wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuỗi part 2

Total questions: 69

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển bền vững nghĩa là gì

a)
Phát triển bền vững là phát triển mà không cần xem xét đến nhu cầu của thế hệ hiện tại.
b)
Phát triển bền vững là việc khai thác tài nguyên mà không cần quan tâm đến môi trường.
c)
Phát triển bền vững là phát triển chỉ tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.
d)

Phát triển bền vững là phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu của thế hệ tương lai.

2.

Tính bền vững là gì

a)
khả năng tăng trưởng kinh tế ngắn hạn.
b)
khả năng tiêu thụ tài nguyên không giới hạn.
c)

Một đặc điểm của quy trình đáp ứng nhu cầu của nhân loại mà không gây hại cho các thế hệ tương lai

d)
khả năng giảm thiểu tác động môi trường.
3.

Ba yếu tố của tính bền vững của chuỗi ứng là trách nhiệm

a)
Môi trường, văn hóa và chính trị
b)

môi trường, xã hội và tài chinh

c)
Xã hội, chính trị và lịch sử
d)
Kinh tế, công nghệ và giáo dục
4.

Trách nhiệm môi trường trong chuỗi cung ứng bao gồm

a)

Logistics ngược và hiệu quả

b)
Tập trung vào lợi nhuận mà không xem xét tác động môi trường.
c)
Giảm thiểu chi phí sản xuất mà không quan tâm đến môi trường.
d)
Tăng cường sản xuất hàng hóa không bền vững.
5.

Trách nhiệm xã hội trong chuỗi cung ứng bao gồm

a)

Logistics ngược và hiệu .

b)
Tập trung vào lợi nhuận mà không xem xét tác động môi trường.
c)
Giảm thiểu chi phí sản xuất mà không quan tâm đến môi trường.
d)

Chuỗi cung ứng cứu trợ thiên tai và đạo đức

6.

(a)   là quá trình lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát luồng sản phẩm, vật liệu và thông tin hiệu quả, tiết kiệm chi phí từ điểm tiêu thụ trở lại điểm xuất phát để trả lại, sửa chữa, tái sản xuất hoặc tái chế

7.

Các hoạt động khuyến khích hoạt động logistics ngược

a)

Phí trả hàng

b)

Phí đặt cọc

c)

Thu gom

d)

Lấy cũ đổi mới

e)

Chương trình cộng

8.

... là sự gián đoạn nghiêm trọng trong hoạt động của xã hội gây ra tổn thất về người, vật chất hoặc môi trường tren diện rộng, vượt quá khả năng ứng phó của những người bị ảnh hưởng chỉ bằng nguồn lực của chính họ

(a)  

9.

Nhưng đặc điểm của thiên tai

a)

Liên quan đến con người

b)

Thiên nhiên

c)

Một số cho phép có nhiều thời gian lập kế hoạch những người khác

d)

Tất cả đều gây áp lực lên các hoạt động cứu trợ

e)

Tất cả ý kiến trên

10.

Sắp xếp 5 hoạt động sau theo thứ tự trong chuỗi cung ứng cứu trợ thiên : Dự báo và cảnh báo sớm, chuẩn bị, thiên tai, ứng phó, phục hồi

a)
Dự báo và ứng phó, chuẩn bị, phục hồi, thiên tai
b)
Dự báo và cảnh báo sớm, chuẩn bị, thiên tai, ứng phó, phục hồi
c)
Thiên tai, phục hồi, ứng phó, chuẩn bị, dự báo
d)
Chuẩn bị, ứng phó, phục hồi, dự báo, thiên tai
11.

Quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai gồm những hoạt động nào

a)

Hiểu được thời gian biểu và khách hàng thực sự của nhà cung cấo thay đổi nhanh chóng

b)

Thiết kế chuỗi cung ứng để liên kết các hoạt động chuẩn bị với các hoạt động ứng phó ban đầu và các hoạt động cứu trợ

c)

Liên kết trụ sở thiên tai với các hoạt động tại hiện trường

d)

Dự báo và chuẩn bị để đối phó với các thiên tai sắp

12.

