Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ bảng trắc nghiệm Luật Kinh doanh bảo hiểm

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:

a)

Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm.

b)

Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.

c)

Thu phí bảo hiểm.

d)

Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm.

2.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Luật kinh doanh bảo hiểm không áp dụng đối với bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tiền gửi và các loại bảo hiểm khác do Nhà nước thực hiện không mang tính kinh doanh.

b)

Các bên tham gia bảo hiểm không được thỏa thuận áp dụng tập quán quốc tế trong mọi trường hợp.

c)

A, B đúng.

d)

A, B sai.

3.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:

a)

Góp phần ổn định tài chính của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.

b)

Đóng vai trò trung gian trong việc huy động vốn cho nền kinh tế quốc dân.

c)

Góp phần ổn định ngân sách quốc gia.

d)

Cung cấp tiền vốn cho người gặp rủi ro thay cho vay ngân hàng.

4.

Chọn phương án đúng nhất về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:

a)

Việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

b)

Bên nhận chuyển giao hợp đồng bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm, được kế thừa quyền và nghĩa vụ của bên chuyển giao.

c)

Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm và được doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bằng văn bản, trừ trường hợp việc chuyển giao được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

B, C đúng.

5.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

6.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:

a)

Đại lý bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm.

d)

A, B đúng.

7.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

Bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm, người thụ hưởng (nếu có), doanh nghiệp bảo hiểm hoặc chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài.

b)

Đối tượng bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm hoặc giá trị tài sản được bảo hiểm hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm.

c)

Mức phí bảo hiểm, phương thức đóng phí bảo hiểm; Phương thức bồi thường, trả tiền bảo hiểm; Phương thức giải quyết tranh chấp.

d)

Thu nhập của bên mua bảo hiểm.

8.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:

a)

Kiến thức chung về bảo hiểm; Pháp luật Việt Nam về hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

b)

Quy tắc đạo đức, ứng xử nghề nghiệp đại lý bảo hiểm; Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm trong hoạt động đại lý bảo hiểm.

c)

Kỹ năng và thực hành nghề đại lý bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

9.

Chọn phương án đúng nhất về loại hợp đồng bảo hiểm quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm:

a)

Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.

b)

Hợp đồng bảo hiểm tài sản.

c)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.

d)

A, B, C đúng.

10.

Chọn phương án đúng nhất về loại trừ bảo hiểm. Căn cứ các phát biểu sau: A. Loại trừ bảo hiểm là loại trừ các rủi ro, tổn thất mà doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường, trả tiền bảo hiểm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm. B. Loại trừ bảo hiểm là loại trừ các rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường, trả tiền bảo hiểm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm. C. Loại trừ bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản loại trừ bảo hiểm quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.

a)

A, C đúng.

b)

B, C đúng.

11.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm?

a)

Bên mua bảo hiểm không có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển giao hợp đồng bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm có thể chuyển giao hợp đồng bảo hiểm cho bất kỳ người nào.

12.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây. Xem các phát biểu: A. Bên mua bảo hiểm có ý cung cấp không đầy đủ thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm. B. Bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm để được bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

a)

A, B đúng.

b)

A, B sai.

13.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu.

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm giả tạo.

b)

Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra.

c)

Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

14.

Người có quyền chiếm hữu đối với tài sản thì có “Quyền lợi có thể được bảo hiểm” đối với tài sản đó.

a)

Đúng.

b)

Sai.

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong thời hạn:

a)

15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

b)

30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

c)

45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

d)

60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

16.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, trường hợp người được bảo hiểm từ chối chuyển quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

Khấu trừ số tiền bồi thường tùy theo mức độ lỗi của người được bảo hiểm.

b)

Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.

c)

Trực tiếp yêu cầu người thứ ba bồi thường.

d)

A, C đúng.

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong mọi trường hợp.

d)

A, B đúng.

18.

Chọn phương án đúng về quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Có quyền thay đổi người thụ hưởng bảo hiểm.

b)

Có trách nhiệm điền thông tin vào giấy yêu cầu bảo hiểm.

c)

Trực tiếp chi trả hoa hồng bảo hiểm cho người được bảo hiểm.

d)

Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm.

19.

Theo Quy tắc bảo hiểm “Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), thiệt hại vật chất đối với tài sản do cháy hoặc nổ phát sinh từ việc trục trặc của các dữ liệu điện tử có được bảo hiểm không?

a)

Không.

b)

Có, nếu không bị loại trừ bởi các điều kiện khác của Quy tắc này.

20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Người được bảo hiểm.

b)

Người thụ hưởng.

c)

Người bảo hiểm.

d)

Người tham gia bảo hiểm.

21.

