wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

"Drop sb off" nghĩa là gì?

a)

tình cờ gặp ai

b)

chia tay ai

c)

đón ai

d)

thả ai xuống xe

2.

Cụm nào sau đây đúng ngữ pháp mang nghĩa "cắt giảm cái gì"?

a)

cut down in st

b)

cut down on st

c)

cut down for st

d)

cut down of st

3.

Cụm nào mang nghĩa "nổ (súng)/ reo (chuông)"?

a)

go on

b)

go out

c)

go off

d)

go up

4.

Cụm nào mang nghĩa "tiếp tục làm gì"?

a)

keep up st

b)

keep on doing st

c)

hold on

d)

grow up

5.

"look into st" nghĩa là gì?

a)

nhìn vào cái gì

b)

nghiên cứu cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

theo đuổi cái gì

6.

"Put st off" nghĩa là gì?

a)

trì hoãn việc gì

b)

hủy bỏ việc gì

c)

thực hiện việc gì

d)

tiếp tục làm việc gì

7.

"Show off" nghĩa là gì?

a)

biểu diễn

b)

xuất hiện

c)

khoe khoang

d)

ra mắt

8.

"Take st off" nghĩa là gì?

a)

cất cánh

b)

cởi cái gì ra

c)

mặc cái gì

d)

vứt cái gì

9.

"Watch out" nghĩa là gì?

a)

xem cái gì

b)

lờ đi cái gì

c)

đề phòng cái gì

d)

khám phá cái gì

10.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

11.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

12.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

13.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

16.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

17.

turn up:......

a)

tắt

b)

mở

c)

xuất hiện

18.

look up:............

a)

tra từ

b)

chăm sóc

c)

coi chừng

19.

carry out:............

a)

thực hiện

b)

tiếp tục

c)

nổ ra

20.

run out of=....................

a)

use up

b)

eat out

c)

out of work

21.

He was born and ............. in Ha Noi

a)

grew up

b)

took up

c)

showed up

22.

He ............ quickly after many days in hospital

a)

recovered from

b)

lived on

c)

passed down

23.

She .............her mother. Both of them are very beautiful.

a)

takes after

b)

takes care of

c)

takes up

24.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

25.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

26.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

27.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

28.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

29.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
30.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
31.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
32.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
33.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

34.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

35.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

36.

deal with (phr.v):

a)

thực thi

b)

đạt được

c)

giải quyết

d)

hủy bỏ

37.

account for

a)

giải thích

b)

hỏi về

c)

hỏi thăm

d)

xin

38.

explain

a)

mời ai đó đi ăn/chơi

b)

hỏi thăm

c)

giải thích

d)

hỏi về

39.

ask about

a)

hỏi thăm

b)

xin

c)

mời ai đó đi ăn/chơi

d)

hỏi về

40.

ask after

a)

hỏi thăm

b)

xin

c)

giải thích

d)

hỏi về

41.

ask for

a)

xin

b)

hỏi thăm

c)

hỏi về

d)

giải thích

42.

ask sb out

a)

xin

b)

mời ai đó đi ăn/chơi

c)

hỏi thăm

d)

hỏi về

43.

giải thích

a)

account for

b)

ask about

c)

ask sb out

d)

ask after

44.

hỏi về

a)

ask for

b)

ask after

c)

ask about

d)

explain

45.

giải thích

a)

ask sb out

b)

ask about

c)

ask for

d)

explain

46.

hỏi thăm

a)

ask after

b)

ask for

c)

ask about

d)

ask sb out

47.

xin

a)

ask sb out

b)

ask for

c)

ask about

d)

ask after

48.

mời ai đó đi ăn/ chơi

a)

ask for

b)

ask sb out

c)

ask about

d)

ask after

49.

bring someone up:

a)

nuôi nấng (con cái)

b)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

c)

nghĩ ra

d)

tróc ra, sút ra

50.

catch up with

a)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

b)

vượt qua, khỏi (bệnh), chấp nhận

c)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)thức dậy (ra khỏi giường rồi)

d)

 từ bỏ

51.

cheer sb up:

a)

động viên, làm cho ai vui lên

b)

: đối mặt với cái gì

c)

nghĩ ra

d)

làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)

52.