Vòng đời của hoạt động cứu trợ thiên tai bao gồm bao nhiêu bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Bước 1 của vòng đời quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai là

a)

Đánh giá nhu cầu tóm tắt

b)

Phát triển chuỗi cung ứng ban đầu để có tính linh hoạt

c)

Phân phối nhanh chóng các nguồn cung ứng đến các nguồn cung ứng đến các khu vực bị ảnh hưởng dựa trên nhu cầu dự báo

d)

Tăng cường cơ cấu chuỗi cung ứng theo thời gian: nguồn cung ứng đến theo lịch trình cố định hoặc theo yêu cầu

e)

Tháo dỡ/chuyển giao chuỗi cung ứng cho các cơ quan địa phương

14.

Bước 5 của vòng đời quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai là

a)

Đánh giá nhu cầu tóm tắt

b)

Phát triển chuỗi cung ứng ban đầu để có tính linh hoạt

c)

Phân phối nhanh chóng các nguồn cung ứng đến các nguồn cung ứng đến các khu vực bị ảnh hưởng dựa trên nhu cầu dự báo

d)

Tăng cường cơ cấu chuỗi cung ứng theo thời gian: nguồn cung ứng đến theo lịch trình cố định hoặc theo yêu cầu

e)

Tháo dỡ/chuyển giao chuỗi cung ứng cho các cơ quan địa phương

15.

Bước 3 của vòng đời quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai là

a)

Đánh giá nhu cầu tóm tắt

b)

Phát triển chuỗi cung ứng ban đầu để có tính linh hoạt

c)

Phân phối nhanh chóng các nguồn cung ứng đến các nguồn cung ứng đến các khu vực bị ảnh hưởng dựa trên nhu cầu dự báo

d)

Tăng cường cơ cấu chuỗi cung ứng theo thời gian: nguồn cung ứng đến theo lịch trình cố định hoặc theo yêu cầu

e)

Tháo dỡ/chuyển giao chuỗi cung ứng cho các cơ quan địa phương

16.

Bước 2 của vòng đời quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai là

a)

Đánh giá nhu cầu tóm tắt

b)

Phát triển chuỗi cung ứng ban đầu để có tính linh hoạt

c)

Phân phối nhanh chóng các nguồn cung ứng đến các nguồn cung ứng đến các khu vực bị ảnh hưởng dựa trên nhu cầu dự báo

d)

Tăng cường cơ cấu chuỗi cung ứng theo thời gian: nguồn cung ứng đến theo lịch trình cố định hoặc theo yêu cầu

e)

Tháo dỡ/chuyển giao chuỗi cung ứng cho các cơ quan địa phương

17.

Bước 2 của vòng đời quản lý hoạt động cứu trợ thiên tai là

a)

Đánh giá nhu cầu tóm tắt

b)

Phát triển chuỗi cung ứng ban đầu để có tính linh hoạt

c)

Phân phối nhanh chóng các nguồn cung ứng đến các nguồn cung ứng đến các khu vực bị ảnh hưởng dựa trên nhu cầu dự báo

d)

Tăng cường cơ cấu chuỗi cung ứng theo thời gian: nguồn cung ứng đến theo lịch trình cố định hoặc theo yêu cầu

e)

Tháo dỡ/chuyển giao chuỗi cung ứng cho các cơ quan địa phương

18.

(a)   là khả năng ảnh hưởng đến sự kết nối giữa cung và cầu trong chuỗi cung ứng

19.

Dựa vào phạm vi có thể phân loại rủi ro chuỗi cung ứng thành

a)

Rủi ro bên trong

và rủi ro bên ngoài.

b)
Rủi ro pháp lý và rủi ro thị trường.
c)
Rủi ro công nghệ và rủi ro môi trường.
d)
Rủi ro tài chính và rủi ro nhân sự.
20.

Tiêu chí phân loại rủi ro dựa trên các giai đoạn trên dòng chảy chuỗi cung ứng là rủi ro bên trong hay bên ngoài chuỗi

a)

Rủi ro bên trong

b)
Rủi ro công nghệ
c)
Rủi ro tài chính
d)
Rủi ro môi trường
21.

