wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lesson 5

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

1. Council (n)

a)

hội đồng

b)

sự thế chấp

c)

hướng dẫn

2.

2.Formally (adv)

a)

chính thức

b)

gần như

c)

cực kì

3.

3.Downtown (a)

a)

trung tâm thành phố

b)

trung tâm tài chính

c)

trung tâm tòa nhà

4.

4.Renewal (v)

a)

cải tạo

b)

nỗ lực

c)

sáng tạo

5.

5.Renewal (n)

a)

sự đổi mới

b)

sự thay thế

c)

sự cải tạo

6.

6.Approve (v)

a)

phê duyệt

b)

cho phép

c)

thú nhận

7.

7.Considerable (a)

a)

đáng kể

b)

đáng chú ý

c)

đáng quan tâm

8.

8.Effort (n)

a)

nỗ lực

b)

cố gắng

c)

hướng dẫn

9.

9.Environment-friendly (a)

a)

thân thiện với môi trường

b)

thân thiện với nhà trường

c)

thân thiện với xã hội

10.

10.Appliance (n)

a)

thiết bị

b)

vật tư

c)

đồ dùng

11.

11.Commercial (a)

a)

thuộc về thương mại

b)

thuộc về đô thị

c)

thuộc về kinh tế

12.

12.Mortgage (n)

a)

sự thế chấp

b)

sự thay thế

c)

sự hoàn trả

13.

13.Household (n)

a)

hộ gia đình

b)

căn hộ

c)

giữ căn hộ

14.

14.Repay (v)

a)

trả lại

b)

luân phiên

c)

mang lại

15.

15.Interest (n)

a)

tiền lãi

b)

quan tâm

c)

tuân thủ

16.

16.Security guard (n)

a)

nhân viên bảo vệ

b)

an ninh biên phòng

c)

bảo vệ con người

17.

17.Follow (v)

a)

tuân thủ

b)

cho phép

c)

lắng nghe

18.

18.Guideline (n)

a)

sự hướng dẫn

b)

sự quan tâm

c)

sự tuân thủ

19.

19.On duty (n)

a)

đang làm nhiệm vụ

b)

đang làm thử thách

c)

đang làm công việc

20.

20.Technical (a)

a)

thuộc về kĩ thuật

b)

thuộc về vật liệu

c)

thuộc về công nghệ

21.

21.Headquarter (n)

a)

trụ sở chính

b)

chi nhánh

c)

trụ sở

22.

22.Operate (v)

a)

hoạt động

b)

hành động

c)

lao động

23.

23.Access (n)

a)

truy cập

b)

theo dõi

c)

đi qua

24.

24.Digit (n)

a)

chữ số

b)

số hóa

c)

con số

25.

25.Construction (n)

a)

xây dựng

b)

hướng dẫn

c)

thủ tục

26.

26.Responsible (a)

a)

có trách nhiệm gì

b)

có quan tâm gì

c)

có phản hồi gì

27.

27.Equipment (n)

a)

trang bị

b)

vật dụng

c)

đồ dùng

28.

28.Tool (n)

a)

dụng cụ

b)

hàng hóa

c)

ứng dụng

29.

29.Failure (n)

a)

không thể

b)

có thể

c)

sẵn sàng

30.

30.Remit (v)

a)

chuyển tiền

b)

gửi tiền

c)

vay tiền

31.

31.Result in (v)

a)

dẫn đến, gây ra

b)

chi tiêu, chi phí

c)

chuyên viên, chuyên gia

32.

32.Immediate (a)

a)

ngay lập tức

b)

hành xử

c)

thuộc về quốc tế

33.

33.Legal (a)

a)

thuộc về pháp lí

b)

thuộc về quốc tế

c)

thuộc về thương mại

34.

34.Expect (v)

a)

 kì vọng

b)

thất vọng

c)

hy vọng

35.

35.Staff member (n)

a)

đội ngũ nhân viên

b)

đội ngũ công nhân

c)

đội ngũ tiếp thị

36.

36.Conduct oneself (v)

a)

hành xử

b)

khó xử

c)

cư xử

37.

37.Professional (a)

a)

chuyên nghiệp

b)

chất lượng

c)

nâng cao

38.

