wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nông nghiệp và rừng Việt Nam

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

nguyên nhân chủ yếu làm cho đất nông nghiệp bị thu hẹp vì:

a)

tốc độ tăng dân số nhanh

b)

đất phục vụ các ngành khác tăng

c)

đô thị hoá quá nhanh

d)

cả 3 nguyên nhân đưa ra

2.

rừng Việt Nam chủ yếu thuộc kiểu rừng

a)

nhiệt đới ẩm, xanh quanh năm

b)

cận nhiệt đới gió mùa, rụng lá theo mùa

c)

cận nhiệt đới, xanh quanh năm

d)

xích đạo, xanh quanh năm

3.

rừng Việt Nam đang giảm về trữ lượng cũng như chất lượng là do:

a)

sự biến đổi của khí hậu

b)

du canh du cư

c)

chiến tranh tàn phá

d)

sử dụng quá mức, ko kiểm soát chặt chẽ

4.

biện pháp nào được sử dụng để tăng diện tích nông nghiệp hiện nay?

a)

khai hoang phá rừng lấy đất làm nông nghiệp

b)

du canh du cư để tìm vùng đất mới

c)

tăng hệ số (vòng quay) sử dụng đất

d)

khôi phục đất hoang hoá

5.

hiện nay cơ cấu thời vụ cần thực hiện đối với cây ngắn ngày ở đồng bằng là:

a)

1 vụ/ năm

b)

2 vụ/năm

c)

2-3 vụ/năm

d)

4 vụ/năm

6.

Việt Nam là một trong những nước xuất khẩu gạo lớn nhất thế giới. Hãy chọn đúng vị trí của Việt Nam năm 1999

a)

hoa kỳ, campuchia, Việt Nam, ấn độ

b)

hoa kỳ, thái lan, Việt Nam, ấn độ

c)

thái lan, hoa kỳ, ấn độ, Việt Nam

d)

Việt Nam, hoa kỳ, nga, ấn độ

7.

từ năm 1986 đến nay, sản lượng lương thực của nước ta ko ngừng tăng và ổn định do nguyên nhân chính là:

a)

cơ cấu lại mùa vụ

b)

chọn giống thích hợp

c)

đầu tư kỹ thuật

d)

đường lối đổi mới, chính sách thích hợp

8.

hiện nay diện tích trồng lúa đang giảm so với những năm 80 là do:

a)

diện tích đất nông nghiệp giảm

b)

các ngành kinh tế khác chiếm diện tích đất lúa

c)

vì ngành lúa đã phát triển lắm đời

d)

vì mục tiêu thay đổi cơ cấu cây trồng

9.

tại sao đồng bằng sông hồng ít có điều kiện thuận lợi để chăn nuôi trâu bò, nhưng vẫn tích cực phân bố trâu bò vào vùng này vì:

a)

cho năng suất thịt cao

b)

phục

10.

tại sao đồng bằng sông hồng ít có điều kiện thuận lợi để chăn nuôi trâu bò, nhưng vẫn tích cực phân bố trâu bò vào vùng này vì:

a)

cho năng suất thịt cao

b)

phục vụ cho trồng trọt lương thực

c)

thuận lợi cho công nghiệp chế biến thực phẩm và công nghiệp hàng tiêu dùng

d)

có nguồn thức ăn tự nhiên phong phú

11.

miền bắc có thể phát triển mạnh các loại rau quả vùng á ôn đới, ôn đới

a)

khí hậu 4 mùa

b)

kỹ thuật nông nghiệp phát triển

c)

truyền thống sản xuất

d)

nhu cầu tiêu thụ của thị trường lớn

12.

với điều kiện của miền bắc, ngoài các loại cây của vùng nhiệt đới, nên chú ý phát triển loại cây nào:

a)

cây lương thực, hoa quả, rau ôn đới

b)

cây rau, hoa quả ôn đới

c)

cây rau, hoa quả, cây công nghiệp của vùng xích đạo

d)

cây công nghiệp, cây ăn quả của vùng xích đạo

13.

cơ cấu giữa trồng trọt và chăn nuôi của nước ta đang thay đổi như thế nào:

a)

trồng trọt tăng nhanh, chăn nuôi tăng chậm

b)

cả trồng trọt và chăn nuôi tăng chậm

c)

chăn nuôi tăng nhanh, trồng trọt giảm nhanh

d)

chăn nuôi tăng nhanh, trồng trọt tiếp tục tăng với mức độ cần thiết

14.

