wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary Review - B1 - Appearances

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi trưởng thành gọi là gì?

(a)  

2.

Cánh tay gọi là gì?

(a)  

3.

Râu gọi là gì?

(a)  

4.

(Tính từ) to, lớn là gì?

(a)  

5.

(Tính từ) vàng hoe (dùng cho tóc) là gì?

(a)  

6.

Cơ thể người là gì?

(a)  

7.

Xương gọi là gì?

(a)  

8.

Não gọi là gì?

(a)  

9.

(Tính từ) hói là gì?

(a)  

10.

(Tính từ) cẩn thận là gì?

(a)  

11.

(Tính từ) bất cẩn là gì?

(a)  

12.

Tuổi thơ gọi là gì?

(a)  

13.

(Tính từ) điên là gì?

(a)  

14.

(Tính từ) dũng cảm là gì?

(a)  

15.

Tai gọi là gì?

(a)  

16.

Mắt gọi là gì?

(a)  

17.

Khuôn mặt gọi là gì?

(a)  

18.

Cằm gọi là gì?

(a)  

19.

Bờ ngực gọi là gì?

(a)  

20.

(Tính từ) béo là gì?

(a)  

21.

Bàn chân gọi là gì?

(a)  

22.

Ngón tay gọi là gì?

(a)  

23.

(Tính từ) thân thiện là gì?

(a)  

24.

Kiểu tóc gọi là gì?

(a)  

25.

Bàn tay gọi là gì?

(a)  

26.

(Tính từ) đẹp trai là gì?

(a)  

27.

(Tính từ) tự tin là gì?

(a)  

28.

(Tính từ) chăm chỉ là gì?

(a)  

29.

Đầu gọi là gì?

(a)  

30.

Trái tim gọi là gì?

(a)  

31.

(Tính từ) nặng là gì?

(a)  

32.

(Tính từ) cao (dùng cho vật) là gì?

(a)  

33.

(Tính từ) rộng, lớn là gì?

(a)  

34.

(Tính từ) độc ác là gì?

(a)  

35.

(Tính từ) lười là gì?

(a)  

36.

Cẳng chân gọi là gì?

(a)  

37.

(Tính từ) nhẹ là gì?

(a)  

38.

(Tính từ) dài là gì?

(a)  

39.

Người đàn ông trung niên gọi là gì?

(a)  

40.

Người phụ nữ trung niên gọi là gì?

(a)  

41.

Ria mép gọi là gì?

(a)  

42.

Lưỡi gọi là gì?

(a)  

43.

Miệng gọi là gì?

(a)  

44.

(Tính từ) chật chội là gì?

(a)  

45.

Cổ gọi là gì?

(a)  

46.

Giọng nói gọi là gì?

(a)  

47.

Mũi gọi là gì?

(a)  

48.

Người đàn ông cao tuổi gọi là gì?

(a)  

49.

Người phụ nữ cao tuổi gọi là gì?

(a)  

50.

(Tính từ) xinh xắn gọi là gì?

(a)  

51.

(Tính từ) dễ tính, hướng ngoại là gì?

(a)  

52.

(Tính từ) nghiêm túc là gì?

(a)  

53.

(Tính từ) thấp, ngắn là gì?

(a)  

54.

Vai gọi là gì?

(a)  

55.

Khuỷu tay gọi là gì?

(a)  

56.

(Tính từ) mảnh khảnh là gì?

(a)  

57.

Dạ dày gọi là gì?

(a)  

58.

(Tính từ) khỏe là gì?

(a)  

59.

(Tính từ) cao (dùng cho người) là gì?

(a)  

60.

Thanh thiếu niên gọi là gì?

(a)  

61.

(Tính từ) thô lỗ là gì?

(a)  

62.

(Tính từ) dày là gì?

(a)  

63.

Ngón tay cái gọi là gì?

(a)  

64.

Ngón chân gọi là gì?

(a)  

65.

(Tính từ) yếu là gì?

(a)  

66.

(Tính từ) ích kỉ là gì?

(a)  

67.

(Tính từ) kiên nhẫn là gì?

(a)  

68.

(Tính từ) nghiêm khắc là gì?

(a)  

69.

(Tính từ) ngu ngốc là gì?

(a)  

70.

(Tính từ) tốt bụng, tử tế là gì?

(a)  

71.

Quý cô gọi là gì?

(a)  

72.

Chàng trai gọi là gì?

(a)