wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vĩ mô giữa kì lần II

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là

a)

tỷ lệ thất nghiệp khi lạm phát bằng 0

b)

tỷ lệ thất nghiệp đi kèm với mức GDP cao nhất

c)

tỷ lệ thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường có

d)

chênh lệch giữa tỷ lệ thất nghiệp dài hạn và ngắn hạn

2.

tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

a)

luôn không đổi

b)

là tỷ lệ thất nghiệp đáng mong muốn

c)

không thể bị tác động bởi chính sách kinh tế

d)

không phải các đáp án trên

3.

Phần chênh lệch giữa thất nghiệp thực tế so với mức tự nhiên được gọi là

a)

thất nghiệp chu kỳ

b)

lạm phát

c)

thất nghiệp tạm thời

d)

thất nghiệp cơ cấu

4.

thất nghiệp chu kỳ là hệ quả của

a)

quá trình tìm việc

b)

sự phân biệt đối xử trên thị trường lao đông

c)

việc quy định mức lương tối thiểu

d)

biến động chu kỳ kinh tế

5.

Khi nền kinh tế ở trạng thái toàn dụng lao động thì

a)

sẽ không có thất nghiệp

b)

thất nghiệp chu kỳ bằng 0

c)

thất nghiệp tạm thời bằng 0

d)

thất nghiệp tự nhiên bằng 0

6.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Thất nghiệp dường như là điều không thể tránh khỏi

b)

Các yếu tố khác không đổi, nếu số người thất nghiệp tăng thì GDP thực sẽ giảm

c)

Thất nghiệp chu kỳ có mối liên hệ ngược chiều với biến động kinh tế ngắn hạn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

7.

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây thất nghiệp trên thị trường lao động

a)

Công đoàn

b)

Qúa trình tìm việc

c)

Tiền lương linh hoạt

d)

Luật tiền lương tối thiểu

8.

Nếu người lao động rời vào trạng thái thất nghiệp do sự gia tăng của tiền lương tối thiểu, người lao động đó được xếp vào nhóm

a)

thất nghiệp tạm thời

b)

thất nghiệp chu kỳ

c)

thất nghiệp cơ cấu

d)

lao động nản chí

9.

thất nghiệp tự nhiên gồm

a)

thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu

b)

thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ

c)

thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kỳ

d)

không phải các đáp án trên

10.

Thất nghiệp cơ cấu xảy ra nếu

a)

Tiền lương được ấn định ở mức cao hơn cân bằng thị trường

b)

một số người lựa chọn không làm việc tại mức lương cân bằng thị trường

c)

tiền lương được duy trì thấp hơn mức cân bằng thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Luật tiền lương tối thiểu

a)

Là nguyên nhân căn bản gây ra thất nghiệp tự nhiên

b)

có thể làm giảm cơ hội việc làm của lao động trẻ tuổi

c)

tác động chủ yếu tới lao động có tay nghề cao

d)

không phải các đáp án trên

12.

Khi công đoàn thành công trong việc thương lượng với người sử dụng lao động thì

a)

thất nghiệp và tiền lương đều tăng

b)

thất nghiệp và tiền lương đều giảm

c)

thất nghiệp giảm và tiền lương tăng

d)

thất nghiệp tăng và tiền lương giảm

13.

bảo hiểm thất nghiệp

a)

và công đoàn đều gây ra thất nghiệp cơ cấu

b)

và công đoàn đều gây ra thất nghiệp tạm thời

c)

gây ra thất nghiệp tạm thời, còn công đoàn gây ra thất nghiệp cơ cấu

d)

gây ra thất nghiệp cơ cấu, còn công đoàn gây ra thất nghiệp tạm thời

14.

công đoàn

a)

không làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

không làm tăng lương của người lao động là thành viên công đoàn

c)

làm tăng lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

làm giảm tiền lương của những lao động không là thành viên công đoàn

15.

Tiền lương tối thiểu

a)

tạo ra thất nghiệp tạm thời. Tiền lương hiệu quả tạo thất nghiệp cơ cấu

b)

tạo ra thất nghiệp cơ cấu. Tiền lương hiệu quả tạo thất nghiệp tạm thời

c)

và tiền lương hiệu quả tạo ra thất nghiệp cơ cấu

d)

và tiền lương hiệu quả tạo ra thất nghiệp tạm thời

16.

