wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
a)
lực lên các vật đặt trong nó.
b)
lực điện lên điện tích dương đặt trong nó.
c)
lực từ lên nam châm và dòng điện đặt trong nó.
d)
lực điện lên điện tích âm đặt trong nó.
2.
Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh
a)
các hạt mang điện chuyển động.
b)
các hạt mang điện đứng yên.
c)
các hạt không mang điện chuyển động.
d)
các hạt không mang điện đứng yên.
3.
Trong các môi trường sau đây: xung quanh dòng điện (I), xung quanh điện tích đứng yên (II), xung quanh quả cầu nhiễm điện âm (III), xung quanh điện tích chuyển động (IV). Môi trường nào trong các môi trường trên có từ trường?
a)
(II), (III).
b)
(I), (IV).
c)
(I), (III).
d)
(II), (IV).
4.
Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương
a)
vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
b)
vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
c)
song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
d)
nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát.
5.
Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với
a)
chiều dài đoạn dây.
b)
góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
c)
cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.
d)
cường độ dòng điện trong đoạn dây.
6.
Từ thông dùng để diễn tả
a)
độ lớn của cảm ứng từ sinh ra bởi từ trường của một nam châm.
b)
số đường sức từ xuyên qua một diện tích nào đó trong từ trường.
c)
độ mạnh, yếu của từ trường tại một điểm.
d)
mật độ các đường sức từ của một từ trường đều.
7.
Đơn vị của từ thông là
a)
Vêbe (Wb).
b)
Tesla (T).
c)
Ampe (A).
d)
Vôn (V).
8.
Chọn câu đúng khi nói về từ thông ?
a)
Từ thông qua mạch kín tỉ lệ với tiết diện của mạch.
b)
Từ thông là một đại lượng có hướng.
c)
Từ thông qua một mạch kín luôn bằng không.
d)
Từ thông là một đại lượng luôn dương.
9.
Máy biến áp là thiết bị
a)
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
b)
có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
c)
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
d)
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
10.
Trong sóng điện từ dao động điện trường và dao động từ trường tại một điểm luôn dao động
a)
cùng pha nhau.
b)
ngược pha với nhau.
c)
vuông pha với nhau.
d)
lệch pha nhau một góc 600.
11.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
sóng điện từ không lan truyền được trong nước.
b)

sóng điện từ là sóng dọc.

c)
sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.
d)
sóng điện từ mang năng lượng.
12.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai ?
a)
Sóng điện từ không lan truyền được trong điện môi.
b)
Sóng điện từ là sóng ngang.
c)
Sóng điện từ mang năng lượng
d)
Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ như ánh sáng.
13.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Sóng điện từ là sóng ngang.
b)
Sóng điện từ mang năng lượng.
c)
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
d)
Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
14.
Lực hạt nhân còn được gọi là
a)
lực hấp dẫn.
b)
lực tương tác mạnh.
c)
lực tĩnh điện.
d)
lực tương tác điện từ.
15.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây ?
a)
Lực điện.
b)
Lực từ.
c)
Lực tương tác giữa các nuclôn.
d)
Lực tương tác giữa các thiên hà.
16.
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?
a)
Năng lượng nghỉ.
b)
Độ hụt khối.
c)
Năng lượng liên kết.
d)
Năng lượng liên kết riêng.
17.
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
a)
năng lượng liên kết càng lớn.
b)
năng lượng liên kết càng nhỏ.
c)
năng lượng liên kết càng lớn.
d)
năng lượng liên kết càng nhỏ.
18.
Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn
a)
điện tích.
b)
khối lượng.
c)
số khối.
d)
động lượng.
19.
Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử
a)
bị vỡ ra thành hai hạt nhân có số khối trung bình.
b)
tự động phát ra các tia phóng xạ và thay đổi cấu tạo hạt nhân.
c)
chỉ phát ra sóng điện từ và biến đổi thành hạt nhân khác.
d)
khi bị kích thích phát ra các tia phóng xạ như
20.

Hình bên dưới là một mô hình về chuông điện. Nguyên tắc hoạt động của chuông điện là khi công tắc đóng, từ tính nam châm điện xuất hiện….(1)….thanh kim loại từ đó búa gõ đập vào …(2)… phát ra âm thanh.

a)

“đẩy” và "chuông"

b)

"hút" và "nam châm điện"

c)

"đẩy" và "thanh kim loại mềm"

d)

"hút" và "chuông"

21.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là L, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B và tạo với cảm ứng từ góc . Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

I

b)

B

c)

IBLsinαIBL\sin\alpha

d)

sinα\sin\alpha

22.

Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là

a)

0,60 T

b)

1,5 T

c)

1,8.103 T

d)

6,7.10-3 T

23.

Xét một vòng dây dẫn kín có diện tích S và vectơ pháp tuyến n, được đặt trong một từ trường đều B (hình bên). Gọi  là góc hợp bởi B và n. Từ thông  qua diện tích S được tính theo công thức

a)

Φ=BScosα\Phi=BS\cos\alpha

b)

Φ=BSsinα\Phi=BS\sin\alpha

c)

Φ=BStanα\Phi=BS\tan\alpha

d)

Φ=BScotα\Phi=BS\cot\alpha

24.

Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-5T, mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

11,1.10-6 Wb

b)

6,4.10-8 Wb

c)

5,54.10-8 Wb

d)

3,2.10-6 Wb

25.

Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ i=4 cos(2πft+π2)i=4\ \cos\left(2\pi ft+\frac{\pi}{2}\right) (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

tần số của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

chu kì của dòng điện

26.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=I0cos(ωt+φ)i=I_0\cos\left(\omega t+φ\right) với . Đại lượng I0 được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

tần số góc của dòng điện

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng

d)

pha ban đầu của dòng điện

27.

Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian với quy luật Ф=Ф0cos(ωt+φ1­)Ф=Ф_0\cos(ωt+φ_1­) làm trong khung dây dẫn xuất hiện một suất điện động cảm ứng e=E0cos(ωt+φ2)e=E_0\cos(ωt+φ2) . Hiệu số φ1 – φ2 nhận giá trị nào sau đây?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π2-\frac{\pi}{2}

c)

π\pi

d)

0

28.

Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ i=3 cos(100πt+π2)(A)i=3\ \cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(A\right) . Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là

a)

3 rad

b)

π2rad\frac{\pi}{2}rad

c)

100π100\pi

d)

100 rad

29.

Một máy biến thế lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U2. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\sqrt[]{\frac{N_1}{N_2}}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=N12N22\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1^2}{N_2^2}

d)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

30.

Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

N2 < N1

b)

N2 > N1

c)

N2 = N1

d)

N2N1 = 1

31.

Một máy biến áp lí tưởng đạt hoạt động. Gọi U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở. Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

a)

U2=1U1U_2=\frac{1}{U_1}

b)

U2U1>1\frac{U_2}{U_1}>1

c)

U2U1<1\frac{U_2}{U_1}<1

d)

U2U1=1\frac{U_2}{U_1}=1

32.

Hình nào biểu diễn cấu trúc của một nguyên tử trung hoà?

a)

b)

c)

d)

33.

Hạt nhân X có 17 proton và 18 neutron. Kí hiệu nào sau đây là đúng cho hạt nhân X?

a)

b)

c)

d)

34.

Trong hạt nhân nguyên tử 21084Po có

a)

84 proton và 210 neutron

b)

126 proton và 84 neutron

c)

210 proton và 84 neutron

d)

84 proton và 126 neutron

35.
a)

b)

c)

d)

36.

Gọi mp là khối lượng của prôtôn, mn là khối lượng của nơtron, mX là khối lượng của hạt nhân AZX và c là tốc độ của ánh sáng trong chân không. Đại lượng Wlk=[Zmp+(AZ)mnmx]c2W_{lk}=\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m_x\right]c^2 được gọi là

a)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

b)

khối lượng nghỉ của hạt nhân

c)

độ hụt khối của hạt nhân

d)

năng lượng liên kết của hạt nhân

37.

Hạt nhân AZXcó khối lượng m. Gọi khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp và mn, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

a)

[Zmp+(AZ)mnm]c2A\frac{\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m\right]c^2}{A}

b)

[Zmp+(AZ)mnm]c2\left[Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m\right]c^2

c)

[Zmp+Amnm]c2\left[Zm_p+Am_n-m\right]c^2

d)

[Zmp+Amnm]c2A\frac{\left[Zm_p+Am_n-m\right]c^2}{A}

38.
a)

8 và 9

b)

9 và 17

c)

9 và 8

d)

8 và 17

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 amu và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 amu. Lấy 1 amu = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

tỏa năng lượng 16,8 MeV

b)

thu năng lượng 1,68 MeV

c)

thu năng lượng 16,8 MeV

d)

tỏa năng lượng 1,68 MeV

43.

Chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ . Ban đầu (t = 0), một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t, số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

a)

N=N0λetN=N_0\lambda^{et}

b)

N=N0λetN=N_0\lambda^{-et}

c)

N=N0eλtN=N_0e^{\lambda t}

d)

N=N0eλtN=N_0e^{-\lambda t}

44.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia XTia\ X

b)

Tia αTia\ \alpha

c)

Tia β+Tia\ \beta^+

d)

Tia γTia\ \gamma

45.

Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?

a)

Tia αTia\ \alpha

b)

Tia β+Tia\ \beta^+

c)

Tia βTia\ \beta^-

d)

Tia γTia\ \gamma

46.

Tia α\alpha là dòng các hạt nhân

a)

b)

c)

d)

47.

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã là T Ban đầu (t = 0) một mẫu có N0 hạt nhân X. Tại thời điểm t = 3T số hạt nhân X còn lại trong mẫu là

a)

N09\frac{N_0}{9}

b)

N03\frac{N_0}{3}

c)

N08\frac{N_0}{8}

d)

N06\frac{N_0}{6}

48.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

a)

N02\frac{N_0}{2}

b)

N02\frac{N_0}{\sqrt[]{2}}

c)

N04\frac{N_0}{4}

d)

N02N_0\sqrt[]{2}

49.



(a)  

50.



(a)  

51.



(a)  

52.



(a)  

53.



(a)  

54.



(a)  

55.



(a)  

56.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng bao nhiêu vôn (V). Kết quả làm tròn đến phần nguyên.

(a)  

57.



(a)  

58.

Điện áp u=1412cos100πtu=141\sqrt[]{2}\cos100\pi t (V) tần số của dòng điện này là bao nhiêu hertz (Hz)?

(a)  

59.

Một dây dẫn thẳng dài 1,4 m đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,25 T. Khi dòng điện cường độ 12 A chạy qua dây dẫn thì dây dẫn này bị tác dụng một lực bằng bao nhiêu newton (N). Góc hợp bởi hướng của dòng điện chạy qua dây dẫn và hướng của cảm ứng từ là 90o.

(a)  

60.

Năm 1910, một đơn vị đo phóng xạ được là Curie (kí hiệu là Ci) được đưa ra. Biết 1 Ci là số phân rã trong mỗi giây của 1,00 g radium ²²⁶₈₈Ra có chu kỳ bán rã là 1580 năm. Số phân rã của một mẫu radium ²²⁶₈₈Ra với độ phóng xạ 2 mCi trong 2 giây xấp xỉ là Bq. Tìm giá trị của a. Kết quả được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

(a)  

61.

Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với vecto cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 1,5 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 15 mN. Độ lớn cảm ứng từ bằng bao nhiêu tesla (T)? Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân.

(a)  

62.

Để điều trị ung thư tuyến giáp, bác sĩ đã đưa một liều được chất phóng xạ chứa 25 mg iodine ¹³¹₅₃I vào cơ thể một bệnh nhân. Biết rằng iodine ¹³¹₅₃I là chất phóng xạ β⁻ có chu kỳ bán rã là 8 ngày. Khối lượng iodine ¹³¹₅₃I còn lại trong cơ thể bệnh nhân này sau 16 ngày kể từ khi được điều trị là bao nhiêu mg?

(a)  

63.

Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Tính số vòng dây của ống dây. Cho π = 3,14. (Kết quả làm tròn số tới hàng đơn vị.)

(a)  

64.

Một vòng dây kín nằm trong mặt phẳng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần thì từ thông qua vòng dây tăng bao nhiêu lần?

(a)  

65.

Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

(a)  

66.

Biết số Avôgađrô NA=6,02.1023 và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó.Số protôn trong nguyên tử 2713AI là 7,826.1022 hạt. Hỏi khối lượng 2713AI là bao nhiêu gam? (Làm tròn hai chữ số thập phân)

(a)  

67.

Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ. Sau 9 giờ kể từ thời điểm ban đầu, có 87,5% số hạt nhân của đồng vị này đã bị phân rã. Tính chu kì bán rã của đồng vị này.

(a)  

68.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân hêli 42He lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 4,0015u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân hêli  42He là

(a)  

69.



(a)