ngành chăn nuôi gia súc nào hiện đang cung cấp sản lượng thịt lớn nhất cho nền kinh tế và nhu cầu tiêu dùng của Việt Nam:

a)

trâu bò

b)

lợn

c)

gia cầm

d)

ngựa, cừu, dê

15.

sự sai lầm của phân bố xí nghiệp công nghiệp sẽ dẫn đến hậu quả lớn nhất đối với vấn đề:

a)

phân bố các ngành sản xuất nguyên liệu

b)

phân bố giao thông vận tải

c)

phân bố dân cư

d)

tổ chức kinh tế xã hội trên toàn lãnh thổ

16.

phân bố công nghiệp thường tập trung cao độ, vì các nguyên nhân chính:

a)

cần nhiều nguyên liệu, cần nhiều nước

b)

phân bố lao động xã hội cao

c)

phân công lao động xã hội cao và hợp tác chặt chẽ

d)

cần nhiều nhiên liệu, năng lượng

17.

cặp điều kiện tự nhiên nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến mọi ngành công nghiệp

a)

khoáng sản, đất

b)

khí hậu, vị trí địa lý

c)

rừng, biển

d)

nước, năng lượng nhiên liệu

18.

thành phố nào là trung tâm công nghiệp lớn nhất của Việt Nam

a)

hà nội

b)

thành phố HCM

c)

hải phòng

d)

đà nẵng

19.

vùng nào là vùng có nhiều khu chế xuất, khu kỹ nghệ cao nhất nước ta

a)

vùng đông bắc bắc bộ

b)

vùng đồng bằng sông hồng

c)

vùng đông nam bộ

d)

vùng đồng bằng sông cửu long

20.

khu công nghiệp lọc dầu đầu tiên của Việt Nam được xây dựng ở tỉnh nào:

a)

quảng nam

b)

quảng ngãi

c)

quảng ninh

d)

quảng bình

21.

ngành công nghiệp nhiệt điện Việt Nam hiện nay dựa trên nguồn nhiên liệu nào là chính:

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

nguyên tử

22.

công nghiệp dệt đứng thứ hai về giá trị sản lượng của công nghiệp Việt Nam vì:

a)

là ngành công nghiệp truyền thống

b)

có nguồn lao động dồi dào

c)

có thị trường tiêu thụ rộng rãi

d)

cả 3 yếu tố đưa ra

23.

tại sao phải xây dựng mạng lưới điện trên cả nước

a)

vì ngành điện sử dụng nhiều nguyên liệu

b)

ngành điện được sử dụng cho mọi ngành kinh tế

c)

sản phẩm của ngành điện ko tồn kho được nhưng có thể vận chuyển đi xa bằng đường day cao thế

d)

vì tiết kiệm điện

24.

biến động dân số tự nhiên là tăng ( giảm) dân số do:

a)

sự di cư từ vùng này sang vùng khác một cách tự do

b)

kết quả tương quan giữa mức sinh và mức tử trên lãnh thổ trong từng thời điểm

c)

chuyển cư theo kế hoạch từ nông thôn ra thành thị

d)

chuyển cư một cách tự phát và có điều khiển của kế hoạch

25.

Biến động dân số cơ học hiểu một cách khái quát là sự tăng (giảm) dân số do:

a)

hiệu số của mức sinh và mức tử

b)

dân cư chuyển từ vùng nông thôn này đến vùng nông thông khác

c)

dân cư chuyển từ nông thôn ra thành thị

d)

hiện tượng di dân từ nơi này sang nơi khác, từ nước này sang nước khác

26.

Tỉ lệ tử vong giảm do nguyên nhân nào là chủ yếu:

a)

cuộc vận động kế hoạch hoá gia đình

b)

y tế được cải thiện, văn hoá phát triển

c)

nền kinh tế phát triển, đời sống ổn định, trình độ dân trí nâng lên

d)

hệ thống truyền thông kế hoạch hoá gia đình tốt

27.

Nguyên nhân nào làm cho tỉ lệ tử vong tăng lên ở nước ta:

a)

bệnh đường tiêu hoá, suy dinh dưỡng, thiếu máu

b)

tim mạch, hô hấp

c)

tai nạn giao thông, bệnh AIDS, nhiễm HIV

d)

bệnh truyền nhiễm, ký sinh trùng

28.

