wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - Yasmine

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tưbảnlớnhơn

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tưbảnlớnhơn

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thànhmộttưbản lớn hơn

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản cá biệt trong xã hội thành một tưbảnlớnhơn

2.

Kinh tế cá thể, hộ gia đình ở nước ta hiện nay thuộc thành phần kinh tế gì?

a)

Tập thể

b)

Nhà nước

c)

Trách nhiệm hữu hạn nhiều thành viên

d)

Tư nhân

3.

Doanh nghiệp FDI thuộc thành phần kinh tế nào?

a)

Nhà nước

b)

Tập thể

c)

Tư nhân

d)

Có vốn đầu tư nước ngoài

4.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Động lực trực tiếp của các thể chế kinh tế và hoạt động kinh tế xã hội

c)

Cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

d)

Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

5.

Trong nền kinh tế nước ta hiện nay có hình thức phân phối nào?

a)

Phân phối theo lao động, tiền vốn và lợi nhuận

b)

Phân phối theo lao động và phân phối ngoài thù lao lao động thông qua quỹ phúclợi xã hội

c)

Phân phối theo tiền vốn và lợi nhuận và phân phối ngoài thù lao lao động thôngqua quỹ phúc lợi xã hội

d)

Phân phối theo kết quả lao động và hiệu quả kinh tế, theo mức đóng góp các nguồnlực khác vào sản xuất kinh doanh, phân phối thông qua phúc lợi xã hội

6.

Đảng ta khẳng định: Thời gian tồn tại và phát triển của các thành phần kinh tế ở nước ta bao lâu?

a)

Trong một thời gian nhất định, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

b)

Trong những chừng mực nhất định, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

c)

Trong một thời kỳ nhất định, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

Lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

7.

Trên thế giới đến nay tồn tại các loại thị trường cơ bản nào?

a)

hị trường Tư bản chủ nghĩa, thị trường định hướng Xã hội chủ nghĩa

b)

Thị trường Phong kiến, thị trường Tư bản chủ nghĩa

c)

Thị trường Chiếm hữu nô lệ, thị trường Phong kiến, thị trường Tư bản chủ nghĩa

d)

Thị trường hàng hóa, thị trường vốn, thị trường công nghệ, thị trường hàng hóa sứclao động

8.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

Là thành tựu chung của văn minh nhân loại, là kết quả phát triển lâu dài của lựclượng sản xuất và xã hội hóa các quan hệ kinh tế của Việt Nam

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, mà trong đó sản phẩm sản xuất ra để trao đổi,để bán trên thị trường trong nước Việt Nam và trên thế giới; là nền kinh tế mở, cómối quan hệ đa dạng phong phú tronh kinh tế với các nước

c)

Là giai đoạn phát triển cao của kinh tế hàng hóa, trong đổ toàn bộ các yếu tổ đầuvào và đầu ra của sản xuất đều thông qua thị trường

d)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướngtới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng,văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

9.

Thành phần kinh tế nào dưới đây chưa được công nhận trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế hàng hóa

10.

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam hiện tại thuộc thành phần kinh tế gì?

a)

Tập thể

b)

Tư nhân

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước

11.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ Năm, khóa XXII, ngày 3/6/2017 của Ban Chấphành Trung ương Đảng xác định thành phần kinh tế nào nắm giữ vai trò chủ đạotrong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tư nhân

d)

Kinh tế nhà nước

12.

Thành phần kinh tế nào dưới đây nắm giữ những ngành, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

.Kinh tế nhà nước

13.

Căn cứ trực tiếp để xác định các thành phần kinh tế, là căn cứ nào?

a)

Chiếm hữu về tư liệu lao động

b)

Sử dụng tư liệu sản xuất

c)

Định đoạt tư liệu sản xuất

d)

Sở hữu về tư liệu sản xuất

14.

Nền kinh tế tri thức được xem là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế – xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

15.

Trong văn kiện Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII (01/2016) của Đảng,có nêu quan điểm nào sau đây thuộc nguyên tắc lợi ích vì dân?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

c)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các thể chế kinh tế và hoạt động kinh tế xãhội, lợi ích kinh tế là cơ sở thúc đẩy sự phát triển các lợi ích khác

d)

Đổi mới phải luôn luôn quán triệt quan điểm dân là gốc, vì lợi ích của nhân dân,dựa vào nhân dân, phát huy vai trò làm chủ, tinh thần trách nhiệm, sức sáng tạo vàmọi nguồn lực của nhân dân, phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc

16.

Trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nhân tố nào làquyết định nhất của tăng trưởng nhanh và bền vững?

a)

vốn

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

d)

Con người

17.

