wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOP NOTCH 3 UNIT 3

Total questions: 85

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
procrastinator
a)
người hay chần chừ
b)
vào đầu của
c)
những việc cần làm
d)
lúc thuận tiện
2.
at the beginning of
a)
vào đầu của
b)
những việc cần làm
c)
lúc thuận tiện
d)
một người hay trì hoãn, người hay chần chừ
3.
to-do list
a)
những việc cần làm
b)
lúc thuận tiện
c)
một người hay trì hoãn, người hay chần chừ
d)
kịp thời
4.
convenient time
a)
lúc thuận tiện
b)
một người hay trì hoãn, người hay chần chừ
c)
kịp thời
d)
tự thúc đẩy, tự tạo động lực
5.
a classical procrastinator
a)
một người hay trì hoãn, người hay chần chừ
b)
kịp thời
c)
tự thúc đẩy, tự tạo động lực
d)
hoãn
6.
on time
a)
kịp thời
b)
tự thúc đẩy, tự tạo động lực
c)
hoãn
d)
trong một khoảng thời gian ngắn
7.
self-motivated
a)
tự thúc đẩy, tự tạo động lực
b)
hoãn
c)
trong một khoảng thời gian ngắn
d)
cảm thấy có động lực
8.
put off
a)
hoãn
b)
trong một khoảng thời gian ngắn
c)
cảm thấy có động lực
d)
tôi cảm thấy hơi lo lắng
9.
in a short amount of time
a)
trong một khoảng thời gian ngắn
b)
cảm thấy có động lực
c)
tôi cảm thấy hơi lo lắng
d)
có một khoảng thời gian khó khăn
10.
feel motivated
a)
cảm thấy có động lực
b)
tôi cảm thấy hơi lo lắng
c)
có một khoảng thời gian khó khăn
d)
đừng lo, dễ thôi mà
11.
I feel a little nervous
a)
tôi cảm thấy hơi lo lắng
b)
có một khoảng thời gian khó khăn
c)
đừng lo, dễ thôi mà
d)
hôm nay tôi có thể làm gì cho bạn
12.
have a hard time
a)
có một khoảng thời gian khó khăn
b)
đừng lo, dễ thôi mà
c)
hôm nay tôi có thể làm gì cho bạn
d)
nhận được rất nhiều đơn đặt hàng
13.
no sweat
a)
đừng lo, dễ thôi mà
b)
hôm nay tôi có thể làm gì cho bạn
c)
nhận được rất nhiều đơn đặt hàng
d)
lần cuối cùng
14.
what can I do for you today?
a)
hôm nay tôi có thể làm gì cho bạn
b)
nhận được rất nhiều đơn đặt hàng
c)
lần cuối cùng
d)
nó thực sự khẩn cấp
15.
get a lot of orders
a)
nhận được rất nhiều đơn đặt hàng
b)
lần cuối cùng
c)
nó thực sự khẩn cấp
d)
chăm lo
16.
last time
a)
lần cuối cùng
b)
nó thực sự khẩn cấp
c)
chăm lo
d)
cứu hộ
17.
it's really urgent
a)
nó thực sự khẩn cấp
b)
chăm lo
c)
cứu hộ
d)
đi xuyên qua
18.
take care of
a)
chăm lo
b)
cứu hộ
c)
đi xuyên qua
d)
nhận ra
19.
lifesaver
a)
cứu hộ
b)
đi xuyên qua
c)
nhận ra
d)
bìa rời( (cho báo, tạp chí)
20.
go through
a)
đi xuyên qua
b)
nhận ra
c)
bìa rời( (cho báo, tạp chí)
d)
Tôi nợ bạn một lần (một sự giúp đỡ)
21.
realize
a)
nhận ra
b)
bìa rời( (cho báo, tạp chí)
c)
Tôi nợ bạn một lần (một sự giúp đỡ)
d)
có quá nhiều thứ để làm
22.
binder
a)
bìa rời( (cho báo, tạp chí)
b)
Tôi nợ bạn một lần (một sự giúp đỡ)
c)
có quá nhiều thứ để làm
d)
tại cửa hàng sửa chữa
23.
I own you one
a)
Tôi nợ bạn một lần (một sự giúp đỡ)
b)
có quá nhiều thứ để làm
c)
tại cửa hàng sửa chữa
d)
nhặt lên, chọn, lựa chọn
24.
get a lot on your plate
a)
có quá nhiều thứ để làm
b)
tại cửa hàng sửa chữa
c)
nhặt lên, chọn, lựa chọn
d)
cuộc hẹn
25.
at the repair shop
a)
tại cửa hàng sửa chữa
b)
nhặt lên, chọn, lựa chọn
c)
cuộc hẹn
d)
nghĩ về
26.
pick up
a)
nhặt lên, chọn, lựa chọn
b)
cuộc hẹn
c)
nghĩ về
d)
Không vấn đề
27.
appointment
a)
cuộc hẹn
b)
nghĩ về
c)
Không vấn đề
d)
Tôi hiểu
28.
think of
a)
nghĩ về
b)
Không vấn đề
c)
Tôi hiểu
d)
đừng lo lắng
29.
no problem
a)
Không vấn đề
b)
Tôi hiểu
c)
đừng lo lắng
d)
đừng lo lắng về nó
30.
I understand
a)
Tôi hiểu
b)
đừng lo lắng
c)
đừng lo lắng về nó
d)
sự đặt phòng khách sạn
31.
no worries
a)
đừng lo lắng
b)
đừng lo lắng về nó
c)
sự đặt phòng khách sạn
d)
nhân viên bán hàng
32.
don't worry about it
a)
đừng lo lắng về nó
b)
sự đặt phòng khách sạn
c)
nhân viên bán hàng
d)
giặt khô một bộ đồ
33.
hotel reservations
a)
sự đặt phòng khách sạn
b)
nhân viên bán hàng
c)
giặt khô một bộ đồ
d)
sửa giày
34.
the sales clerk
a)
nhân viên bán hàng
b)
giặt khô một bộ đồ
c)
sửa giày
d)
lên khung, dựng khung hình
35.
dry-clean a suit
a)
giặt khô một bộ đồ
b)
sửa giày
c)
lên khung, dựng khung hình
d)
chuyểb phát một gói hàng
36.
repair shoes
a)
sửa giày
b)
lên khung, dựng khung hình
c)
chuyểb phát một gói hàng
d)
kéo dài/rút ngắn váy
37.
frame a picture
a)
lên khung, dựng khung hình
b)
chuyểb phát một gói hàng
c)
kéo dài/rút ngắn váy
d)
in một biển hiệu
38.
deliver a package
a)
chuyểb phát một gói hàng
b)
kéo dài/rút ngắn váy
c)
in một biển hiệu
d)
sao chép báo cáo
39.
lengthen/shorten a skirt
a)
kéo dài/rút ngắn váy
b)
in một biển hiệu
c)
sao chép báo cáo
d)
Làm thế nào để tôi giúp bạn?
40.
print a sign
a)
in một biển hiệu
b)
sao chép báo cáo
c)
Làm thế nào để tôi giúp bạn?
d)
khách hàng
41.
copy a report
a)
sao chép báo cáo
b)
Làm thế nào để tôi giúp bạn?
c)
khách hàng
d)
hoàn toàn
42.
How can I help you?
a)
Làm thế nào để tôi giúp bạn?
b)
khách hàng
c)
hoàn toàn
d)
một doanh nghiệp thông minh
43.
customer
a)
khách hàng
b)
hoàn toàn
c)
một doanh nghiệp thông minh
d)
mua dịch vụ và sản phẩm
44.
completely
a)
hoàn toàn
b)
một doanh nghiệp thông minh
c)
mua dịch vụ và sản phẩm
d)
mua giải pháp và mối quan hệ
45.
a smart business
a)
một doanh nghiệp thông minh
b)
mua dịch vụ và sản phẩm
c)
mua giải pháp và mối quan hệ
d)
1. không trì hoãn
46.
buy services and products
a)
mua dịch vụ và sản phẩm
b)
mua giải pháp và mối quan hệ
c)
1. không trì hoãn
d)
thời gian quý báu
47.
buy solutions and relationships
a)
mua giải pháp và mối quan hệ
b)
1. không trì hoãn
c)
thời gian quý báu
d)
sự thành công
48.
1. don't procrastinate
a)
1. không trì hoãn
b)
thời gian quý báu
c)
sự thành công
d)
ở đầu danh sách việc cần làm của bạn
49.
valuable time
a)
thời gian quý báu
b)
sự thành công
c)
ở đầu danh sách việc cần làm của bạn
d)
hiệu quả
50.
success
a)
sự thành công
b)
ở đầu danh sách việc cần làm của bạn
c)
hiệu quả
d)
2. Hãy thực sự đáng tin cậy
51.
at the top of your to-do list
a)
ở đầu danh sách việc cần làm của bạn
b)
hiệu quả
c)
2. Hãy thực sự đáng tin cậy
d)
xin lỗi
52.
efficiently
a)
hiệu quả
b)
2. Hãy thực sự đáng tin cậy
c)
xin lỗi
d)
hứa
53.
2. Be really reliable
a)
2. Hãy thực sự đáng tin cậy
b)
xin lỗi
c)
hứa
d)
tránh hứa hẹn
54.
apologize
a)
xin lỗi
b)
hứa
c)
tránh hứa hẹn
d)
trung thực
55.
promise
a)
hứa
b)
tránh hứa hẹn
c)
trung thực
d)
đồng nghiệp
56.
avoid making promises
a)
tránh hứa hẹn
b)
trung thực
c)
đồng nghiệp
d)
3. Bảo vệ sản phẩm và dịch vụ của bạn
57.
honest
a)
trung thực
b)
đồng nghiệp
c)
3. Bảo vệ sản phẩm và dịch vụ của bạn
d)
tay nghề
58.
colleagues
a)
đồng nghiệp
b)
3. Bảo vệ sản phẩm và dịch vụ của bạn
c)
tay nghề
d)
chú ý
59.