Nếu Quốc hội thông qua luật hạn chế hoạt động của tổ chức công đoàn, thì

a)

tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên tăng

b)

thất nghiệp tự nhiên giảm

c)

thất nghiệp tự nhiên không đổi

d)

tác động của nó tới tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là không chắc chắn

17.

Khoản mục nào dưới đây thuộc M2 nhưng không thuộc M1?

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi có thể viết séc của khu vực tư nhân tại các ngân hàng thương mại

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của cá nhân tại các ngân hàng thương mại

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

Sắp xếp theo tính thanh khoản tăng dần

a)

Tiền mặt, tranh nghệ thuật, cổ phiếu

b)

Tiền mặt, cổ phiếu, tranh nghệ thuật

c)

Tranh nghệ thuật, tiền mặt, cổ phiếu

d)

Tranh nghệ thuật, cổ phiếu, tiền mặt

19.

Tiền pháp định

a)

Không có giá trị nội tại

b)

Được đảm bảo bằng vàng

c)

Có giá trị thực bằng với giá trị trao đổi

d)

Là bất cứ thứ gì có thể thay thế hoàn hảo cho tiền mặt, chẳng hạn như tài khoản séc

20.

M1

a)

nhỏ hơn và kém thanh khoản hơn M2

b)

nhỏ hơn nhưng thanh khoản hơn M2

c)

lớn hơn, thanh khoản hơn M2

d)

lớn hơn, kém thanh khoản hơn M2

21.

Thẻ tín dụng

a)

là một bộ phận của M1

b)

Là phương tiện cất trữ giá trị

c)

Là một phương thức để trả chậm các khoản phải trả

d)

Làm mở rộng quy mô sử dụng tiền mặt trong thanh toán

22.

Khi Ngân hàng Nhà nước muốn điều chỉnh cung tiền thì họ thường

a)

Điều chỉnh lãi suất chiết khấu

b)

Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Thực hiện hoạt động thị trường mở

d)

Phát hành tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

23.

Nếu NHTW thực hiện hoạt động thị trường mở, họ sẽ

a)

phát hành tín phiếu NHTW

b)

mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

c)

điều chỉnh lãi suất chiết khấu

d)

điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc

24.

Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mở, họ sẽ

a)

bán trái phiếu và làm cung tiền tăng

b)

bán trái phiếu và làm cung tiền giảm

c)

mua trái phiếu và làm cung tiền tăng

d)

mua trái phiếu và làm cung tiền giảm

25.

NHTW có thể tăng cung tiền bằng cách thực hiện

a)

nghiệp vụ mua trên thị trường mở và tăng lãi suất chiết khấu

b)

nghiệp vụ mua trên thị trường mở và giảm lãi suất chiết khấu

c)

nghiệp vụ bán trên thị trường mở và tăng lãi suất ck

d)

nghiệp vụ bán trên thị trg mở và giảm lãi suất ck

26.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%

a)

các NHTM có thể tạo ra tiền bằng cách phát hành thêm tiền mới

b)

các NHTM có thể tạo ra tiền bằng cách cho vay lượng tiền dự trữ

c)

NHTW có thể làm cung tiền tăng thông qua nghiệp vụ bán trên thị trg mở

d)

các NHTM nắm giữ lượng tiền dự trữ đúng bằng lượng tiền huy động

27.

Nếu bạn gửi 100tr vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn, hành động này

a)

ko làm thay đổi cung tiền

b)

làm cung tiền tăng

c)

làm cung tiền giảm

d)

không phải các đáp án trên

28.

Các biến kinh tế đc đo lường bằng đơn vị hiện vật được gọi là

a)

biến thực

b)

biến danh nghĩa

c)

biến cổ điển

d)

biến trung tính

29.

Lãi suất mà một ngân hàng thương mại niêm yết trên website của họ là

a)

biến danh nghĩa

b)

biến thực

c)

lãi suất đã điều chỉnh theo lạm phát

d)

lãi suất sau thuế

30.