Có bao nhiêu dòng chảy trong chuỗi cung ứng

a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
22.


dòng chảy vật chất tồn tại những loại rủi ro


a)

rủi ro nguồn cung ứng

b)

Rủi ro sản xuất và phân phối

c)

Rủi ro nhu cầu

d)

rủi ro thông tin và phối hợp

23.


dòng chảy thông tin tồn tại những loại rủi ro


a)

rủi ro nguồn cung ứng

b)

Rủi ro sản xuất và phân phối

c)

Rủi ro nhu cầu

d)

rủi ro thông tin và phối hợp

24.


dòng chảy tài chính tồn tại những loại rủi ro


a)

rủi ro nguồn cung ứng

b)

Rủi ro sản xuất và phân phối

c)

Rủi ro tài chính

d)

rủi ro thông tin và phối hợp

25.

Rủi ro nguồn cung ứng là gì

a)

những sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho việc cung ứng nguyên vật liệu đầu vào của chuỗi

b)

có sự sai lệch giữa dự báo của doanh nghiệp và nhu cầu thực tế

c)

Sự biến động đột ngột trong nhu cầu người tiêu dùng

d)

sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho quá trình sản xuất và phân phối: lao động, dự trữ tồn kho,lỗi vận hành, kênh pp kém hiệu quả

26.

Rủi ro sản xuất và pp là gì

a)

những sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho việc cung ứng nguyên vật liệu đầu vào của chuỗi

b)

có sự sai lệch giữa dự báo của doanh nghiệp và nhu cầu thực tế

c)

Sự biến động đột ngột trong nhu cầu người tiêu dùng

d)

sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho quá trình sản xuất và phân phối: lao động, dự trữ tồn kho, lỗi vận hành, kênh pp kém hiệu quả

27.

Rủi ro nhu là gì

a)

những sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho việc cung ứng nguyên vật liệu đầu vào của chuỗi

b)

có sự sai lệch giữa dự báo của doanh nghiệp và nhu cầu thực tế

c)

Sự biến động đột ngột trong nhu cầu người tiêu dùng

d)

sự kiện gây trì hoãn, sự cố cho quá trình sản xuất và phân phối: lao động, dự trữ tồn kho, lỗi vận hành, kênh pp kém hiệu quả

28.

Hiệu ứng bullwhip xuất hiện vì loại rủi ro nào

a)

Rủi ro thông tin và phối hợp

b)
Rủi ro từ sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp.
c)
Rủi ro do sự chậm trễ trong vận chuyển.
d)
Rủi ro từ việc thay đổi giá nguyên liệu.
29.

rủi ro (a)   liên quan đến dòng tiền gây phát sinh chi phí có thể xảy ra do sự biến động tỷ giá , giá hàng hóa, khả năng tài chính của KH hay là hậu quả của những loại rủi ro khác

30.

Rủi ro bên ngoài chuỗi cung ứng đến từ

a)

Bối cảnh

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

An ninh

e)

Sự cố về công nghệ

31.

Rủi ro đến từ bối cảnh bao gồm

a)

Thiên tai

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Dịch bệnh

d)

Cú sốc về nhu

32.

Rủi ro đến từ kinh tế bao gồm

a)

Cú sốc về nguồn cung ứng

b)

Gián đoạn thương mại /đóng cửa biến giới

c)

Đình công

d)

Cú sốc về nhu cầu

33.

Rủi ro đến từ kinh tế bao gồm

a)

Cú sốc về nguồn cung ứng

b)

Gián đoạn thương mại /đóng cửa biến giới

c)

Đình công

d)

Cú sốc về nhu cầu

34.

Rủi ro đến từ xã hội bao gồm

a)

trách nhiệm xã hội

b)

Gián đoạn thương mại /đóng cửa biến giới

c)

Đình công

d)

Cú sốc về nhu cầu

35.

Rủi ro đến từ an ninh bao gồm

a)

chính trị

b)

Tội phạm

c)

Tham nhũng

d)

Cướp

36.

