wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Báo cáo tài chính

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Báo cáo tài chính là sản phẩm của:

a)

Kế toán quản trị

b)

Kế toán tài chính

c)

Kế toán chi phí

d)

Kế toán thuế

2.

Hệ thống báo cáo tài chính bao gồm:

a)

BCDKT, BCKQKD, BCLCTT, Thuyết minh BCTC

b)

BCDKT, BCKQKD, Bảng cân đối thuế, Thuyết minh BCTC

c)

BCDKT, BCLCTT, Báo cáo quản trị, Thuyết minh BCTC

d)

BCDKT, Báo cáo lưu kho, BCKQKD, Thuyết minh

3.

Mục đích BCTC không bao gồm:

a)

Cung cấp thông tin về tài sản

b)

Phân chia kết quả kinh doanh

c)

Dự báo giá cổ phiếu trên thị trường

d)

Thông tin về dòng tiền

4.

Đối tượng sử dụng BCTC gồm:

a)

Chủ nợ, cổ đông, cơ quan quản lý, nhà quản trị

b)

Chỉ có cổ đông và nhà quản trị

c)

Chỉ có cơ quan thuế

d)

Người tiêu dùng

5.

Nguyên tắc hoạt động liên tục nghĩa là:

a)

DN hoạt động ngắn hạn

b)

DN giả định sẽ tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai

c)

DN chỉ lập báo cáo khi có lợi nhuận

d)

DN ngừng hoạt động

6.

Nguyên tắc không cho phép bù trừ giữa các khoản mục là:

a)

Nhất quán

b)

Trọng yếu

c)

Bù trừ

d)

Có thể so sánh

7.

BCTC phải có tính thích hợp, tức là:

a)

Phản ánh đơn giản, dễ hiểu

b)

Cung cấp thông tin phù hợp cho việc ra quyết định

c)

Không cần so sánh

d)

Luôn có lợi cho doanh nghiệp

8.

Tính đáng tin cậy của BCTC bao gồm:

a)

Khách quan, thận trọng, đầy đủ

b)

Sáng tạo, chủ quan, hợp lý

c)

Nhanh chóng, đơn giản, dễ lập

d)

Chỉ cần phản ánh lợi nhuận

9.

BCĐKT phản ánh:

a)

Toàn bộ tài sản và nguồn vốn tại một thời điểm

b)

Kết quả kinh doanh một kỳ

c)

Lưu lượng tiền trong năm

d)

Nghĩa vụ với Nhà nước

10.

Kết cấu của BCĐKT gồm:

a)

Tài sản và nguồn vốn

b)

Doanh thu và chi phí

c)

Lưu chuyển tiền vào – ra

d)

Tài sản lưu động và tài sản cố định

11.

Nguyên tắc sắp xếp tài sản trong BCĐKT:

a)

Theo ABC

b)

Theo giá trị tăng dần

c)

Theo tính lưu động giảm dần

d)

Theo lợi nhuận

12.

BCĐKT phản ánh:

a)

Thu nhập và kết quả kinh doanh trong một kỳ

b)

Dòng tiền ra – vào

c)

Tình hình tài sản tại thời điểm nhất định

d)

Vốn chủ sở hữu

13.

Công thức cơ bản của BCĐKT:

a)

Tài sản = Nguồn vốn

b)

Doanh thu – Chi phí = Lợi nhuận

c)

Thu nhập = Doanh thu + Lợi nhuận

d)

Tài sản + Nợ = Vốn

14.

Nội dung BCĐKT không bao gồm:

a)

Doanh thu bán hàng

b)

Chi phí tài chính

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Lãi cổ phần trên cổ phiếu

15.

BCCTT thể hiện:

a)

Lưu lượng tiền vào, ra theo hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính

b)

Chi dòng tiền đầu tư

c)

Chi dòng tiền tài chính

d)

Lãi lỗ thuần

16.

Thuyết minh BCTC được lập căn cứ vào:

a)

Báo cáo quản trị

b)

Sổ kế toán tổng hợp và chi tiết

c)

Báo cáo kiểm toán

d)

Chứng từ thuế

17.

Khi đọc nhanh BCĐKT, bước đầu tiên là:

a)

Xem chi tiết từng khoản mục

b)

Xem nguồn vốn trước

c)

Xem tổng tài sản và biến động của nó

d)

Xem báo cáo kết quả kinh doanh

18.

