Font size
WorksheetsPHRASAL VERBS 1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
"Drop sb off" nghĩa là gì?
tình cờ gặp ai
chia tay ai
đón ai
thả ai xuống xe
Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?
cut down in st
cut down on st
cut down for st
cut down of st
Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?
go on
go out
go off
go up
Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?
keep up st
keep on doing st
hold on
grow up
"look into st" nghĩa là gì?
nhìn vào cái gì
nghiên cứu cái gì
tìm kiếm cái gì
theo đuổi cái gì
"Put st off" nghĩa là gì?
trì hoãn việc gì
hủy bỏ việc gì
thực hiện việc gì
tiếp tục làm việc gì
"Show off" nghĩa là gì?
biểu diễn
xuất hiện
khoe khoang
ra mắt
"Take st off" nghĩa là gì?
cất cánh
cởi cái gì ra
mặc cái gì
vứt cái gì
"Watch out" nghĩa là gì?
xem cái gì
lờ đi cái gì
đề phòng cái gì
khám phá cái gì
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
hủy bỏ
call off
take off
set off
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
turn up:......
tắt
mở
xuất hiện
look up:............
tra từ
chăm sóc
coi chừng
carry out:............
thực hiện
tiếp tục
nổ ra
run out of=....................
use up
eat out
out of work
He was born and ............. in Ha Noi
grew up
took up
showed up
He ............ quickly after many days in hospital
recovered from
lived on
passed down
She .............her mother. Both of them are very beautiful.
takes after
takes care of
takes up
truyền lại?
pass through
pass up
pass in
pass down
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"
look out
go out
look after
take after
John, could you look after my handbag while I go out for a minute
take over
take part in
take care of
take place
Frank never turns up on time for a meeting
arrives
prepares
calls
reports
They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.
turn round
put off
do with
take up
deal with (phr.v):
thực thi
đạt được
giải quyết
hủy bỏ
account for
giải thích
hỏi về
hỏi thăm
xin
explain
mời ai đó đi ăn/chơi
hỏi thăm
giải thích
hỏi về
ask about
hỏi thăm
xin
mời ai đó đi ăn/chơi
hỏi về
ask after
hỏi thăm
xin
giải thích
hỏi về
ask for
xin
hỏi thăm
hỏi về
giải thích
ask sb out
xin
mời ai đó đi ăn/chơi
hỏi thăm
hỏi về
giải thích
account for
ask about
ask sb out
ask after
hỏi về
ask for
ask after
ask about
explain
giải thích
ask sb out
ask about
ask for
explain
hỏi thăm
ask after
ask for
ask about
ask sb out
xin
ask sb out
ask for
ask about
ask after
mời ai đó đi ăn/ chơi
ask for
ask sb out
ask about
ask after
bring someone up:
nuôi nấng (con cái)
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
nghĩ ra
tróc ra, sút ra
catch up with
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận
thức dậy (ra khỏi giường rồi)thức dậy (ra khỏi giường rồi)
từ bỏ
cheer sb up:
động viên, làm cho ai vui lên
: đối mặt với cái gì
nghĩ ra
làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
- come across sb/sth
tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into
tróc ra, sút ra
bịa ra một câu chuyện
có kết cục, rốt cuộc = wind up
come up with
nghĩ ra
bịa ra một câu chuyện
chấp nhận, đối mặt, giải quyết
suy ra, tìm ra
break in/into
đối mặt với cái gì
đột nhập vào nhà
au chùi
tăng, đi lên
fill in the form
điền vào mẫu
nộp đơn
gửi đơn
sao chép mẫu
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
give up= stop
từ bỏ
xuất hiện
thức dậy
nhanh lên
turn up= arrive
xuất hiện, đến
từ bỏ
vượt qua
giống
hurry up= be quick
nhanh lên
thức dậy
xuất hiện, đến
từ bỏ
go off
đồng hồ reo= ring
bom nổ= explode
thức ăn thiu
cả 3 đều đúng
go on= continue
tiếp tục
dừng lại
chăm sóc
vượt qua
wash up
rửa chén
gội đầu
tắm giặt
phơi áo quần
turn on= switch on
bật lên
tắt
cởi ra
vặn xuống
turn off
bật
tắt
cởi ra
chăm sóc
lie down= rest
nghỉ ngơi
chăm sóc
giống
vượt qua
get over= recover from
vượt qua
hoãn, đình trệ
xuất hiện, đến
chăm sóc
put on
mặc vào
cởi ra
reo
nhanh
hold up= delay
hoãn, đình trệ
chăm sóc
tìm kiếm
tra cứu
try out= test
thử, kiểm tra
hoãn, đình trệ
giống
chăm sóc
go out
đi chơi
đi khỏi
reo
quay lại
apply for (a job)
nộp đơn (xin việc)
cất đồ
hỏi( vấn đề nào đó)
tắt đèn
break down
bị hư
đột nhập vào nhà
động viên, làm cho ai vui lên
theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì
- break up with someone
đề cập chuyện gì đó
động viên, làm cho ai vui lên
chia tay người ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
nuôi nấng (con cái)
- brush up on sth
ôn lại
động viên, làm cho ai vui lên
có vẻ (chủ ngữ là người)
lau chùi
call for someone
kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai
hủy
thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)
làm thủ tục trả phòng ở khách sạn
- come across sb/sth
tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into
tróc ra, sút ra
bịa ra một câu chuyện
có kết cục, rốt cuộc = wind up
cook up/ make up a story
bịa ra một câu chuyện
thức dậy (ra khỏi giường rồi)
từ bỏ
xuống xe
count on someone
phụ thuộc, tin cậy người nào đó
cắt giảm cái gì đó
giải quyết
đi lên (xe buýt, tàu, xe máy, …)