Công nghệ

a)

chính trị

b)

Tội phạm

c)

Sự cố về công nghệ

d)

Cướp

37.

Có bao nhiêu nguyên nhân chủ quan dẫn đến rủi ro chuỗi cung ứng

a)
5 nguyên nhân chủ quan
b)

nguyên nhân chủ quan

c)
3 nguyên nhân chủ quan
d)
2 nguyên nhân chủ quan
38.

Nguyên nhân chủ quan bao gồm

+Toàn cầu hóa gia tăng

a)

Mức độ bất ổn về kinh tế và biến đổi nhu cầu thị trường

b)

Vòng đời sản phẩm ngắn hơn, tốc độ thay đổi công nghệ nhanh

c)

Môi trường cạnh tranh ngày càng cao: khách hàng ngày càng yêu cầu cao về thời gian giao hàng

d)

Thiên tai và các sự kiện về môi trường

e)

Các chính phủ áp đặt các quy định khắt khe hơn

39.

Có bao nhiêu nguyên nhân chủ quan của rủi ro chuỗi cung ứng

a)

4

b)
Nguyên nhân chủ quan chỉ có một loại duy nhất.
c)
Rủi ro chuỗi cung ứng chỉ do yếu tố bên ngoài.
d)
Có 5 nguyên nhân chủ quan cụ thể.
40.

Kể ra các nguyên nhân chủ quan của rủi ro chuỗi cung ứng

a)

Quá tập trung vào cải thiện hiệu quả (giảm chi phí): làm tăng nguy cơ gián đoạn chuỗi cung ứng

b)

Lập kế hoạch và thực hiện kém

c)

Phụ thuộc nguồn cung ứng duy nhất: chiến lược mua nhiều giá rẻ dẫn đến tập trung vào 1 nhà cung ứng duy nhất có thể tăng khả năng tổn thương/đứt gãy chuỗi cung ứng.

d)

Dòng thông tin không minh bạch và kịp thời: hiệu ứng bull whip

e)

Tất cả các ý kiến trên

41.

Sắp xếp quy trình quản trị rủi ro chuỗi cung ứng gồm 6 bước

a)

1. Thiết lập bối cảnh,

  1. 2. Nhận diện rr

3. Đánh giá rủi ro

4. Ứng phó rr

5. Kiểm soát rủi ro

6. Giám sát và báo cáo

b)
1. Giám sát và đánh giá lại, 2. Triển khai kế hoạch, 3. Lập kế hoạch ứng phó, 4. Phân tích rủi ro, 5. Xác định rủi ro, 6. Đánh giá rủi ro
c)
1. Lập kế hoạch ứng phó, 2. Giám sát và đánh giá lại, 3. Xác định rủi ro, 4. Đánh giá rủi ro, 5. Phân tích rủi ro, 6. Triển khai kế hoạch
d)
1. Phân tích rủi ro, 2. Giám sát và đánh giá lại, 3. Lập kế hoạch ứng phó, 4. Xác định rủi ro, 5. Đánh giá rủi ro, 6. Triển khai kế hoạch
42.

Đạo đức trong chuỗi cung ứng liên quan đến việc đảm bảo các quy trình và hoạt động trong chuỗi cung ứng được thực hiện một cách minh bạch, công bằng và có trách nhiệm với xã hội, con người và môi trường.

Liên quan đến các khía cạnh

a)

Mối quan hệ giữa nhà cung cấp và người mua

b)

Vị trí cơ sở sản xuất

c)

Quản lý hàng tồn kho

d)

Tất cả3 ý trên

43.

SA8000:2014 là một tiêu chuẩn quốc tế về trách nhiệm xã hội (Social Accountability), được thiết kế để giúp các tổ chức đảm bảo rằng các hoạt động của họ tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức và xã hội. Tiêu chuẩn này do Tổ chức Trách nhiệm Xã hội Quốc tế (SAI - Social Accountability International) phát triển và quản lý

(a)  

44.

SA8000:2014 là gì

a)
a guideline for environmental sustainability
b)
a financial auditing standard
c)
a certification for product quality
d)
an international standard for social accountability in the workplace
45.

