wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập môn kinh tế vi mô cuối học phần

Total questions: 74

Worksheet time: 19hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào sau đây không thể lí giải bằng đường giới hạn khả năng sản

xuất (PPF)

a)

Cung cầu

b)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

c)

Sự khan hiếm.

d)

Chi phí cơ hội

2.

Mặt hàng X có độ co giãn cầu theo giá là Ed = - 1,5 , khi giá của X tăng lên

trong điều kiện các yếu tố khác không đổi ,thì lượng cầu của mặt hàng Y sẽ ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Các đáp án đều sai

3.

Việc đặt mức lương tối thiểu sẽ không tác động đến thị trường khi

a)

Mức lương tối thiểu lớn hơn mức lương cân bằng.

b)

Mức lương tối thiểu nhỏ hơn mức lương cân bằng.

c)

Cung về lao động kém co dãn.

d)

Cầu về lao động kém co dãn

4.

Khi giá của Y tăng làm cho lượng cầu của X giảm trong điều kiện các yếu tố

khác không đổi. Vậy 2 sản phẩm X và Y có mối quan hệ:

a)

Thay thế cho nhau.

b)

Độc lập với nhau.

c)

Bổ sung cho nhau.

d)

Các câu trên đều sai.

5.

Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác

không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

a)

Giá giảm, lượng tăng

b)

Giá giảm, lượng giảm

c)

Giá tăng, lượng giảm

d)

Giá tăng, lương tăng

6.

Đường bàng quan dốc xuống và có độ dốc âm là do

a)

Người tiêu dùng thường thích ít hơn thích nhiều.

b)

Sở thích không đổi khi thu nhập tăng lên

c)

Tỷ lệ thay thế biên tăng lên khi ta trượt dọc theo đường bàng quan.

d)

Tỷ lệ thay thế biên giảm xuống khi ta trượt dọc theo đường bàng quan từ trên

xuống dưới.

7.

Đường bàng quan có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ là do:

a)

Quy luật lợi ích cận biên giảm dần.

b)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

c)

Quy luật hiệu suất sử dụng các yếu tố đầu vào giảm dần

d)

Quy luật cung cầu

8.

Đường đẳng ích biểu thị tất cả những phối hợp tiêu dùng giữa hai loại sản

phẩm mà người tiêu dùng:

a)

Đạt được mức hữu dụng như nhau

b)

Đạt được mức hữu dụng giảm dần

c)

Đạt được mức hữu dụng tăng dần

d)

Sử dụng hết số tiền mà mình có

9.

ột hãng thuê lao động trên thị trường lao động cạnh tranh hoàn hảo. Hãng sẽ

thuê thêm lao động nếu

a)

ản phẩm doanh thu cận biên của lao động nhỏ hơn mức tiền công.

b)

Doanh thu cận biên bằng mức tiền công.

c)

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động lớn hơn mức tiền công.

d)

Hãng đang thu được lợi nhuận kinh tế dương

10.

Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với

đơn giá là PX, PY và số lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có:

a)

MUx/Px = MUy/Py

b)

MRSxy = Px/Py

c)

MUx/ MUy = Px/Py

d)

Các câu trên đều đúng

11.

Ông Phong đang mua áo và bánh với độ thỏa dụng biên của áo là 12 và độ

thỏa dụng biên của bánh là 3. Áo và bánh có giá tương ứng là 8 đồng và 2 đồng.

Nhận định nào phản ánh đúng về bản chất hành động của ông Phong?

a)

Sử dụng quá ít táo và chưa đủ về bánh.

b)

Sử dụng quá nhiều táo và chưa đủ về bánh.

c)

Đã sử dụng thu nhập của mình cho bánh và áo để tối đa hoá lợi ích.

d)

Đang thất bại trong việc tối đa hoá độ lợi ích.

12.

Đối với doanh nghiệp, khi tăng sản lượng tổng lợi nhuận bị giảm, cho biết:

a)

Doanh thu biên lớn hơn chi phí biên.

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

c)

Doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.

d)

Các câu trên đều sai

13.

Nếu một hãng thuê thêm 1 đơn vị lao động và lao động này làm ra được 50 sản

phẩm/ngày. Sản phẩm được bán trên thị trường CTHH với mức giá là 4 USD. Sản

phẩm doanh thu cận biên của đơn vị lao động này trong một ngày là

a)

200 USD

b)

100 USD

c)

4 USD

d)

2 sản phẩm

14.

Khi mức tiền công tăng lên khuyến khích người lao động làm việc nhiều hơn

bởi vì chi phí cơ hội của nghỉ ngơi tăng lên. Điều này được biết đến như là

a)

Hiệu ứng thay thế

b)

Hiệu ứng thu nhập

c)

Hiệu ứng nghỉ ngơi

d)

Không câu nào đúng

15.