Tốc độ lưu chuyển của tiền được tính bằng công thức

a)

(P.Y)/M

b)

(P.M)/Y

c)

(Y.M)/P

d)

(Y.M)/V

31.

Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt mà hộ gia đình và các doanh nghiệp muốn giữ

a)

tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng

b)

giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm

c)

giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng

d)

tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm

32.

nhtw điều chỉnh giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

a)

số nhân tiền tăng, cung tiền tăng

b)

số nhân tiền giảm, cung tiền giảm

c)

số nhân tiền tăng, cung tiền giảm

d)

số nhân tiền giảm, cung tiền tăng

33.

Trong một hệ thống ngân hàng dự trữ một phần, NHTM không có dự trữ dư thừa và tiền mặt không nằm ngoài hệ thống ngân hàng, nếu NHTW mua 100 tỷ trái phiếu chính phủ

a)

Lượng tiền dự trữ tăng ít hơn 100 tỷ, cung tiền tăng 100 tỷ

b)

Lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ, cung tiền tăng nhiều hơn 100 tỷ

c)

Lượng tiền dự trữ tăng 100 tỷ, cung tiền tăng nhiều hơn 100 tỷ

d)

lượng tiền dự trữ tăng nhiều hơn 100 tỷ, cung tiền tăng nhiều hơn 100 tỷ

34.

Lý thuyết ưa thích thanh khoản cho rằng lãi suất được quyết định bởi

a)

cung và cầu vốn

b)

cùng và cầu tiền

c)

cung và cầu lao động

d)

tổng cung và tổng cầu

35.

Trong điều kiện các yếu tốc khác không đổi, cầu tiền lớn hơn khi

a)

chi phí cơ hội của việc giữ tiền thấp hơn

b)

lãi suất thấp hơn

c)

mức giá cao hơn

d)

tất cả đều đúng

36.

Nếu bạn mang thêm tiền khi đi học để đề phòng xe hỏng thì nhà kinh tế xếp hành vi đó là

a)

cầu tiền dự phòng

b)

cầu tiền đầu cơ

c)

cầu tiền giao dịch

d)

tất cả đúng

37.

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn trên đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, thì sự tăng lên của mức giá sẽ làm

a)

đường cầu tiền dịch phải, tăng lãi suất

b)

đường cầu tiền dịch trái, tăng lãi suất

c)

đường cầu tiền dịch phải, giảm lãi suất

d)

đường cầu tiền dịch trái, giảm lãi suất

38.

tính trung tính của tiền hàm ý khi lượng tiền tăng sẽ làm

a)

tăng số lượng việc làm

b)

tăng mức giá chung

c)

tăng tính hấp dẫn của việc tiết kiệm

d)

không ảnh hưởng mức giá chung

39.

Nếu tiền là trung tính và tốc độ lưu chuyển của tiền ổn định, sự gia tăng cung tiền sẽ gây ra sự thay đổi tương ứng trong

a)

sản lượng thực

b)

sản lượng danh nghĩa

c)

mức giá chung

40.

chính phủ thích sử dụng thuế lạm phát hơn các loại thuế khác vì

a)

đánh thuế lạm phát dễ hơn cả

b)

lạm phát sẽ giảm

c)

thuế này chỉ đánh vào những người có thu nhập cao

d)

chính phủ có thể giảm chi phí của các khoản chi tiêu

41.

Việc tài trợ thâm hụt ngân sách bằng cách in tiền

a)

làm tăng giá trị thực của tiền

b)

đánh thuế vào những người nắm giữ tiền mặt

c)

là cách phổ biến để chính phủ VN tài trợ chi tiêu

d)

tất cả sai

42.

Năm 2019, cung tiền 100 tỷ, GDP danh nghĩa 500 tỷ. Năm 2020, cung tiền 105 tỷ, GDP thực không đổi so với 2019, lãi suất thực 3%. Lai suất danh nghĩa của 2020 là khoảng

a)

3%

b)

5%

c)

8%

d)

11%

43.

