wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi mô

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nếu phần trăm thay đổi của giá bằng phần trăm thay đổi của lượng cầu thị

a)

Edi=1

b)

Edp=1

c)

Esp=1

d)

Exy=1

2.

Khi độ co giãn của cung theo giả là bảng vô cùng thi:

a)

Đường cung nằm ngang

b)

Đường cung thẳng đứng

c)

Đường cung dốc xuống và nghiêng về phía phải

d)

Đường cung dốc lên và nghiêng về phía trái

3.

Khi giá đường tăng lên 4% thì lượng cầu đối với kẹo tăng lên 6%, thì độ co giàn chéo giữa đường và kẹo là

a)

Exy=1,5

b)

Exy= -1,5

c)

Edl = 1,5

d)

Edl=-1,5

4.

Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cầu thì

a)

Cầu Co giãn ít với giá

b)

Cầu hoàn toàn cơ giãn

c)

Cầu hoàn toàn không có giãn

d)

Cầu co giãn nhiều với giá

5.

Thặng dư tiêu dùng được hiểu là

a)

Lợi ích cận biên cho việc tiêu dùng hàng hóa

b)

Diện tích nằm dưới dường cầu

c)

Tổng lợi ích cho việc tiêu dùng hàng hóa

d)

Sự chênh lệch giữa lợi ích thu được từ việc tiêu dùng hàng hóa và chi phí để

mua hàng hóa đó

6.

Nhân tố ảnh hưởng đến độ co giãn của cầu theo giá là

a)

Giá của yếu tố đầu vào

b)

Chính sách thuế

c)

Sự sẵn có của hàng hóa thay thế

d)

Số lượng người sản xuất

7.

Khi giá hàng hóa biểu diễn ở trục tung tăng lên còn các yếu tố khác không đối, độ dốc của đường ngân sách

a)

Không thay đổi

b)

Tăng lên

c)

Giảm xuống

d)

Không xác định được

8.

. Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành thay đổi, đường ngân sách thay đổi

a)

Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung

b)

Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành

c)

Chi thay đổi độ dốc

d)

Thay đổi điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành

9.

Hệ số co giãn của cung theo giá của mặt hàng X là 5, nghĩa là khi giá hàng hóa X tăng 1% thi:

a)

Lượng cầu của mặt hàng sẽ giảm 5%.

b)

Lượng cung của mặt hàng sẽ giảm 5%

c)

Lượng cầu của mặt hàng sẽ tăng 5%

d)

Lượng cung của mặt hàng sẽ tăng 5%

10.

Đặc điểm không đúng về đường bàng quan:

a)

Là đường cong lõm về gốc tọa độ

b)

Các đường bảng quan không cắt nhau

c)

Càng xa gốc tọa độ thì lợi ích cảng lớn

d)

Độ dốc đường bảng quan =-Px/Py

11.

Giá trị Độ co giãn chéo của cầu đối với hai hàng hóa không liên nhau là quan đến

a)

Nhỏ hơn 0

b)

Dương vô cùng

c)

Từ 0 đến

d)

Bằng 0

12.

Phương trình đường cầu về hàng hóa A là P= 100 - Q. Co giãn của cầu theo

giả tại mức giá P = 20 là

a)

Edp = 0.25

b)

Edp= 0.2

c)

|Edp|=0.25

d)

|Edp|= 0.2

13.

Hệ số co giãn của cấu theo giá của mặt hàng A là 2, nghĩa là khi giả hàng hóa A giảm 1% thì lượng cầu của mặt hàng này sẽ:

a)

Giảm 2%

b)

Tang 2%

c)

Giảm 0,5%

d)

Tăng 0,5%

14.

Khi thu nhập tăng lên còn các yếu tố khác giữ nguyên thì đường ngân sách sẽ

a)

Giữ nguyên

b)

Dịch chuyển sang phải và song song với đường ban đầu

c)

Dịch chuyển sang trái và song song với đường ban đầu

d)

Dịch chuyển sang trái và dốc hơn

15.

Tính mức giá hàng hóa trong trường hợp Edp= -2, biết phương trình hàm cầu hàng hóa X là P = 120-2Q

a)

P-30

b)

P=50

c)

P=75

d)

P=80

16.

Khi các điều kiện khác không đổi, thu nhập của người tiêu dùng tăng 10% khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên 20% thì

a)

X là hàng hóa thông thường

b)

X là hàng hóa xa xi

c)

X là hàng hóa cấp thấp

d)

X là hàng hóa thiết yếu

17.

Nếu người A thu được 10 đơn vị lợi ích khi tiêu dùng sản phẩm X thứ nhất và I2 đơn vị lợi ích khi tiêu dùng 2 đơn vị sản phẩm X, thì lợi ích cận biên của sản phẩm X thứ hai là:

a)

2 đơn vị lợi ích

b)

3 đơn vị lợi ích

c)

6 đơn vị lợi ích

d)

22 đơn vị lợi ích

18.

Nếu Exy >0 thì X và Y là hai hàng hóa

a)

Thay thế

b)

Bổ sung

c)

Thông thường

d)

Cấp thấp

19.

Độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Phần trăm thay đổi của cầu so với 1% thay đổi giá thu nhập

b)

Phần trăm thay đổi của thu nhập so với 1% thay đổi của lượng cấu

c)

Phần trăm thay đổi của cầu so với 1% thay đổi giá hàng hóa liên quan

d)

Thước đo độ nhạy cảm của tượng cầu trước sự biến động của thu nhập khi các yếu tố khác không đổi

20.

