wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập MKT QT

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Truyền thông trong MKT quốc tế có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Luôn dễ dàng

b)

Khó khăn do rào cản ngôn ngữ và văn hóa

c)

Không cần quan tâm đến luật pháp

d)

Chỉ dùng tiếng mẹ đẻ

2.

Với nước chủ nhà, MKT quốc tế góp phần gì?

a)

Thúc đẩy kinh doanh quốc tế

b)

Giảm tiêu chuẩn sống

c)

Giữ nguyên hiện trạng

d)

Giảm nhu cầu sản phẩm

3.

MKT quốc tế không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính toàn cầu

b)

Liên quan đến ngoại tệ

c)

Không cần nghiên cứu khách hàng quốc tế

d)

Chịu ảnh hưởng chính trị

4.

Điểm chung giữa MKT nội địa và MKT quốc tế là gì?

a)

Đều bao gồm lập kế hoạch, định giá, phân phối và xúc tiến

b)

Không liên quan đến lợi nhuận

c)

Chỉ tập trung vào khách hàng nội địa

d)

Chỉ cần nghiên cứu thị trường một lần

5.

Đặc trưng nào sau đây không phải của MKT quốc tế?

a)

Phải thích ứng sản phẩm với nhu cầu của thị trường nước ngoài

b)

Chỉ cần xét tới văn hóa của một quốc gia duy nhất

c)

Liên quan đến ngoại tệ và biến động tỷ giá

d)

Khó khăn trong thu thập dữ liệu nghiên cứu

6.

Yếu tố nào sau đây không trực tiếp thúc đẩy MKT quốc tế?

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

Bảo hộ sản xuất trong nước

c)

Xuất hiện các TNCs

d)

Sự giảm giao lưu văn hóa

7.

Đối với xã hội, MKT quốc tế góp phần gì?

a)

Tạo cơ hội việc làm và trao đổi văn hóa

b)

Giảm sự hội nhập

c)

Thu hẹp giao lưu

d)

Ngăn cản thương mại

8.

Một trong các hoạt động của MKT quốc tế là gì?

a)

Xuất khẩu trực tiếp và gián tiếp

b)

Giảm quảng cáo

c)

Giảm cạnh tranh nội địa

d)

Không đầu tư nghiên cứu

9.

MKT quốc tế sử dụng công cụ nào để đáp ứng nhu cầu khách hàng?

a)

Marketing mix

b)

Chỉ định giá

c)

Chỉ xúc tiến

d)

Chỉ phân phối

10.

MKT quốc tế giúp doanh nghiệp điều chỉnh điều gì?

a)

Sản phẩm, dịch vụ và marketing mix theo từng thị trường

b)

Quản lý nhân sự nội bộ

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Lãi suất ngân hàng

11.

Khi MKT quốc tế đạt đến mức toàn cầu, doanh nghiệp thường làm gì?

a)

Xem thị trường toàn cầu là một thị trường thống nhất

b)

Tập trung vào nội địa

c)

Bỏ qua nhu cầu khách hàng

d)

Giữ nguyên giá bán

12.

Một vấn đề cốt lõi của MKT quốc tế là gì?

a)

Định giá cố định toàn cầu

b)

Khám phá và phát hiện nhu cầu khách hàng toàn cầu

c)

Giảm thiểu xuất khẩu

d)

Chỉ cạnh tranh tại thị trường nội địa

13.

Giai đoạn đầu tiên của MKT quốc tế thường bắt đầu từ đâu?

a)

Xuất khẩu hàng hóa

b)

Đầu tư ra nước ngoài

c)

Thành lập công ty con quốc tế

d)

Nhượng quyền thương mại

14.

Một yếu tố quan trọng thúc đẩy MKT quốc tế là gì?

a)

Khoa học kỹ thuật phát triển

b)

Sự giảm nhu cầu toàn cầu

c)

Thiếu hợp tác quốc tế

d)

Chính trị ổn định tuyệt đối

15.

Khái niệm nào là bộ máy tổ chức của nhà nước, là hình thức chế độ mà nhà nước lựa chọn để xây dựng thông qua các quy định, điều luật và dùng nó để điều chỉnh, quản lý xã hội?

a)

Thể chế chính trị

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Hệ thống pháp luật

d)

Công cụ chính sách nhà nước

16.

