wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý luận y học cổ truyền

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Người thầy thuốc nào được xem là ông tổ ngành Dược học cổ truyền Việt Nam?

a)

Nguyễn Bá Tĩnh

b)

Nguyễn Đại Năng

c)

Nguyễn Minh Không

d)

Nguyễn Trực

2.

Những lý luận, học thuật của Trung Quốc và Việt Nam được tổng kết ở mức độ uyên thâm nhất qua tác phẩm nào sau đây?

a)

Nam dược thần hiệu

b)

Hải thượng y tông tâm lĩnh

c)

Y học yếu giải tập chú di biên

d)

Hộ nhi phương pháp tổng lục

3.

Bộ phận nào thuộc phần dương của cơ thể người

a)

Chân

b)

Bụng

c)

Ngực

d)

Lưng

4.

Học thuyết Âm Dương bao gồm bao nhiêu quy luật

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Để giúp Cam thảo tăng tác dụng trên tạng Tỳ, người ta sao thuốc với mật ong, đây là ứng dụng của học thuyết nào sau đây

a)

Âm Dương

b)

Ngũ hành

c)

Kinh lạc

d)

Tạng tượng

6.

Theo học thuyết Ngũ hành, loại tình chí nào ứng với hành Thổ

a)

b)

Nộ

c)

Hỉ

d)

Bi

7.

Nội dung “Dương cực sinh Âm, Âm cực sinh Dương; hàn cực sinh nhiệt, nhiệt cực sinh hàn” thuộc quy luật nào của học thuyết Âm Dương

a)

Đối lập

b)

Hỗ căn

c)

Tiêu trưởng

d)

Bình hành

8.

Theo học thuyết Ngũ hành, màu sắc ứng với hành Thủy là gì

a)

Vàng

b)

Trắng

c)

Xanh

d)

Đen

9.

Theo học thuyết Thiên nhân hợp nhất, giận dữ cáu gắt quá nhiều sẽ gây hại cho tạng nào

a)

tạng can

b)

tạng tâm

c)

tạng tỳ

d)

tạng phế

10.

Can khí uất dẫn đến Tỳ khí hư không vận hóa được thủy cốc là biểu hiện mối tương tác nào của ngũ hành

a)

Tương sinh

b)

Tương thừa

c)

Tương vũ

d)

Tương khắc

11.

Tinh tiên thiên được tàng chứa tại đâu

a)

Phế

b)

tâm

c)

thận

d)

tỳ

12.

Tạng Tỳ khai khiếu ra bộ phận nào của cơ thể

a)

miệng

b)

môi

c)

mắt

d)

mũi

13.

Triệu chứng nào xuất hiện khi chức năng thông điều thủy đạo của tạng Phế bị rối loạn

a)

Nghẹt mũi

b)

Khó thở

c)

Da khô

d)

Phù mặt

14.

Chức năng sinh lý của tạng Can theo y học cổ truyền có liên quan đến chức năng của hệ cơ quan nào trong cơ thể theo y học hiện đại

a)

Hô hấp

b)

Thần kinh

c)

Tiêu hóa

d)

Tuần hoàn

15.

Theo y học cổ truyền, cơ quan nào vừa là phủ vừa là phủ kỳ hằng

a)

đởm

b)

não

c)

tủy

d)

vị

16.

Chức năng chính của phủ Tiểu trường là gì

a)

Tế bí biệt trấp

b)

Vận hóa thủy thấp

c)

Phân biệt thanh trọc

d)

Thăng phát thấu tiết

17.

Bụng trướng đầy đau, nôn mửa, ợ hơi, ợ chua là những biểu hiện của rối loạn chức năng tạng phủ nào

a)

Vị

b)

Đởm

c)

Can

d)

Tâm

18.

Tử cung có quan hệ chặt chẽ với mạch nào trong Kỳ kinh bát mạch

a)

Nhâm

b)

Đốc

c)

Âm duy

d)

Dương kiểu

19.

“Thiếu âm quân chủ” là từ dùng để chỉ tạng phủ nào sau đây

a)

Can

b)

Vị

c)

Thận

d)

Tâm

20.

