wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

C1 MKT DV

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: Dịch vụ sức khỏe bao gồm: ________, y tế, nha khoa, mắt, ...

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

siêu thị

d)

cửa hàng

2.

Điền vào chỗ trống: Dịch vụ chuyên nghiệp bao gồm: kế toán kiểm toán, ________, kiến trúc,...

a)

pháp lý

b)

nông nghiệp

c)

giáo dục thể chất

d)

du lịch

3.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ tài chính?

a)

Chuyển tiền qua ngân hàng

b)

Mua vé xem phim

c)

Đặt bàn tại nhà hàng

d)

Thuê xe đạp

4.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ du lịch?

a)

Khách sạn nghỉ dưỡng

b)

Cửa hàng tạp hóa

c)

Nhà máy sản xuất ô tô

d)

Trường học

5.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ vận chuyển?

a)

Grab

b)

Shopee

c)

Facebook

d)

Zalo

6.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ làm đẹp?

a)

Cắt tóc

b)

Sửa xe máy

c)

Bán quần áo

d)

Dạy học

7.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ giáo dục?

a)

Trường học

b)

Bệnh viện

c)

Siêu thị

d)

Nhà hàng

8.

Dịch vụ nào sau đây là một ví dụ về dịch vụ không thuộc các nhóm đã nêu trên?

a)

Dịch vụ bảo vệ

b)

Dịch vụ vận tải

c)

Dịch vụ giáo dục

d)

Dịch vụ y tế

9.

Ngành nào chiếm tỷ trọng GDP cao nhất trong nền kinh tế Việt Nam năm 2010?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp & Xây dựng

c)

Dịch vụ

10.

Tỷ trọng GDP của ngành Dịch vụ trong nền kinh tế Việt Nam năm 2010 là bao nhiêu?

a)

41%-42%

b)

30%-31%

c)

50%-51%

d)

25%-26%

11.

Dựa vào biểu đồ 'Sự thay đổi cấu trúc việc làm', lĩnh vực nào có tỷ lệ việc làm giảm dần theo thời gian và thu nhập trên đầu người tăng?

a)

Nông nghiệp (Agriculture)

b)

Dịch vụ (Services)

c)

Công nghiệp (Industry)

12.

Trong biểu đồ 'Sự thay đổi cấu trúc việc làm', lĩnh vực nào tăng tỷ lệ việc làm khi thời gian và thu nhập trên đầu người tăng?

a)

Nông nghiệp (Agriculture)

b)

Dịch vụ (Services)

c)

Công nghiệp (Industry)

13.

Điền vào chỗ trống: Trục dọc của biểu đồ 'Sự thay đổi cấu trúc việc làm' thể hiện _________

a)

tỷ lệ việc làm

b)

số lượng dân số

c)

mức thu nhập

d)

diện tích đất nông nghiệp

14.

Dịch vụ được hiểu là gì?

a)

Hoạt động nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, không tạo ra sản phẩm vật chất.

b)

Sản phẩm hữu hình có thể cầm nắm được.

c)

Chỉ là các hoạt động sản xuất nông nghiệp.

d)

Là hàng hóa được sản xuất trong nhà máy.

15.

Đặc tính nào sau đây là đặc tính của dịch vụ?

a)

Tính vô hình, không thể lưu trữ, không đồng nhất, không thể tách rời

b)

Tính hữu hình, có thể lưu trữ, đồng nhất, có thể tách rời

c)

Chỉ có thể lưu trữ và đồng nhất

d)

Chỉ có tính hữu hình và có thể tách rời

16.

Dịch vụ được phân loại theo những cách nào sau đây?

a)

Theo tính chất và mục đích sử dụng

b)

Theo màu sắc sản phẩm

c)

Theo vị trí địa lý của khách hàng

d)

Theo độ tuổi người sử dụng

17.