- come across sb/sth

a)

tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

b)

tróc ra, sút ra

c)

bịa ra một câu chuyện

d)

có kết cục, rốt cuộc = wind up

53.

come up with

a)

nghĩ ra

b)

bịa ra một câu chuyện

c)

chấp nhận, đối mặt, giải quyết

d)

suy ra, tìm ra

54.

break in/into

a)

đối mặt với cái gì

b)

đột nhập vào nhà

c)

au chùi

d)

tăng, đi lên

55.

fill in the form

a)

điền vào mẫu

b)

nộp đơn

c)

gửi đơn

d)

sao chép mẫu

56.
Hand in
a)
ghé thăm
b)
từ bỏ
c)
giao nộp (bài, tội phạm)
d)
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
57.
Figure out
a)
điền
b)
đổ đầy
c)
phân biệt
d)
hiểu, giải quyết
58.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

59.

give up= stop

a)

từ bỏ

b)

xuất hiện

c)

thức dậy

d)

nhanh lên

60.

turn up= arrive

a)

xuất hiện, đến

b)

từ bỏ

c)

vượt qua

d)

giống

61.

hurry up= be quick

a)

nhanh lên

b)

thức dậy

c)

xuất hiện, đến

d)

từ bỏ

62.

go off

a)

đồng hồ reo= ring

b)

bom nổ= explode

c)

thức ăn thiu

d)

cả 3 đều đúng

63.

go on= continue

a)

tiếp tục

b)

dừng lại

c)

chăm sóc

d)

vượt qua

64.

wash up

a)

rửa chén

b)

gội đầu

c)

tắm giặt

d)

phơi áo quần

65.

turn on= switch on

a)

bật lên

b)

tắt

c)

cởi ra

d)

vặn xuống

66.

turn off

a)

bật

b)

tắt

c)

cởi ra

d)

chăm sóc

67.

lie down= rest

a)

nghỉ ngơi

b)

chăm sóc

c)

giống

d)

vượt qua

68.

get over= recover from

a)

vượt qua

b)

hoãn, đình trệ

c)

xuất hiện, đến

d)

chăm sóc

69.

put on

a)

mặc vào

b)

cởi ra

c)

reo

d)

nhanh

70.

hold up= delay

a)

hoãn, đình trệ

b)

chăm sóc

c)

tìm kiếm

d)

tra cứu

71.

try out= test

a)

thử, kiểm tra

b)

hoãn, đình trệ

c)

giống

d)

chăm sóc

72.

go out

a)

đi chơi

b)

đi khỏi

c)

reo

d)

quay lại

73.

apply for (a job)

a)

nộp đơn (xin việc)

b)

cất đồ

c)

hỏi( vấn đề nào đó)

d)

tắt đèn

74.

break down

a)

bị hư

b)

đột nhập vào nhà

c)

động viên, làm cho ai vui lên

d)

theo kịp, đuổi kịp, bắt kịp ai đó, cái gì

75.

- break up with someone

a)

đề cập chuyện gì đó

b)

động viên, làm cho ai vui lên

c)

chia tay người ai, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó

d)

 nuôi nấng (con cái)

76.

- brush up on sth

a)

ôn lại

b)

động viên, làm cho ai vui lên

c)

có vẻ (chủ ngữ là người)

d)

lau chùi

77.

call for someone

a)

kêu người nào đó, gọi cho ai đó, yêu cầu gặp ai

b)

hủy

c)

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, dự án)

d)

làm thủ tục trả phòng ở khách sạn

78.

- come across sb/sth

a)

tình cờ gặp, thấy ai/cái gì = run into, bump into

b)

tróc ra, sút ra

c)

bịa ra một câu chuyện

d)

có kết cục, rốt cuộc = wind up

79.

cook up/ make up a story

a)

bịa ra một câu chuyện

b)

thức dậy (ra khỏi giường rồi)

c)

từ bỏ

d)

xuống xe

80.

count on someone

a)

phụ thuộc, tin cậy người nào đó

b)

cắt giảm cái gì đó

c)

giải quyết

d)

đi lên (xe buýt, tàu, xe máy, …)