wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Kinh Tế chương 4

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

KN nào sau đây đúng

a)

hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự

b)

hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc thay đổi quyền, nghĩa vụ dân sự

c)

hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

d)

hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự

2.

thói quen, tập quán thương mại dc coi là nguồn điều chỉnh quan hệ hợp đồng trong trường hợp

a)

có xung đột pháp luật

b)

hợp đồng có yếu tố nước ngoài

c)

pháp luật ko quy định cụ thuể

d)

tất cả đáp án đều đúng

3.

KN nào sau đây đúng

a)

Hợp đồng có điều kiện là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc thay đổi hoặc chấm dứt 1 sự kiện nhất định

b)

Hợp đồng có điều kiện là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi 1 sự kiện nhất định

c)

Hợp đồng có điều kiện là hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt 1 sự kiện nhất định

d)

tất cả đáp án đều sai

4.

TH nào các bên dc quyền lựa chọn luật của quốc gia khác để điều chỉnh quan hệ hợp đồng kinh doanh?

a)

nếu hợp đồng dc kí kết ở trong nước

b)

nếu hợp đồng dc kí kết vs thương nhân nước ngoài

c)

nếu hợp đồng dc kí kết tại nhiều quốc gia khác nhau

d)

tca các đáp án đều đúng

5.

có bnh nguyên tắc cơ bản khi kí kết hợp đồng dân sự theo quy định của Bộ Luật Dân sự hiện hành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

chủ thể nào là người đại diện kí kết hợp đồng cho Doanh nghiệp?

a)

người đại diện theo pháp luật

b)

người đứng đầu pháp nhân theo quy định của Điều lệ Doanh nghiệp

c)

người đc ủy quyền hợp pháp

d)

tca đáp án đều đúng

7.

Mấy điều kiện để một hợp đồng dân sự có hiệu lực theo Bộ luật Dân sự 2015

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Cá nhân được ký kết hợp đồng dân sự khi có đủ những điều kiện nào

a)

Đủ 16 tuổi trở lên và không bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không nhận thức được hành vi của mình

b)

Đủ từ 15 tuổi trở lên

c)

Đủ 18 tuổi trở lên và có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

Dưới 15 tuổi

9.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Điều khoản chủ yếu (cơ bản) trong hợp đồng là những điều khoản mặt thiếu chúng thì hợp đồng chưa hoàn chỉnh và chưa tạo nên sự ràng buộc pháp lý

b)

Những điều khoản chủ yếu (cơ bản) trong hợp đồng là những điều khoản mà các bên có dẫn chiếu đến chúng trong hợp đồng hay không cũng phải mặc nhiên thừa nhận và thực hiện

c)

Những điều khoản chủ yếu (cơ bản) trong hợp đồng là những điều khoản mà trong khuôn khổ pháp luật hai bên có thể tự thỏa thuận về mức độ hoặc điều kiện thực hiện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

10.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Những điều khoản thông thường trong hợp đồng là những điều khoản mà thiếu chúng thì hợp đồng chưa hoàn chỉnh và tạo nên sự ràng buộc pháp lý

b)

Những điều khoản thông thường trong hợp đồng là những điều khoản mà các bên có dẫn chiếu đến chúng trong hợp đồng hay không cũng phải mặc nhiên thừa nhận và thực hiện

c)

Những điều khoản thông thường trong hợp đồng là những điều khoản mà trong khuôn khổ pháp luật hai bên có thể tự thỏa thuận về mức độ hoặc điều kiện thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Mấy biện pháp đảm bảo thực hiện hợp đồng dân sự

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Chỉ cược là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

b)

Ký cược là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận ký cược

c)

Ký cược là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ

d)

Ký cược làm việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị trong một thời hạn để bảo đảm trả lại tài sản thuê

13.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Đặt cọc là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

b)

Đặt cọc là một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận đặt cọc

c)

Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ

d)

Đặt cọc là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị trong một thời hạn để bảo đảm trả lại tài sản thuê

14.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Thế chấp là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

b)

Thế chấp là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp

c)

Thế chấp là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự

d)

Thế chấp là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị trong một thời hạn để bảo đảm trả lại tài sản thuê

15.

khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Cầm cố là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận cầm cố

b)

Cầm cố là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự

c)

Cầm cố là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để đảm bảo giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ

d)

Cầm cố là việc bên thuê tài sản là động sản giao cho bên thuê một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị trong một thời hạn để bảo đảm trả lại tài sản thuê

16.

