

b)

B.    Cơ cấu chức năng

c)

C.    Cơ cấu ma trận

d)

D.    Cơ cấu tổ chức theo sản phẩm

32.

Câu 32: Quyền lực trong một tổ chức là …..trong hoạt động dành cho một người thồn qua việc trao cho họ quyền ra các… hay đưa ra các mệnh lệnh chỉ thị

a)

A.    Mức độ độc lập/ quyết định

b)

B.    Mức độ giải quyết/ quyết định

c)

C.    Mức độ độc lập/ biện pháp

d)

D.    Mức độ giải quyết/ biện pháp

33.

Câu 33: Các nguyên tắc cơ bản của phối hợp các bộ phận trong tổ chức

a)

A.    Nguyên tắc mỗi nhân viên chỉ có 1 người ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị

b)

B.    Nguyên tắc mỗi nhân viên có nhiều người quản trị ra mệnh lệnh, nguyên tắc định hướng

c)

C.    Nguyên tắc định hướng, nguyên tắc tầm mức quản trị, nguyên tắc tuân thủ

d)

D.    Nguyên tắc tuân thủ, nguyên tắc mệnh lệnh

34.

Câu 34: Văn hóa tổ chức là:

a)

A.    Một hệ thống các quy phạm và niềm tin được chia se trong một tổ chức

b)

B.    Một nhân tố quan trong của môi trường vĩ mô

c)

C..    Nhà quản lí cấp cao tập trung/ thâu tóm việc ra quyết định

d)

D.    Hệ thống do ban giám đốc quyết định

35.

Câu 35: Nội dung nào sau đây không phải là một trong 4 nội dung cơ bản của quy trình thiết kế tổ chức

a)

A.    Chuyên môn hóa công việc

b)

B.    Hình thành bộ phận

c)

C.    Chuỗi mệnh lệnh

d)

D.    Thiết kế bộ máy hành chính

36.

Câu 36: Kiểu hình thành bộ phận được áp dụng trong các tổ chức kinh doanh dịch vụ khi các dịch vụ công cộng được phân chia thành các hoạt động cho các công ti, trẻ em và người tàn tật

a)

A.    Sản phẩm

b)

B.    Địa lí

c)

C.    Quá trình

d)

D.    Khách hàng

37.

Câu 37: Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào

a)

A.    Trình độ của nhân viên

b)

B.    Trình độ của nhà quản trị

c)

C.    Công việc

d)

D.    Trình độ của nhà quản trị, trình độ của nhân viên và công việc

38.

Câu 38: Đâu không phải là vai trò của kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức?

a)

A.    Là cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị

b)

B.    Định hướng cho các hoạt động

c)

C.    Là căn cứ cho các hoạt động

d)

D.    Thực hiện mục tiêu đã đề ra của tổ chức

39.

Câu 39: Trong các bước hoạch định chiến lược không có:

a)

A.    Tìm kiếm người thực hiện chiến lươc

b)

B.    Xác định sứ mạng của tổ chức

c)

C.    Phân tích cơ hội và đe dọa của thị trường

d)

D.    Kiểm tra đánh giá kết quả

40.

Câu 40: Doanh nghiệp bán với giá thấp hơn giá sản phẩm tương đương của đối thủ cạnh tranh thể hiện chiến lược nào dưới đây

a)

A.    Chiến lược tăng trưởng

b)

B.    Chiến lược cạnh tranh

c)

C.    Chiến lược đa dạng hóa

d)

D.    Chiến lược tập trung

41.

Câu 41: Vai trò hoạch định không có:

a)

A.    Tăng khả năng đạt được các kết quả mong muốn của tổ chức

b)

B.    Giúp tổ chức có thể phát triển tinh thần tập thể

c)

C.    Giúp nhà quản trị kiểm tra tình hình thực hiện mục tiêu dễ dàng

d)

D.    Thực hiện biện pháp khắc phục sự sai lệch hướng đến việc hoàn thành mục tiêu đã định

42.

Câu 42: Đây là ưu điểm khi nhà quản trị thực hiện chức năng hoạch định

a)

A.    Bị lãng phí thời gian

b)

B.    Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

c)

C.    Không điều chỉnh được chiến lược đã lựa chọn

d)

D.    Giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

43.

Câu 43: Phân loại theo mức độ hoạt động, người ta chia ra thành

a)

A.    Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp

b)

B.    Hoạch định tài chính hoạch định nhân sự, hoạch định vật tư, hoạch định sản xuất. hoạch định tiêu thụ, …

c)

C.    Hoạch định vi mô, hoạch định vĩ mô

d)

D.    Hoạch định toàn diện và hoạch định từng phần

44.