Điền vào chỗ trống: Dịch vụ là những hoạt động kinh tế được một bên chào bán cho bên kia đem lại những ______ mong muốn cho bản thân người nhận hoặc cho những vật, những tài sản của chủ sử dụng.

a)

kết quả

b)

giá trị

c)

lợi ích

d)

chi phí

18.

Theo Lovelock & Wright (2001), dịch vụ là gì?

a)

Các hoạt động kinh tế tạo ra giá trị và cung ứng lợi ích cho các khách hàng tại một thời gian và địa điểm xác định

b)

Các hoạt động sản xuất hàng hóa vật chất

c)

Các hoạt động giải trí

d)

Các hoạt động vận chuyển hàng hóa

19.

Đặc tính nào của dịch vụ được mô tả như sau: 'Dịch vụ không thể nhìn thấy, cảm thấy, nếm, nghe hoặc người thấy trước khi mua'?

a)

Tính vô hình

b)

Tính không đồng nhất

c)

Tính không lưu trữ được

d)

Tính không tách rời

20.

Điền vào chỗ trống: Đặc tính nào của dịch vụ được mô tả như sau: 'Dịch vụ không thể tách rời khỏi người, thiết bị cung ứng dịch vụ'?

a)

Tính không tách rời

b)

Tính không đồng nhất

c)

Tính không lưu trữ được

d)

Tính vô hình

21.

Điền vào chỗ trống: Đặc tính nào của dịch vụ được mô tả như sau: 'Chất lượng dịch vụ không ổn định và phụ thuộc vào sức khoẻ, trạng thái tinh thần của người cung ứng, thời gian, địa điểm và cách thức cung ứng'?

a)

Tính không ổn định

b)

Tính không thể tách rời

c)

Tính không lưu trữ được

d)

Tính vô hình

22.

Điền vào chỗ trống: Đặc tính nào của dịch vụ được mô tả như sau: 'Dịch vụ không thể được lưu trữ trong kho chờ đem bán hoặc sử dụng'?

a)

Tính không lưu trữ

b)

Tính không đồng nhất

c)

Tính vô hình

d)

Tính không tách rời

23.

Điền vào chỗ trống: Một trong các cách phân loại dịch vụ là phân loại theo _________

a)

nội dung

b)

giá cả

c)

thời gian

d)

địa điểm

24.

Điền vào chỗ trống: Một trong các cách phân loại dịch vụ là phân loại theo mức độ _________.

a)

vô hình

b)

hữu hình

c)

giá trị

d)

chất lượng

25.

Một trong các cách phân loại dịch vụ là phân loại dựa trên bản chất của quá trình tạo ra _________

a)

dịch vụ

b)

sản phẩm

c)

hàng hóa

d)

nguồn lực

26.

Một trong các cách phân loại dịch vụ là phân loại theo quá trình tái sản xuất _________.

a)

xã hội

b)

cá nhân

c)

kỹ thuật

d)

tự nhiên

27.

Điền vào chỗ trống: Một trong các cách phân loại dịch vụ là phân loại dựa trên phương thức _________

a)

thực hiện

b)

giá cả

c)

chất lượng

d)

khách hàng

28.

Theo biểu đồ, sản phẩm nào dưới đây là chủ yếu là hữu hình?

a)

Muối

b)

Khách sạn

c)

Tư vấn quảng cáo

d)

Dạy học

29.

Theo biểu đồ, dịch vụ nào dưới đây là chủ yếu là vô hình?

a)

Muối

b)

Nhà

c)

Thiết kế

d)

Chất tẩy rửa

30.

Theo biểu đồ, sản phẩm/dịch vụ nào nằm ở vị trí cân bằng giữa sản phẩm và dịch vụ?

a)

Cà vạt

b)

Cửa hàng ăn nhanh

c)

Rạp hát

d)

Dạy học

31.