Khái niệm nào sau đây là đúng

a)

Buộc thực hiện đúng hợp đồng là loại trách nhiệm mà bên vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

b)

Phạt vi phạm là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm mà luật thương mại quy định

c)

Bồi thường thiệt hại là loại trách nhiệm mà bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

17.

Buộc thực hiện đúng hợp đồng

a)

Là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm mà luật thương mại quy định

b)

Là loại trách nhiệm mà bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm

c)

Là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

d)

Cả các đáp án đều sai

18.

Phạt vi phạm hợp đồng

a)

Là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm mà luật thương mại quy định

b)

Loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

c)

Là loại trách nhiệm mà bên vi phạm bồi thường những tổn thất do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm

d)

Cả các đáp án đều sai

19.

Bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng

a)

Là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng nếu các bên có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm mà luật thương mại quy định

b)

Là loại trách nhiệm mà bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

c)

Là loại trách nhiệm mà bên vi phạm bồi thường những tổn thất (thiệt hại thực tế) do hành vi vi phạm hợp đồng gây ra cho bên bị vi phạm

d)

Tất cả các đáp án đều sai

20.

Chủ thể Ký hợp đồng thương mại phải là

a)

Cá nhân không đăng ký kinh doanh

b)

Tổ chức chính trị, xã hội

c)

Thương nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

21.

Các hình thức ký kết hợp đồng thương mại

a)

Bằng lời nói

b)

Bằng văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Bằng văn bản thông thường

d)

Tất cả Đáp án đều đúng

22.

Có bao nhiêu căn cứ làm phát sinh trách nhiệm bồi thường do vi phạm hợp đồng kinh doanh, thương mại

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Những trường hợp nào sau đây được miễn trách nhiệm pháp lý đối với hành vi vi phạm hợp đồng kinh doanh, thương mại

a)

Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận

b)

Xảy ra sự kiện bất khả kháng

c)

Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền mà các bên không thể biết được vào thời điểm giao kết hợp đồng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Việc bằng uy tín của mình các tổ chức chính trị xã hội tại địa phương, cơ sở vay tiền cho cá nhân, hộ gia đình là biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng nào

a)

Ký quỹ

b)

thế chấp

c)

Bảo lãnh

d)

Tín chấp

25.

Căn cứ vào quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng chỉ có những loại hợp đồng nào

a)

Hợp đồng song vụ là hợp đồng đơn vụ

b)

Hợp đồng chính, hợp đồng phụ, hợp đồng có điều kiện

c)

Hợp đồng dân sự, hợp đồng thương mại, và hợp đồng lao động

d)

Hợp đồng bằng miệng, hợp đồng bằng hành vi, hợp đồng bằng văn bản

26.

Biện pháp tín chấp được hiểu là

a)

Việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

b)

Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia

c)

Việc bằng uy tín của mình các tổ chức chính trị xã hội tại địa phương cơ sở vay tiền cho cá nhân hộ gia đình

d)

Việc bên có nghĩa vụ gửi khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá trị khác vào tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự

27.

Việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá trị khác vào tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự là

a)

Đặt cọc

b)

Ký quỹ

c)

Thế chấp tài sản

d)

Ký cược

28.

thời hiệu để tuyên một hợp đồng Dân sự vô hiệu trong một số trường hợp kinh doanh (tài chính, bất động sản, chứng khoán..) là

a)

1 năm kể từ ngày xác lập

b)

2 năm kể từ ngày xác lập

c)

4 năm kể từ ngày xác lập

d)

không có quy định

29.

việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ là biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng nào?

a)

đặt cọc

b)

cầm cố

c)

tín chấp

d)

bảo lãnh

30.

căn cứ vào nội dung của hợp đồng thì có những loại hợp đồng nào?

