wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KDĐT 5

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

KDĐT là việc sử dụng công nghệ số để:

a)

Tối ưu mọi hoạt động kinh doanh

b)

Chỉ bán hàng online

c)

Chỉ quảng cáo

d)

Không cần vận hành

2.

TMĐT là một phần của KDĐT vì:

a)

Tập trung vào giao dịch mua – bán

b)

Bao gồm quản trị nội bộ

c)

Không cần thanh toán

d)

Chỉ dành cho B2B

3.

Điểm khác biệt chính:

a)

KDĐT rộng hơn TMĐT

b)

TMĐT bao gồm KDĐT

c)

KDĐT chỉ tập trung bán hàng

d)

TMĐT rộng hơn KDĐT

4.

Ví dụ KDĐT bao gồm:

a)

Quản lý kho, bán hàng, chăm sóc khách hàng

b)

Chỉ giao dịch mua hàng

c)

Chỉ vận chuyển

d)

Chỉ thanh toán

5.

Mô hình B2B thường gặp ở:

a)

Doanh nghiệp mua nguyên liệu từ nhà cung cấp

b)

Cá nhân bán đồ cũ

c)

Công ty bán cho khách lẻ

d)

Nhà nước thu thuế

6.

Mô hình C2C phù hợp nhất với:

a)

Facebook Marketplace

b)

Tiki Trading

c)

Doanh nghiệp sỉ

d)

Bộ phận logistics

7.

Một yếu tố ảnh hưởng đến phát triển KDĐT ở Việt Nam:

a)

Cơ sở hạ tầng số mở rộng

b)

Không có Internet

c)

Không có smartphone

d)

Không có sàn TMĐT

8.

Xây dựng lòng tin khó khăn vì:

a)

Không tiếp xúc trực tiếp

b)

Khách hàng luôn tin

c)

Không cần xác thực

d)

Không có đánh giá

9.

Luật pháp TMĐT tại Việt Nam nhằm:

a)

Bảo vệ người tiêu dùng và doanh nghiệp

b)

Giảm niềm tin

c)

Cản trở giao dịch

d)

Không áp dụng

10.

Sự khác biệt chính giữa TMĐT và KDĐT là:

a)

KDĐT bao gồm hoạt động nội bộ doanh nghiệp

b)

TMĐT rộng hơn

c)

TMĐT không dùng công nghệ

d)

KDĐT chỉ bán hàng

11.

Nghiên cứu khách hàng bao gồm:

a)

Nhu cầu, hành vi, thu nhập, thói quen

b)

Chỉ xem giá

c)

Không quan trọng

d)

Không ảnh hưởng

12.

Hành vi khách hàng TMĐT chịu tác động bởi:

a)

Đánh giá – Phí vận chuyển – Uy tín

b)

Không chịu tác động

c)

Chỉ giá

d)

Chỉ thương hiệu

13.

Một yếu tố xây dựng niềm tin hữu hiệu:

a)

Giao hàng đúng mô tả

b)

Che giấu thông tin

c)

Tăng giá vô lý

d)

Không phản

14.

Một yếu tố xây dựng niềm tin hữu hiệu:

a)

Giao hàng đúng mô tả

b)

Che giấu thông tin

c)

Tăng giá vô lý

d)

Không phản hồi

15.

Khuyến mãi theo thời gian (Flash Sale) giúp:

a)

Tăng khả năng chốt đơn

b)

Giảm hiển thị

c)

Không tác dụng

d)

Tăng khiếu nại

16.

Tối ưu SEO nội sàn giúp doanh nghiệp:

a)

Được hiển thị nhiều hơn khi khách tìm kiếm

b)

Giảm hiển thị

c)

Không quan trọng

d)

Không tác động doanh số

17.

Môi trường kinh doanh vi mô gồm:

a)

Khách hàng – Đối thủ – Nhà cung cấp

b)

Chính trị – xã hội

c)

Công nghệ

d)

Luật pháp

18.

Môi trường kinh doanh vĩ mô gồm:

a)

PEST (Kinh tế – Xã hội – Công nghệ – Chính trị)

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ

d)

Đại lý

19.

Môi trường TMĐT tác động đến doanh nghiệp qua:

a)

Cơ hội và rủi ro

b)

Không tác động

c)

Chỉ tác động giá

d)

Chỉ tác động chất lượng

20.

Khai thác môi trường kinh doanh giúp doanh nghiệp:

a)

Nắm bắt xu hướng và tăng lợi thế

b)

Không cần thiết

c)

Không phân tích

d)

Giảm hiệu quả

21.