SO 14001:2004 là một tiêu chuẩn quốc tế về môi trường do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) phát triển và công bố

a)

Đúng

b)

Sai

46.

ISO 26000:2010 do Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (ISO) ban hành, cung cấp các hướng dẫn giúp các tổ chức đánh giá hiệu quả các trách nhiệm xã hội có liên quan và quan trọng đối với sứ mệnh và tầm nhìn của họ

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đâu được xem là 1 tiêu chuẩn được sử dụng để chứng nhận

a)

SA8000:2014

b)

ISO14001:2014

c)

ISO26000:2010

d)

Tất cả các ý

48.

Đâu không được xem là 1 tiêu chuẩn được sử dụng để chứng nhận

a)

SA8000:2014

b)

ISO14001:2014

c)

ISO26000:2010

d)

Tất cả các ý

49.

Tiêu chuẩn nào được cấp bởi tổ chức trách nhiệm xã hội qte :

a)

SA8000:2014

b)

ISO14001:2014

c)

ISO26000:2010

d)

Tất cả các ý

50.

Triển khai mô hình quản trị ccutc có bnh giai đoạn

a)
5 giai đoạn
b)
4 giai đoạn
c)
7 giai đoạn
d)
3 giai đoạn
51.

Yêu cầu của quy định pháp luật nằm ở giai đoạn nào trong mô hình quản trị ccutc

a)

Giai đoạn thực thi

b)

Giai đoạn tuân thủ

c)

Giai đoạn đổi mới và sáng tạo

d)
Giai đoạn lập kế hoạch và thực hiện
52.

Tham gia các hoạt động phát triển bền vững do ngành khởi xướng ằm ở giai đoạn nào trong mô hình quản trị ccutc

a)

Giai đoạn thực thi

b)

Giai đoạn tuân thủ

c)

Giai đoạn đổi mới và sáng tạo

d)
Giai đoạn lập kế hoạch và thực hiện
53.

Thúc đẩy bởi các sáng kiến nội bộ nằm ở giai đoạn nào trong mô hình quản trị ccutc

a)

Giai đoạn thực thi

b)

Giai đoạn tuân thủ

c)

Giai đoạn đổi mới và sáng tạo

d)
Giai đoạn lập kế hoạch và thực hiện
54.

Đánh giá tính bền vững của ccutc dựa trên bao nhiêu tiêu chí

a)

Bốn tiêu chí

b)
Ba tiêu chí
c)
Năm tiêu chí
d)
Hai tiêu chí
55.

TCO là một phương pháp đo lường toàn bộ chi phí liên quan đến việc sở hữu, vận hành và bảo trì sản phẩm hoặc dịch vụ trong toàn bộ vòng đời của nó.

Chuỗi cung ứng sử dụng nhiều tài nguyên hoặc vận hành kém hiệu quả sẽ có TCO cao.

a)

Đúng

b)

Sai

56.
  • Một chuỗi cung ứng bền vững tối ưu hóa toàn bộ vòng đời sản phẩm, giảm thiểu phát thải và chất thải.

  • Sử dụng LCA để phát triển các giải pháp tuần hoàn như tái sử dụng và tái chế trong chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Một chuỗi cung ứng có dấu chân sinh thái lớn hơn khả năng tái tạo của hành tinh là không bền vững.

Chuỗi cung ứng phát thải lớn là không bền vững về môi trường và có thể chịu chi phí cao hơn do các quy định về carbon

a)

Đúng

b)

Sai

58.

.......là một mô hình chuỗi cung ứng tích hợp cả logistics xuôi dòng (forward logistics)logistics ngược dòng (reverse logistics). Nó không chỉ bao gồm các hoạt động truyền thống (như sản xuất và phân phối sản phẩm đến khách hàng) mà còn bổ sung các hoạt động thu hồi sản phẩm đã qua sử dụng để tái chế, tái sử dụng hoặc xử lý.

a)
Chuỗi cung ứng đơn giản.
b)
Logistics truyền thống.
c)
Quản lý kho hàng.
d)

Chuỗi cung ứng khép kín

59.

tái chế và chuỗi cung ứng khép kín phụ thuộc vào

a)

Động lực và chi phí để tái chế/tái sản xuất

b)
Tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.
c)
Giảm thiểu chi phí và thời gian.
d)
Tăng cường sản xuất và tiêu thụ.
60.