a)

HD chính, HD phụ, HD có điều kiện

b)

HD dân sự, HD thương mại và HD lao động

c)

HD song vụ và HD đơn vụ

d)

HD bằng miệng, HD bằng hành vi, HD bằng văn bản

31.

căn cứ vào sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu lực giữa các hợp đồng có những loại hợp đồng nào?

a)

HD dân sự, HD thương mại và HD lao động

b)

HD bằng miệng, HD bằng hành vi và HD bằng văn bản

c)

HD chính, HD phụ, HD có điều kiện và HD vì lợi ích của người thứ ba

d)

HD chuyển giao công nghệ

32.

căn cứ hình thức của hợp đồng thì có những loại hợp đồng nào?

a)

HD bằng lời nói, HD bằng văn bản, HD có công chứng, chứng thực và HD mẫu

b)

HD thương mại, HD chuyển quyền sử dụng đất

c)

HD chuyển giao đối với các đối tượng trong quyền sử hữu trí tuệ

d)

HD chuyển giao công nghệ và HD giao thầu

33.

trong một HD Dân sự có những loại điều kiện nào?

a)

điều khoản chủ yếu và điều khoản thông thường

b)

điều khoản cơ bản, điều khoản thông thường và điều khoản tùy nghi

c)

điều khoản thông thường và điều khoản tùy nghi

d)

điều khoản chủ yếu và điều khoản tùy nghi

34.

trình tự giao kết hợp đồng dân sự thông qua các bước nào sau đây?

a)

gọi điện đề nghị giao kết HD và chấp nhận giao kết HD

b)

gửi email đề nghị giao kết HD và chấp nhận đề nghị giao kết HD

c)

đề nghị giao kết HD và chấp nhận đề nghị giao kết HD

d)

tất cả các đáp án đều đúng

35.

đề nghị giao kết hợp đồng Dân sự là

a)

là việc thể hiện rõ ý định giao kết HD và chịu sự ràng buộc về đề nghị đó

b)

là việc thể hiện rõ ý định giao kết HD và chịu chấp nhận đề nghị đó

c)

là việc gửi nội dung chủ yếu của HD cần giao kết và chấp nhận đề nghị đó

d)

là việc gửi catalog, quảng cáo dịch vụ cho ngkhac và chờ trả lời chấp thuận

36.

thời điểm nào sau đây là thời điểm giao kết hợp đồng Dân sự?

a)

khi bên đề nghị nhận dc trả lời chấp nhận giao kết

b)

khi hết thời hạn trả lời mà bên nhận được đề nghị vẫn im lặng, nếu có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết

c)

nếu hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên đã thỏa thuận về nội dung của hợp đồng

d)

tất cả các thời điểm

37.

thời điểm nào sau đây là thời điểm HD Dân sự giao kết bằng lời nói có hiệu lực?

a)

thời điểm các bên dã thỏa thuận vs nhau về những nội dung chủ yếu của HD

b)

tại thời điểm các bên bắt đầu thực hiện nội dung HD

c)

HD có hiệu lực kể từ thời điểm giao các bên thỏa thuận xong nội dung HD

d)

tất cả các thời điểm trên

38.

thời điểm có hiệu lực của HD Dân sự bằng văn bản?

a)

tại thời điểm HD được công chứng

b)

tại thời điểm 2 bên đã ký vào HD

c)

tại thời điểm HD dc chứng thực

d)

tất cả các đáp án đều dúng

39.

điều kiện để HD Dân sự có hiệu lực?

a)

chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự

b)

chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện

c)

mục đính và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội

d)

tất cả các điều kiện trên

40.

khi thực hiện hợp đồng dân sự cần tuân thủ bnh nguyên tắc cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

để thuê tài sản là động sản thì các bên sẽ áp dụng biện pháp bảo đảm cần thực hiện HD nào?

a)

cầm cố tài sản

b)

ký cược

c)

thế chấp tài sản

d)

đặt cọc

42.

việc một bên giao tài sản là động sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia là biện pháp bảo đảm thực hiện HD nào?

