Font size
Worksheets5S1 - LESSON 2. PAST SIMPLE & PAST CONTINUOUS TÊNSE (5/7)
Total questions: 80
Worksheet time: 39mins
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Dấu hiệu nhận biết nào không chỉ ra thì quá khứ đơn.
ago
last (week)
in 2002
Trạng từ tần suất (always, never...)
Chọn động từ tobe đúng.
He/She/It/Danh từ số it .......
was
were
Chọn động từ tobe đúng.
You/We/They/Danh từ số nhiều......
was
were
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
What did you do at the party?
We sing many songs.
We sang many songs.
We singed happily.
We .................... with my friends last night.
chat
chatted
chated
.............. they ..................... hide-and-seek last weekend?
Were - play
Did - played
Did - play
We ......................... vegetables yesterday.
didn't eat
didn't ate
don't eat
He ...................... at the school yard yesterday morning.
doesn't sing
didn't sang
didn't sing
What did you do last night?
We watched cartoon.
We watch cartoon.
We watches cartoon.
............ your family ............... for a picnic two days ago?
Did - go
Did- went
Do - go
Did you play hide-and-seek?
No, I didn’t.
No, I don’t.
No, I am not.
They …………………….. a bus to school yesterday.
took
taked
takes
Where ............... you last night?
was
were
did
............. he happy at his birthday party last night? - No, he..........
Was - was
Were - weren't
Was - wasn't
My friends and I ………………..…... at school yesterday.
were
was
are
The building ........... new in 2000.
is
was
were
We ____ (play) video games yesterday at 3 o'clock.
were play
was playing
were playing
was play
My parents ____ (work) when I came home.
My parents was work when I came home.
My parents were work when I came home.
My parents was working when I came home.
My parents were working when I came home.
She ____ (listen) to music when I called.
She were listening to music when I called.
She was listen to music when I called.
She was listening to music when I called.
It (rain)...........all the day.
was raining
were raining
was rain
were rain
The phone rang while I (have) ........breakfast.
was having
were having
was have
were have
Complete the following sentence.
They _______ _______________ an ice cream
Wasn’t eating
Were eating
Weren’t eating
Was eating
Complete the sentence with the correct option:
My friends __________________ outside yesterday at 5:00p.m.
were playing
was playing
were played
was played
Complete the sentence using past continuous.
My classmates (a) hardly in their project. (work)
Select the correct answer
My aunt Lisa ______________ T.V. yesterday when I arrived.
was watching
were watching
was watched
were watched
For singular subjects we use:
were
was
For plural subjects we use:
was
were
I _______________ (eat) lunch when I _____________ (hear) a strange noise.
ate / was hearing
was eating / was hearing
was eating / heard
ate / heard
While she ________________(take) a shower, the phone ________________(ring).
took / rang
took / was ringing
was taking / was ringing
was taking / rang
While we _________________ (watch) the film, my brother _________________ (come).
watched / came
were watching / came
were watching / was coming
watch / was coming
I _________________ (play) the guitar, when a bird _________________ (fly) into my room.
played / flew
was playing / was flying
was playing /flew
played / was flying
I _____________ (cross) the street when I (see) my best friend.
crossed / was seeing
crossed / saw
was crossing / was seeing
was crossing / saw
While he ____________(sleep), they ___________ (rob) his house.
was sleeping / robbed
was sleeping / were robbing
slept / robbed
slept / were robbing
We were walking in the mountains when we_________ (see) a strange animal.
seed
saw
seen
stoped
He had an accident while he ___________(play) rugby with his friends.
were playing
was played
was playing
played
Hello Anna, what _______ (you / do) when I called you last night?
do you do
did you do
didn't do
were you doing
I was listening to the radio when you ________(call) me.
called
calt
were calling
was calling
Cấu trúc khẳng định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + am/ is/ are + V_ing
S + was/were + V_ing
S + will be + V_ing
Cấu trúc phủ định của thì Quá Khứ Tiếp Diễn là:
S + was/were+ not + V_ing
S + was/were + V_ing
S + am/is/are + not + V_ing
Cấu trúc của thì QKTD ở dạng câu hỏi là:
Was/ Were + S+ V_ed?
Was/ Were + S+ V_ing?
Was/ Were + S+ V?
Câu nào sau đây sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn?
I'm working for a coffee shop this summer.
I was working at the coffee shop when you called.
I work for a coffee shop.
I have worked for this coffee shop for 2 years.
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả 1 thói quen, 1 chân lý, 1 lịch trình, thời gian biểu
diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong qua khứ
diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Thì Quá Khứ Tiếp Diễn dùng để......
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại thì có 1 hành động khác ngắn hơn xen vào
diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ và có 1 hành động khác dài hơn xen vào
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)
past simple
past continuous
Diễn tả hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị hành động khác cắt ngang.
past simple
past continuous
Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.
past simple
past continuous
câu nào dưới đây là ĐÚNG
I was standing near the fence when suddenly I heard the voices
I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices
I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices
While I________the floor, Mrs. Paker began cooking
swept
was sweeping
has swept
has been sweeping
Sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào. Trong đó:
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ đơn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ tiếp diễn.
Hành động đang xảy ra dùng thì Quá khứ tiếp diễn,
Hành động xen vào dùng thì Quá khứ đơn.
Dấu hiệu của thì Quá khứ tiếp diễn
at this time yesterday
while
at the moment
currently
Những trường hợp nào sử dụng to be "was"?
I
danh từ không đếm được
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
Những động từ nào KHÔNG CHIA thì hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn?
to be
understand
sit
write
Những động từ nào có dạng -Ving đúng?
cut => cuting
lie => lying
come => coming
play => plaiing
Bản chất của thì hiện tại tiếp diễn và quá khứ tiếp diễn.
lặp đi lặp lại
thường xuyên
tạm thời
kéo dài
When I came, they (listen) _________________ to music.
was listening
were listening
was listened
were listened
Chọn cách sử dụng sai về thì Quá khứ tiếp diễn:
Diễn tả một hành động xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào; hành động đang xảy ra chia ở quá khứ tiếp diễn.
The little boy was falling asleep while his mother was reading him a story.
Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời tại một thời điểm trong quá khứ
Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp
Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khư
At this time last year, I was attending an English course.
Cách dùng của thì Quá khứ tiếp diễn trong câu trên là:
Diễn tả một sự việc đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ
Diễn tả một sự việc đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào.
Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
Câu nào trong các câu dưới đây diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào: ( 2 answers)
We were sitting in the café when they saw us.
He opened the door, then he came in.
The tourist lost his camera while he was walking around the city.
At this time last year, I was attending an English course.
I was play football when she called me.
Câu trên có một lỗi sai, chọn cách sửa đúng:
was play => played
was play => was playing
called => was calling
when => while
Cách dùng thì Quá khứ tiếp diễn:
Hành động (a) thì chia (b) , hành động (c) thì chia (d) .
