wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b2-beginner

Total questions: 70

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

thang trèo là

a)

ladder

b)

escalator

c)

elavator

d)

lift

2.

Sự khác nhau giữa put on và wear

a)

Put on: mặc vào

Wear: cởi ra

b)

Put on: đang mặc

Wear: đã mặc trên người

c)

Put on: đã mặc trên người

Wear: đang mặc

d)

Put on: cởi ra

Wear: mặc vào

3.

Buy đồng nghĩa với từ nào

a)

Purchase

b)

Sell

c)

Borrow

d)

Rent

4.

/ˈpɝː.tʃəs/ là phiên âm của từ nào

a)

Purchase

b)

Person

c)

Purse

d)

Pursue

5.

Đài phun nước nghĩa là

a)

Fountain

b)

Counter

c)

Mountain

d)

Vowel

6.

Từ nào không mang nghĩa máy bay

a)

Aeroplane 

b)

aircraft

c)

airline

d)

plane 

7.

Từ nào không phải là khách hàng

a)

Customer

b)

Client

c)

Patron

d)

Manager

8.

từ nào đồng nghĩa với walker

a)

Pedestrian

b)

Passenger

c)

Cashier

d)

Reseptionist

9.

Reach + giới từ gì mang nghĩa: "với"

a)

For

b)

In

c)

On

d)

At

10.

Counter nghĩa là gì

a)

Quầy, quầy hàng, quầy lễ tân,...

b)

Cái bàn

c)

Tủ lạnh

d)

máy giặt

11.

phiên âm của examining

a)

/ɪɡˈzæm.ɪnɪŋ/

b)

/ɪɡˈzæmaɪnɪŋ/

c)

/eɡˈzæm.ɪnɪŋ/

d)

/ɪɡˈzɜːm.ɪnɪŋ/

12.

Động từ nào không phải hành động của miệng

a)

Talking on the phone

b)

Having a conversation

c)

Making a phone call

d)

Inspecting

13.

nghĩa của inside - indoor

a)

bên trong

b)

bên ngoài

c)

bên trên

d)

bên dưới

14.

Từ nào không mang nghĩa là "nhìn"

a)

Looking at

b)

Peering into

c)

Facing

d)

Pointing

15.

Động từ nào không phải hành động của mắt

a)

Gazing at

b)

Reviewing

c)

Focusing on

d)

Shaking hands

16.

nghĩa của outdoor-outside

a)

bên ngoài

b)

bên trong

c)

bên trên

d)

bên dưới

17.

stroll- be strolling nghĩa là gì

a)

đi dạo

b)

chạy

c)

ngồi

d)

đứng

18.

hallway nghĩa là gì

a)

sảnh

b)

hành lang

c)

nhà vệ sinh

d)

thang máy

19.

by/along the water - water's edge - riverside có nghĩa là

a)

bên đường

b)

bờ sông/bờ hồ

c)

bên vỉa hè

d)

trong nhà

20.

construction site là gì

a)

công trường

b)

rạp chiếu phim

c)

văn phòng

d)

bãi đậu xe

21.

Glasses - Sunglasses - Safety glasses nghĩa là gì

a)

kính đeo - kính râm - kính bảo hộ

b)

kính bảo hộ - kính râm- kính đeo

c)

kính râm - kinh bảo hộ - kính đeo

d)

kính râm - kính bảo hộ - kính đeo

22.

in front of = opposite = across from nghĩa là gì

a)

đối diện, phía trước

b)

đằng sau

c)

bên trái

d)

bên phải

23.

waiting area nghĩa là gì

a)

khu vực chờ

b)

sảnh

c)

hành lang

d)

sân bay

24.

jacket - coat có thể dịch là gì

a)

áo khoác

b)

đồng hồ

c)

thắt lưng

d)

kính mắt

25.

board nghĩa là

a)

cái ghế

b)

cái bảng

c)

cái bàn

d)

cái tủ

26.

protective clothing phiên âm đúng là gì

a)

/prəˈtek.tɪv ˈkləʊ.ðɪŋ/

b)

/prəˈtek.tɪv ˈklʌ.ðɪŋ/

27.

next to = beside = by + địa điểm mang nghĩa là

a)

bên cạnh

b)

đằng trước

c)

đằng sau

d)

bên dưới

28.

