wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1 - LESSON 2. PAST SIMPLE & PAST CONTINUOUS TÊNSE (5/7)

Total questions: 80

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

2.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

3.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

4.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

5.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

6.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

7.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

8.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

9.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

10.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

11.

Dấu hiệu nhận biết nào không chỉ ra thì quá khứ đơn.

a)

ago

b)

last (week)

c)

in 2002

d)

Trạng từ tần suất (always, never...)

12.

Chọn động từ tobe đúng.

He/She/It/Danh từ số it .......

a)

was

b)

were

13.

Chọn động từ tobe đúng.

You/We/They/Danh từ số nhiều......

a)

was

b)

were

14.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + am/is/are + not + ...

c)

S + was/were + not +...

15.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

16.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

17.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

a)

ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...

b)

at the moment, now

c)

always, usually, often

18.

What did you do at the party?

a)

We sing many songs.

b)

We sang many songs.

c)

We singed happily.

19.

We .................... with my friends last night.

a)

chat

b)

chatted

c)

chated

20.

.............. they ..................... hide-and-seek last weekend?

a)

Were - play

b)

Did - played

c)

Did - play

21.

We ......................... vegetables yesterday.

a)

didn't eat

b)

didn't ate

c)

don't eat

22.

He ...................... at the school yard yesterday morning.

a)

doesn't sing

b)

didn't sang

c)

didn't sing

23.

What did you do last night?

a)

We watched cartoon.

b)

We watch cartoon.

c)

We watches cartoon.

24.

............ your family ............... for a picnic two days ago?

a)

Did - go

b)

Did- went

c)

Do - go

25.

Did you play hide-and-seek?

a)

No, I didn’t.

b)

No, I don’t.

c)

No, I am not.

26.

They …………………….. a bus to school yesterday.

a)

took

b)

taked

c)

takes

27.

Where ............... you last night?

a)

was

b)

were

c)

did

28.

............. he happy at his birthday party last night? - No, he..........

a)

Was - was

b)

Were - weren't

c)

Was - wasn't

29.

My friends and I ………………..…... at school yesterday.

a)

were

b)

was

c)

are

30.

The building ........... new in 2000.

a)

is

b)

was

c)

were

31.

We ____ (play) video games yesterday at 3 o'clock.

a)

were play

b)

was playing

c)

were playing

d)

was play

32.

My parents ____ (work) when I came home.

a)

My parents was work when I came home.

b)

My parents were work when I came home.

c)

My parents was working when I came home.

d)

My parents were working when I came home.

33.

She ____ (listen) to music when I called.

a)

She were listening to music when I called.

b)

She was listen to music when I called.

c)

She was listening to music when I called.

34.

It (rain)...........all the day.

a)

was raining

b)

were raining

c)

was rain

d)

were rain

35.

The phone rang while I (have) ........breakfast.

a)

was having

b)

were having

c)

was have

d)

were have

36.

Complete the following sentence.

They _______ _______________ an ice cream

a)

Wasn’t eating

b)

Were eating

c)

Weren’t eating

d)

Was eating

37.

Complete the sentence with the correct option:


My friends __________________ outside yesterday at 5:00p.m.

a)

were playing

b)

was playing

c)

were played

d)

was played

38.

Complete the sentence using past continuous.


My classmates (a)   hardly in their project. (work)

39.

Select the correct answer


My aunt Lisa ______________ T.V. yesterday when I arrived.

a)

was watching

b)

were watching

c)

was watched

d)

were watched

40.

For singular subjects we use:

a)

were

b)

was

41.

For plural subjects we use:

a)

was

b)

were

42.

I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.

a)

ate / was hearing

b)

was eating / was hearing

c)

was eating / heard

d)

ate / heard

43.

While she ________________(take) a shower, the phone ________________(ring).

a)

took / rang

b)

took / was ringing

c)

was taking / was ringing

d)

was taking / rang

44.

While we _________________ (watch) the film, my brother _________________ (come).

a)

watched / came

b)

were watching / came

c)

were watching / was coming

d)

watch / was coming

45.

I _________________ (play) the guitar, when a bird _________________ (fly) into my room.

a)

played / flew

b)

was playing / was flying

c)

was playing /flew

d)

played / was flying

46.

I _____________ (cross) the street when I (see) my best friend.

a)

crossed / was seeing

b)

crossed / saw

c)

was crossing / was seeing

d)

was crossing / saw

47.

