Font size
Worksheetsôn tập thì
Total questions: 62
Worksheet time: 39mins
Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:
Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?
He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother
I, You, We, They, Leo and Amy, His children
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
yesterday
hôm qua
hôm nay
ngày mai
các từ này là dấu hiệu nhận biết thì nào?
last week / tuần trước
last month/ tháng trước
last year/năm trước
last summer/ mùa hè ngăm ngoái
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
tương lai đơn
an hour/ 1 tiếng trước
a month/ 1 tháng trước
three days ago/ 3 ngày trước
dấu hiệu nhận biết thì
Tương lai
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ tobe
(dùng trong câu khẳng định)
S+was/were+ O
S+was/were+not+O
Was/were +S+O?
Câu phủ định thì quá khứ đơn (với động từ tobe)
Công thức:
S + was + not + O
S + was/were + not + O
S + were + not + O
Câu nghi vấn thì quá khứ đơn
(với động từ tobe)
Was/ Were + S + O?
Was + S +…?
Were + S +…?
Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường
(Câu khẳng định)
Công thức:
S + Ved + O
Trong đó:
S (Subject): Chủ ngữ
V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn
S+ V + O
Trong đó:
S (Subject): Chủ ngữ
V: Động từ nguyên thể
Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường
(Câu phủ định)
Công thức:
S + did + not + V + O
Trong đó:
did là dạng quá khứ của do
did not = didn’t
Công thức:
S + do + not + V + O
Thì quá khứ đơn với động từ thường
(Câu nghi vấn/câu hỏi)
Công thức:
Did + S + V+ O ?
Công thức:
Do + S + V+ O ?
Viết dạng Quá khứ đơn của các động từ dưới đây
arrive →
dance →
open →
play →
walk →
watch →
listen →
laugh →
arrive → arrived
dance → danced
open → opened
play → played
walk → walked
watch → watched
listen → listened
laugh → laughed
arrive → arrivved
dance → dances
open → openned
play → plaied
walk → walked
watch → watched
listen → listened
laugh → laughed
Fill in the blanks with "was, wasn't, were, weren't"
(Điền vào chỗ trống với "was, wasn't, were, weren't")
There ... any department stores in this area twenty years ago
(Không có cửa hàng bách hóa nào trong khu vực này cách đây 20 năm.)
(a)
Yesterday / to the beach / went / We
(a)
visited / last month / London / I
(a)
bought / new / car / he / a
(a)
played / yesterday / they / soccer
(a)
watched / last night / a movie / we
(a)
cooked / dinner / for her family / yesterday / she
(a)
went / school / yesterday / to / They
(a)
visited / Italy / summer / last / we
(a)
ate / at a restaurant / dinner / Linh/ last week
(a)
yesterday / was / sunny / It
(a)
not / last night / were / at the concert / Hue and Lan
(a)
not / yesterday / at home / was / She
(a)
Were / at the party / your friends / last night?
(a)
Did / yesterday / go / they / to the beach?
(a)
Did not / at the park / play / they / yesterday
(a)
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
They............................... (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
I promise I ................(return) school on time.
return
will return
returns
am returning
I think he............................... (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Tìm các cách dùng của tương lai đơn
quyết định tại thời điểm nói
kế hoạch có sẵn từ trước
dự đoán có căn cứ
dự đoán không có căn cứ
Tìm công thức của tương lai gần
S tobe going to + V-ing
S to be going to +V
S tobe V-ing
S V(s/es)
I ...................... that car next week
am not going to buy
am not going to bought
am not going to buyed
was not going to buy
He .......... catch the bus tomorrow
is going to
are going to
am going to
Look at the clouds! It (to rain) soon.
will rain
is going rain
are going to rain
is going to rain
Cách dùng thì tương lai gần
Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại
Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
What did he ________ for his holiday?
doing
do
does
did
I ______ all the washing recently .
did
have done
I ____ to this city in 2005.
have moved
moved
Last month she ______________ to Barcelona.
moved
has moved
was moved
have moved
Last summer, she ___________________ to the Netherlands.
have taken me
took me
taked me
has taken me
Her sister ___________________ (lose) her glasses yesterday.
lost
losed
has lost
has losed