Việc hoàn thiện chiến lược KDĐT yêu cầu:

a)

Đồng bộ marketing, logistics, vận hành

b)

Không thay đổi gì

c)

Không tối ưu quy trình

d)

Giảm chất lượng dịch vụ

22.

Thu mua điện tử giúp doanh nghiệp:

a)

Tự động hóa và giảm sai sót

b)

Tăng thủ công

c)

Không có hiệu quả

d)

Tăng thời gian xử lý

23.

Lợi ích lớn nhất của e-procurement:

a)

Giảm chi phí và tăng minh bạch

b)

Tăng rủi ro

c)

Tăng giấy tờ

d)

Giảm kiểm soát

24.

Một mô hình thu mua điện tử phổ biến:

a)

E-marketplace

b)

C2C

c)

Mạng xã hội

d)

COD truyền thống

25.

Rủi ro trong thu mua điện tử:

a)

Rò rỉ dữ liệu nhà cung cấp

b)

Không có rủi ro

c)

Không cần bảo mật

d)

Không dùng Internet

26.

Rào cản lớn khi triển khai e-procurement tại Việt Nam:

a)

Thiếu tích hợp hệ thống

b)

Internet

27.

mua điện tử:

a)

Rò rỉ dữ liệu nhà cung cấp

b)

Không có rủi ro

c)

Không cần bảo mật

d)

Không dùng Internet

28.

Rào cản lớn khi triển khai e-procurement tại Việt Nam:

a)

Thiếu tích hợp hệ thống

b)

Internet mạnh

c)

Mọi doanh nghiệp đều dùng tốt

d)

Không cần đào tạo

29.

Hệ thống thông tin thu mua điện tử giúp:

a)

Theo dõi – đánh giá nhà cung cấp

b)

Không có chức năng

c)

Tăng sai sót

d)

Mất dữ liệu

30.

Một lợi ích của e-catalog:

a)

Tiết kiệm thời gian tìm sản phẩm

b)

Không hiệu quả

c)

Khó tra cứu

d)

Không minh bạch

31.

Đấu giá điện tử (E-auction) giúp:

a)

Giảm giá mua nhờ cạnh tranh

b)

Không minh bạch

c)

Tăng giá

d)

Không hiệu quả

32.

Thu mua điện tử giúp giảm:

a)

Chu kỳ mua hàng

b)

Minh bạch

c)

Chất lượng

d)

Hệ thống tự động

33.

Một hạn chế e-procurement:

a)

Phụ thuộc Internet

b)

Không cần hệ thống

c)

Không tồn tại rủi ro

d)

Không cần bảo mật

34.

Điều kiện để hợp đồng điện tử có hiệu lực:

a)

Xác thực và đồng ý hợp pháp

b)

Không cần xác nhận

c)

Không hợp pháp

d)

Không cần quy trình

35.

Đàm phán điện tử giúp giảm:

a)

Chi phí và thời gian

b)

Sự minh bạch

c)

Bảo mật

d)

Sự linh hoạt

36.

Công cụ đàm phán phổ biến:

a)

Email – Zoom – Chat

b)

Thư tay

c)

Fax truyền thống

d)

Gặp mặt giấy

37.

ODR được sử dụng để:

a)

Giải quyết tranh chấp trực tuyến

b)

Mua bán hàng

c)

Thanh toán

d)

Sản xuất

38.

Giai đoạn thương lượng trong ODR:

a)

Các bên tự trao đổi

b)

Bên thứ ba phán quyết

c)

Không liên lạc

d)

Tòa án xử lý

39.

Giai đoạn hỗ trợ (Mediation):

a)

Có người trung gian hỗ trợ

b)

Không có hỗ trợ

c)

Không kết quả

d)

Tự động phán quyết

40.

Giai đoạn cuối của ODR:

a)

Trọng tài hoặc cơ quan có thẩm quyền ra quyết định

b)

Không cần phán quyết

c)

Tự thương lượng

d)

Dừng lại

41.

Thuận lợi của ODR tại Việt Nam:

a)

Tăng tốc độ giải quyết nhờ Internet mạnh

b)

Khôn

42.

Ủa ODR:

a)

Trọng tài hoặc cơ quan có thẩm quyền ra quyết định

b)

Không cần phán quyết

c)

Tự thương lượng

d)

Dừng lại

43.

Thuận lợi của ODR tại Việt Nam:

a)

Tăng tốc độ giải quyết nhờ Internet mạnh

b)

Không có người dùng

c)

Không có cơ sở pháp lý

d)

Không có doanh nghiệp TMĐT

44.

Khó khăn của ODR tại Việt Nam:

a)

Thiếu niềm tin và hiểu biết pháp lý

b)

Internet yếu toàn quốc

c)

Không có nhu cầu

d)

Không có nền tảng TMĐT

45.