Một người tiêu dùng chỉ mua hai loại hàng hóa X và Y. Nếu Giá trị MRS có

xu hướng giảm dần dọc theo đường bàng quan, điều gì xảy ra với lợi ích cận biên

của X và Y

a)

.MUx và MUy có xung hướng giảm dần

b)

MUx và MUy có xung hướng tăng dần

c)

MUx có xung hướng giảm dần, MUy có xu hướng tăng dần.

d)

Câu A, B, C đều đúng

16.

Mức tiền công tối thiểu là một ví dụ của

a)

Mức tiền công trợ cấp

b)

Mức tiền công thỏa thuận

c)

Việc đặt giá trần

d)

Việc đặt giá sàn

17.

Các hệ thống kinh tế giải quyết các vấn đề cơ bản :sản xuất cái gì? số lượng

bao nhiêu? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? xuất phát từ đặc điểm:

a)

Nguồn cung của nền kinh tế.

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Đặc điểm tự nhiên

d)

Tài nguyên có giới hạn.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm ngắn hạn trong kinh tế học:

a)

Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

b)

Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng.

c)

Thời gian ngắn hơn 1 năm.

d)

Tất cả các yếu tố sản xuất đều thay đổi

19.

Câu phát biểu nào sau đây đúng trong các câu sau đây:

a)

Hệ số co giãn cầu theo thu nhập đối với hàng xa xỉ lớn hơn 1.

b)

Hệ số co giãn cầu theo thu nhập của hàng thông thường là âm.

c)

Hệ số co giãn tại 1 điểm trên đường cầu luôn luôn lớn hơn 1.

d)

Hệ số co giãn chéo của 2 sản phẩm thay thế là âm.

20.

Một cách tổng quát, cung đất đai là

a)

Không co giãn.

b)

Co giãn đơn vị.

c)

Hoàn toàn co giãn

d)

Co giãn nhưng không phải co giãn hoàn toàn

21.

Giá của đường tăng và lượng đường mua bán giảm. Nguyên nhân gây ra hiện

tượng này là do :

a)

Mía năm nay bị mất mùa.

b)

Thu nhập của dân chúng tăng lên

c)

Y học khuyến cáo ăn nhiều đường có hại sức khỏe.

d)

Các câu trên đều sai

22.

Một nền kinh tế có đường giới hạn năng lực sản xuất được biểu diễn bằng

phương trình sau X+2Y=100.

Đường giới hạn năng lực sản xuất trên cho biết:

a)

Lượng X tối đa là 30 và lượng Y tối đa là 40

b)

Lượng X tối đa là 40 và lượng Y tối đa là 60

c)

Lượng X tối đa là 50 và lượng Y tối đa là 100

d)

Lượng X tối đa là 100 và lượng Y tối đa là 50

23.

Để tối đa hóa lợi nhuận, hãng sẽ thuê số lao động tối ưu thỏa mãn điều kiện

a)

Sản phẩm cận biên của lao động bằng sản phẩm doanh thu cận biên của lao

động.

b)

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động bằng sản phẩm trung bình của lao

động.

c)

Sản phẩm doanh thu cận biên của lao động bằng với mức tiền công.

d)

ản phẩm cận biên của lao động bằng với mức tiền công.

24.

Nếu tiêu dùng hết thu nhập và ích lợi cận biên trên một đồng của tất cả các

hàng hóa chi mua là bằng nhau thì

a)

Ích lợi cận biên là lớn nhất

b)

Tổng ích lợi là lớn nhất

c)

Tỷ lệ thu nhập chi cho 2 hàng hóa là bằng nhau

d)

Người t iêu dùng không thể thu được tổng ích lợi cao hơn thậm chí với mức thu

nhập cao hơn

25.

Trên thị trường lao động tự do cạnh tranh, điều gì xác định mức tiền công cân

bằng?

a)

Chính phủ.

b)

Các tổ chức công đoàn.

c)

Cả cung và cầu về lao động.

d)

Khả năng đảm bảo cuộc sống của người lao động với mức tiền công đó

26.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên:

a)

Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi.

b)

Giá hàng hoá thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên.

c)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

d)

Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ.

27.

Thị trường các yếu tố đầu vào khác với thị trường hàng hóa/dịch vụ đầu ra ở

đâu?

a)

Trong thị trường các yếu tố đầu vào, các hãng không tối đa hóa lợi nhuận.

b)

Trong thị trường các yếu tố đầu vào, các hộ gia đình không tối đa hóa lợi ích.

c)

Trong thị trường các yếu tố đầu vào, các hãng đóng vai trò là người cầu còn các

hộ gia đình lại đóng vai trò là người cung.

d)

Thị trường các yếu tố đầu vào không hoạt động theo quy luật cung cầu.