Giải pháp cho bi kịch của tài nguyên chung (lợi ích chung không phù hợp với lợi ích từng thực thể)

a)

loại bỏ các tùy chọn miễn phí (thuế, phí,...)

b)

Ép buộc lẫn nhau (các sx hoặc cơ chế xã hội ép buộc tca ng thgia hành động theo cách có lợi cho lợi ích chung)

c)

Cộng đồng tự quản lý

d)

Tất cả

61.

....là tổng lượng khí nhà kính được tạo ra để hỗ trợ các hoạt động, thường được thể hiện bằng tấn

a)
CH4 tương đương (CH4e)
b)

Dấu chân carbon

c)
N2O tương đương (N2Oe)
d)
HFCs tương đương (HFCse)
62.

Các cty sẽ không đủ nỗ lực để giảm khí nhà kính trừ khi họ bị ép phải giảm phát thải hoặc phải trsr chi phí xã hội cho lượng phát thải của họ bằng 2 cách

a)
Giảm khí nhà kính không cần quy định nào.
b)

Thuế carbon, giới hạn và thương mại

c)
Các công ty sẽ tự động giảm phát thải mà không cần chi phí xã hội.
d)
Cần có sự tự nguyện từ các công ty để giảm khí nhà kính.
63.

Những trụ cột chính trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là gì

a)
Tăng cường lợi nhuận ngắn hạn
b)

môi trường, xã hội, quản

c)
Giảm chi phí sản xuất
d)
Tăng cường quảng cáo sản phẩm
64.

Hai thách thức cơ bản khi đo lường hiệu suất ba trụ cột: môi trường, xã hội và quản trị để đánh giá tác động các nỗ lực liên quan đến tính bền vững trong chuỗi cung ứng là gì

a)

Đo theo phương pháp tuyệt đối hay tương đối

b)
Corporate Social Responsibility (CSR)
c)

Phạm vi đo lường

d)
Sustainable Development Goals (SDGs)
65.

Tác động của công ty đến môi trường bao gồm không khí, đất nước và hệ sinh thái, liên quan đến các hoạt động

a)

Giảm tài nguyên

b)

Giảm phát thải

c)

Đổi mới sản phẩm

d)

Tất cả hoạt động trên

66.

"greenwashing" nghĩa là gì

a)
Greenwashing là một loại sản phẩm xanh.
b)
Greenwashing là việc sử dụng năng lượng tái tạo.
c)
Greenwashing là một chiến lược marketing để tăng doanh số.
d)

Greenwashing là hành động gây hiểu lầm về các tuyên bố về bảo vệ môi trường của công

67.

Trụ cột xã hội là gì

a)
Các quy tắc pháp luật trong xã hội.
b)
Những người lãnh đạo trong cộng đồng.
c)
Các tổ chức phi lợi nhuận hoạt động xã hội.
d)

khả năng giải quyết các vấn đề quan trong đv lực lượng lao động, khách hàng và xã hội

68.

Các đặc điểm của trụ côctj quản trị

a)

phong cách quản trị dựa trên các thông lệ quản lý tốt nhất

b)

TTầmnhinf vvàchieens lược cải thiện môi trường và xã hội phù hợp với hiệu quả kte

c)

Khó thực hiện

d)

Tất cả các đặc điểm trên

69.

Làm bài tính khoảng cách buổi 12

a)
Khoảng cách giữa hai điểm A và B là d = (x2 + x1) + (y2 + y1).
b)
Khoảng cách giữa hai điểm A và B là d = |x2 - x1| + |y2 - y1|.
c)
Khoảng cách giữa hai điểm A và B là d = (x2 - x1)² + (y2 - y1)².
d)
Khoảng cách giữa hai điểm A và B là d = √((x2 - x1)² + (y2 - y1)²).