Một rào cản khi áp dụng ODR:

a)

Khách hàng sợ lộ thông tin cá nhân

b)

Xử lý nhanh

c)

Minh bạch

d)

Dễ sử dụng

46.

Chuỗi cung ứng điện tử chú trọng:

a)

Công nghệ – dữ liệu – tự động hóa

b)

Giảm ứng dụng công nghệ

c)

Tăng thủ công

d)

Không liên quan dữ liệu

47.

Luồng dữ liệu liền mạch giúp doanh nghiệp:

a)

Quyết định nhanh và chính xác

b)

Không quan trọng

c)

Giảm hiệu quả

d)

Tăng lỗi

48.

Nhu cầu biến động nhanh gây ảnh hưởng:

a)

Khó dự báo

b)

Không ảnh hưởng

c)

Không cần phân tích

d)

Không thay đổi

49.

Kiểm soát tồn kho tốt giúp:

a)

Giảm chi phí lưu kho

b)

Tăng chi phí

c)

Không ảnh hưởng

d)

Dễ hết hàng

50.

Vấn đề chính trong SCM hiện đại:

a)

Luồng thông tin phải chính xác

b)

Không cần dữ liệu

c)

Không dự báo

d)

Không tích hợp

51.

Tối ưu chiến lược phân phối giúp:

a)

Rút ngắn thời gian giao hàng

b)

Tăng thời gian

c)

Tăng chi phí

d)

Giảm cạnh tranh

52.

Công nghệ quan trọng trong SCM:

a)

IoT – RFID – Big Data

b)

Giấy tờ

c)

Thư tay

d)

Radio

53.

Chuỗi cung ứng tích hợp giúp:

a)

Giảm đứt gãy quy trình

b)

Tăng rủi ro

c)

Tăng thủ công

d)

Giảm hiệu quả

54.

Thiết kế sản phẩm hợp lý giúp giảm:

a)

Chi phí vận chuyển

b)

Sự minh bạch

c)

Khả năng nhận diện

d)

Chất lượng

55.

Nhân sự SCM cần:

a)

Kiến thức công nghệ và phân tích dữ liệu

b)

Không cần kỹ năng

c)

Không dùng máy móc

d)

Chỉ cần sức khỏe

56.

Giao hàng nhanh là yêu cầu quan t

4 lines
57.

Nhân sự SCM cần:

a)

Kiến thức công nghệ và phân tích dữ liệu

b)

Không cần kỹ năng

c)

Không dùng máy móc

d)

Chỉ cần sức khỏe

58.

Giao hàng nhanh là yêu cầu quan trọng vì:

a)

Ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm khách hàng

b)

Không quan trọng

c)

Chỉ ảnh hưởng giá

d)

Không liên quan

59.

Khách hàng TMĐT thường:

a)

Hay thay đổi quyết định

b)

Rất trung thành tuyệt đối

c)

Không cần xem đánh giá

d)

Không quan tâm giá

60.

Rủi ro phổ biến trong TMĐT:

a)

Gian lận và lộ thông tin

b)

Không có rủi ro

c)

Luôn an toàn

d)

Không cần xác thực

61.

Để hạn chế rủi ro doanh nghiệp cần:

a)

Áp dụng bảo mật mạnh, xác thực đa lớp

b)

Không dùng bảo mật

c)

Chia sẻ dữ liệu

d)

Không kiểm tra đơn hàng

62.

Quy trình KDĐT hiện đại yêu cầu:

a)

Tự động hóa và linh hoạt

b)

Thêm giấy tờ

c)

Làm tay hoàn toàn

d)

Không dùng phần mềm

63.

Phân tích dữ liệu khách hàng giúp doanh nghiệp:

a)

Cá nhân hóa dịch vụ

b)

Không có lợi ích

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không dùng vào marketing

64.

Điểm chạm khách hàng gồm:

a)

App – Website – Shopee – Facebook

b)

Nhà kho

c)

Sân bãi

d)

Nhà cung cấp

65.

Một thách thức của logistics TMĐT tại Việt Nam:

a)

Chi phí giao hàng cao

b)

Không có thị trường

c)

Không có nhu cầu

d)

Không có cạnh tranh

66.

Quy trình KDĐT phải thay đổi vì:

a)

Tốc độ và dữ liệu là cốt lõi

b)

Không cần thay đổi

c)

Công nghệ không quan trọng

d)

Khách hàng không thay đổi

67.

Mục tiêu của KDĐT trong doanh nghiệp:

a)

Tối ưu chi phí – nâng cao trải nghiệm – mở rộng thị trường

b)

Không cần mục tiêu

c)

Giảm doanh số

d)

Tăng rủi ro