wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế cảng tc 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình nào sau đây, người sở hữu vùng đất cảng là nước

a)

A.    Cảng tư nhân và cảng công cụ

b)

Cảng chủ và cảng dịch vụ công

c)

C.    Cảng dịch vụ công và cảng tư nhân

d)

D.    Không có đáp án đúng

2.

Phân loại theo quy mô, cảng Hải Phòng thuộc loại nhóm cảng

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

3.

: Cảng nào sau đây không cùng nhóm phân loại với các cảng còn lại?

a)

Cảng nội địa

b)

Cảng công nghiệp

c)

A.    Cảng thương mại

d)

A.    Cảng cá

4.

Theo Luật Hàng hải năm 2015 "Cảng  biển là khu vực bao gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng, được xây dựng kết cấu hạ tầng và lắp đặt trang thiết bị cho tàu biển đến, rời để bốc dỡ hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác. Cảng biển có một hoặc nhiều bến cảng. Bến cảng có một hoặc nhiều cầu cảng" là ?

a)

đúng

b)

Sai

c)

chưa chính xác

d)

ko biết

5.

Phương pháp xác định giá dịch vụ nào sau đây theo đuổi mục tiêu marketing của cảng?

a)

Theo chi phí

b)

A.    Theo hiệu suất

c)

A.    Không có đáp án đúng

6.

: Cảng gom hàng (Spoke) thường được đặt ở vị trí trong hậu phương của cảng trung chuyển (Hub)?

a)

sai

b)

đúng

c)

chua đủ dữ kiện

7.

Câu 8: Theo Luật Hàng hải năm 2015 "Vùng đất cảng là vùng đất được giới hạn để xây dựng...

a)

bến cảng, cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, các công trình phụ trợ khác

b)

cầu cảng, kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, các công trình phụ trợ khác và lắp đặt

c)

A.    bến cảng, cầu cảng, kho bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin liên lạc, điện, nước, các công trình phụ trợ khác và lắp đặt trang thiết bị.

d)

A.    Không có đáp án đúng.

8.

Câu 9: Cảng Cát Lái - Thành Phố Hồ Chí Minh là cảng cây dựng tại vị trí nào sau đây?

a)

Trên sông

b)

    Cửa biển

c)

    Vịnh

d)

Đảo

9.

Câu 10: Thiết bị không sử dụng để nâng hạ container tại bãi

a)

Cần cẩu khung (RTG)

b)

Xe nâng trước

c)

Khung nâng

10.

Câu 11: Khi xét cảng Singapore có hệ số co giãn bằng 2.5, giá dịch vụ cảng giảm thì ảnh hưởng thế nào tới doanh thu của cảng, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Chưa đủ dữ liệu

b)

Chắc chắn giảm

c)

không đổi

d)

Vẫn tăng

11.

Câu 12: Ai không phải là người sử dụng dịch vụ tại cảng biển?

a)

    Chính quyền cảng

b)

Các hãng tàu

c)

Người gửi hàng

d)

Các công ty cung cấp dịch vụ Logicstic

12.

Câu 13: Mô hình cảng nào sau đây không được khuyến khích sử dụng trên thế giới do rủi ro lớn?

a)

Cảng chủ

b)

Cảng dịch vụ công

c)

Cảng tư nhân

d)

Cảng công cụ

13.

Câu 14: Nhà khai thác cảng không phải là ai sau đây?

a)

A.    Chính quyền cảng

b)

B.    Nhà khai thác bãi tư nhân

c)

C.    Các hãng tàu có hoạt động như nhà khai thác cảng

d)

D.    Người gửi hàng

14.

Câu 15: Trong mô hình quản trị cảng nào, nhà khai thác cảng tư nhân thuê đất từ nhà nước để hoạt động

a)

.    Cảng công cụ

b)

   Cảng dịch vụ công và cảng công cụ

c)

Cảng chủ

d)

Cảng dịch vụ công

15.