38.Manner (n)

a)

thái độ

b)

thông tin

c)

chi phí

39.

39.Deal with (v)

a)

giao dịch với ai

b)

gửi với ai

c)

đi cùng với ai

40.

40.Contact information (n)

a)

thông tin liên hệ

b)

thông tin khách hàng

c)

thông tin doanh nghiệp

41.

41.Convene (v)

a)

tụ tập

b)

tập hợp

c)

cắt giảm

42.

42.Annual (a)

a)

thường niên

b)

thường xuyên

c)

liên tục

43.

43.International (a)

a)

thuộc về quốc tế

b)

thuộc về đô thị

c)

thuộc về khu vực

44.

44.Reduce (v)

a)

cắt giảm

b)

suy giảm

c)

loại bỏ

45.

45.Expenditure (n)

a)

chi phí

b)

học phí

c)

ngân sách

46.

46.Budget (n)

a)

ngân sách

b)

quỹ

c)

tiền dự trữ

47.

47.Net profit (n)

a)

lợi nhuận ròng

b)

lợi tức

c)

tiền lãi

48.

48.Representative (n)

a)

người đại diện

b)

người thuyết trình

c)

người trình bày

49.

49.Artwork (n) 

a)

tác phẩm nghệ thuật

b)

vẽ bức tranh

c)

điêu khắc

50.

50.In spite of (prep)

a)

mặc dù

b)

cho dù

c)

bởi vì

51.

51.On show

a)

trưng bày

b)

xem lúc này

c)

thăm quan

52.

52.branch office (n)

a)

văn phòng chi nhánh

b)

trụ sở chính

c)

văn phòng giám đốc

53.

53.Specialist (n)

a)

chuyên viên

b)

chiến lược

c)

lực lượng

54.

54.Strategy (n)

a)

chiến lược

b)

trạng thái

c)

chuyên gia

55.

55.Emerge (v)

a)

hiện ra

b)

thay đổi

c)

dự kiến

56.

56.Task (n)

a)

nhiệm vụ

b)

công việc

c)

danh sách

57.

57.Force (n)

a)

lực lượng

b)

đội nhóm

c)

tập hợp

58.

58.Promotional material (n)

a)

tài liệu quảng cáo

b)

tài liệu tài chính

c)

tài liệu văn phòng

59.

59.In charge of (prep)

a)

phụ trách

b)

trách nhiệm

c)

đăng kí

60.

60.Production team (n)

a)

đội sản xuất

b)

đội nghiên cứu

c)

đội bán sản phẩm

61.

61.Workshop (n)

a)

hội thảo

b)

tọa đàm

c)

diễn thuyết

62.

62.Grocery (n)

a)

cửa hàng tạp hóa

b)

cửa hàng quần áo

c)

cửa hàng lưu niệm

63.

63.Several (a)

a)

một số, vài

b)

đa số, nhiều

c)

thiểu số , ít

64.

64.Originally (adv)

a)

ban đầu

b)

gần đây

c)

sớm nhất

65.

65.Handle (v)

a)

xử lí

b)

thực hiện

c)

công việc

66.

66.Attentively (adv)

a)

1 cách chu đáo

b)

1 cách kỹ càng

c)

1 càng gọn gàng

67.

67.Highly-regarded (adj)

a)

đánh giá cao

b)

điểm số cao

c)

sự quan tâm cao

68.

68.Passion (n)

a)

đam mê

b)

cải tạo

c)

sáng tạo

69.

69.Extremely (adv)

a)

vô cùng, cực kì

b)

tiện lợi thuận tiện

c)

quan tâm , chăm sóc

70.

70.Proud of (a)

a)

tự hào về

b)

tự tin về

c)

quan tâm về

71.

71.Proposal (n)

a)

đề xuất

b)

gợi ý

c)

chỉ ra

72.

72.Hardly (adv)

a)

chưa từng

b)

khó khăn

c)

chăm chỉ

73.

73.Rumor (n)

a)

tin đồn

b)

bàn tán

c)

tâm sự

74.

74.Circulate (v)

a)

lưu hành

b)

hình thành

c)

tạo thành

75.

75.Lately (adv)

a)

gần đây

b)

muộn màng

c)

gặp gỡ