3. Stand by your products and services
a)
3. Bảo vệ sản phẩm và dịch vụ của bạn
b)
tay nghề
c)
chú ý
d)
sản phẩm chất lượng cao
60.
workmanship
a)
tay nghề
b)
chú ý
c)
sản phẩm chất lượng cao
d)
dịch vụ xuất sắc
61.
attention
a)
chú ý
b)
sản phẩm chất lượng cao
c)
dịch vụ xuất sắc
d)
giá cả hợp lý
62.
high-quality product
a)
sản phẩm chất lượng cao
b)
dịch vụ xuất sắc
c)
giá cả hợp lý
d)
sụp đổ/ vỡ vụn/ bị lỗi/không hoạt động hiệu quả
63.
excellent service
a)
dịch vụ xuất sắc
b)
giá cả hợp lý
c)
sụp đổ/ vỡ vụn/ bị lỗi/không hoạt động hiệu quả
d)
chịu trách nhiệm
64.
reasonable prices
a)
giá cả hợp lý
b)
sụp đổ/ vỡ vụn/ bị lỗi/không hoạt động hiệu quả
c)
chịu trách nhiệm
d)
sắp xếp để sửa chữa
65.
fall apart
a)
sụp đổ/ vỡ vụn/ bị lỗi/không hoạt động hiệu quả
b)
chịu trách nhiệm
c)
sắp xếp để sửa chữa
d)
thay thế
66.
take responsibility
a)
chịu trách nhiệm
b)
sắp xếp để sửa chữa
c)
thay thế
d)
4. cực kỳ thân thiện và lịch sự cũng như là một người biết lắng nghe.
67.
arrange to repair
a)
sắp xếp để sửa chữa
b)
thay thế
c)
4. cực kỳ thân thiện và lịch sự cũng như là một người biết lắng nghe.
d)
5. luôn cố gắng giúp ích
68.
replace
a)
thay thế
b)
4. cực kỳ thân thiện và lịch sự cũng như là một người biết lắng nghe.
c)
5. luôn cố gắng giúp ích
d)
thực hiện một yêu cầu
69.
4. be extremely friendly and courteous as well as a good listener.
a)
4. cực kỳ thân thiện và lịch sự cũng như là một người biết lắng nghe.
b)
5. luôn cố gắng giúp ích
c)
thực hiện một yêu cầu
d)
một thái độ "có thể làm"
70.
5. always try to be helpful
a)
5. luôn cố gắng giúp ích
b)
thực hiện một yêu cầu
c)
một thái độ "có thể làm"
d)
căng thẳng/ chịu áp lực
71.
fulfil a request
a)
thực hiện một yêu cầu
b)
một thái độ "có thể làm"
c)
căng thẳng/ chịu áp lực
d)
Gửi các thông báo
72.
a "can-do" attitude
a)
một thái độ "có thể làm"
b)
căng thẳng/ chịu áp lực
c)
Gửi các thông báo
d)
dọn dẹp căn phòng
73.
under stress
a)
căng thẳng/ chịu áp lực
b)
Gửi các thông báo
c)
dọn dẹp căn phòng
d)
thiết lập máy chiếu
74.
Send out the announcements
a)
Gửi các thông báo
b)
dọn dẹp căn phòng
c)
thiết lập máy chiếu
d)
dán các biển hiệu
75.
set up the room
a)
dọn dẹp căn phòng
b)
thiết lập máy chiếu
c)
dán các biển hiệu
d)
kiểm tra hệ thống âm thanh
76.
set up the projector
a)
thiết lập máy chiếu
b)
dán các biển hiệu
c)
kiểm tra hệ thống âm thanh
d)
một micrô
77.
put up the signs
a)
dán các biển hiệu
b)
kiểm tra hệ thống âm thanh
c)
một micrô
d)
mic cầm tay
78.
check the sound system
a)
kiểm tra hệ thống âm thanh
b)
một micrô
c)
mic cầm tay
d)
mic ve áo/ mic nhỏ gắn ở cổ áo
79.
a microphone/a mike
a)
một micrô
b)
mic cầm tay
c)
mic ve áo/ mic nhỏ gắn ở cổ áo
d)
phát tờ lịch trình
80.
a hand-held mikes
a)
mic cầm tay
b)
mic ve áo/ mic nhỏ gắn ở cổ áo
c)
phát tờ lịch trình
d)
một bản tin
81.
lapel mikes
a)
mic ve áo/ mic nhỏ gắn ở cổ áo
b)
phát tờ lịch trình
c)
một bản tin
d)
giới thiệu diễn giả/khách mời
82.
hand out the agenda
a)
phát tờ lịch trình
b)
một bản tin
c)
giới thiệu diễn giả/khách mời
d)
một bục giảng
83.
a handout
a)
một bản tin
b)
giới thiệu diễn giả/khách mời
c)
một bục giảng
d)
người hay chần chừ
84.
introduce the speaker/ the guest
a)
giới thiệu diễn giả/khách mời
b)
một bục giảng
c)
người hay chần chừ
d)
vào đầu của
85.
a podium
a)
một bục giảng
b)
người hay chần chừ
c)
vào đầu của
d)
những việc cần làm