Ông A tham gia 2 hợp đồng bảo hiểm chi phí y tế tại 2 doanh nghiệp bảo hiểm X và Y; giới hạn chi trả chi phí y tế tại mỗi hợp đồng bảo hiểm là 10 triệu đồng/lần nằm viện. Trong thời hạn bảo hiểm, ông A nằm viện điều trị, chi phí cho đợt nằm viện này là 6 triệu đồng. Số tiền được chi trả cho đợt nằm viện này là bao nhiêu?

a)

6 triệu đồng

b)

10 triệu đồng

c)

12 triệu đồng

22.

Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật bộ phận do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền nào sau đây?

a)

100% số tiền bảo hiểm

b)

Số tiền chi trả tính theo bảng tỷ lệ bồi thường thương tật

c)

Số tiền chi phí xét nghiệm do người được bảo hiểm yêu cầu

d)

A, B, C đúng

23.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm:

a)

Đóng phí bảo hiểm đầy đủ theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm

24.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện các hành vi nào sau đây:

a)

Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, điều kiện và điều khoản bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm

b)

Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm

c)

Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm khác

d)

A, B, C đúng

25.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với các hợp đồng bảo hiểm (trừ bảo hiểm trách nhiệm), trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng không chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan), thời hạn là bao lâu?

a)

03 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan)

b)

01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan)

c)

06 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan)

d)

09 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm (trừ sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan)

26.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về bảo hiểm bắt buộc:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai bảo hiểm bắt buộc không được từ chối bán khi tổ chức, cá nhân đáp ứng đủ điều kiện mua bảo hiểm bắt buộc theo quy định của pháp luật

b)

Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc có nghĩa vụ mua bảo hiểm bắt buộc và được lựa chọn tham gia bảo hiểm bắt buộc tại doanh nghiệp bảo hiểm được phép triển khai

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

27.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra

b)

Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm không có đối tượng bảo hiểm

c)

Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm

d)

A, B, C đúng

28.

Theo đơn bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe: trong quá trình lưu thông, lái xe sử dụng rượu, bia có nồng độ cồn vượt quá quy định của pháp luật và gây tai nạn. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả tiền bảo hiểm như thế nào:

a)

Không trả tiền bảo hiểm

b)

Xem xét trả tiền bảo hiểm cho cả lái xe và người được bảo hiểm khác trên xe

c)

Không trả tiền bảo hiểm cho lái xe nhưng xem xét trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm khác trên xe

d)

Xem xét trả tiền bảo hiểm cho cả lái xe và người được bảo hiểm khác trên xe và chế tài một khoản tiền bồi thường đối với lái xe

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:

a)

Là rủi ro không thể được bảo hiểm

b)

Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận nhận bảo hiểm

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

30.

Bên thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng là:

a)

Người được bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Nhà dân cạnh công trình xây dựng được bảo hiểm

31.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm

b)

Cung cấp thông tin khách hàng cho bên thứ ba mà không cần sự chấp thuận của khách hàng

c)

Không được tự ý kê khai thông tin cho bên mua bảo hiểm khi chưa có sự đồng ý của bên mua bảo hiểm

d)

A, B, C sai

32.

Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:

a)

Đúng.

b)

Sai.

33.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp tài sản được bảo hiểm bị tổn thất do:

a)

Hao mòn tự nhiên

b)

Bản chất vốn có của tài sản

c)

A, B đúng

34.

Trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí và bên mua bảo hiểm chưa đóng đủ phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm. Phát biểu trên là:

a)

Đúng.

b)

Sai.

35.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm phù hợp với từng loại hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm.

c)

Bên mua bảo hiểm là cá nhân được người thụ hưởng chỉ định để đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

Bên mua bảo hiểm có quyền lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm để giao kết hợp đồng bảo hiểm.

36.

Đối tượng nào sau đây không phải là người được bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:

a)

Doanh nghiệp tái bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

c)

Bác sỹ, y tá, hộ lý.

37.

Trường hợp nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe:

a)

Nước mưa chảy qua lỗ thủng bạt che làm hàng hóa bị tổn thất

b)

Xe bị nổ lốp gây tai nạn làm hàng hóa trên xe bị tổn thất

c)

Hàng hóa bị tổn thất do móc trong quá trình vận chuyển.

d)

Hàng bị tổn thất do va đập vào nhau trong quá trình vận chuyển.