Tổng tài sản dùng để:

a)

Xác định EPS

b)

Đánh giá quy mô công ty (lớn/nhỏ/vừa)

c)

Tính thuế TNDN

d)

Đo hiệu quả hoạt động

19.

Khi TSNH < NNH thì:

a)

Doanh nghiệp rất lành mạnh

b)

Kiểm toán viên có thể nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục

c)

Lợi nhuận chắc chắn giảm

d)

Tỷ lệ lãi gộp thấp

20.

Biện pháp khắc phục khi TSNH < NNH:

a)

Vay thêm nợ ngắn hạn

b)

Cắt giảm cổ tức

c)

Chuyển một số TS dài hạn sang TSNH, đàm phán chuyển nợ thành vốn cổ phần

d)

Giảm vốn điều lệ

21.

Trường hợp TSNH > NNH thường được coi là:

a)

Dạng phổ biến và lành mạnh

b)

Dạng bất thường

c)

Dấu hiệu phá sản

d)

Không liên quan đến an toàn tài chính

22.

Khi xem chi tiết tài sản, hàng tồn kho quá nhiều có thể:

a)

Luôn tốt vì có hàng dự trữ

b)

Chứng tỏ doanh nghiệp lớn mạnh

c)

Tiềm ẩn rủi ro đầu cơ hoặc hàng khó bán

d)

Chứng minh khả năng thanh toán tốt

23.

Nợ phải thu quá nhiều thường:

a)

Ít ảnh hưởng

b)

Thể hiện khả năng bán hàng tốt

c)

Tiềm ẩn rủi ro dòng tiền, doanh thu ảo, mất vốn

d)

Lợi thế cạnh tranh

24.

XDCB dở dang lớn có thể:

a)

Luôn là tín hiệu xấu

b)

Doanh nghiệp đang xây dựng/đổi mới công nghệ

c)

Là khoản mục không quan trọng

d)

Chứng tỏ lợi nhuận cao

25.

Người mua trả tiền trước, đặc biệt ở doanh nghiệp bất động sản:

a)

Không có ý nghĩa

b)

Là một lợi thế

c)

Là khoản nợ xấu

d)

Tăng rủi ro phá sản

26.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu (EPS) được tính theo công thức:

a)

Doanh thu/SLCP

b)

LNST/SLCP lũy hành bình quân

c)

Vốn CSH/SLCP

d)

Lợi nhuận gộp/SLCP

27.

Khi phân tích KQKD, cần trả lời trước tiên:

a)

Tài sản có tăng không

b)

EPS cao hay thấp

c)

Lợi nhuận đến từ HĐKD chính hay nguồn khác

d)

Vốn chủ sở hữu bao nhiêu

28.

Trường hợp LN tăng, DT giảm thì:

a)

Rất tốt

b)

Dấu hiệu xấu

c)

Bình thường

d)

Không ảnh hưởng

29.

Doanh thu giảm liên tục có thể là tín hiệu:

a)

Tăng trưởng mạnh

b)

Suy thoái, mất thị phần

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Vốn hóa tăng

30.

Tỷ lệ lãi gộp tăng phản ánh điều gì?

a)

Doanh nghiệp lỗ nhiều

b)

Sản phẩm chiếm lĩnh được thị trường

c)

Giá vốn tăng nhanh hơn doanh thu

d)

Rủi ro tài chính

31.

Chi phí lãi vay lớn ở thời kỳ lãi suất cao nhưng vẫn có lợi nhuận, khi lãi suất giảm sẽ:

a)

Bất lợi

b)

Lợi thế cho doanh nghiệp

c)

Không ảnh hưởng

d)

Làm doanh thu giảm

32.

Lợi nhuận khác thường là:

a)

Ổn định và đáng tin cậy

b)

Không có tính ổn định, không được đánh giá cao

c)

Luôn được coi là tốt

d)

Không liên quan đến phân tích

33.

Dòng tiền lưu chuyển trong doanh nghiệp gồm:

a)

HDKD, HĐ đầu tư, HĐ tài chính

b)

HDKD và HĐ đầu tư

c)

HĐ tài chính và HDKD

d)

HĐ đầu tư và HĐ tài chính

34.