Nguyên nhân nào làm cho tuổi thọ người dân nước ta tăng:

a)

người già sống lâu

b)

tỷ lệ trẻ sơ sinh chết yếu thấp

c)

y tế, giáo dục tăng, suy dinh dưỡng giảm

d)

mức sống vật chất, tinh thần được nâng lên

29.

Thời kỳ nào Việt Nam có tình trạng bùng nổ dân số:

a)

cuối thập kỷ 60

b)

cuối thập kỷ 70

c)

cuối thập kỷ 80

d)

cuối thập kỷ 90

30.

Hiện nay Việt Nam đang ở giai đoạn nào của phát triển dân số:

a)

tăng nhanh

b)

tăng chậm

c)

giảm chậm

d)

tăng hợp lý

31.

Đối tượng nào là dân số phụ thuộc:

a)

dưới 16 tuổi (đối với thế giới là 14 tuổi)

b)

trên 60 tuổi (đối với một số nước là 65 tuổi)

c)

dưới 16 tuổi và trên 60 tuổi (trên 55 tuổi)

d)

trên 16 tuổi và dưới 60 tuổi (dưới 55 tuổi)

32.

Sự suy thoái môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển có quan hệ chặt chẽ đến yếu tố nào nhất:

a)

sự tăng trưởng kinh tế

b)

sự phát triển dân số nhanh

c)

quá trình công nghiệp hoá

d)

quá trình đô thị hoá

33.

trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên của các nước đang phát triển có quan hệ chặt chẽ đến yếu tố nào nhất:

a)

sự tăng trưởng kinh tế

b)

sự phát triển dân số nhanh

c)

quá trình công nghiệp hoá

d)

quá trình đô thị hoá

34.

hiện tượng di cư ảnh hưởng đến vấn đề nào nhất:

a)

biến đổi quy mô, kết cấu dân số trên lãnh thổ

b)

phân bố lại dân cư, lao động và khai thác tốt lãnh thổ

c)

đảm bảo mức di động cần thiết

d)

phân bố lại dân cư và đáp ứng nguyện vọng của người di cư

35.

nhóm nước nào gọi là nước dân số trẻ khi có tỷ lệ người dưới 16 tuổi và trên 60 tuổi (nữ 55 tuổi)

a)

40% và 10%

b)

30% và 20%

c)

30% và 15%

d)

35% và < 10%

36.

quá trình đô thị hoá ở Việt Nam thì đông di cư nào là xu hướng chính

a)

thành phố về nông thôn

b)

trong nước ra nước ngoài

c)

thành phố nhỏ ra thành phố lớn

d)

nông thôn ra thành phố

37.

hạn chế nhất của sự gia tăng dân số nhanh:

a)

chậm cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

trình độ văn hoá thấp

c)

tàn phá môi trường sinh thái

d)

đời sống y tế chậm được cải thiện

38.

vùng nào đang có tỉ lệ tăng dân số thấp nhất:

a)

đồng bằng sông hồng

b)

nông thôn

c)

miền núi cả nước

d)

ven biển cả nước

39.

tình hình tăng dân số tự nhiên của Việt Nam hiện nay:

a)

còn tăng nhanh

b)

đã chậm ngang mức trung bình của thế giới

c)

mức sinh giảm, mức tử giảm

d)

mức sinh giảm chậm, mức tử giảm nhanh

40.

vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên cao nhất:

a)

miền núi trung du bắc bộ

b)

bắc trung bộ

c)

tây nguyên

d)

duyên hải nam trung bộ

41.

vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên thấp nhất

a)

đông nam bộ

b)

đồng bằng sông cửu long

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng ven biển nam trung bộ

42.

Việt Nam là nước dân số trẻ vì:

a)

người dưới 16 tuổi chiếm 31%, trên tuổi lao động chiếm 10%

b)

người dưới 16 tuổi chiếm trên 40%, người trên 60 tuổi là nam ( trên 55 tuổi là nữ) chiếm 10%

c)

người trên tuổi lao động 25%, người dưới tuổi lao động chiếm 30%

d)

người dưới tuổi lao động chiếm 35%, người trên tuổi lao động chiếm 20%

43.

