wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập thì

Total questions: 62

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

2.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

3.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

4.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

5.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

6.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

7.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

8.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

9.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

10.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

11.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

12.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

13.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

14.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

15.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

16.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

17.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

18.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

19.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

20.

yesterday

a)

hôm qua

b)

hôm nay

c)

ngày mai

21.

các từ này là dấu hiệu nhận biết thì nào?

last week / tuần trước

last month/ tháng trước

last year/năm trước

last summer/ mùa hè ngăm ngoái

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

tương lai đơn

22.

an hour/ 1 tiếng trước

a month/ 1 tháng trước

three days ago/ 3 ngày trước

dấu hiệu nhận biết thì

a)

Tương lai

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

23.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ tobe

(dùng trong câu khẳng định)

a)

S+was/were+ O

b)

S+was/were+not+O

c)

Was/were +S+O?

24.

Câu phủ định thì quá khứ đơn (với động từ tobe)

Công thức:

a)

S + was + not + O

b)

S + was/were + not + O

c)

S + were + not + O

25.

Câu nghi vấn thì quá khứ đơn

(với động từ tobe)

a)

Was/ Were + S + O?

b)

Was + S +…?

c)

Were + S +…?

26.

Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu khẳng định)

Công thức:

a)

S + Ved + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V2/ed: Động từ chia thì quá khứ đơn

b)

S+ V + O

Trong đó: 

  • S (Subject): Chủ ngữ

  • V: Động từ nguyên thể

27.

Công thức thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu phủ định)

a)

Công thức:

S + did + not + V + O

Trong đó:

did là dạng quá khứ của do

did not = didn’t

b)

Công thức:

S + do + not + V + O

28.

Thì quá khứ đơn với động từ thường

(Câu nghi vấn/câu hỏi)

a)

Công thức:

Did + S + V+ O ? 

b)

Công thức:

Do + S + V+ O ? 

29.

Viết dạng Quá khứ đơn của các động từ dưới đây

  1. arrive →

  2. dance →

  3. open →

  4. play →

  5. walk →

  6. watch →

  7. listen →

  8. laugh →

a)
  1. arrive → arrived

  2. dance → danced

  3. open → opened

  4. play → played

  5. walk → walked

  6. watch → watched

  7. listen → listened

  8. laugh → laughed

b)
  1. arrive → arrivved

  2. dance → dances

  3. open → openned

  4. play → plaied

  5. walk → walked

  6. watch → watched

  7. listen → listened

  8. laugh → laughed

30.

Fill in the blanks with "was, wasn't, were, weren't"

(Điền vào chỗ trống với "was, wasn't, were, weren't")

There ... any department stores in this area twenty years ago

(Không có cửa hàng bách hóa nào trong khu vực này cách đây 20 năm.)



(a)  

31.

Yesterday / to the beach / went / We

(a)  

32.

visited / last month / London / I

(a)  

33.

bought / new / car / he / a

(a)  

34.

played / yesterday / they / soccer

(a)  

35.

watched / last night / a movie / we

(a)  

36.

cooked / dinner / for her family / yesterday / she

(a)  

37.

went / school / yesterday / to / They

(a)  

38.

visited / Italy / summer / last / we

(a)  

39.

ate / at a restaurant / dinner / Linh/ last week

(a)  

40.

yesterday / was / sunny / It

(a)  

41.

not / last night / were / at the concert / Hue and Lan

(a)  

42.

not / yesterday / at home / was / She

(a)  

43.

Were / at the party / your friends / last night?

(a)  

44.

Did / yesterday / go / they / to the beach?

(a)  

45.

Did not / at the park / play / they / yesterday

(a)  

46.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

47.

They............................... (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

48.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

49.

I think he............................... (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

50.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

51.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

52.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

53.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

54.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

55.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

56.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

57.

What did he ________ for his holiday?

a)

doing

b)

do

c)

does

d)

did

58.

I ______ all the washing recently .

a)

did

b)

have done

59.

I ____ to this city in 2005.

a)

have moved

b)

moved

60.

Last month she ______________ to Barcelona.

a)

moved

b)

has moved

c)

was moved

d)

have moved

61.

Last summer, she ___________________ to the Netherlands.

a)

have taken me

b)

took me

c)

taked me

d)

has taken me

62.

Her sister ___________________ (lose) her glasses yesterday.

a)

lost

b)

losed

c)

has lost

d)

has losed