Tại sao các quốc gia lại “từ bỏ một phần chủ quyền” khi tham gia các định chế quốc tế?

a)

Để mở rộng lãnh thổ

b)

Để đạt lợi ích chung

c)

Để giảm thuế nội địa

d)

Để dễ dàng vay vốn IM

17.

Khái niệm nào là hoạt động từ chối giao thương với một doanh nghiệp hoặc một quốc gia, gây thiệt hại cho doanh nghiệp (giảm doanh thu, tăng chi phí)?

a)

Hạn chế nhập khẩu

b)

Kiểm soát giá cả

c)

Kiểm soát lao động

d)

Tẩy chay

18.

Môi trường chính trị – pháp luật bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Thể chế chính trị

b)

Chính phủ và bộ máy hành pháp

c)

Các công cụ chính sách của nhà nước

d)

Tất cả các yếu tố trên

19.

Chủ quyền quốc gia là gì?

a)

Quyền lực được thực thi bởi một chính phủ trong phạm vi lãnh thổ quốc gia

b)

Quyền tự do thương mại giữa các quốc gia

c)

Quyền lực tuyệt đối của Liên Hợp Quốc

d)

Quyền lực quân sự toàn cầu

20.

Cơ cấu dân số trẻ ảnh hưởng đến MKTQT thế nào?

a)

Tăng nhu cầu hàng hóa tiêu dùng

b)

Giảm nhu cầu quần áo

c)

Tăng nhu cầu sản phẩm y tế cao cấp

d)

Giảm tốc độ tiêu dùng

21.

Tẩy chay doanh nghiệp có thể xuất hiện khi:

a)

Doanh nghiệp gây hại lợi ích cộng đồng

b)

Doanh nghiệp giảm giá mạnh

c)

Doanh nghiệp tăng cường xuất khẩu

d)

Doanh nghiệp tham gia G20

22.

Một doanh nghiệp khi muốn phát triển ở thị trường thu nhập thấp thường cần:

a)

Tiếp cận tín dụng vi mô

b)

Tập trung quảng cáo xa xỉ phẩm

c)

Tăng giá sản phẩm

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

23.

GDP là gì?

a)

Giá trị tất cả hàng hóa và dịch vụ do nền kinh tế trong nước sản xuất trong 1 năm

b)

Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ người dân tiêu thụ trong 1 năm

c)

Thu nhập quốc dân chia bình quân đầu người

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP)

24.

Một doanh nghiệp đa quốc gia muốn giảm thiểu rủi ro chính trị có thể:

a)

Vận động hành lang

b)

Xây dựng quan hệ với chính phủ

c)

Xây dựng quan hệ với cộng đồng địa phương

d)

Tất cả các biện pháp trên

25.

Văn hóa được lĩnh hội như thế nào?

a)

Qua truyền thông xã hội

b)

Từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

Từ chính phủ và luật pháp

d)

Qua giao dịch kinh tế quốc tế

26.

Khi một doanh nghiệp bị quốc hữu hóa, điều đó có nghĩa là:

a)

Tài sản bị tịch thu không bồi thường

b)

Một phần tài sản bị sung công

c)

Toàn bộ ngành công nghiệp bị tiếp quản, có hoặc không có bồi thường

d)

Chính phủ áp thuế cao hơn

27.

Nhóm G7 là diễn đàn của:

a)

Bảy cường quốc có nền kinh tế phát triển tiêu biểu

b)

Bảy quốc gia đông dân nhất thế giới

c)

Bảy quốc gia sản xuất dầu mỏ lớn nhất

d)

Bảy quốc gia có mức thu nhập bình quân thấp nhất

28.

Rủi ro chính trị nào dưới đây là hình thức phổ biến hơn?

a)

Trưng thu

b)

Sung công

c)

Quốc hữu hóa

d)

Tẩy chay

29.

Khi kinh doanh ở QG có thể chế chính trị không ổn định, DN có thể gặp

a)

Thay đổi cục diện kinh doanh

b)

Gia tăng chủ nghĩa dân tộc cực đoan

c)

Xu hướng tranh chấp TM

d)

Tất cả các ý trên

30.