a)

tín chấp

b)

cầm cố

c)

thế chấp

d)

bảo lãnh

43.

biện pháp bảo lãnh dc hiểu là?

a)

việc 1 bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự thay cho bên có nghĩa vụ khi đến thời hạn mà bên đó ko thực hiện hoặc thực hiện ko đúng nghĩa vụ

b)

việc 1 bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên kia để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

c)

việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá trị khác vào tài khoản phong tỏa tại 1 ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ dân sự

d)

việc bằng uy tín của mình các tổ chức chính trị-xã hội tại địa phương, cơ sở vay tiền cho cá nhân, hộ GD

44.

mục đích của chủ thể tham gia ký kết HD thương mại?

a)

1 bên hoặc các bên tham gia phải có mục đích tiêu dùng

b)

1 bên hoặc các bên tham gia phải có mục đích kinh doanh nhằm thu lợi nhuận

c)

1 bên hoặc các bên tham gia phải có mục đích giải quyết công việc

d)

tất cả các đáp án đều

45.

việc người thứ 3 cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ nếu khi hết thời hạn mà bên được ... không thực hiện hoặc thực hiện ko đúng nghĩa vụ. chọn từ đúng?

a)

tín chấp

b)

đặt cọc

c)

bảo lãnh

d)

thế chấp

46.

biện pháp cầm cố tài sản là?

a)

việc 1 bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên kia

b)

việc bên có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá trị khác vào tài khoản phong tỏa tại một ngân hàng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ sân sự

c)

việc bằng uy tín của mình các tổ chức chính trị-xã hội tại địa phương, cơ sở vay tiền cho cá nhân, hộ GD

d)

việc 1 bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho vên kia để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ

47.

giao kết HD Dân sự được thực hiện bằng hình thức nào?

a)

miệng và văn bản

b)

hành vi và văn bản

c)

miệng và văn bản có công chứng, chứng thực

d)

lời nói, văn bản và hành vi cụ thể

48.

để đảm bảo việc giao kết, ký kết, thực hiện HD Dân sự thì các bên sẽ áp dụng biện pháp bảo đảm thực hiện HD nào?

a)

cầm cố tài sản

b)

thế chấp tài sản

c)

đặt cọc

d)

ký cược

49.

việc tuyên bố HD Dân sự vô hiệu thuộc thẩm quyền của cơ quan Nhà nước nào?

a)

Viện kiểm sát

b)

Hành chính

c)

Tòa án

d)

tất cả các đáp án đều đúng

50.

có bnh hình thức trách nhiệm pháp lý do vi phạm HD Dân sự?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

51.

HD thương mại là?

a)

tất cả các đáp án đều đúng

b)

sự thỏa thuận của các thương nhân làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ kinh doanh

c)

sự thỏa thuận giữa các pháp nhân để thực hiện các hoạt động thương mại

d)

sự thỏa thuận giữa các thương nhân để thực hiện các hoạt động thương mại

52.

HD thương mại có thể được ký kết giữa các chủ thể nào?

a)

giữa các cá nhân có đăng ký kinh doanh vs pháp nhân

b)

giữa các thương nhân với nhau

c)

giữa các pháp nhân với nhau

d)

tất cả các đáp án đều đúng

53.

thương nhân gồm

a)

tổ chức kinh tế, pháp nhân có đăng kí kinh doanh và tiến hành hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên

b)

các Doanh nghiệp có đăng kí kinh doanh và tiến hành hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên

c)

cá nhân có đăng kí kinh doanh và tiến hành hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên

d)

tất cả các đáp án đều đúng

54.

hoạt động thương mại là

a)

hoạt động nhằm mục đích giải quyết việc làm bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương nhân và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác

b)

hoạt động nhằm mục đích sinh lợi bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác

c)

hoạt động nhằm mục đích tiêu dùng bao gồm mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác

d)

hoạt động nhằm mục đích giải quyết việc làm bao gồm mua bán hàng hóa, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích kiếm tiền

55.

những hình thức trách nhiệm pháp lý do vi phạm HD thương mại?