"tie" khi làm động từ có nghĩa là gì

a)

buộc, trói, thắt giữ lại

b)

cầm, nắm

c)

vứt

d)

đẩy

29.

belt nghĩa là gì

a)

thắt lưng

b)

vòng cổ

c)

vòng tay

d)

30.

where did you __the news? : bạn NGHE tin này ở đâu thế

a)

hear

b)

ear

c)

smell

d)

look

31.

hội chợ việc làm

a)

job fair

b)

job market

c)

work fair

d)

work market

32.

quảng trường là

a)

square

b)

circle

c)

building

d)

factory

33.

January

a)

tháng 1

b)

tháng 3

c)

tháng 4

d)

tháng 5

34.

February

a)

tháng 2

b)

tháng 4

c)

tháng 3

d)

tháng 5

35.

March 

a)

tháng 3

b)

tháng 1

c)

tháng 2

d)

tháng 12

36.

April 

a)

tháng 4

b)

tháng 5

c)

tháng 6

d)

tháng 7

37.

May 

a)

tháng 5

b)

tháng 6

c)

tháng 7

d)

tháng 8

38.

June 

a)

tháng 6

b)

tháng 7

c)

tháng 8

d)

tháng 9

39.

July 

a)

tháng 7

b)

tháng 8

c)

tháng 9

d)

tháng 10

40.

tháng 9

a)

August 

b)

September

c)

October 

d)

November 

41.

tháng 8

a)

August

b)

July 

c)

November 

d)

December 

42.

tháng 10

a)

October 

b)

November 

c)

December 

d)

June 

43.

tháng 11

a)

November 

b)

May

c)

February 

d)

April 

44.

tháng 12

a)

December 

b)

February 

c)

May 

d)

August 

45.

nghỉ ngơi một lát

a)

take a break

b)

take a great

c)

take a time

d)

take a wait

46.

break room

a)

phòng nghỉ

b)

phòng khách

c)

phòng ngủ

d)

phòng chờ

47.

đây là khoảng thời gian nào

a)

tea break

b)

lunch

c)

dinner

d)

breakfast

48.

vật này là

a)

boat

b)

car

c)

bicycle

d)

cart

49.

"đèn tiếng Anh là

a)

light

b)

bike

c)

ladder

d)

machine

50.

bắt xe buýt

a)

catch a bus

b)

drive a bus

c)

climb a bus

d)

get on a bus

51.

địa chỉ

a)

address

b)

add

c)

ladder

d)

ready

52.

đây là gì

a)

fridge

b)

kitchen

c)

Washing machine

d)

Sugar

53.

really

a)

thực sự, rất

b)

bình thường

c)

tệ nhất

d)

tệ hơn

54.

bọc lại

a)

wrap

b)

write

c)

pick up

d)

hold

55.

phỏng vấn, buổi phỏng vấn

a)

interview

b)

wrap

c)

view

d)

catch

56.

bàn TA là

a)

desk-table

b)

drawer

c)

fountain

d)

light

57.

từ nào KHÔNG mang nghĩa "kiểm tra"

a)

be inspecting

b)

be checking

c)

be examining

d)

be writing

58.

near + địa điểm:

a)

gần

b)

bên trong

c)

bên ngoài

d)

đối diện

59.

từ nào KHÔNG mang nghĩa "bên cạnh"

a)

next

b)

beside

c)

by

d)

inside

60.

parking lot, car park nghĩa là

a)

bãi đỗ xe

b)

công trường

c)

khu vực chờ

d)

hành lang

61.

sảnh

a)

lobby

b)

hallway

c)

balcony

d)

board

62.

ban công

a)

balcony

b)

board

c)

hallway

d)

lobby

63.

từ nào KHÔNG mang nghĩa "đồ bảo hộ"

a)

protective clothing

b)

safety gear

c)

belt

64.
a)

tie

b)

backpack

c)

jacket

d)

handbag

65.

đây là

a)

tie

b)

belt

c)

backpack

d)

glasses

66.

this is a pair of

a)

shoes

b)

boots

c)

jeans

d)

jackets

67.

this is

a)

stairway

b)

ladder

c)

escalator

d)

lift

68.

trên tầng

a)

upstairs

b)

downstairs

c)

stairway

d)

stairs

69.

người đang đứng là

a)

passenger

b)

waiter

c)

walker

d)

cashier

70.

walker - pedestrian/pəˈdes.tri.ən/

a)

người đi bộ

b)

thu ngân

c)

lễ tân

d)

quản lý