OPEC khai thác khoảng bao nhiêu % sản lượng dầu mỏ thế giới?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

60%

31.

Trong các yếu tố VH, ngôn ngữ khẩu lệnh có vai trò quan trọng trong MKTQT

a)

Giúp giảm chi phí QC

b)

Quyết định luật pháp của QG

c)

Ảnh hưởng đến giao tiếp KD xuyên biên giới

d)

Thay thế hoàn toàn ngôn ngữ chính thức

32.

BRICS được coi là đối trọng của G7 vì

a)

Dẫn đầu về xuất khẩu dầu mỏ

b)

Chiếm đa số dân số TG

c)

Có GDP theo sức mua tương đương (PPP) vượt trội

d)

Là khối chính trị - quân sự

33.

Trong mtrg XH, sự đô thị hóa tác động đến MKTQT ntn?

a)

Giảm nhu cầu sp mới

b)

Tăng số lượng KH dễ chấp nhận sp mới

c)

Giảm cạnh tranh trong thị trường

d)

Giúp duy trì truyền thống VH

34.

Khi đồng nội tệ bị phá giá, hệ quả nào xảy ra?

a)

Xk giảm, nk giảm

b)

Xh tăng, nk tăng

c)

Xk tăng, nk giảm

d)

Xk giảm, nk tăng

35.

Theo WEF, năng lực cạnh tranh quốc gia không chỉ phụ thuộc vào kinh tế, mà còn vào

a)

Chính trị, xã hội, môi trường

b)

Thương hiệu quốc gia

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Quy mô dân số

36.

Trong 5 áp lực cạnh tranh, "áp lực từ khách hàng" sẽ mạnh hơn khi

a)

Khách hàng phân tán, mua ít

b)

Khách hàng tập trung, mua nhiều

c)

Thị trường tăng trưởng nhanh

d)

DN có thương hiệu mạnh

37.

Nếu một ngành có rào cản gia nhập cao, nhưng tt đang tăng trưởng nhanh, áp lực nào cần được phân tích kỹ hơn?

a)

Nhà cung cấp

b)

Đối thủ tiềm năng

c)

Khách hàng

d)

Sản phẩm thay thế

38.

Cường độ cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại trên tt phụ thuộc vào các yếu tố NGOẠI TRỪ

a)

Mức độ tập trung của ngành

b)

Tốc độ tăng trưởng tt

c)

Cơ cấu chi phí

d)

Kế hoạch truyền thông

39.

Trong mô hình Burton, khi DN điện thoại cố định hợp tác với di động để mở rộng mạng lưới, đây là ví dụ của

a)

Hợp tác ngang

b)

Hợp tác với sản phẩm thay thế

c)

Hợp tác với khách hàng

d)

Hợp tác dọc

40.

...được định nghĩa là khả năng điều kiện tốt nhất về kinh tế, xã hội và môi trg cho phát triển KT. Năng lực này xuất phát từ các lợi thế của QG bản địa giúp DN cạnh tranh trên thương trường QT

a)

Lợi thế cạnh tranh

b)

Năng lực cạnh tranh của 1 QG

c)

Năng lực cạnh tranh

d)

Liên minh chiến lược

41.

Trong ngành nước giải khát, áp lực cạnh tranh mạnh nhất đối với pepsico là

a)

Nhà cung cấp

b)

Khách hàng

c)

Đối thủ hiện tại

d)

Sản phẩm thay thế

42.

Cạnh tranh trong MKTQT là gì?

a)

Quá trình hợp tác giữa các DN

b)

Quá trình DN tìm kiếm vị thế, lợi thế khác biệt trên TT

c)

Sự kiểm soát độc quyền của 1 DN

d)

Việc hạ giá để giành thị phần

43.

Khi người tiêu dùng sẵn sàng chuyển sang dùng trà thay cho cà phê, áp lực nào tăng?

a)

Nhà cung cấp

b)

Sản phẩm thay thế

c)

Đối thủ tiềm năng

d)

Khách hàng

44.