Loại khí nào có chức năng bảo vệ bì mao tấu lý

a)

Nguyên khí

b)

Vệ Khí

c)

Tông Khí

d)

Dinh Khí

21.

Tạng nào KHÔNG liên quan trực tiếp đến quá trình hình thành huyết

a)

Tâm

b)

Thận

c)

Can

d)

Tỳ

22.

Loại khí nào đi trong mạch cùng với Huyết

a)

Tông khí

b)

Dinh khí

c)

Nguyên khí

d)

Vệ khí

23.

Đâu là chủ khí của mùa hạ

a)

Táo

b)

Hàn

c)

Phong

d)

Thử

24.

Tà khí nào hay làm tổn thương tân dịch

a)

Phong tà

b)

Thấp tà

c)

Hàn tà

d)

Táo tà

25.

Chứng bệnh nào hay xuất hiện do cảm nhiễm hàn tà

a)

Tiêu chảy nhiễm trùng

b)

Viêm âm đạo

c)

Đau bụng dưới khi hành kinh

d)

Sốt xuất huyết

26.

Biểu hiện nào đặc trưng cho tình trạng đàm tại phủ Vị

a)

Lợm giọng

b)

Ho đàm

c)

Hoa mắt

d)

Nặng ngực

27.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thuộc chứng nội phong

a)

Co giật

b)

Chân tay co rút

c)

Chóng mặt

d)

Phát cuồng

28.

Mắt đỏ sưng đau gợi ý tình trạng bệnh lý nào

a)

Huyết hư

b)

Can nhiệt

c)

Tâm hỏa

d)

Thận hư

29.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ thuộc riêng thấp tà

a)

Tính thu liễm

b)

Gây trở trệ

c)

Có thể hóa nhiệt

d)

Nặng đục

30.

Bắt mạch ở bộ vị Quan bên phải giúp định bệnh ở tạng phủ nào

a)

Tỳ

b)

Can

c)

Tâm

d)

Phế

31.

bệnh nhân có triệu chứng tay chân lạnh, thường là biểu hiện của hội chứng bệnh nào

a)

Tâm âm hư

b)

Tỳ dương hư

c)

Thận tinh bất túc

d)

Can khí uất

32.

Theo lý thuyết Y học cổ truyền, khi phong nhiệt phạm phần biểu, bệnh nhân thường có biểu hiện nào sau đây

a)

Sốt nhiều, sợ lạnh ít

b)

Sốt ít, sợ lạnh nhiều

c)

Rét nóng qua lại

d)

Sốt cao, miệng khát

33.

Xem mạch tại bộ vị nào giúp định bệnh tại tạng Tâm

a)

Bộ Quan bên phải

b)

Bộ Thốn bên trái

c)

Bộ Quan bên trái

d)

Bộ Xích bên phải

34.

Đặc điểm đau nào gợi ý nguyên nhân do huyết ứ

a)

Âm ỉ, thích xoa nắn

b)

Di chuyển, cường độ thay đổi

c)

Cảm giác bỏng rát, thích mát

d)

Dữ đội, vị trí cố định

35.

Loại mạch nào thuộc nhóm phân loại dựa vào nhịp mạch

a)

Khâu

b)

Kết

c)

Phù

d)

36.

Mạch Đoản thuộc nhóm phân loại mạch nào

a)

Phân loại dựa vào hình thái mạch

b)

Phân loại dựa vào nhịp mạch

c)

Phân loại dựa vào tình trạng khí huyết

d)

Phân loại dựa vào cảm giác mạch nẩy

37.

Mô tả nào đúng về mạch Tước trác

a)

Nước sôi bùng bục

b)

Cá lội trong nước

c)

Chim sẻ mổ thóc

d)

Hạt châu lăn dưới ngón tay

38.

Sắc môi tím gợi ý tình trạng bệnh lý nào

a)

Âm hư

b)

Ứ huyết

c)

Thấp nhiệt

d)

Hàn thấp

39.