Dòng tiền từ HDKD (dòng 20) nếu âm liên tục thường:

a)

Không đáng lo ngại

b)

Là bất thường, có thể thiếu tiền hoạt động trong tương lai

c)

Luôn bình thường

d)

Là tín hiệu tốt

35.

Dòng tiền từ HĐ đầu tư và HĐ tài chính (dòng 30 và 40) có thể:

a)

Luôn dương

b)

Có thể âm

c)

Không cần xem

d)

Luôn bằng 0

36.

Dòng tiền thuần trong kỳ (dòng 50) > 0 nghĩa là:

a)

Dòng tiền vào lớn hơn dòng tiền ra

b)

Doanh nghiệp chắc chắn lãi

c)

Tăng giá tài sản

d)

EPS tăng

37.

Phương pháp so sánh gồm:

a)

So sánh số tuyệt đối, so sánh số tương đối

b)

So sánh theo chiều dọc

c)

So sánh theo chiều ngang

d)

So sánh theo chiều dọc và chiều ngang

38.

So sánh theo chiều ngang nhằm:

a)

Đánh giá quan hệ kết cấu

b)

Đánh giá biến động theo thời gian và xu hướng biến động

c)

So sánh giữa các doanh nghiệp

d)

Xác định khả năng sinh lời

39.

So sánh theo chiều dọc nhằm:

a)

Đánh giá quan hệ kết cấu và biến động kết cấu của chỉ tiêu trên BCTC

b)

Đánh giá xu hướng theo thời gian

c)

So sánh với DN đầu ngành

d)

Dự báo tình hình tài chính

40.

Khi chọn kỳ gốc để so sánh, không bao gồm:

a)

So sánh với kế hoạch ĐHCD phê duyệt

b)

So sánh với các năm trước

c)

So sánh với cùng kỳ

d)

So sánh với tỷ giá hối đoái

41.

Phương pháp tỷ lệ bao gồm phân tích:

a)

Hệ số thanh toán, cơ cấu vốn

b)

Hệ số năng lực tạo tiền

c)

Hệ số hiệu quả hoạt động, sinh lời

d)

Tất cả các nội dung trên

42.

Mục đích phân tích tài sản trên BCDKT:

a)

Đánh giá lợi nhuận

b)

Đánh giá sự thay đổi của tài sản qua các kỳ và so với bối cảnh kinh tế

c)

Tính EPS

d)

Định giá cổ phiếu

43.

Đánh giá biến động tài sản cần chú ý:

a)

Tiền và đầu tư ngắn hạn

b)

Hàng tồn kho, khoản phải thu

c)

TSCD, XDCB dở dang

d)

Tất cả các yếu tố trên

44.

Mục đích phân tích nguồn vốn là gì?

a)

Xác định EPS

b)

Đánh giá sự thay đổi cơ cấu nguồn vốn và tác động kinh tế

c)

Đo tỷ lệ cổ tức

d)

Tính lãi gộp

45.

Trong phân tích nguồn vốn, bảng biểu thường gồm những gì?

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn CSH, quỹ khác

c)

EPS và P/E

d)

Dòng tiền

46.

Phân tích KQKD cần xem xét những yếu tố nào?

a)

Doanh thu, giá vốn, lợi nhuận gộp

b)

Doanh thu HĐ tài chính, chi phí tài chính, lãi vay

c)

Chi phí BH, chi phí QLDN, LNST

d)

Tất cả các yếu tố trên

47.

Lợi nhuận thuần từ HĐKD được xác định bằng cách nào?

a)

Doanh thu – Nợ vay

b)

Doanh thu – Cổ tức

c)

Doanh thu – Chi phí (giá vốn, tài chính, BH, QLDN)

d)

Doanh thu – Thuế

48.

Phân tích dòng tiền gồm các chỉ tiêu nào?

a)

Dòng tiền từ HĐKD, đầu tư, tài chính

b)

Dòng tiền thuần trong năm

c)

Cả a và b

d)

Chỉ dòng tiền HĐKD

49.

Dòng tiền thuần trong năm được thể hiện ở chỉ tiêu nào?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

50.

Dự báo tài chính là gì?

a)

Quá trình lập kế hoạch kinh doanh

b)

Quá trình tính toán thuế

c)

Quá trình phân tích thị trường

d)

Quá trình quản lý rủi ro

51.