Vì sao coca-cola và pepsi được xem là đối thủ cạnh tranh mạnh nhất của nhau?

a)

Vì cả hai đều cùng ngành, cùng phân khúc

b)

Vì cùng có chi phí thấp

c)

Vì ít nhà cung cấp nguyên liệu

d)

Vì sản phẩm thay thế

45.

Khi 1 QG có hệ thống hạ tầng tốt, nguồn nhân lực dồi dào, theo mô hình kim cương Porter, yếu tố nào mạnh?

a)

Chiến lược và cấu trúc DN

b)

Điều kiện yếu tố sx

c)

Ngành hỗ trợ và liên quan

d)

Cầu trong nước

46.

DN A muốn cạnh tranh bằng giá rẻ nhưng TT lại có nhiều đối thủ cùng áp dụng chiến lược chi phí thấp. Theo tam giác cạnh tranh, A nên chuyển sang:

a)

Lợi thế chi phí

b)

Giá trị cảm nhận

c)

Lợi thế phân phối

d)

Lợi thế rút lui

47.

Theo mô hình giá trị khách hàng nhận được, yếu tố nào không phụ thuộc chi phí khách hàng?

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Lợi ích dịch vụ

d)

Chi phí cơ hội

48.

VN muốn nâng cao năng lực cạnh tranh nông sản theo mô hình kim cương Porter, giải pháp quan trọng nhất là:

a)

Tăng rào cản gia nhập ngành

b)

Cải thiện logistics, hạ tầng và chất lượng lao động

c)

Hạn chế cạnh tranh nội địa

d)

Giảm đa dạng hóa sản phẩm

49.

Nếu vinamilk hợp tác với các hộ dân nuôi bò lấy sữa, theo mô hình Burton, đây là:

a)

Hợp tác ngang

b)

Hợp tác dọc

c)

Hợp tác liên ngành

d)

Hợp tác với khách hàng

50.

Theo Michael Porter, ngành nào càng dễ bị đe dọa bởi đối thủ tiềm ẩn?

a)

Có rào cản gia nhập

b)

Có thương hiệu mạnh

c)

Có chi phí cố định cao

d)

Có mức độ phân hóa sản phẩm lớn

51.

Nếu Apple duy trì chuỗi giá trị toàn cầu, tối ưu hóa phối hợp giữa các khâu từ R&D đến phân phối, đây là cách:

a)

Xác định lợi thế cạnh tranh chi phí

b)

Tối ưu hóa chuỗi giá trị

c)

Đa dạng hóa liên minh

d)

Khác biệt hóa sản phẩm

52.

1 QG có ngành CN hỗ trợ yếu, theo mô hình kim cương, điều này ảnh hưởng đến:

a)

Điều kiện cầu

b)

Ngành liên quan và hỗ trợ

c)

Chiến lược, cấu trúc DN

d)

Điều kiện sản xuất

53.

DN B đang so sánh hiệu suất thị trường của mình với đối thủ mạnh nhất để cải thiện năng lực cạnh tranh. Đây là kỹ thuật:

a)

Benchmarking

b)

Outsourcing

c)

Diversification

d)

Vertical integration

54.

Ví dụ thích nghi bắt buộc:

a)

Oreo giảm độ ngọt ở TQ

b)

Dell thay đổi điện áp do quy định

c)

Coca-cola dùng chung slogan

d)

Starbuck giữ nguyên cốc

55.

Chiến lược MKT tập trung nghĩa là:

a)

Chỉ tập trung vào 1 đoạn TT

b)

Không phân biệt TT

c)

Nhắm nhiều phân đoạn

d)

Dùng tiêu chuẩn hóa

56.

Chiến lược MKT KHÔNG phân biệt là:

a)

1 MKT-mix cho toàn TT

b)

Tập trung vào 1 đoạn

c)

Phân biệt nhiều đoạn

d)

Thích nghi cho từng khu vực

57.

Trong phân đoạn TT QT, tiêu thức nhân khẩu học bao gồm:

a)

Tuổi, giới tính, thu nhập

b)

Hành vi mua hàng

c)

Niềm tin, giá trị VH

d)

Trình độ công nghệ

58.

Phân đoạn TTQT là gì?

a)

Phân chia TT theo sp

b)

Phân chia TT tổng thể thành nhóm nhỏ theo nhu cầu/ hành vi khách hàng

c)

Phân chia TT theo địa lý

d)

Phân chia theo cạnh tranh

59.

Nhược điểm của tiêu chuẩn hóa:

a)

Không đáp ứng nhu cầu địa phương

b)

Tốn kém chi phí sx

c)

Tốn thời gian NC

d)

Thiếu đồng bộ thương hiệu

60.

Ưu điểm của tiêu chuẩn hóa:

a)

Giảm chi phí, nhất quán thương hiệu

b)

Linh hoạt hơn

c)

Phù hợp từng VH

d)

Đáp ứng TT ngách

61.

Chiến lược MKT phân biệt là:

a)

1 chiến lược cho toàn tt

b)

Tập trung 1 đoạn

c)

Mỗi đoạn có 1 MKT – mix riêng

d)

Không phân khúc

62.

Ví dụ thích nghi tự nhiên:

a)

Oreo giảm độ ngọt ở TQ

b)

Dell thay đổi điện áp do quy định

c)

Coca-cola dùng chung slogan

d)

Starbucks giữ nguyên cốc

63.

Chiến lược MKT đa quốc gia:

a)

Mỗi QG có chiến lược riêng

b)

Toàn cầu hóa thương hiệu

c)

Tiêu chuẩn hóa

d)

Nhân rộng mô hình

64.

Nhóm tiêu thức kt-xh trong phân đoạn thị trường QT đề cập đến:

a)

Trình độ phát triển kt

b)

Sở thích tiêu dùng

c)

Mua hàng ngẫu hứng

d)

Văn hóa địa phương

65.

Thích nghi bắt buộc là do:

a)

Quy định pháp lý, kỹ thuật tại TT

b)

Tự nguyện thay đổi

c)

MKT nội địa

d)

Thói quen tiêu dùng

66.

Khi chọn TT mục tiêu, DN cần phân tích yếu tố nào?

a)

Quy mô TT, cạnh tranh, rào cản

b)

Hành vi cá nhân

c)

Nội dung QC

d)

Kênh phân phối nội địa

67.

Trong tiêu thức văn hóa, 6 nhóm giá trị toàn cầu KHÔNG bao gồm:

a)

Người nỗ lực phấn đấu

b)

Người vị tha

c)

Người thực dụng

d)

Người sáng tạo

68.

Chiến lược MKT xuyên QG hướng đến:

a)

Vừa giảm chi phí, vừa thích nghi địa phương

b)

Chuẩn hóa tuyệt đối

c)

Tập trung 1 TT

d)

Chỉ phân phối qua internet

69.

Tiêu thức hành vi trong phân đoạn thị trường quốc tế có thể bao gồm gì?

a)

Ý thức thương hiệu, tiêu dùng thông minh

b)

Thu nhập, nghề nghiệp

c)

Vùng miền, khí hậu

d)

Dân số, độ tuổi

70.

Thị trường mục tiêu trong marketing quốc tế là gì?

a)

Thị trường trong nước

b)

Một hoặc nhiều đoạn thị trường nước ngoài được doanh nghiệp tập trung khai thác

c)

Toàn bộ thị trường quốc tế

d)

Thị trường ngách duy nhất

71.

Đoạn thị trường được hiểu là gì?

a)

Nhóm khách hàng giống nhau về nhân khẩu học

b)

Nhóm khách hàng có phản ứng giống nhau với một tập hợp kích thích marketing

c)

Thị trường mục tiêu quốc tế

d)

Thị trường ngách

72.

Chiến lược tiêu chuẩn hóa phù hợp khi nào?

a)

Thị trường các quốc gia có nhiều điểm tương đồng

b)

Văn hóa khác biệt

c)

Nhu cầu quá đặc thù

d)

Quy định pháp lý khắt khe

73.

Chiến lược nhân rộng nghĩa là gì?

a)

Sao chép mô hình thành công ở thị trường này sang thị trường khác

b)

Một marketing-mix chung

c)

Tập trung một đoạn

d)

Tạo chiến lược riêng biệt