Tự hãn thường gặp trong hội chứng bệnh nào sau đây

a)

Can khí uất

b)

Tâm hỏa vượng

c)

Thận âm hư

d)

Phế khí hư

40.

Triệu chứng nào KHÔNG phải là biểu hiện của âm hư

a)

Rêu lưỡi trắng dày

b)

Miệng ráo họng khô

c)

Hình thể gầy mòn

d)

Ngũ tâm phiền nhiệt

41.

Bệnh nhân nữ 30 tuổi, sau khi đi mưa về xuất hiện triệu chứng đau đầu, ho, hắt hơi, chảy nước mũi trong kèm sốt nhẹ. Chẩn đoán bát cương nào đúng nhất cho bệnh nhân này

a)

Lý hư hàn

b)

Biểu hư nhiệt

c)

Lý thực nhiệt

d)

Biểu thực hàn

42.

Dấu hiệu nào giúp phân biệt giữa biểu hư và biểu thực

a)

Phát sốt

b)

Mồ hôi

c)

Sợ lạnh

d)

Rêu lưỡi

43.

Bệnh nhân nam 58 tuổi có biểu hiện gầy sút cân, đau thắt lưng âm ỉ, dễ hoảng hốt, lo sợ, di tinh, mộng tinh, lưỡi đỏ, họng khô, lòng bàn tay chân nóng. Chẩn đoán bát cương nào đúng nhất cho bệnh nhân này

a)

Lý hư nhiệt

b)

Biểu thực nhiệt

c)

Lý thực hàn

d)

Biểu hư hàn

44.

Triệu chứng nào đặc trưng cho tình trạng chân nhiệt giả hàn

a)

Hôn mê, nói nhảm

b)

Sốt cao tứ chi lạnh

c)

Đổ mồ hôi, miệng khát

d)

Bứt rứt nóng nảy

45.

Biểu hiện nóng rét qua lại, ngực sườn đầy tức, miệng đắng, họng khô, lợm giọng, buồn nôn, mắt hoa, mạch huyền thường gặp trong hội chứng nào

a)

Biểu nhiệt lý hàn

b)

Biểu hàn lý nhiệt

c)

Bán biểu bán lý

d)

Biểu lý đều nhiệt

46.

Kinh chính nào sau đây là kinh dương

a)

phế

b)

tâm

c)

thận

d)

vị

47.

Theo học thuyết kinh lạc, có tất cả bao nhiêu kinh cân

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

48.

Đâu không phải là chống chỉ định của pháp hãn

a)

Phù thũng

b)

Chảy máu

c)

Nôn mửa

d)

Tiêu chảy

49.

Vị thuốc giải biểu nào có vị cay, tính mát

a)

Kinh giới

b)

Tang diệp

c)

Sinh khương

d)

Quế chi

50.

Bài thuốc nào thuộc nhóm phân loại giải cơ thấu biểu của pháp hãn

a)

Thanh dinh thang

b)

Việt tỳ thang

c)

Ma hoàng thang

d)

Quế chi thang

51.

Bài thuốc nào thường được sử dụng để điều trị táo bón ở người già và phụ nữ mang thai

a)

Tiêu dao tán

b)

Ngũ nhân hoàn

c)

Đạt nguyên ẩm

d)

Lý trung thang

52.

Bài thuốc nào có thể được sử dụng để điều trị nhiễm trùng tiểu

a)

Cát căn cầm liên thang

b)

Tả bạch tán

c)

Bát chính tán

d)

Bạch đầu ông thang

53.

Bài thuốc Phụ tử lý trung thang thuộc pháp nào trong bát pháp

a)

Ôn

b)

Tiêu

c)

Hòa

d)

Bổ

54.

Bài thuốc nào KHÔNG phải là bài thuốc bổ âm

a)

Lục vị địa hoàng hoàn

b)

Bách hợp cố kim thang

c)

Bảo nguyên thang

d)

Thiên vương bổ tâm đơn

55.

KHÔNG dùng pháp hòa để điều trị hội chứng bệnh nào sau đây

a)

Bán biểu bán lý

b)

Can khí uất kết

c)

Ôn tà kết vùng mộ nguyên

d)

Chân hàn giả nhiệt

56.