28.

Nếu giá của hàng hóa Y tăng làm cho cầu về hàng hóa X tăng thì

a)

X và Y là 2 hàng hóa bổ sung

b)

X và Y là 2 hàng hóa thay thế

c)

Co giãn chéo giữa X và Y là âm

d)

Cầu của hàng hóa X là co giãn theo giá

29.

Nếu nước A có thể sản xuất lương thực, quần áo hoặc một kết hợp của hai loại

hàng hóa này thì

a)

Nước A nên tập trung sản xuất mặt hàng mà họ có lợi thế tuyệt đối

b)

Nước A nên tập trung sản xuất mặt hàng mà họ có lợi thế tuyệt đối

c)

Nước A sẽ rất khó có thể thu được lợi ích từ việc trao đổi với một nước khác

khi nước A sản xuất cả hai loại hàng hóa với mức độ hiệu quả cao

d)

Chi phí cơ hội của việc sản xuất lượng thực của nước A là nghịch đảo của chi

phí cơ hội của việc sản xuất quần áo.

30.

Chi phí cơ hội là:

a)

Tất cả các cơ hội kiếm tiền

b)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d)

Giá trị của các cơ hội phải từ bỏ khi đưa ra lựa chọn

31.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của hãng và hộ gia đình

được gọi là:

a)

Kinh tế chuẩn tắc

b)

Kinh tế thực chứng

c)

Kinh tế vĩ mô

d)

Kinh tế vi mô

32.

Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí cơ hội của việc đi

học đại học:

a)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

b)

Chi phí mua sách

c)

Chi phí ăn uống

d)

Học phí

33.

Tăng trưởng kinh tế có thể được minh hoạ bởi:

a)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

b)

Sự vận động theo đường giới hạn khả năng sản xuất sang bên phải

c)

Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

34.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Không đủ người tiêu dùng

c)

Giá thấp hơn giá cân bằng

d)

K hông đủ người sản xuất

35.

Nếu X và Y là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để

sản xuất ra hàng hóa X giảm xuống, thì giá của:

a)

Cả X và Y đều tăng

b)

X sẽ giảm và Y sẽ tăng

c)

Cả X và Y đều giảm

d)

X sẽ tăng và Y sẽ giảm

36.

Kinh tế học v i mô nghiên cứu :

a)

Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

b)

Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá sự thoả mãn

c)

Mức giá chung của một quốc gia

d)

Mức giá chung của một quốc gia

37.

Đối với hàng hóa bình thường, khi thu nhập tăng:

a)

Đường cầu dịch chuyển xuống dưới

b)

Lượng cầu giảm

c)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

d)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

38.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi, giá và lượng cân bằng mới của

hàng hoá thông thường:

a)

P thấp hơn và Q cân bằng lớn hơn

b)

P cao hơn và Q cân bằng nhỏ hơn

c)

P thấp hơn và Q cân bằng nhỏ hơn

d)

Không thay đổi

39.

Nếu hệ số co dãn của cầu theo giá là -2, vậy giá giảm 1 th

a)

Lượng cầu sẽ tăng gấp đôi.

b)

Lượng cầu tăng 2%

c)

Lượng cầu giảm đi một nửa

d)

Lượng cầu giảm 2%

40.

Co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm

a)

Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

b)

thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá

c)

thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

d)

thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

41.

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 10 và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 10 .

Đây là trường hợp:

a)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

Hiệu suất tăng theo quy mô

c)

Tổng chi phí bình quân tăng

d)

Hiệu suất giảm theo quy mô

42.

Nếu 2 sản phẩm X và Y là hai sản phẩm bổ sung thì:

a)

EDX,Y > 0

b)

EDX,Y = 0

c)

EDX,Y < 0

d)

Tất cả đều sai

43.

Hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng mô tả

a)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi quy mô sản xuất thay đổi, lượng lao

động không đổi

b)

Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn

c)

Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với quy

mô nhà máy cố định

d)

Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước

44.

Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hoá doanh thu, cầu các sản phẩm của công

ty ở mức giá hiện tại là co giãn nhiều, công ty sẽ:

a)

Tăng giá

b)

Giảm giá

c)

Giảm lượng bán

d)

Giữ mức giá như cũ

45.

Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là

sai?

a)

Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình có dạng chữ U

b)

Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực tiểu

của chi phí biến đổi trung bình

c)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu

hẹp dần khi sản lượng tăng

d)

Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu

hẹp dần là chi phí cố định trung bình

46.

