NEW
Font size
Worksheetsb2-beginner
Total questions: 70
Worksheet time: 34mins
thang trèo là
ladder
escalator
elavator
lift
Sự khác nhau giữa put on và wear
Put on: mặc vào
Wear: cởi ra
Put on: đang mặc
Wear: đã mặc trên người
Put on: đã mặc trên người
Wear: đang mặc
Put on: cởi ra
Wear: mặc vào
Buy đồng nghĩa với từ nào
Purchase
Sell
Borrow
Rent
/ˈpɝː.tʃəs/ là phiên âm của từ nào
Purchase
Person
Purse
Pursue
Đài phun nước nghĩa là
Fountain
Counter
Mountain
Vowel
Từ nào không mang nghĩa máy bay
Aeroplane
aircraft
airline
plane
Từ nào không phải là khách hàng
Customer
Client
Patron
Manager
từ nào đồng nghĩa với walker
Pedestrian
Passenger
Cashier
Reseptionist
Reach + giới từ gì mang nghĩa: "với"
For
In
On
At
Counter nghĩa là gì
Quầy, quầy hàng, quầy lễ tân,...
Cái bàn
Tủ lạnh
máy giặt
phiên âm của examining
/ɪɡˈzæm.ɪnɪŋ/
/ɪɡˈzæmaɪnɪŋ/
/eɡˈzæm.ɪnɪŋ/
/ɪɡˈzɜːm.ɪnɪŋ/
Động từ nào không phải hành động của miệng
Talking on the phone
Having a conversation
Making a phone call
Inspecting
nghĩa của inside - indoor
bên trong
bên ngoài
bên trên
bên dưới
Từ nào không mang nghĩa là "nhìn"
Looking at
Peering into
Facing
Pointing
Động từ nào không phải hành động của mắt
Gazing at
Reviewing
Focusing on
Shaking hands
nghĩa của outdoor-outside
bên ngoài
bên trong
bên trên
bên dưới
stroll- be strolling nghĩa là gì
đi dạo
chạy
ngồi
đứng
hallway nghĩa là gì
sảnh
hành lang
nhà vệ sinh
thang máy
by/along the water - water's edge - riverside có nghĩa là
bên đường
bờ sông/bờ hồ
bên vỉa hè
trong nhà
construction site là gì
công trường
rạp chiếu phim
văn phòng
bãi đậu xe
Glasses - Sunglasses - Safety glasses nghĩa là gì
kính đeo - kính râm - kính bảo hộ
kính bảo hộ - kính râm- kính đeo
kính râm - kinh bảo hộ - kính đeo
kính râm - kính bảo hộ - kính đeo
in front of = opposite = across from nghĩa là gì
đối diện, phía trước
đằng sau
bên trái
bên phải
waiting area nghĩa là gì
khu vực chờ
sảnh
hành lang
sân bay
jacket - coat có thể dịch là gì
áo khoác
đồng hồ
thắt lưng
kính mắt
board nghĩa là
cái ghế
cái bảng
cái bàn
cái tủ
protective clothing phiên âm đúng là gì
/prəˈtek.tɪv ˈkləʊ.ðɪŋ/
/prəˈtek.tɪv ˈklʌ.ðɪŋ/
next to = beside = by + địa điểm mang nghĩa là
bên cạnh
đằng trước
đằng sau
bên dưới
"tie" khi làm động từ có nghĩa là gì
buộc, trói, thắt giữ lại
cầm, nắm
vứt
đẩy
belt nghĩa là gì
thắt lưng
vòng cổ
vòng tay
mũ
where did you __the news? : bạn NGHE tin này ở đâu thế
hear
ear
smell
look
hội chợ việc làm
job fair
job market
work fair
work market
quảng trường là
square
circle
building
factory
January
tháng 1
tháng 3
tháng 4
tháng 5
February
tháng 2
tháng 4
tháng 3
tháng 5
March
tháng 3
tháng 1
tháng 2
tháng 12
April
tháng 4
tháng 5
tháng 6
tháng 7
May
tháng 5
tháng 6
tháng 7
tháng 8
June
tháng 6
tháng 7
tháng 8
tháng 9
July
tháng 7
tháng 8
tháng 9
tháng 10
tháng 9
August
September
October
November
tháng 8
August
July
November
December
tháng 10
October
November
December
June
tháng 11
November
May
February
April
tháng 12
December
February
May
August
nghỉ ngơi một lát
take a break
take a great
take a time
take a wait
break room
phòng nghỉ
phòng khách
phòng ngủ
phòng chờ
đây là khoảng thời gian nào
tea break
lunch
dinner
breakfast
vật này là
boat
car
bicycle
cart
"đèn tiếng Anh là
light
bike
ladder
machine
bắt xe buýt
catch a bus
drive a bus
climb a bus
get on a bus
địa chỉ
address
add
ladder
ready
đây là gì
fridge
kitchen
Washing machine
Sugar
really
thực sự, rất
bình thường
tệ nhất
tệ hơn
bọc lại
wrap
write
pick up
hold
phỏng vấn, buổi phỏng vấn
interview
wrap
view
catch
bàn TA là
desk-table
drawer
fountain
light
từ nào KHÔNG mang nghĩa "kiểm tra"
be inspecting
be checking
be examining
be writing
near + địa điểm:
gần
bên trong
bên ngoài
đối diện
từ nào KHÔNG mang nghĩa "bên cạnh"
next
beside
by
inside
parking lot, car park nghĩa là
bãi đỗ xe
công trường
khu vực chờ
hành lang
sảnh
lobby
hallway
balcony
board
ban công
balcony
board
hallway
lobby
từ nào KHÔNG mang nghĩa "đồ bảo hộ"
protective clothing
safety gear
belt
tie
backpack
jacket
handbag
đây là
tie
belt
backpack
glasses
this is a pair of
shoes
boots
jeans
jackets
this is
stairway
ladder
escalator
lift
trên tầng
upstairs
downstairs
stairway
stairs
người đang đứng là
passenger
waiter
walker
cashier
walker - pedestrian/pəˈdes.tri.ən/
người đi bộ
thu ngân
lễ tân
quản lý