Bài thuốc nào được sử dụng để điều trị chứng bụng trên căng đầy, nôn ợ ra thức ăn kèm đau bụng, tiêu chảy hoặc táo bón, rêu lưỡi vàng nhầy, mạch hoạt

a)

Tứ vật đào hồng

b)

Bảo hòa hoàn

c)

Cách hạ trục ứ thang

d)

Thanh ôn bại độc ẩm

57.

Loại mạch nào thuộc nhóm phân loại dựa vào tình trạng khí huyết trong mạch

a)

Khâu

b)

Trì

c)

Phù

d)

Sáp

58.

Miệng hôi gợi ý tình trạng nào sau đây

a)

Can nhiệt

b)

Phế táo

c)

Vị hòa

d)

Thận hư

59.

Sắc môi nào gợi ý tình trạng huyết hư

a)

Xanh

b)

Đen

c)

Nhạt

d)

Đỏ

60.

Về vọng chỉ văn, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Chỉ văn kéo dài đến Mệnh quan cho biết tình trạng bệnh nhẹ

b)

Vọng chỉ văn là phương pháp chẩn đoán dựa vào việc quan sát các đường vân ở chân

c)

Vọng chỉ văn vẫn có giá trị khi thực hiện trên người trưởng thành

d)

Vuốt dọc theo ngón trỏ từ Mệnh quan đến Phong quan trước khi quan sát chỉ văn

61.

Tà khí nào là âm tà

a)

Phong

b)

Hỏa

c)

Thấp

d)

Thử

62.

Theo y học cổ truyền, việc nằm lâu gây hại đến thành phần nào của cơ thể

a)

Khí

b)

Cân

c)

Huyết

d)

Cốt

63.

Nguyên nhân gây bệnh theo y học cổ truyền được phân thành bao nhiêu nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Đâu KHÔNG phải là biểu hiện của tình trạng tân dịch bất túc

a)

Lưỡi khô

b)

Tiêu bón

c)

Ho đàm

d)

Miệng khát

65.

Dinh khí được tạo thành từ đâu

a)

Huyết

b)

Tân dịch

c)

Khí trời

d)

Thủy cốc

66.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về tinh hậu thiên

a)

Có nguồn gốc từ bố mẹ

b)

Liên quan đến Tỳ Vị

c)

Bổ sung cho tinh tiên thiên

d)

Nuôi dưỡng tạng phủ

67.

Bệnh nhân nam 39 tuổi, có tiền căn loét dạ dày - tá tràng tái phát nhiều lần từ 3 năm nay. Từ 4 tuần nay, bệnh nhân cảm thấy mệt mỏi nhiều, mất ngon miệng; đầy chướng bụng, khó tiêu; tiêu phân sống. Bệnh nhân này có rối loạn chức năng nào của tạng Tỳ

a)

Thống nhiếp huyết

b)

Vận hóa thủy cốc

c)

Chủ cơ nhục

d)

Vinh nhuận ra môi

68.

Bệnh nhân nữ 61 tuổi, thường xuyên than đau nhức các khớp xương, cảm giác đau nhức trong xương tủy, răng lung lay, dễ rụng. Bệnh nhân này có rối loạn chức năng nào của tạng Thận

a)

Thận tàng chí

b)

Thận chủ hỏa

c)

Thận chủ cốt tủy

d)

Thận tàng tinh

69.

BN nữ, 18 tuổi, đến khám vì đau bụng khi hành kinh, đau quặn thắt, người bực dọc. Trước khi hành kinh có biểu hiện đau tức, ngực và 2 bên hông sườn. Bệnh nhân này có rối loạn chức năng của tạng nào

a)

Can

b)

Tỳ

c)

Thận

d)

Tâm

70.

Theo học thuyết ngũ hành, điều nào sau đây là đúng

a)

Can khắc Thận

b)

Tỳ khắc Phế

c)

Tâm sinh Tỳ

d)

Thận sinh Tâm