Xây dựng và hoàn thiện thể chế về hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam hiện nay cần tập trung vào các nhiệm vụ nào?

a)

Rà soát, hoàn thiện pháp luật về đấu thầu, đầu tư công và các quy định pháp luật cóliên quan, kiên quyết xóa bỏ các quy định bất hợp lý

b)

Hoàn thiện thể chế về cạnh tranh, bảo đảm cạnh tranh lành mạnh; xử lý dứt điểmtình trạng chồng chéo các quy định về điều kiện kinh doanh

c)

Hoàn thiện thể chế kết hợp phát triển kinh tế với bảo đảm quốc phòng – an ninh.Có cơ chế huy động các nguồn lực xã hội tham gia phát triển kinh tế các vùng biêngiới trên đất liền, trên biển và hải đảo

d)

Tiếp tục rà soát, bổ sung, điều chỉnh hệ thống pháp luật và các thể chế liên quanđáp ứng yêu cầu thực hiện các cam kết quốc tế của Việt Nam, thực hiện nhất quánchủ trương đa phương hóa, đa dạng hóa trong hợp tác kinh tế quốc tế, không để bị lệthuộc vào một số ít thị trường

18.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ Năm, khóa XXII, ngày 3/6/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng xác định thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng đểphát triển kinh kế nước ta hiện nay?

a)

.Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân

19.

Lợi ích kinh tế trước hết của người lao động là gì?

a)

Tinh thần

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Tiền công

20.

Để hoàn thiện thể chế về sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xãhội chủ nghĩa ở Việt Nam cần phải thực hiện mấy nội dung?

a)

3

b)

9

c)

5

d)

7

21.

Nghị quyết số 11–NQ/TW ngày 03/6/2017 về hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, đã nêu ra mấy hạn chế trong thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là đường lối chiến lược nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩaxã hội ở Việt Nam, sự tất yếu khách quan xuất phát từ mấy lý do cơ bản?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

23.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì ?

a)

Qui luật giá cả sản xuất

b)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

c)

Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

Qui luật giá cả độc quyền

24.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa các nhà nước tư bản với nhau

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

c)

Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

25.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

b)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

c)

Để thực hiện giá trị

d)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

26.

Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Sự kết hợp giữa các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

b)

Sự kết hợp giữa các nước đế quốc

c)

Sự đấu tranh giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

27.

Trong cơ chế phát triển của chủ nghĩa tư bản độc quyền thì nhà nước sẽ thế nào?

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Bộ máy nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước chi phối tổ chức độc quyền

d)

Bộ máy nhà nước phụ thuộc vào các tổ chức độc quyền

28.

Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự dung hợpcủa yếu tố nào?

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

29.

Đâu là những biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành vàphát triển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế, chính trị của nhà nước tư sản

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa các tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành vàphát triển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế, chính trị của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và pháttriển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của các nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước; sự hình thành và pháttriển sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

30.

“………… đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi pháttriển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”? Điền vào chỗ trống.

a)

Nền công nghiệp

b)

Tích lũy tư bản

c)

Xuất khẩu tư bản

d)

Tự do cạnh tranh

31.

Sự kết hợp nhân sự các tổ chức độc quyền và nhà nước, thể hiện trong liên minh nào?

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng, với tổ chức độc quyền côngnghiệp

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với nhà nước

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với nhà nước

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp vànhà nước

32.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn đến hậu quả gì?

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hóa

c)

.Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tưbản

d)

Làm cho quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản cóbiểu hiện mới

33.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra nhiều loạihàng hóa

b)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong các ngành, sản xuất ra cùng một loạihàng hóa

c)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất hàng hóa và dịch vụ

d)

Sự cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong cùng một ngành, sản xuất ra cùng mộtloại hàng hóa

34.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện vào những khâu nào?

a)

Sản xuất – trao đổi – lợi nhuận – tiêu dùng

b)

.Phân phối – trao đổi – tiêu dùng – lợi nhuận

c)

Sản xuất – tiêu dùng – lợi nhuận

d)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

35.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự thống nhất của các quá trình nào?

a)

Tăng sức mạnh của tổ chức độc quyền tư nhân, Nhà nước cho phép tự do tối đa vềpháp lý và phạm vi thị trường trong hoạt động kinh doanh

b)

Tăng vai trò can thiệp của nhà nước tư sản vào các khâu sản xuất – trao đổi – phânphối của các tổ chức độc quyền, làm cho các tố chức độc quyền phụ thuộc vào nhànước

c)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước tư sản sẽ độc lập quyền lực nhưngphụ thuộc về kinh tế

d)

Kết hợp sức mạnh của tổ chức độc quyền với sức mạnh của nhà nước trong cơ chếthống nhất và nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

36.

V.I.Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinhtế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tàichính

b)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tàichính; xuất khẩu tư bản

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tàichính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tàichính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền; sựphân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc

37.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

38.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Quyết định hành chính của nhà nước

b)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng

c)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

39.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là yếu tố nào?

a)

Trung gian thanh toán – cho vay thu lãi suất

b)

Trung gian tín dụng, tạo điều kiện thuận lợi về vốn cho nền kinh tế tưbảnchủnghĩa

c)

Đầu tư tư bản, tích tụ vốn cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

40.