Câu 16: Mô hình cảng nào sau đây hài hòa nhất về mặt lợi ích giữa yếu tố tư nhân và yếu tố nhà nước?

a)

A.    Cảng công cụ

b)

A.    Cảng tư nhân

c)

A.    Cảng dịch vụ công

d)

A.    Cảng chủ

16.

Câu 17: Khu bãi phải được bố trí xa khu dân cư là khu vực bãi hàng nào ?

a)

    Hàng container

b)

Hàng RORO

c)

   Hàng khí hóa lỏng

d)

Hàng sắt thép

17.

Câu 18: Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ cơ bản được cung cấp tại cảng ?

a)

A.    Dịch vụ đóng gói hàng

b)

B.    Dịch vụ sửa chữa tàu

c)

C.    Dịch vụ lai dắt tau

d)

D.    Dịch vụ phân phối hàng hóa

18.

Câu 19: Chi phí nhiên liệu tại cảng là chi phí gì?

a)

A.    Chi phí cố định ngắn hạn

b)

B.    Chi phí biến đổi dài hạn

c)

C Chi phí cố định dài hạn

19.

Câu 20: Đơn giá dịch vụ cầu bến tại cảng A như sau "Đỗ tại cầu tàu 0,0031 USD/GT - giờ". Giả sử tàu B có trọng tại 5000 DWT đỗ làm hàng tại cầu tàu trong 2 ngày. Giá dịch vụ cầu tàu cho tàu B được tính là ?( USD)

a)

744

b)

7440

c)

74.4

d)

Không đủ dữ kiện

20.

Câu 21: Mục tiêu ưu tiên của yếu tố tư nhân trong mô hình quản trị cảng là gì?

a)

A.    Tối ưu hóa giá trị gia tăng của dịch vụ

b)

B.    Tối đa hóa lợi nhuận

c)

C.    Bù đắp chi phí tối thiểu

d)

D.    Đảm bảo lợi ích cộng đồng

21.

Câu 22: Nhận định nào sau đây là không đúng về miền hậu phương của cảng?

a)

A.    là khu vực thị trường từ đó hàng hóa xuất phát, cũng như là nơi hàng hóa chuyển qua cảng tới điểm đích

b)

là địa phận bên ngoài cảng mà từ đó khối lượng hàng hóa được thu hút tới cảng trong một thời gian nhất định thông qua vận tải đường biển.

c)

   là khu vực thị trường mà cảng phục vụ, là nơi cảng tạo ra nguồn hàng

22.

Câu 23: Giả sử tại Hải Phòng, sản xuất tăng, thuế và lệ phí tại cảng tăng, cầu dịch vụ tại cảng Hải Phòng ảnh hưởng như thế nào, với điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Chưa đủ dữ liệu đánh giá

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Giảm

23.

Câu 24: Trong mô hình cảng công cụ, ai là người sở hữu và đầu tư trang thiết bị tại cảng?

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Cả 2

24.

Câu 25: Khi áp dụng công nghệ để cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng cho các khách hàng lớn, cảng đang tiến hành áp dụng chiến lược cạnh tranh nào sau đây

a)

A.    Chiến lược trọng tâm hóa

b)

B.    Chiến lược khác biệt hóa

c)

C.    Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

d)

D.    Không có đáp án đúng

25.

Câu 26: Chi phí khai thác cảng không bao gồm

a)

A.    Chi phí bảo dưỡng máy móc

b)

B.    Chi phí nhiên liệu

c)

C.    Chi phí đầu tư trang thiết bị

d)

D.    Chi phí nhân công

26.

Câu 27: Thiết bị nào sau đây xếp dỡ được nhiều loại hàng khác nhau nhưng năng suất thấp

a)

A.    Xe nâng

b)

B.    Cẩu trục chân đế

c)

C.    Cần trục giàn

d)

D.    Cẩu giàn bánh ray

27.

Câu 28: Khu là vùng nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền neo đậu thực hiện chuyền tải hàng hóa, hành khách hoặc thực hiện các dịch vụ khác, là khu vực nào tại cảng ?

a)

A.    Khu neo đậu

b)

B.    Vùng quay trở

c)

C.    Khu chuyển tải

d)

D.    Khu tránh bão

28.

Câu 29: Thiết bị xếp dỡ nào sau đây là thiết bị xếp dỡ tuyến cầu tàu?

a)

A.    Xe nâng trước

b)

B.    Cần cẩu giàn QC

c)

C.    Cần cẩu khung RTG

d)

D.    Khung nâng

29.

Câu 30: Trong thời kỳ dài hạn, tất cả các chi phí của nhà khai thác cảng đều biến động?

a)

Đ

b)

S

c)

Chưa đủ đk

30.

Câu 31: Mục tiêu của nhà khai thác không phải là?

a)

A.    Tối đa hóa lợi nhuận

b)

B.    Tối đa hóa số lượng hàng hóa thông qua

c)

C.    Tối đa hóa giá trị gia tăng

d)

D.    Gia tăng lợi ích cộng đồng

31.

Câu 32: Cảng biển có ý nghĩa kinh tế nào sau đây:

a)

A.    Đem lại nguồn ngoại tệ cho quốc gia, cải thiện cán cân thanh toán

b)

B.    Cải tiên cơ cấu kinh tế của miền hậu phương

c)

C.    Ý nghĩa quan trọng đối với việc xây dựng thành phố cảng

d)

Tất cả đều đúng

32.

Câu 33: Hãng tàu hoặc chủ tàu cần trả lệ phí cảng, phí tàu biển, phí hoa tiêu, phí lai dắt tại cảng cho cảng?

a)

Đ

b)

S

c)

Chưa đủ đk

33.

Câu 34: Kiểu cầu tàu nào có cấu trúc đơn giản nhất ?

a)

A.    Cầu tàu hành khách

b)

B.    Cầu tàu hàng rời

c)

C.    Cầu tàu hàng lỏng

d)

D.    Cầu tàu ro ro

34.

Câu 35: Cầu tàu nào sau đây có hệ thống đường bộ để gửi/ rút hàng trực tiếp từ tàu

A.    Câu tàu dầu

a)

A.    Câu tàu dầu

b)

B.    Cầu tàu hàng container

c)

C.    Cầu tàu RORO

d)

D.    Không có đáp án đúng

35.

Câu 36: Cạnh tranh giữa cảng Hải Phòng và cảng Quảng Ninh là cạnh tranh gì đối với cảng Hải Phòng?

a)

A.    Cạnh tranh nội bộ

b)

B.    Cạnh tranh liên cảng

c)

C.    Cạnh tranh liên vùng

d)

D.    Cạnh tranh quốc tế

36.

Câu 37: Trong các chiến lược sau đây, chiến lược cạnh tranh phù hợp những loại cảng có vị trí tự nhiên đặc biệt phục vụ loại hàng hóa đặc biệt ?

a)

A.    Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

B.    Chiến lược khác biệt hóa

c)

C.    Chiến lược trọng tâm hóa

d)

D.    Không có đáp án đúng

37.

Câu 38: Trong các chiến lược nào sau đây, chiến lược cạnh tranh mà trong đó cảng không có động lực về chi phí để áp dụng công nghệ thông tin hiện đại trong khai thác cảng?

a)

A.    Chiến lược chi phí tối ưu tổng thể

b)

B.    Chiến lược khác biệt hóa

c)

C.    Chiến lược trọng tâm hóa

d)

D.    Không có đáp án đúng

38.

Câu 39: Cảng có 1 loại hàng hóa thông qua, cảng có lợi thế nhờ quy mô khi ?

a)

A.    Chi phí bình quân dài hạn lớn hơn chi phí cận biên dài hạn

b)

B.    Chi phí bình quân dài hạn nhỏ khi chi phí cận biên dài hạn

g

c)

C.    Chi phí bình quân dài hạn bằng chi phí cận biên dài hạn

d)

D.    Không có đáp án đúng

39.

Câu 40: Giá dịch vụ hoa tiêu là do ai quy định

a)

Chủ tàu

b)

Công ty lai dắt

c)

Nhà nước

d)

Nhà khai thác cảng

40.

Câu 1. Thời gian tàu đậu ở cảng có thể rút ngắn chủ yếu thông qua việc

a)

a. Cải tiến quy trình thủ tục tàu ra/vào cảng

b)

b. Giảm bớt thời gian tàu đậu không làm hàng

c)

c. Tăng năng suất xếp dỡ

41.

Câu 2. Căn cứ để xác định quy mô xây dựng cảng là :

a)

a. Điều kiện giao thông thủy, bộ

b)

b. Dự báo lượng hàng thông qua

c)

c. Năng lực quản lý khai thác

42.

Câu 3. Hoạt động của cảng container quan trọng nhất là :

a)

a. Xếp dỡ container cho tàu

b)

b. Giao nhận container

c)

c. Khai thác bãi

43.

Câu 4. Hiện nay năng suất giải phóng tàu container của cảng được đánh giá theo chỉ tiêu nào:

a)

a. Container/cần trục-giờ

b)

b. Container/tàu-giờ

c)

c Cả 2 cách

44.

Câu 5. Khả năng thông qua của bãi chứa container không phụ thuộc vào:

a)

a. Diện tích bãi                                       .

b)

                    

Năng suất thiết bị

 

c)

c. Thời gian lưu bãi bình 

45.

Câu 6. Yếu tố khách quan ảnh hưởng đến khả năng thông qua của bãi là:

a)

a. Thời gian khai thác bãi trong năm

b)

b. Chiều cao xếp chồng container

c)

c Thời gian lưu bãi của container

46.

Câu 7. Thời gian lưu bãi bình quân của container là một trong những chỉ số dùng để :

a)

a. Tính toán thiết kế bãi chứa container

b)

b. Tính toán đầu tư mua sắm thiết bị xếp dỡ

c)

c. Tính tiền phí lưu bãi của container

47.

Câu 8. Khả năng cạnh tranh của một cảng phải xuất phát trước tiên từ :

a)

Sự thuận tiện về vận tải

b)

b. Bộ máy quản lý cảng đơn giản và hiệu quả

c)

c. Cơ sở vật chất kỹ thuật và tiền vốn dồi dào

48.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây được tính là hàng hóa thông qua cảng

a)

a. Hàng chuyển tải từ tàu này sang tàu khác

b)

b. Hàng chuyển từ cầu tàu này sang cầu tàu khác

c)

c. Hàng xếp dỡ từ tàu lánh nạn

49.

Câu 10. Chỉ tiêu đánh giá hiệu suất sử dụng bãi là:

a)

A Hệ số đảo chuyển

b)

b. Sản lượng container thông qua trên 1m2 diện tích bãi

 

c)

 c. Hệ số kỹ thuật của phương tiện

50.

Câu 11. Hệ số làm việc của cầu tàu (hệ số sử dụng cầu tàu) càng cao, nghĩa là:

a)

a. Nhiều thời gian cầu tàu trống

b)

b. Năng suất làm hàng cao

c)

c. Khả năng tiếp nhận thêm tàu bị hạn chế

51.

Câu 12. Theo Luật Hàng hải Việt Nam 2015, luồng cảng biển:

a)

a. Là phần giới hạn vùng nước từ biển vào cảng được xác định bởi hệ thống báo hiệu hàng hải và các công trình phụ trợ.

b)

b. Bao gồm khu neo đậu, khu chuyển tải và vùng đón trả hoa tiêu.

c)

c. Để đảm bảo cho tàu biển và phương tiện thủy khác ra, vào cảng biển an toàn

d)

Cả AC

52.

Câu 13. Nhân tố nào không có ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn cảng của chủ tàu, chủ hàng

a)

 a. Nhu cầu chung của thế giới về loại hàng nào đó

b)

b. Biểu phí cảng

c)

 c. Điều kiện khí tượng, thủy văn

d)

 d. Sản lượng hàng thông qua của cảng hằng năm

53.