Theo biểu đồ, ______ là ví dụ về sản phẩm chủ yếu là hữu hình.

a)

Muối

b)

Dịch vụ tư vấn

c)

Bảo hiểm

d)

Vé xem phim

32.

Theo biểu đồ, ______ là ví dụ về dịch vụ chủ yếu là vô hình.

a)

Dạy học

b)

Bán quần áo

c)

Sản xuất ô tô

d)

Chế biến thực phẩm

33.

Dịch vụ vận chuyển hành khách thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tác động hữu hình lên bản thân khách hàng

b)

Tác động hữu hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

c)

Tác động vô hình lên bản thân khách hàng

d)

Tác động vô hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

34.

Dịch vụ bảo trì và sửa chữa thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tác động hữu hình lên bản thân khách hàng

b)

Tác động hữu hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

c)

Tác động vô hình lên bản thân khách hàng

d)

Tác động vô hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

35.

Dịch vụ giáo dục thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tác động hữu hình lên bản thân khách hàng

b)

Tác động hữu hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

c)

Tác động vô hình lên bản thân khách hàng

d)

Tác động vô hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

36.

Dịch vụ ngân hàng thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tác động hữu hình lên bản thân khách hàng

b)

Tác động hữu hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

c)

Tác động vô hình lên bản thân khách hàng

d)

Tác động vô hình lên tài sản thuộc quyền sở hữu của khách hàng

37.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống ________ dịch vụ là hệ thống chịu trách nhiệm tạo ra các dịch vụ cho khách hàng.

a)

tạo ra

b)

quản lý

c)

xử lý

d)

lưu trữ

38.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống ________ dịch vụ là hệ thống chịu trách nhiệm phân phối các dịch vụ đến khách hàng.

a)

phân phối

b)

quản lý

c)

bảo trì

d)

kiểm thử

39.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống ________ dịch vụ là hệ thống đảm bảo cung ứng dịch vụ đến khách hàng.

a)

cung ứng

b)

bảo trì

c)

phân phối

d)

quản lý

40.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống ________ dịch vụ là hệ thống thực hiện các hoạt động marketing cho dịch vụ.

a)

marketing

b)

bán hàng

c)

kỹ thuật

d)

tài chính

41.

Theo đoạn văn và sơ đồ, hệ thống tạo ra dịch vụ bao gồm những yếu tố nào?

a)

Nhân viên dịch vụ, cơ sở vật chất, công cụ dụng cụ và các yếu tố hữu hình khác.

b)

Chỉ có nhân viên dịch vụ.

c)

Chỉ có cơ sở vật chất và công cụ dụng cụ.

d)

Chỉ có các yếu tố vô hình.

42.

Trong hệ thống tạo ra dịch vụ, bộ phận nào khách hàng có thể nhìn thấy?

a)

Tổ chức nội bộ của nhà cung ứng dịch vụ

b)

Môi trường vật chất tạo ra dịch vụ

c)

Nhân viên cung ứng dịch vụ

d)

Khách hàng tiêu dùng dịch vụ

43.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống cung ứng dịch vụ (the servuction system) = Hệ thống sản xuất dịch vụ (the service operation system) + ________ (the service delivery system).

a)

hệ thống phân phối dịch vụ

b)

hệ thống kiểm soát chất lượng

c)

hệ thống tài chính

d)

hệ thống nhân sự

44.

Điền vào chỗ trống: Hệ thống marketing dịch vụ = Hệ thống cung ứng dịch vụ (the servuction system) + ________.

a)

các điểm chạm khác

b)

chiến lược giá cả

c)

quy trình sản xuất

d)

nguồn nhân lực

45.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống cung ứng dịch vụ?

a)

Nhân viên cung ứng dịch vụ

b)

Khách hàng tiêu dùng dịch vụ

c)

Quảng cáo

d)

Môi trường vật chất tạo ra dịch vụ

46.