Lợi nhuận kinh tế được định nghĩa là sự chênh lệch giữa tổng doanh thu và

a)

Chi phí lãi suất của sản xuất

b)

Chi phí tính toán của sản xuất

c)

Chi phí vượt quá của sản xuất

d)

Chi phí kinh tế của sản xuất

47.

Đường cầu nằm ngang có độ co dãn của cầu theo giá như thế nào ?

a)

Bằng 0

b)

Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1.

c)

Vô cùng

d)

Bằng 1

48.

Ngành nào dưới đây là một ví dụ điển hình về độc quyền tập đoàn ?

a)

Thị trường bột mì

b)

Ngành sản xuất đồ ăn nhanh

c)

Ngành sản xuất ô tô

d)

Ngành may mặc

49.

Khi sản lượng tăng, tổng chi phí cố định sẽ?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Giảm và sau đó tăng.

50.

Hãng chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận trong trường hợp?

a)

MC = MR.

b)

MR > 0.

c)

MR > MC.

d)

MR < MC.

51.

Đường tổng chi phí bình quân có dạng như thế nào?

a)

Đường nằm ngang.

b)

Đường dốc xuống.

c)

Đường dốc lên

d)

Hình chữ U

52.

Người tiêu dùng lựa chọn tập hợp hàng hóa tiêu dùng tối ưu khi:

a)

Đường bàng quan tiếp xúc với đường ngân sách

b)

Độ dốc đường bàng quan bằng độ dốc đường ngân sách

c)

Đường bàng quan cắt đường ngân sách

d)

Cả ba ý trên đều đúng

53.

Một hãng độc quyền có hàm chi phí : TC = Q2 + 2Q + 100 và đối diện với hàm

cầu là : P = 122 – Q (trong đó, Q là số lượng sản phẩm, giá và chi phí tính bằng

USD)

a)

P = 20, Q = 50

b)

P = 92, Q = 30

c)

P = 30, Q =92

d)

Không câu nào đúng.

54.

Giả sử rằng MU(táo)/P(táo) > MU(cam)/P(cam). Điều này hàm ý điều gì?

a)

Chuyển một số tiền trong ngân sách từ táo sang cam sẽ tăng độ thoả dụng.

b)

Chuyển một số tiền trong ngân sách từ cam sang táo sẽ làm tăng độ thoả dụng.

c)

Táo đang đắt hơn cam

d)

Cam đang đắt hơn táo.

55.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là?

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn

hai lần

c)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

d)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

56.

Một hãng chấp nhận giá phải đối mặt với một :

a)

Đường doanh thu bình quân dốc xuống

b)

Đường doanh thu cận biên dốc xuống

c)

. Đường cung dốc xuống

d)

Đường cầu hoàn toàn co dãn

57.

X và Y là hai mặt hàng thay thế hoàn toàn và tỷ lệ thay thế biên MRSxy= -1.

Người tiêu dùng chắc chắn sẽ chỉ mua hàng Y khi:

a)

Px = Py

b)

Px > Py

c)

Px < Py

d)

Các câu trên đều sai.

58.

Biết tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào

trong các chi phí sau?

a)

Chi phí trung bình

b)

Chi phí cố định trung bình

c)

Chi phí biến đổi trung bình

d)

Tất cả các chi phí trên

59.

Một đường ngân sách của người tiêu dùng (đối với hai loại hàng hoá) có độ

dốc biểu thị điều gì?

a)

Mức chênh lệch giá giữa hai hàng hoá.

b)

Chi phí cơ hội của việc sử dụng thu nhập.

c)

Tỷ lệ giá giữa hai loại hàng hoá.

d)

Tỷ lệ giữa ngân sách với giá của từng loại hàng hóa.

60.

Hàm cầu thị trường Qd = 350 – 7P. Tìm hàm cầu dạng nghịch

a)

P = 50 – 1/7Q

b)

P= 350 – 7Q

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

61.

Trong kinh tế vi mô, sản xuất trong ngắn hạn được định nghĩa như thế nào?

a)

Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thu thập số liệu về chi phí chứ không phải

về sản xuất.

b)

Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất.

c)

Khoảng thời gian sản xuất mà hãng chỉ có thể thay đổi được một số đầu vào,

còn một hoặc một số đầu vào khác cố định.

d)

Khoảng thời gian sản xuất mà hãng thay đổi sản lượng và công suất nhà máy.

62.

Hãng chỉ giảm sản lượng để tăng lợi nhuận trong trường hợp?

a)

MC=MR

b)

MR>0

c)

MR > MC.

d)

MR < MC.