Nguyên nhân chủ yếu của sự phân bố dân cư không đều, chưa hợp lý ở Việt Nam

a)

do phân bố tài nguyên

b)

do lịch sử khai thác lãnh thổ

c)

nền kinh tế chưa trải qua phương thức sản xuất TBCN

d)

trình độ phát triển sản xuất thấp

44.

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố ở vùng nào:

a)

tập trung thành từng tỉnh riêng

b)

sống xen kẽ giữa các dân tộc ở miền núi

c)

chỉ ở trung du, miền núi

d)

ở cả đồng bằng, trung du, miền núi

45.

Cần phân bố lại dân cư ở Việt Nam vì:

a)

nông nghiệp chưa được phân bố đều

b)

khai thác tài nguyên cho các ngành

c)

sự nghiệp công nghiệp hoá

d)

khai thác tài nguyên tổ chức sản xuất hợp lý và nâng cao mức sống cho nhân dân.

46.

Dân số Việt Nam trong 10 năm qua có tỉ lệ tự nhiên chậm là do:

a)

mức sống, trình độ dân trí được nâng lên: vận động kế hoạch hoá gia đình

b)

mức sống tăng, công nghiệp hoá nhanh

c)

nông thôn công nghiệp hoá, kế hoạch hoá gia đình

d)

đô thị hoá nhanh, mức sống tăng

47.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất:

a)

đồng bằng sông cửu long

b)

đồng bằng bắc trung bộ

c)

đồng bằng sông hồng

d)

đồng bằng duyên hải nam trung bộ

48.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất:

a)

đông bắc bắc bộ

b)

tây bắc

c)

tây nguyên

d)

đông nam bộ

49.

Nên phân bố dân cư từ vùng nào đến vùng nào là hợp lý nhất:

a)

đồng bằng bắc bộ đến tây nguyên, đông nam bộ

b)

đồng bằng bắc bộ đến đồng bằng nam bộ, tây nguyên

c)

bắc trung bộ, duyên hải nam trung bộ, đồng bằng

50.

Dân cư từ vùng nào đến vùng nào là hợp lý nhất:

a)

đồng bằng bắc bộ đến tây nguyên, đông nam bộ

b)

đồng bằng bắc bộ đến đồng bằng nam bộ, tây nguyên

c)

bắc trung bộ, duyên hải nam trung bộ, đồng bằng bắc bộ đến tây nguyên, đông nam bộ

d)

đồng bằng nam bộ đến tây nguyên, đông nam bộ, duyên hải nam trung bộ

51.

Từ 1960 đến 1990 tỷ lệ dân số Việt Nam tăng vì:

a)

tỷ suất sinh tăng, tỷ suất tử giảm

b)

tỷ suất sinh ko tăng, tỷ suất tử giảm nhanh

c)

tỷ suất sinh giảm, tỷ suất tử giảm

d)

tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

52.

Phân bố dân cư là:

a)

sắp xếp bố trí nguồn lao động trên lãnh thổ

b)

sắp xếp bố trí dân cư trên một lãnh thổ nhất định

c)

xem xét số lượng dân cư trên một lãnh thổ

d)

nghiên cứu chất lượng nguồn lao động theo ngành nghề

53.

Mật độ dân số là:

a)

số dân trên đất nước nào đó

b)

số dân bình quân trên toàn lãnh thổ

c)

tỷ lệ dân số so với diện tích

d)

số dân trên một đơn vị diện tích nhất định

54.

Nguyên nhân chính của sự tăng dân số tự nhiên của nước ta từ năm 54-85:

a)

chưa có chính sách kế hoạch hoá dân số

b)

số người trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỷ lệ cao

c)

đã vận động sinh đẻ có kế hoạch

d)

trình độ dân trí thấp, mức sống thấp

55.

Nguyên nhân làm giảm mức tăng tự nhiên của dân số Việt Nam hiện nay:

a)

thực hiện tốt biện pháp kế hoạch hoá gia đình

b)

trình độ dân trí đang được nâng lên nhanh

c)

nhu cầu phát triển toàn diện của nhân dân (mức sống, y tế, trình độ khoa học kỹ thuật...)

d)

cả 3 yếu tố trên

56.