Khách hàng phải làm gì khi sử dụng hệ thống marketing dịch vụ có mức độ tiếp xúc cao?

a)

Khách hàng phải đến cơ sở cung ứng dịch vụ.

b)

Khách hàng chỉ cần gọi điện thoại.

c)

Khách hàng không cần tham gia vào quá trình cung ứng.

d)

Khách hàng chỉ cần truy cập website.

47.

Tiếp xúc hữu hình với môi trường vật chất là một đặc điểm của hệ thống marketing dịch vụ có mức độ tiếp xúc cao. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

48.

Chủ động cùng tham gia là một trong những đặc điểm của hệ thống marketing dịch vụ có mức độ tiếp xúc cao. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Điền vào chỗ trống: Bộ phận kỹ thuật thuộc về hệ thống phía sau (______).

a)

vô hình

b)

hữu hình

c)

trực tiếp

d)

bên ngoài

50.

Khách hàng có thể tiếp xúc với dịch vụ tại những địa điểm nào sau đây?

a)

Tại địa điểm cung ứng dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Tại nhà khách hàng

c)

Tại một địa điểm của bên thứ ba

d)

Tất cả các đáp án trên

51.

Những điểm tiếp xúc nào sau đây KHÔNG phải là điểm tiếp xúc trực tiếp giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ?

a)

A. Quảng cáo

b)

B. Dịch vụ tự phục vụ

c)

C. Truyền miệng

d)

D. Điều tra nghiên cứu thị trường

52.

Khách hàng có cần liên tục giao tiếp với nhân viên dịch vụ trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ không?

a)

Không, khách hàng chỉ cần giao tiếp khi cần thiết để giải quyết vấn đề hoặc thắc mắc.

b)

Có, khách hàng phải liên tục giao tiếp trong suốt quá trình sử dụng dịch vụ.

c)

Khách hàng không bao giờ cần giao tiếp với nhân viên dịch vụ.

d)

Khách hàng chỉ giao tiếp vào cuối quá trình sử dụng dịch vụ.

53.

Theo sơ đồ, bộ phận nào thuộc hệ thống phía sau (vô hình) trong sản xuất dịch vụ?

a)

Bộ phận kỹ thuật

b)

Khách hàng

c)

Quảng cáo

d)

Trang thiết bị cho dịch vụ tự phục vụ

54.

Khách hàng có thể tiếp xúc với dịch vụ qua các kênh nào sau đây?

a)

Trang thiết bị cho dịch vụ tự phục vụ

b)

Điện thoại, fax, trang web

c)

Thư

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Một trong những đặc điểm của tiếp xúc trong dịch vụ là: ________ mang tính hữu hình.

a)

Ít tiếp xúc

b)

Nhiều tiếp xúc

c)

Không tiếp xúc

d)

Tiếp xúc gián tiếp

56.

Tiếp xúc có thể diễn ra từ xa, qua các kênh phân phối ________/ vật chất.

a)

điện tử

b)

truyền thống

c)

bưu chính

d)

trực tiếp

57.

Theo đoạn văn sau, marketing dịch vụ là gì?

a)

người tiêu dùng, khách hàng, đối tác và xã hội nói chung

b)

chỉ là hoạt động quảng cáo sản phẩm

c)

chỉ tập trung vào bán hàng trực tiếp

d)

chỉ liên quan đến việc giảm giá sản phẩm

58.

Theo đoạn văn sau, bản chất của marketing dịch vụ là gì?

a)

Tạo ra sản phẩm vật chất

b)

Tạo sự trải nghiệm cho đối tượng thụ hưởng

c)

Phân phối hàng hóa

d)

Quảng cáo sản phẩm

59.

Theo đoạn văn sau, khách hàng thường không nắm quyền sở hữu với bất cứ thành phần vật chất nào có liên quan trong marketing dịch vụ. Đúng hay sai?

a)

True

b)

False

60.