38.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây được ủy quyền cho đại lý bảo hiểm trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Bên mua bảo hiểm

d)

A, B, C đúng

39.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:

a)

Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm có thể chủ động giảm phí bảo hiểm, hoãn phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm

c)

Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm

d)

Đại lý bảo hiểm phải thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

40.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, câu trả lời nào sau đây là đúng nhất về hợp đồng bảo hiểm trùng?

a)

Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm với hai doanh nghiệp bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng một đối tượng bảo hiểm.

b)

Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp bên mua bảo hiểm giao kết nhiều hợp đồng bảo hiểm với một doanh nghiệp bảo hiểm để bảo hiểm cho cùng một đối tượng bảo hiểm.

c)

Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp có từ hai hợp đồng bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng phạm vi, đối tượng, thời hạn và sự kiện bảo hiểm mà tổng số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, B, C sai.

41.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm là:

a)

Tổng số tiền do thành viên đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và được ghi vào điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

42.

Luật Kinh doanh bảo hiểm quy định về các loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:

a)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.

b)

Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.

c)

Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm.

d)

A, B, C đúng.

43.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

b)

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà đại lý bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

A, B đúng.

44.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

Thực hiện các trách nhiệm phát sinh theo hợp đồng đại lý bảo hiểm đã giao kết.

b)

Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hoạt động đại lý bảo hiểm.

c)

Báo cáo về việc đào tạo và sử dụng đại lý bảo hiểm theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

d)

A, B, C đúng.

45.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm được nhận chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:

a)

Đang kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nhận chuyển giao.

b)

Bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn, khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật.

c)

Bảo đảm điều kiện triển khai nghiệp vụ bảo hiểm sau khi nhận chuyển giao.

d)

A, B, C đúng.

46.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:

a)

Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới.

b)

Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới.

c)

Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm.

d)

Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm bảo hiểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm.

47.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không phải nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm cháy, nổ.

b)

Bảo hiểm Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt.

c)

Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

d)

Bảo hiểm Trách nhiệm nghề nghiệp môi giới bảo hiểm.

48.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm là:

a)

Tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự.

b)

Sức khỏe, tuổi thọ, tính mạng con người.

c)

Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với người thứ ba.

d)

A, B, C đúng.

49.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra.

b)

Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro xảy ra nhưng tổn thất thấp hơn phí bảo hiểm đã đóng.

c)

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

A, C đúng.

e)

B, C đúng.

50.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm.

c)

Bên thứ ba.

d)

Tùy từng trường hợp.

51.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Giấy yêu cầu bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm, điện báo, telex, fax và các hình thức khác do pháp luật quy định.

b)

Hợp đồng, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật.

52.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ:

a)

Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.

53.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:

a)

Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan.

c)

Thanh toán các khoản chi phí liên quan đến việc đánh giá rủi ro được bảo hiểm.

d)

A và B đúng.

54.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

b)

Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

c)

Cung cấp cho bên mua bảo hiểm bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm.

d)

Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

55.

Nguyên tắc thế quyền không được áp dụng đối với loại hợp đồng bảo hiểm nào dưới đây:

a)

Bảo hiểm hàng hải.

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản.

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

56.

Theo Quy tắc bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), có thể bảo hiểm máy móc, thiết bị hay nhà xưởng trên cơ sở giá trị thay thế mới không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Có, với điều kiện bên mua bảo hiểm phải tham gia thêm Điều khoản sửa đổi bổ sung về bảo hiểm theo “Giá trị thay thế mới”.

57.

Đáp án nào dưới đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.

c)

Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

Người được bảo hiểm là cá nhân có tuổi thọ, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

58.

Chọn phương án đúng nhất: bảo hiểm sức khỏe có thể bảo hiểm cho các rủi ro nào sau đây?

a)

Tai nạn.

b)

Ốm đau, bệnh tật.

c)

Thai sản.

d)

A, B đúng.

e)

A, B, C đúng.

59.

Chi phí nào sau đây được coi là chi phí y tế hợp lý, hợp lệ có thể được các doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trong bảo hiểm sức khỏe?

a)

Chi phí mua các thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị theo chỉ định của bác sỹ.

b)

Chi phí phẫu thuật thẩm mỹ.

c)

Chi phí phẫu thuật nội trú do ốm đau, bệnh tật.

60.

Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:

a)

Bảo hiểm nhân thọ.

b)

Bảo hiểm tài sản.

c)

Bảo hiểm trách nhiệm.

d)

A, B, C đúng.

61.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm:

a)

Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm, nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm chỉ được thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm đối với những sản phẩm bảo hiểm đã được đào tạo.

b)

Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý.

c)

Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới trước khi hoạt động đại lý.

d)

Đại lý bảo hiểm có thể sửa đổi, bổ sung quy tắc, điều khoản bảo hiểm cho phù hợp với tình hình thực tế của khách hàng.

62.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc do cơ quan nào ban hành quy định về điều kiện, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu?

a)

Chính phủ.

b)

Bộ Công thương.

c)

Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam.

d)

Bộ Tài chính.

63.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.

b)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.

c)

Bảo hiểm khám chữa bệnh bắt buộc.