Hiệu ứng Fisher nói rằng

a)

Lãi suất danh nghĩa điều chỉnh tỷ lệ 1:1 với tỷ lệ lạm phát

b)

Tốc độ tăng trưởng cung tiền quyết định tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất thực chịu ảnh hưởng lớn từ hoạt động của hệ thống tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

44.

Hiệu ứng Fisher. Lãi suất danh nghĩa là 6% và lạm phát là 2,5%, khi đó

a)

tốc độ tăng trưởng cung tiền là 2,5%

b)

lãi suất thực là 8,5%

c)

lãi suất thực là 2,5%

d)

tốc độ tăng trưởng cung tiền là 6%

45.

Chi phí thay đổi bảng giá niêm yết được gọi là

a)

chi phí thực đơn

b)

chi phí mòn giày

c)

chi phí do biến động giá tương đối

d)

chi phí cơ hội

46.

Mọi người tìm cách giảm lượng tiền mặt nắm giữ khi kinh tế lạm phát cao. Khi đó, mọi người phải gánh khoản phí nào

a)

chi phí thực đơn

b)

chi phí mòn giày

c)

chi phí do biến động giá tương đối

d)

tăng gánh nặng về nghĩa vụ nộp thuế

47.

Ngay cả khi lạm phát thực tế bằng lạm phát dự kiến thì chi phí nào vẫn diễn ra

a)

chi phí thực đơn

b)

chi phí mòn giày

c)

thuế lạm phát

d)

tất cả đều đúng

48.

Yếu tố nào sau đây làm tăng cầu về hàng xuất khẩu của VN

a)

Lạm phát của cac nước là bạn hàng thương mại với VN giảm

b)

Thu nhập thực của VN tăng

c)

Kinh tế thế giới tăng trưởng mạnh

d)

Thu nhập thực của các nước là bạn hàng thương mại với VN giảm

49.

Cán cân tài khoản vốn đo lường

a)

Gía trị tròng của cán cân thanh toán

b)

Chênh lệch giữa dòng vốn vào và dòng vốn ra

c)

Chênh lệch giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu

d)

Thay đổi dự trữ ngoại tệ của ngân hàng trung ương

50.

Nếu tỷ giá hối đoái giảm từ 23500 VND đổi 1 USD xuống còn 22000 VND đổi 1 USD. Đồng USD

a)

lên giá và nên mua nhiều hàng hóa VN hơn

b)

lên giá và nên mua ít hàng hóa VN hơn

c)

xuống giá và nên mua nhiều hàng hóa của VN

d)

xuống giá và nên mua ít hàng hóa của VN

51.

Trên thị trường trao đổi giữa USD và VND. Điều nào dưới đấy làm dịch chuyển đường cung về USD sang trái

a)

Kinh tế Mỹ tăng trưởng tốt hơn

b)

Thu nhập thực tế của người dân VN tăng lên

c)

Mức giá của VN tăng nhanh hơn so với Mỹ

d)

Không phải các đáp án trên

52.

Nếu VND lên giá thực tế so với USD thì

a)

thâm hụt thương mại của Mỹ với VN sẽ tăng

b)

thâm hụt thương mại của Mỹ với VN sẽ giảm

c)

thâm hụt thương mại của Mỹ với VN k đổi

d)

Không phải các đáp án trên

53.

Quy luật một giá nói rằng

a)

một hàng hóa phải có giá cố định

b)

một hàng hóa ko thể có giá cao hơn mức giá trần

c)

một hàng hóa phải có giá như nhau ở tất cả mọi nơi

d)

các nhà sản xuất trong nước được trợ cấp

54.

Theo lý thuyết ngang bằng sức mua

a)

tỷ giá hối đoái thực tế luôn bằng 1

b)

tỷ giá hối đoái danh nghĩa luôn bằng 1

c)

tỷ giá hối đoái thực tế bằng tỷ giá hối đoái danh nghĩa

d)

tỷ giá hối đoái thực tế bằng sự chênh lệch giữa tỷ lệ lạm phát giữa hai nước

55.

theo lý thuyết ngang bằng sức mua, nếu giá hàng hóa ở Canada tăng với một tỷ lệ nhỏ hơn so với giá hàng hóa ở VN thì

a)

tỷ giá hối đoái thực tế tính bằng số đơn vị hàng hóa ở VN đổi lấy 1 ddovhh ở Canada tăng

b)

tỷ giá hối đoái thực tế tính bằng số đvhh ở VN đổi lấy 1 đvhh ở Canada giảm

c)

tỷ giá hối đoái danh nghĩa tính bằng số VND đổi lấy một CAD tăng

d)

tỷ giá hối đoái danh nghĩa tính bằng số VND đổi lấy một CAD giảm

56.

Trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên, thì ngân hàng trung ướng phải

a)

giữ cho cán cân thanh toán cân bằng

b)

mua ngoại tệ

c)

để tỷ giá tự điều chỉnh theo cung cầu thị trường

d)

áp đặt một mức tỷ giá hối đoái cố định mới

57.

Đường cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sẽ không dịch chuyển sang phải khi

a)

GDP thực của VN tăng

b)

lạm phát của VN tăng cao hơn các nước trên TG

c)

người VN thích dùng hàng nước ngoài hơn

d)

NHTW bán ngoại tệ ra thị trg

58.

Chu kỳ kinh tế

a)

được giải thích chủ yếu bởi những biến động trong tiêu dùng

b)

không phải vấn đề quan trọng bởi đã có các chính sách của chính phủ

c)

là những biến động về GDP thực và các biến liên quan khác theo thời gian

d)

có thể dễ dàng được các nhà kinh tế giỏi dự đoán trước

59.

Thành phần nào trong GDP thực biến động mạnh nhất trong chu kỳ kinh tế

a)

Tiêu dùng

b)

Chi tiêu chính phủ

c)

Đầu tư

d)

Xuất khẩu ròng

60.

Mô hình đường tổng cầu và tổng cung giải thích mối quan hệ giữa

a)

mức giá chung và giá của một hàng hóa cụ thể

b)

thất nghiệp và sản lượng

c)

tiền lương và việc làm

d)

GDP thực và mức giá chung

61.

Gía cả tăng làm người tiêu dùng thấy nghèo đi, dẫn đến

a)

sự dịch phải của đg tổng cầu

b)

sự dịch trái của đg tổng cầu

c)

sự di chuyển sang phải dọc theo đường tổng cầu

d)

sự di chuyển sang trái dọc theo đường tổng cầu

62.

giá cả giảm sẽ làm cho mọi người

a)

giữ ít tiền hơn, cho vay ít hơn, lãi suất tăng

b)

giữ ít tiền hơn, cho vay nhiều hơn, lãi suất giảm

c)

giữ nhiều tiền hơn, cho vay nhiều hơn, lãi suất tăng

d)

giữ nhiều tiền hơn, cho vay ít hơn, lãi suất giảm

63.

Khi thuế giảm, tiêu dùng tăng, điều này được thể hiện bằng

a)

sự dịch chuyển phải dọc theo đg tổng cầu

b)

sự dịch chuyển sang phải của đg tổng cầu

c)

sự dịch chuyển sang trái của đg tổng cung

d)

không phải các đáp án trên

64.

theo lý thuyết nhận thức sai lầm, nếu mức giá tăng nhiều hơn mọi người dự đoán, các doanh nghiệp tin rằng mức giá tương đối của hàng hóa và dịch vụ mà họ sản xuất đang

a)

giảm, do đó họ tăng sản xuất

b)

giảm, do đó họ giảm sản xuất

c)

tăng, do đó họ tăng sản xuất

d)

tăng, do đó họ giảm sản xuất

65.

theo lý thuyết tiền lương cứng nhắc về đường tổng cung ngắn hạn, khi mức giá tăng nhiều hơn mức dự kiến, tiền lương thực sẽ

a)

tăng, do đó việc làm tăng

b)

tăng, do đó việc làm gaimr

c)

giảm, do đó việc làm tăng

d)

giảm, do đó việc làm giảm

66.

thay đổi nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng không làm đường tổng cung dài hạn dịch chuyển, sang phải?

a)

mức giá chung giảm

b)

mức giá dự kiến giảm

c)

khối lượng tư bản giảm

d)

cung tiền tăng

67.

giá dầu mỏ giảm, đường tổng cung ngắn hạn

(a)