While he ____________(sleep), they ___________ (rob) his house.

a)

was sleeping / robbed

b)

was sleeping / were robbing

c)

slept / robbed

d)

slept / were robbing

48.

We were walking in the mountains when we_________ (see) a strange animal.

a)

seed

b)

saw

c)

seen

d)

stoped

49.

He had an accident while he ___________(play) rugby with his friends.

a)

were playing

b)

was played

c)

was playing

d)

played

50.

Hello Anna, what _______ (you / do) when I called you last night?

a)

do you do

b)

did you do

c)

didn't do

d)

were you doing

51.

I was listening to the radio when you ________(call) me.

a)

called

b)

calt

c)

were calling

d)

was calling

52.
I (watch) ...................... a mystery movie on TV when the electricity (go off)..............
a)
watched / went off 
b)
was watching / went off
c)
watched / went off
d)
was watching / was going off
53.
When I .........................,my brother ..................TV.
a)
was getting home / was watching TV
b)
got home / was watching TV
c)
was getting home / watched TV
d)
got home / watched TV
54.
My friend .............me while I .....................the homework
a)
was phoning / was doing
b)
phoned / was doing
c)
phoned / did
d)
were phoning / were doing
55.
I ...........................down the street, when suddenly I ............... into an old friend of mine.
a)
was running / bumped
b)
was running / was bumping
c)
were running / were bumping
d)
ran / was bumping
56.
Emily .................. breakfast when the phone ..........
a)
was eating, ring
b)
were eating, rang
c)
was eating, rang
d)
was eating, was ringing
57.

Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + am/ is/ are + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + will be + V_ing

58.

Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:

a)

S + was/were+ not + V_ing

b)

S + was/were + V_ing

c)

S + am/is/are + not + V_ing

59.

Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:

a)

Was/ Were + S+ V_ed?

b)

Was/ Were + S+ V_ing?

c)

Was/ Were + S+ V?

60.

Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?

a)

I'm working for a coffee shop this summer.

b)

I was working at the coffee shop when you called.

c)

I work for a coffee shop.

d)

I have worked for this coffee shop for 2 years.

61.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu

b)

diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ

c)

diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

62.

Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......

a)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

b)

diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào

c)

diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào

63.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

64.

Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị hành động khác cắt ngang.

a)

past simple

b)

past continuous

65.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

66.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

67.

While I________the floor, Mrs. Paker began cooking

a)

swept

b)

was sweeping

c)

has swept

d)

has been sweeping

68.

Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. Trong đó:

a)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,

b)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.

c)

Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,

d)

Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.

69.

Dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn

a)

at this time yesterday

b)

while

c)

at the moment

d)

currently

70.

Những trường hợp nào sử dụng to be "was"?

a)

I

b)

danh từ không đếm được

c)

danh từ đếm được số ít

d)

danh từ đếm được số nhiều

71.

Những động từ nào KHÔNG CHIA thì hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn?

a)

to be

b)

understand

c)

sit

d)

write

72.

Những động từ nào có dạng -Ving đúng?

a)

cut => cuting

b)

lie => lying

c)

come => coming

d)

play => plaiing

73.

Bản chất của thì hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn.

a)

lặp đi lặp lại

b)

thường xuyên

c)

tạm thời

d)

kéo dài

74.

When I came, they (listen) _________________ to music.

a)

was listening

b)

were listening

c)

was listened

d)

were listened

75.

Chọn cách sử dụng sai về thì Quá khứ tiếp diễn:

a)

Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.

c)

Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

d)

Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào; hành động đang xảy ra chia ở quá khứ tiếp diễn.

76.

The little boy was falling asleep while his mother was reading him a story.

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:

a)

Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời tại một thời điểm trong quá khứ

b)

Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp

c)

Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khư

77.

At this time last year, I was attending an English course.

Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:

a)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

b)

Diễn tả một sự việc đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.

c)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

78.

Câu nào trong các câu dưới đây diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào: ( 2 answers)

a)

We were sitting in the café when they saw us.

b)

He opened the door, then he came in.

c)

The tourist lost his camera while he was walking around the city.

d)

At this time last year, I was attending an English course.

79.

I was play football when she called me.

Câu trên có một lỗi sai, chọn cách sửa đúng:

a)

was play => played

b)

was play => was playing

c)

called => was calling

d)

when => while

80.

Cách dùng thì Quá khứ tiếp diễn:

  • Hành động​ (a)   thì chia (b)   , hành động ​​ (c)   thì chia ​ (d)   .

Choose from the below words
đang xảy ra
Quá khứ tiếp diễn
xen vào
Quá khứ đơn