Vùng nào có tỷ lệ người dân tộc thiểu số cao:

a)

đồng bằng bắc bộ

b)

đồng bằng nam bộ

c)

duyên hải bắc trung bộ

d)

cả 3 đồng bằng trên

57.

Vì sao đồng bằng bắc bộ có mật độ dân số cao nhất cả nước:

a)

vì nước ta là nước nông nghiệp

b)

vì người kinh đến ở đây sớm nhất

c)

đồng bằng bắc bộ có nền văn minh của lúa nước sớm trên thế giới

58.

vì sao đồng bằng bắc bộ có mật độ dân số cao nhất cả nước

a)

vì nước ta là nước nông nghiệp

b)

vì người kinh đến ở đây sớm nhất

c)

đồng bằng bắc bộ có nền văn minh của lúa nước sớm trên thế giới

d)

cả 3 lý do trên

59.

nguồn lực nào quan trọng nhất trong việc nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp

a)

dân cư và nguồn lao động nông thôn

b)

công nghiệp chế biến và cơ cấu hạ thấp

c)

thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

điều kiên tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi

60.

nước mặn xâm nhập mạnh nhất ở bở biển vùng nào:

a)

ven biển đồng bằng sông hồng, sông thái bình

b)

ven biển bắc trung bộ

c)

duyên hải nam trung bộ

d)

ven biển đồng bằng sông cửu long

61.

tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp

a)

do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất

c)

thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

d)

thời gian lao động ngắn hơn thời gian sản xuất

62.

ngoài 2 vùng lương thực chủ yếu: đồng bằng bắc bộ và đồng bằng nam bộ, vùng nào là vùng có cơ sở lương thực tương đối vững chắc:

a)

đông nam bộ

b)

miền núi, trung du bắc bộ

c)

ven biển miền trung

d)

tây nguyên

63.

vùng chuyên canh cao su lớn nhất của nước ta:

a)

tây nguyên

b)

tây bắc

c)

đông nam bộ

d)

miền núi phía bắc

64.

vùng chuyên canh cà phê lớn nhất:

a)

tây bắc

b)

tây nguyên

c)

miền núi bắc bộ

d)

đông nam bộ

65.

vùng chuyên canh chè lớn nhất:

a)

miền núi trung du phía bắc

b)

tây nguyên

c)

đông nam bộ

d)

nam trung bộ

66.

đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta vì:

a)

nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa...

b)

là ngành nông nghiệp quan trọng

c)

phục vụ cho chế biến và xuất khẩu

d)

Việt Nam có nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất

67.

loại cây công nghiệp dài ngày nào của nước ta đang có diện tích lớn nhất

a)

cao su

b)

chè

c)

cà phê

d)

dừa

68.

ngành chăn nuôi nào cung cấp nhiều thịt nhất hiện nay ở Việt Nam

a)

b)

lợn

c)

d)

trâu

69.

nước ta có thể phát triển nhiều loại cây công nghiệp vì:

a)

đào tạo nguồn lao động kỹ thuật

b)

tập trung vốn đầu tư, áp dụng kỹ thuật

c)

tận dụng thế mạnh của điều kiện tự nhiên

d)

năng suất cao, chất lượng tốt, tiêu thụ thuận lợi

70.

nước ta có thể phát triển nhiều loại cây công nghiệp vì:

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều loại đất phù hợp

b)

có thể trồng xen với cây lương thực

c)

có nhu cầu thị trường lớn

d)

có trình độ kỹ thuật cao

71.

cần kết hợp trồng trọt với chăn nuôi vì:

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

trồng trọt cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

chăn nuôi cung cấp sức kéo và phân bón cho trồng trọt

d)

tất cả các ý đưa ra

72.

trong nông nghiệp Việt Nam cơ cấu ngành thay đổi theo chiều hướng:

a)

lúa gạo chiếm tỷ lệ ngày một cao

b)

cây công nghiệp chiếm tỷ lệ cao

c)

chăn nuôi, cây ăn quả phát triển

d)

giá trị của ngành chăn nuôi, cây ăn quả, cây công nghiệp ngày một tăng

73.

lương thực được chú trọng đầu tư phát triển ở Việt Nam vì:

a)

cung cấp khối lượng nông phẩm lớn

b)

ổn định đời sống và xuất khẩu lớn

c)

có thị trường thế giới

d)

điều kiện sản xuất thuận lợi