Câu 14. Đâu không phải là nhà cung cấp dịch vụ cảng?

a)

a. Chính quyền cảng

b)

b. Công ty hoa tiêu, lai dắt

c)

c. Doanh nghiệp xếp dỡ, nhà khai thác bãi tư nhân

d)

d. Các hãng tàu

54.

Câu 15. Thiết bị nào chuyên dụng để xếp dỡ container ở tuyến cầu tàu?

a)

a. Cần trục chân đế

b)

b. Cần trục giàn QC

c)

c. Cần cẩu khung (RTG)

d)

d. Xe khung nâng (Reach Stacker)

55.

Câu 16. Thiết bị nào chỉ đảo chuyển, nâng hạ container ở khu vực bãi?

a)

a) Cần trục chân đế

b)

b) Cần trục giàn QC

c)

c) Cần cẩu khung (RTG)

d)

d) Xe nâng ôm (Straight carier )

56.

Câu 17. Tính bất thường trong hoạt động sản xuất của Cảng nguyên nhân chủ yếu do

a)

a. Ùn tắc giao thông

b)

b. Hàng hóa, phương tiện đến cảng không đều

c)

c. Thời tiết, điều kiện giao thông không tốt

d)

d. Thiết bị hư hỏng, thiếu

57.

Câu 18. Dịch vụ cảng dưới đây phục vụ tàu?

a)

Hoa tiêu

b)

Lai dăt

c)

Cầu bến

d)

Cả 3

58.

Câu 19. Dịch vụ cảng nào dưới đây không phục vụ hàng?

a)

San hàng

b)

Vệ sinh hầm hàng

c)

Xếp dỡ

d)

Kiểm đếm

59.

Câu 20. Hệ số làm việc cầu tàu ( hệ số sử dụng cầu tàu được tính dựa vào ?

a)

a. Thời gian tàu đậu tại cầu tàu có làm hàng

b)

b. Thời gian tàu đậu tại cậu tàu không làm hàng

c)

c. Thời gian đậu tại cầu tàu

d)

d. Tùy từng trường hợp cụ thể

60.

Câu 21. Nhân tố được coi là ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động của Cảng?

a)

Cước phí vận tải

b)

b. Điều kiện luồng lạch của Cảng

 

c)

 c. Quy chế hải quan về hàng hóa xuất nhập khẩu

d)

d. Quy hoạch các vùng kinh tế0

61.

Câu 22. Nhân tố nào không làm tăng năng suất cầu bến?

a)

a. Giảm số máng xếp dỡ

b)

b. Giảm thời gian chờ hàng

c)

c. Giảm thời gian chờ làm thủ tục

d)

d. Giảm thời gian ngừng do thiếu thiết bị

62.

Câu 23. Theo quy hoạch hệ thống cảng Việt Nam thì cụm cảng Cái mép Thị Vải

a)

a. Cảng cửa ngõ quốc tế

b)

b. Cảng trung chuyển quốc tê

c)

c. Cảng đầu mối khu vực

d)

d. Cảng địa phương

63.

Câu 24. Để giảm bớt thời gian lãng phí trong các hoạt động làm hàng ở cảng thì phải

a)

a. Đảm bảo đủ thiết bị xếp dỡ

b)

b. Phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận

 

c)

 c. Tăng năng suất thiết bị xếp dỡ

 

d)

 d. Rút ngắn thời gian làm thủ tuc

64.

Câu 25. Cơ cấu tổ chức của cảng và của các bộ phận trong cảng phải được xây dựng dựa trên :

a)

a. Nội dung và mục tiêu của công việc

b)

b. Số lượng lao động hiện có

c)

 c. Khả năng đáp ứng công việc của nhân viên

65.

Câu 26. Thông tin quan trong mà giám đốc cần biết hàng ngày là :

a)

a. Số tàu cập cảng

b)

b. Lượng hàng thông qua được.

c)

c Doanh thu của Cảng

d)

d Chi phí của Cảng