Điền vào chỗ trống: Marketing dịch vụ không liên quan đến ________ quyền sở hữu dịch vụ.

a)

chuyển

b)

bảo vệ

c)

mua bán

d)

phát triển

61.

Điền vào chỗ trống: Những yếu tố ________ tạo nên giá trị trong marketing dịch vụ.

a)

vô hình

b)

hữu hình

c)

cụ thể

d)

vật chất

62.

Điền vào chỗ trống: Con người là yếu tố quan trọng tạo nên ________ dịch vụ.

a)

chất lượng

b)

giá cả

c)

số lượng

d)

thời gian

63.

Điền vào chỗ trống: Việc duy trì và đảm bảo chất lượng dịch vụ ổn định là ________.

a)

khó khăn

b)

dễ dàng

c)

không cần thiết

d)

không quan trọng

64.

Điền vào chỗ trống: Chất lượng dịch vụ khó ________ và đánh giá.

a)

dự báo

b)

kiểm tra

c)

bảo trì

d)

phát triển

65.

Điền vào chỗ trống: Quản trị mối quan hệ giữa khả năng cung ứng dịch vụ và nhu cầu của khách hàng là ________.

a)

tâm điểm

b)

chiến lược

c)

phân phối

d)

định giá

66.

Điền vào chỗ trống: ________ là yếu tố luôn được quan tâm trong marketing dịch vụ.

a)

Thời gian

b)

Địa điểm

c)

Giá cả

d)

Sản phẩm

67.

Trong mô hình tam giác marketing dịch vụ, ba thành phần chính là gì?

a)

Doanh nghiệp, Nhân viên, Khách hàng

b)

Sản phẩm, Giá cả, Phân phối

c)

Doanh nghiệp, Sản phẩm, Khách hàng

d)

Nhân viên, Sản phẩm, Giá cả

68.

Loại marketing nào kết nối giữa Doanh nghiệp và Nhân viên trong mô hình tam giác marketing dịch vụ?

a)

Marketing nội bộ

b)

Marketing bên ngoài

c)

Marketing tương tác

d)

Marketing kỹ thuật số

69.

Mục tiêu trung tâm của mô hình tam giác marketing dịch vụ là gì?

a)

Sự hài lòng, chất lượng, trung thành với thương hiệu

b)

Tăng doanh số bán hàng, giảm chi phí, mở rộng thị trường

c)

Tối đa hóa lợi nhuận, giảm rủi ro, tăng trưởng nhanh

d)

Tập trung vào sản phẩm, giảm giá thành, tăng quảng cáo

70.

Marketing tương tác trong mô hình tam giác marketing dịch vụ diễn ra giữa những đối tượng nào?

a)

Nhân viên và Khách hàng

b)

Khách hàng và Đối thủ cạnh tranh

c)

Nhân viên và Nhà cung cấp

d)

Khách hàng và Cơ quan quản lý

71.

Trong sơ đồ 'Quản trị dịch vụ đòi hỏi sự phối hợp', bộ phận nào sau đây không được liệt kê là một phần của sự phối hợp?

a)

Quản trị vận hành

b)

Quản trị marketing

c)

Quản trị nhân sự

d)

Quản trị tài chính

72.

Điền vào chỗ trống: Trong sơ đồ, khách hàng nằm ở vị trí ________ của sự phối hợp giữa các bộ phận quản trị.

a)

trung tâm

b)

bên ngoài

c)

bên trái

d)

bên phải

73.

Theo sơ đồ 'Quản trị dịch vụ đòi hỏi sự phối hợp', ba bộ phận quản trị chính cần phối hợp là gì?

a)

Quản trị vận hành, Quản trị marketing, Quản trị nhân sự

b)

Quản trị tài chính, Quản trị sản xuất, Quản trị khách hàng

c)

Quản trị chiến lược, Quản trị chất lượng, Quản trị công nghệ

d)

Quản trị dự án, Quản trị rủi ro, Quản trị truyền thông