Câu 44: Nếu sử dụng phương pháp quản trị MBO, yếu tố nào sau đáy làm tăng hiêu quả nhà quản trị dựa trên sự khó khăn trong tương lai

a)

A.    Kiểm soát chặt chẽ

b)

B.    Mục tiêu đưa từ trên xuống

c)

C.    Lãnh đạo theo phong cách tự do

d)

D.    Mục tiêu thách thức, cụ thể

45.

Câu 45: Công ti cổ phần kế toán MISA mở thêm 01 chi nhánh tại thành phố HCM được gọi là chiến lược gì

a)

A.    Hội nhập hàng ngang

b)

B.    Đa dạng hóa tổ hợp

c)

C.    Đa dạng hóa tập trung

d)

D.    Tăng trưởng tập trung

46.

Câu 46: Các yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến chất lượng của một bản kế hoạch

a)

A.    Chất lượng thông tin đầu vào

b)

B.    Trình độ của ngời lập kế hoạch

c)

C.    Trình độ của nhân viên

d)

D.    Phương pháp lập kế hoạch

47.

Câu 47: Một người quản lí trong nghành công nghệ phần mềm nên có thái độ như thế nào khi lập kế hoạch

a)

A.    Nên tập trung vào kế hoạch dài hạn

b)

B.    Nên linh hoạt

c)

C.    Nên tập trung vào các kế hoạch chiến thuật

d)

D.    Nên hướng sự tập trung vào các chi tiết

48.

Câu 48: Loại kế hoạch nào có xu hướng diễn ra trong một khoảng thời gian ngắn như tháng, tuần và ngày

a)

A.    Chiến thuật

b)

B.    Dài hạn

c)

C.    Chiến lược

d)

D.    Định hướng

49.

Câu 49: Do sự khác biệt giữa các kế hoạch chiến lược và kế hoạch chiến thuật là gì?

a)

A.    Khung thời gian, chi phí, tuổi thọ của tổ chức

b)

B.    Chi phí, tuổi thọ của tổ chức, số lượng người tham gia lập kế hoạch

c)

C.    Phạm vi, khung thời gian, nhóm các mục tiêu đã được xác định

d)

D.    Nhóm các mục tiêu đã được xác định, chi phí, số lượng người tham gia lập kế hoạch

50.

Câu 50: Khi chúng ta phân loại các kế hoạch thành kế hoạch chiến lược và kế hoạch hành động, chúng ta đang mô tả chúng theo đặc điểm nào

a)

A.    Bề rộng

b)

B.    Mức độ cụ thể

c)

C.    Tần suất sử dụng

d)

D.    Khung thời gian

51.

Câu 51: Nhận xét nào sau đây đưa ra sự so sánh từ thực tế về các doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng và những doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng

a)

    Doanh nghiệp có lập kế hoạch rõ ràng luôn đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng

b)

.    Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng luôn luôn đạt đước kết quả tốt hơn các doanh nghiệp lập kế hoạch rõ ràng

c)

.    Doanh nghiệp lập kế hoạch rõ ràng, nói chung sẽ đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng

d)

.    Doanh nghiệp không lập kế hoạch rõ ràng, nói chung sẽ đạt được kết quả tốt hơn các doanh nghiệp lập kế hoạch rõ ràng

52.

Câu 52: Một tổ chức với đặc điểm là chi phí vận chuyển nguyên vật liệu cao thì cơ cấu tổ chức hợp lí là:

a)

A.    Cơ cấu chức năng

b)

B.    Cơ cấu trực tuyến

c)

C.    Cơ cấu tổ chức theo khu vực địa lí

d)

D.    Cơ cấu trực tuyến- chức năng

53.

Câu 53: Tầm hạn quản trị là chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất. Mỗi tầm hạn có thể được lựa chọn là rộng và hẹp. Nó sẽ được hiểu đúng nhất là:

a)

A.    Tầm hạn quản trị hẹp thích hợp khi các nhân viên được thực hiện nhiệm vụ đơn giản và lặp lại

b)

B.    Tầm hạn quản trị rộng có xu hướng tạo một cấu trúc tổ chức có nhiều thang bậc

c)

C.    Tầm hạn quản trị hẹp có xu hướng tạo môt cấu trúc tổ chức phẳng

d)

D.    Tầm hạn quản trị rộng thì thích hợp khi các nhân viên của nhà quản trị thực hiện các nhiệm vụ tương tự nhau

54.

Câu 54: ………. là tuyên quyền hạn liên tục kéo dài từ cấp quản lí cấp cao nhất đến cấp quản lí thấp nhất trong tổ chức và nêu rõ ai phải báo cáo tới ai

a)

A.    Chuỗi yêu cầu

b)

B.    Chuỗi mệnh lệnh

c)

C.    Thứ bậc yêu cầu

d)

D.    Cấu trúc liên tục

55.