a)

phạt vi phạm, buộc thực hiện HD

b)

buộc thực hiện đúng HD, tạm đình chỉ HD, đình chỉ HD

c)

bồi thường thiệt hại

d)

tất cả các đáp án đều đúng

56.

buộc thực hiện đúng HD thương mại?

a)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt do VPHD nếu các bên có thỏa thuận, trừ các trường hợp miễn trách nhiệm mà LTM qui định

b)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để HD được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc 1 bên tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

57.

phạt vi phạm HD thương mại là?

a)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để HD được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

b)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền do VPHD nếu các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp miễn trách nhiệm mà LTM quy định

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc một bên tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

58.

bồi thường thiệt hại do VPHD thương mại là

a)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hoặc dùng các biện pháp khác để HD được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh

b)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền do VPHD nếu các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp miễn trách nhiệm mà LTM quy định

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc một bên tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

59.

tạm dừng thực hiện HD thương mại là

a)

là việc các bên thỏa thuận về việc chấm dứt việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong HD thương mại đã có hiệu lực

b)

bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền do VPHD nếu các bên có thỏa thuận, trừ trường hợp miễn trách nhiệm mà LTM quy định

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

60.

đình chỉ thực hiện HD thương mại là

a)

là việc các bên thỏa thuận về việc chấm dứt việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong HD thương mại đã có hiệu lực

b)

là việc 1 bên chấm dứt thực hiện nghĩa vụ HD khi xảy ra HVVPHD

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc 1 bên tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

61.

hủy bỏ HD thương mại là

a)

là việc các bên dựa trên sự thỏa thuận chấm dứt việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ trong HD thương mại

b)

là việc 1 bên chấm dứt thực hiện nghĩa vụ HD

c)

bên vi phạm bồi thường những tổn thất do HVVPHD gây ra cho bên bị vi phạm

d)

là việc 1 bên tạm thời ko thực hiện nghĩa vụ trong HD

62.

có bnh loại HD kinh doanh thương mại cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

HD mua bán hàng hóa là?

a)

là HD theo đó người bán và người mua thỏa thuận chuyển giao hoặc đồng ý chuyển giao tài sản

b)

là HD theo đó người mua chuyển giao hoặc đồng ý chuyển giao tài sản là hàng hóa cho người bán để nhận được một khoản tiền đối ứng

c)

là HD theo đó người bán chuyển giao hoặc đồng ý chuyển giao tài sản là hàng hóa cho người mua để nhận được một khoản tiền đối ứng

d)

tất cả các đáp án đều sai

64.

hàng hóa trong HD mua bán hàng hóa bao gồm

a)

tất cả các loại bất động sản, kể cả bất động sản hình thành trong tương lai

b)

tất cả các loại động sản, kể cả động sản hình thành trong tương lai

c)

tất cả các loại bất động sản và động sản kể cả động sản hình thành trong tương lai

d)

tất cả các loại bất động sản và động sản

65.

quyền và nghĩa vụ cơ bản của các bên trong HD mua bán hàng hóa gồm

a)

giao chứng từ liên quan, kiểm tra trước khi giao hàng

b)

giao nhận hàng hóa, kiểm tra trước khi giao hàng

c)

giao nhận hàng và chứng từ liên quan, kiểm tra trước khi giao hàng

d)

giao hàng và chứng từ liên quan, kiểm tra trước khi giao hàng

66.

HD dịch vụ là

a)

là sự thỏa thuận giữa bên bán và bên mua, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc còn bên thuê dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng

b)

là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên thuê dịch vụ còn bên thuê dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng

c)

là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên mua dịch vụ còn bên mua dịch vụ phải trả tiền dịch vụ cho bên cung ứng

d)

tất cả các đáp án đều đúng

67.

đối tượng mà các chủ thể giao kết HD dịch vụ hướng tới là

a)

TS hữu hình và vô hình

b)

TS vô hình

c)

TS hữu hình

d)

tất cả các đáp án đều sai

68.

quan hệ Pháp luật về HD kinh doanh thương mại được điều chỉnh bằng văn bản luật nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Thương mại

c)

Luật Chuyên ngành

d)

tất cả các đáp án đều đúng