Quá trình xem xét quá khứ, hiện tại để dự đoán tình hình tài chính tương lai là gì?

a)

Quá trình huy động vốn

b)

Giúp DN tăng vốn

c)

Quá trình xem xét quá khứ, hiện tại để dự đoán tình hình tài chính tương lai

d)

Giúp DN giảm thuế

52.

Ý nghĩa chính của dự báo tài chính là gì?

a)

Giúp DN tăng vốn

b)

Giúp cổ đông nhận cổ tức

c)

Giúp xác định hướng đi, kiểm soát hoạt động, nhà quản lý & nhà đầu tư nhìn rõ tiềm năng

d)

Giúp DN giảm thuế

53.

Quy trình lập BCTC dự báo gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

3 giai đoạn: Thu thập – Soạn thảo – Hoàn chỉnh

d)

5 giai đoạn

54.

Căn cứ lập dự báo tài chính không bao gồm yếu tố nào?

a)

Kết quả phân tích thời gian qua

b)

Chiến lược tài chính DN

c)

Xu hướng môi trường kinh doanh

d)

Tỷ giá hối đoái cố định

55.

Bước đầu tiên khi lập dự báo BCTC là gì?

a)

Dự báo chi phí

b)

Dự báo bảng CDKT

c)

Xác định tỷ lệ tăng trưởng doanh thu

d)

Dự báo dòng tiền

56.

Khi dự báo báo cáo KQKD, bước đầu tiên là gì?

a)

Dự báo doanh thu

b)

Dự báo lợi nhuận

c)

Dự báo chi phí lãi vay

d)

Dự báo tài sản

57.

Để dự kiến chi phí trong BCKQKD dự báo, cần làm gì?

a)

Ước lượng ngẫu nhiên

b)

Xác định tỷ lệ chi phí/doanh thu kỳ trước, rồi điều chỉnh

c)

Lấy trung bình ngành

d)

Dựa vào vốn điều lệ

58.

Doanh thu được coi là:

a)

Biến số độc lập

b)

Điểm khởi đầu chi phối hầu hết các vấn đề tài chính

c)

Kết quả cuối cùng

d)

Không ảnh hưởng đến dự báo

59.

Khi dự báo doanh thu cần xem xét yếu tố nào?

a)

Triển vọng kinh tế

b)

Thị phần, cạnh tranh

c)

Chính sách giá, marketing

d)

Tất cả các yếu tố trên

60.

Khi dự báo doanh thu, thường xem xét trong khoảng:

a)

1–2 năm

b)

3–5 năm

c)

6–10 năm

d)

>10 năm

61.

Khi doanh thu thay đổi, tài sản lưu động thường:

a)

Thay đổi theo doanh thu

b)

Không thay đổi

c)

Luôn giảm

d)

Luôn tăng gấp đôi

62.

Tài sản cố định thường:

a)

Luôn tăng theo doanh thu

b)

Không nhất thiết thay đổi theo doanh thu

c)

Không ảnh hưởng đến dự báo

d)

Giảm khi doanh thu tăng

63.

Khi tài sản tăng, nguồn tài trợ nào có thể tăng theo?

a)

Chỉ vốn chủ sở hữu

b)

Chỉ vay nợ

c)

Cả nợ và vốn chủ sở hữu

d)

Không có nguồn tăng thêm

64.

Dự báo dòng tiền vào có thể bao gồm:

a)

Doanh thu từng tháng

b)

Cổ tức, tiền vay

c)

Chi phí hoạt động

d)

Lợi nhuận gộp

65.

Dự báo dòng tiền ra bao gồm:

a)

Trả lương, trả thuế

b)

Mua hàng, trả nợ

c)

Tất cả các khoản chi của DN trong kỳ

d)

Chỉ chi phí tài chính

66.

Dòng tiền ròng là:

a)

Dòng tiền vào – Dòng tiền ra

b)

Doanh thu – Chi phí

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Vốn chủ sở hữu – Nợ

67.

Nếu dự báo thiếu hụt tiền, DN cần:

a)

Giảm vốn điều lệ

b)

Tìm nguồn bổ sung (vay, huy động)

c)

Cắt giảm tài sản cố định

d)

Ngưng hoạt động

68.

Nếu dự báo thặng dư tiền, DN nên:

a)

Giữ toàn bộ bằng tiền mặt

b)

Chỉ có tức ngay

c)

Đầu tư vào tài sản thanh khoản hoặc ngắn hạn

d)

Tăng nợ vay