Các hình thức độc quyền tư bản phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền?

a)

Cácten – Tơrớt – Côngxóocximo – Xanhđica

b)

Tơrớt – Cácten – Xanhđica – Côngxóocximo

c)

Xanhđica – Cácten – Tơrớt – Côngxóocximo – Cônggơlômêrát

d)

Cácten – Xanhđica – Tơrớt – Côngxóocximo – Cônggơlômêrát

41.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền tư bản dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Phát triển khoa học – kỹ thuật

c)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

42.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác – Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “... tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

C. Mác và Ph.Ăngghen

b)

C. Mác

c)

Ph.Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

43.

Ngày nay, xuất khẩu tư bản có mấy biểu hiện mới?

a)

Năm biểu hiện mới

b)

Ba biểu hiện mới

c)

Sáu biểu hiện mới

d)

Bốn biểu hiện mới

44.

Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

45.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

b)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

c)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

d)

Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

46.

Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Là lợi ích vật chất thu được do sự xáp nhập các doanh nghiệp vừa và nhỏbị phásản trong quá trình cạnh tranh

b)

Là toàn bộ lợi nhuận, lợi ích, nhân sự thu được nhờ thắng thế trong chiếnlượccạnhtranh trên thị trường

c)

Là lợi nhuận thu được từ sự độc quyền và chiếm ưu thế trên thị trườngdocósựhỗtrợ của yếu tố Nhà nước

d)

Là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của cáctổchứcđộc quyền đem lại

47.

Sự phát triển của độc quyền ngân hàng tư bản sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Cạnh tranh – ngân hàng nhỏ phá sản

b)

Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

c)

Cạnh tranh – ngân hàng nhỏ phá sản, ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

d)

Còn lại các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh

48.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Do đấu tranh của giai cấp

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

c)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

d)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ, cạnhtranh,khủng hoảng kinh tế và tín dụng

49.

Do có địa vị độc quyền, trong hoạt động trao đổi mua bán, các tổ chức độc quyền đã làm gì?

a)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả sản xuất cao

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

50.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

.Một phương thức sản xuất

b)

Một hình thái kinh tế - xã hộ

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

51.

Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần?

a)

247

b)

248

c)

249

d)

250

52.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI – XVII

b)

Thế kỷ XVIII – XIX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

53.

Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Năm

b)

Ba

c)

bốn

d)

sáu

54.

Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo thứ tự)có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Nga – Anh – Pháp – Mỹ

b)

Anh – Pháp – Nga – Mỹ

c)

Nga – Mỹ – Anh – Pháp

d)

Anh – Nga – Pháp – Mỹ

55.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

c)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

d)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

56.

Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng?

a)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động không đổi

b)

Hạ thấp giá trị sức lao động

c)

Tăng cao giá trị sức lao động

d)

Ngày lao động không đổi

57.

Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu ?

a)

Khối lượng giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

58.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối ?

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến,cải tiến tổ chức quản lý

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Mua nguyên liệu vào đầu tốt

d)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

59.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?

a)

Hiệu quả của tư bản

b)

Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặngdư theo tỷ lệ nào

c)

Phân biệt tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê

60.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân

b)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

c)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

d)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân

61.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

c)

Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

d)

Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

62.

Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhânlàmra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhânlàmra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩmmà người côngnhân làm ra

63.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?

a)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

64.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấutạokỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động

b)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động

c)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động

d)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

65.

Ý nào đúng về tích tụ tư bản?

a)

Làm tăng tư bản cá biệt

b)

Làm tăng tư bản xã hội

c)

Phản ánh quan hệ giữa tư bản và lao động làm thuê

d)

Làm tăng tư bản cá biệt; Làm tăng tư bản xã hội; Phản ánh quan hệ giữatưbảnvàlao động làm thuê

66.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị

b)

.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị sửdụng

c)

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra sảnphẩm

d)

.Căn cứ vào vai trò của các bộ phận này trong quá trình sản xuất ra giá trị thặngdư

67.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

M = m’. K

b)

M = m’. C

c)

M = m’ . V

d)

68.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

M = m’. K

b)

.M = m’ . V

c)

d)

69.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm

c)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

70.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạokỹthuật

b)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấutạokỹthuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấutạokỹ thuật

d)

.Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹthuật

71.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

.Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá trị thặng dư

72.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

d)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

73.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

b)

Là hao mòn phi vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của conngười

c)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

d)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

74.

Khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản theo chu kỳ nào?

a)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

c)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

d)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

75.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

.Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

c)

Có nguồn gốc từ giá trị

d)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

76.

Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanhvới mụcđích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đemra mua–bánvớimục đích thu giá trị thặng dư

c)

. Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưavàokinhdoanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanhtưbảnvới mục đích thu giá trị thặng dư

77.

Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sảnxuất

b)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuấ

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

78.

Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sảnxuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyểnvàosảnphẩm

d)

.Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sảnxuất

79.

Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặngdư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

80.

Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản