Font size
WorksheetsPlural Nouns
Total questions: 59
Worksheet time: 33mins
Dạng số nhiều của ''mouse'' là:
mice
mouses
mouse
rats
Four boy
Four boys
Four boies
I love my ___________
watch
watchs
watches
Which is the plural of "watch"?
watches
whats
whatchs
what
Danh từ số nhiều của "rubber" là:
rubberse
rubbers
rubberes
rubber
Danh từ số nhiều của "pencil" là:
pencils
pencil
penciles
pencilss
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Danh từ số nhiều của ruler" là:
ruleres
ruler
rulers
rule
Danh từ số nhiều của "bag" là:
bages
bags
bagss
bag
Danh từ số nhiều của "book" là:
bookes
books
bookss
book
There are four ____________ in the picture.
pen
pencil
pencils
bag
Danh từ số nhiều của MAN
(a)
Which is the plural of "baby"?
babyes
babis
babys
babies
A __________
pencil case
pencil cases
pencilcase
pencil casees
Nguyên âm là những chữ cái nào?
a e i n u
a e i o u
u e o a t
a e m u s
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
Dạng số nhiều của từ woman là:
womanes
womans
women
womens
Dạng số nhiều của ''fish" là:
fishes
fish
fishs
fishies
Dạng số nhiều của ''bus'' là:
buses
bus
busies
busses
Dạng số nhiều của từ ''zebra'' là:
zebraes
zebras
zebre
zebraies
''Nhiều cái răng'' tiếng anh là:
teeth
tooth
tooths
teeths
Danh từ số nhiều của "mouse"
mice
mouses
mouse
mousees
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Danh từ số nhiều của "fish"
fishs
fishes
fish
fishies
Danh từ số nhiều của "deer"
deers
deer
deeres
deerves
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "child"
children
childs
childes
childrens
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
Danh từ số nhiều của "person"
persons
people
persones
peoples
Danh từ số nhiều của "strawberry"
strawberrys
strawberryes
strawberry
strawberries
Danh từ số nhiều của "egg"
eggs
egg
egges
eggies
Danh từ số nhiều của "photo"
photoes
photos
photo
photose
HOW MANY BOYS?
TWO BOYS
THREE BOY
THREE BOYS
THREE BOYES
HOW MANY BUSES?
A BUS
FOUR BUS
FOUR BUSES
FOUR BUSS
HOW MANY MONKEYS?
A MONKEY
TWO MONKEYS
THREE MONKEYS
FOUR MONKEYS
HOW MANY GLASSES?
FIVE GLASSES
SIX GLASS
FIVE GLASS
SIX GLASSES
HOW MANY BRUSHES?
A BRUSH
TWO BRUSH
TWO BRUSHES
THREE BRUSHES
HOW MANY CAKES?
SIX CAKES
SEVEN CAKES
EIGHT CAKES
NINE CAKES
Three giraffes
Three girafves
Three giraffe
Two (a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
I see seven (a)
HOW TO CHANG INTO PLURAL COUNTABLE NOUNS?
(con hãy tích vào các cách chuyển sang danh từ số nhiều)
Câu hỏi có nhiều đáp án đúng nên các bạn tick nhiều đáp án nhé
Noun + s
o,s,ss,ch,x,sh + es
phụ âm + y => ies
nguyên âm + y=> ies
f/fe => ves
a bottle => five ...............
bottles
bottless
bottls
Con còn khó khăn ở phần nào
Chưa nhớ các quy tắc chuyển từ danh từ số ít sang số nhiều
Cách dùng a/an
danh từ số nhiều
Con đã hiểu hết và không có khó khăn gì
Trong bảng chữ cái gồm bao nhiêu nguyên âm ?
6 nguyên âm: u,o,e,i,a,l
4 nguyên âm : i,o,e,a
3 nguyên âm : e,o,a
5 nguyên âm : e,o,i,u,a
Khi danh từ kết thúc bằng “y”, trước “y” là một nguyên âm :
Ta thêm “es” sau danh từ
Ta giữ nguyên “y” và thêm “s” sau danh từ
Ta chuyển “y” thành “i” và them “es”
Plural nouns:
Fish->
Person ->
Tooth ->
Foot ->
Man ->
Fishes
people
tooths
foots
men
Fish
People
Teeth
Feet
Men
Fish
Persons
Teeth
Feet
Men
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