Câu 55: ………… là việc thiết kế quá trình quản lí bao gồm việc xác định mối quan hệ quyền hạn, trách nhiệm giữa các bộ phận và xây dựng nội quy, quy chế hợp tác nội bộ và giữa các bộ phận

A.    Tổ chức thực hiện

B.    Tổ chức cơ cấu

C.    Tổ chức quá trình quản lí

D.    Tổ chức nhân sự

a)

A.    Tổ chức thực hiện

b)

B.    Tổ chức cơ cấu

c)

C.    Tổ chức quá trình quản lí

d)

D.    Tổ chức nhân sự

56.

Câu 56: Theo Thuyết lưới quản trị (Black và Monton) các nhà quản trị sẽ quản lí tốt nhất khi sử dụng

a)

A.    Phong cách quản lí tổ đội

b)

B.    Phong cách quản lí câu lạc bộ

c)

C.    Phong cách lãnh đạo dân chủ

d)

D.    Phong cách lãnh đạo độc đoán

57.

Câu 57: Nhược điểm của tầm quản trị rộng

a)

A.    Tăng số cấp quản trị

b)

B.    Dễ can thiệp sâu vào công việc cấp dưới

c)

C.    Tốn kém nhiều chi phí quản trị

d)

D.    Có nguy cơ không kiểm soát nổi

58.

Câu 58: Nhược điểm lớn nhất của cơ cấu tổ chức ma trận chính là

a)

A.    Hình thức tổ chức kém linh hoạt

b)

B.    Tốn kém

c)

C.    Một nhân viên phải chịu sự chi phối của hai người quản lí trực tiếp cùng lúc

d)

D.    Sử dụng nhân lực không hiệu quả

59.

Câu 59: Nhà quản trị thường không ủy quyền cho cấp dưới trong trường hợp

a)

A.    Môi trường biến động

b)

B.    Cấp dưới có năng lực và kinh nghiệm

c)

C.    Doanh nghiệp đang khủng hoảng

d)

D.    Các quyết định quan trọng

60.

Câu 60: Tầm mức quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc

a)

A.    Trình độ nhà quản trị

b)

B.    Quy mô doanh nghiệp

c)

C.    Cơ cấu tổ chức

d)

D.    Quy mô và cơ cấu tổ chức

61.

Câu 61: Ưu điểm tầm quản trị hẹp

a)

A.    Giảm số cấp quản trị

b)

B.    Có thể tiết kiệm được các chi phí quản trị

c)

C.    Giám sát và kiểm soát chặt chẽ

d)

D.    Nhà quản trị giỏi

62.

Câu 62: ……….. là quá trình xây dụng cơ cấu của tổ chức

a)

A.    Quản lí nhân lực

b)

B.    Lãnh đạo

c)

C.    Tổ chức cơ cấu

d)

D.    Hình thành bộ phận

63.

Câu 63: Theo ý nghĩa hành động tổ chức được hiểu là:

a)

A.    Một địa điểm cụ thể nơi mọi thành viên làm việc

b)

B.    Một tập hợp các ca nhân cùng làm việc trong một công ty

c)

C.    Một sự sắp xếp có chủ đích các thành viên nhằm cùng đạt được những mục đích cụ thể

d)

D.    Một nhóm các cá nhân tập trung vào lợi nhuận mang lại cho các cổ đông của họ

64.

Câu 64: Xu hướng quyền lực nào được sử dụng phổ biến hiện nay trong các cơ cấu tổ chức của một tổ chức

a)

A.    Phân quyền

b)

B.    Tập quyền

c)

C.    Chuyên quyền

d)

D.    Bậc thang

65.

Câu 65: ………. là việc xây dựng cấu trúc bộ máy quản lí của một tổ chức theo các bộ phận khác nhau và xác định nhiệm vụ từng bộ phận đó

a)

A.    Tổ chức thực hiện

b)

B.    Tổ chức cơ cấu

c)

C.    Tổ chức quá trình quản lí

d)

D.    Tổ chức nhân sự

66.

Câu 66: Tầm mức quản lí đề cập đến khái niệm nào sau đây:

a)

A.    Mức độ quyền lực một người quản lí có được trong tổ chức

b)

B.    Số lượng nhân viên thuộc cấp một người quản lí có thể giám sát một cách hiệu quả và hiệu năng

c)

C.    Số lượng nhân viên thuộc cấp tuân thủ một mệnh lệnh quản lí

d)

D.    Khoảng thời gian cần thiết để truyền đạt thông tin thông qua chuỗi mệnh lệnh của người quản lí