63.

Một hãng sẽ không sản xuất ở mức sản lượng thỏa mãn MR = MC thì nhận

định nào là nhận định đúng?

a)

Hãng đang kiếm được lợi nhuận kinh tế dương.

b)

Họ chưa tối đa hóa được lợi nhuận.

c)

Hãng đang kiếm được lợi nhuận kế toán.

d)

Không câu nào đúng

64.

Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá .

a)

Lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu.

b)

Nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu

c)

Lớn hơn chi phí cố định bình quân

d)

Nhỏ hơn doanh thu bình quân

65.

Cho hàm cầu thị trường của hãng Socola là Qd = 350 – 7P . Hãy tính mức giá

của Socola mà người tiêu dùng không có nhu cầu bất kỳ lượng hàng hóa nào?

a)

P=0

b)

P=50

c)

P=25

d)

Không câu nào đúng

66.

Khi chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên thì nhận định nào là đúng?

a)

Chi phí trung bình đang tăng lên khi sản lượng tăng.

b)

Chi phí trung bình đang giảm xuống khi sản lượng tăng.

c)

Chi phí cận biên đang tăng lên khi sản lượng tăng.

d)

Chi phí cận biên đang giảm xuống khi sản lượng tăng.

67.

Một điểm khác biệt giữa cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền là:

a)

Ngành cạnh tranh hoàn hảo có số lượng ít hãng

b)

Trong cạnh tranh hoàn hảo, sản phẩm giữa các hãng có chút ít sự khác biệt.

c)

Cạnh tranh độc quyền có rào cản gia nhập còn cạnh tranh hoàn hảo thì không.

d)

Các hãng trong ngành cạnh tranh độc quyền hoàn toàn không có sức mạnh thị trường

68.

Khi hãng cạnh tranh hoàn hảo có mức giá bằng với AVC min thì

a)

Hãng sẽ thua lỗ toàn bộ chi phí cố định dù hãng sản xuất hay không sản xuất.

b)

Hãng tiếp tục sản xuất thì phần lỗ thấp hơn chi phí cố định

c)

Hãng sẽ quyết định tiếp tục sản xuất

d)

Hãng hòa vốn

69.

Giả sử đường cầu thị trường cho một hàng hóa là Qd = 1000 – 10P và

đường cung thị trường là Qs = -50 + 25P . Tìm giá và sản lượng cân bằng thị

trường?

a)

P* = 20; Q* = 800

b)

P* = 70; Q* = 300

c)

P* = 30; Q* = 700

d)

Không câu nào đúng

70.

Giả sử đường cầu thị trường cho một hàng hóa là Qd = 40 – P và

đường cung thị trường là Qs = 2P + 10 (P tính bằng USD, Q tính bằng tấn). Nếu

chính phủ quy định giá là 8 thì điều gì xảy ra?

a)

Qs = 26, Qd = 32 thì xảy ra tình trạng thiếu hụt, và thiếu hụt một lượng là 6

tấn

b)

Qs = 36, Qd = 32 thì xảy ra tình trạng dư thừa, và dư thừa một lượng là 4 tấn

c)

Qs = 26, Qd = 26 nên không xảy ra tình trạng thiếu hụt hay dư thừa hàng hóa

d)

Không câu nào đúng

71.

Độ co dãn của cầu theo giá EPDE_P^D = - 3 c ó nghĩa là:

a)

Khi giá tăng lên 1% thì lượng cầu giảm đi 3%

b)

Khi giá tăng lên 3% thì lượng cầu giảm đi 3%

c)

Khi giá tăng lên 1 đơn vị thì lượng cầu giảm đi 3 đơn vị

d)

Khi giá giảm đi 1 thì lượng cầu giảm đi 3

72.

Độ dốc của đường ngân sách phụ thuộc vào:

a)

Số lượng người tiêu dùng

b)

Thu nhập và giá cả tương đối của các hàng hóa.

c)

Giá cả của hàng hóa có liên quan.

d)

Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp.

73.

MUx=10; MUy=8; Px=2; Py=1. Để chọn lựa tiêu dùng tối ưu, người tiêu dùng

nên:

a)

Giảm tiêu dùng hàng hóa Y

b)

Không biết được

c)

Tăng tiêu dùng cho hàng hóa X

d)

Tăng tiêu dùng cho hàng hóa Y

74.

Khi hệ số co dãn của cầu theo thu nhập âm thì hàng hóa đó là:

a)

Hàng hóa thứ cấp

b)

Hàng hóa thiết yếu

c)

Hàng hóa cao cấp

d)

Hàng hóa độc lập