Tỷ lệ thay thế cận biên là:

a)

Độ dốc đường bàng quan

b)

Tỷ số giá X và Y

c)

Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X bởi người tiêu dùng

d)

Số lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để thỏa mãn như cũ

21.

Độ co giãn của cầu theo giá có đặc điểm

a)

|Edp| luôn lớn hơn 1

b)

Edp luôn bé hơn 1

c)

Edp luôn âm

d)

|Edp| luôn lớn hơn 0 và bé hơn 1

22.

Tỷ lệ thay thế cận biên là:

a)

Độ dốc đường bàng quan

b)

Tỷ số giá X và Y

c)

Số lượng hàng hóa Y thay thế cho hàng hóa X bởi người tiêu dùng

d)

Số lượng Y mà người tiêu dùng sẵn sàng thay thế cho X để thỏa mãn như cũ

23.

Khi thu nhập tăng lên thì thặng dư tiêu dùng của hàng hóa sẽ như thế nào (các yếu tố khác không đổ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định được

24.

Hàm sản xuất Coob-Douglas Q= F(KL)= a.K^a L^B có hiệu không đổi theo

quy mô khi:

a)

a+B>1

b)

a+ B=1

c)

a+ B=0

25.

Nhà sản xuất sẽ tối đa hóa doanh thu trong điều kiện:

a)

MR= MC

b)

MR > 0

c)

MR=0

d)

MR>MC

26.

VC là

a)

Chi phí không đối khi sản lượng thay đổi.

b)

Tổng giá trị thị trường của các yếu tố sản xuất

c)

Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi

d)

Chi phi cận biên khi sản lượng thay đổi

27.

Nếu ATC đang giảm, khi đó MC là:

a)

Đang giảm

b)

Bằng ATC

c)

Phía dưới ATC

d)

Phía trên ATC

28.

Độ dốc đường đồng lượng là

a)

MUX/MUY

b)

-(PL/PK)

c)

- (PX/PY)

d)

MPL/MPK

29.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên được đo lường độ dốc của:

a)

Đường đống lượng

b)

Đường đồng phi

c)

Đường ngân sách

d)

Đường bảng quan

30.

Đường đồng lượng được hiểu là

a)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đấu ra cố định

b)

Các kết hợp vốn và lao động khác nhau để sản xuất một lượng sản phẩm đầu ra ngày càng tăng

c)

Sản phẩm cận biên của lao động so với giá lao động

d)

Sản phẩm cận biên của vốn so với giá lao động

31.

Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của lao động thì

a)

Sản phẩm cận biên của lao động đang giảm

b)

Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng

c)

Sản phẩm trung bình của lao động đang giảm

d)

Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng

32.

Hàm sản xuất của hãng: Q= 10K +5VL cho biết:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

không câu nào ở trên

33.

Đâu là phương trình đường đồng phi

a)

TC-TC/PK-(PL/PK)L

b)

K=TC/PK-(PL/PK)L

c)

L = KPK + PLL

d)

MRS = MPL/MPK

34.

Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Đường cầu hoàn toàn không co giãn

b)

Đường cầu co giãn

c)

Đường cầu hoàn toàn co giãn

d)

Đường cầu đơn vị

35.

Quyết định của hãng cạnh tranh hoàn hảo khi doanh thu cận biên của hãng nhỏ hơn chi phí cận biên là:

a)

Giữ nguyên sản lượng

b)

Nên tăng giá bán

c)

Nên giảm sản lượng

d)

Nên tăng sản lượng

36.

Khi nhà độc quyền phân biệt giá hoàn hảo thì:

a)

Thặng dư tiêu dùng là lớn nhất

b)

Thặng dư tiêu dùng là nhỏ nhất

c)

Thặng dư sản xuất là lớn nhất

d)

Thặng dư sản xuất là nhỏ nhất

37.

Đặc điểm nào không thuộc thị trường cạnh tranh hoàn hảo

a)

Đường cầu thị trường dốc xuống

b)

Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng

c)

Sản phẩm khác nhau

d)

Rất nhiều hãng, mỗi hãng bản một phần rất nhỏ

38.

Khái niệm về kinh tế học:

a)

là môn khoa học nghiên cứu về hành vi ứng xử của các thành viên kinh tế

b)

Là môn khoa học nghiên cứu nguồn lực khan hiếm

c)

Là môn khoa học nghiên cứu cơ chế hoạt động của nền kinh tế

d)

Là môn khoa học giúp cho con người hiểu về cách thức vận hành của

nền kinh tế nói chung và cách thức ứng xử của từng thành viên kinh tế

nói riêng

39.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu vấn đề:

a)

Lạm phát

b)

Mục tiêu của các thành viên kinh tế

c)

Chính sách điều tiết của chính phủ

d)

Tăng trưởng kinh tế

40.

Mô hình kinh tế kế hoạch hóa tập trung là

a)

Mô hình mà các vấn đề kinh tế cơ bản do chính phủ quyết định

b)

Mô hình mà các vấn đề kinh tế cơ bản do thị trưởng quyết định

c)

Mô hình mà các vấn đề kinh tế cơ bản do hộ gia đình và doanh nghiệp quyết định

d)

Mô hinh kinh tế thị trường hoàn toàn tự do

41.

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế là

a)

Chi phí cơ hội

b)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

c)

Lợi ích cận biên

d)

Chi phí cận biên

42.

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần được hiểu là:

a)

Để giảm dần số lượng hàng hoá, xã hội phải sản xuất ngày càng nhiều hàng hóa khác

b)

Để thu thêm một số lượng hàng hoá bằng nhau, xã hội phải hi sinh

ngày càng nhiều nguồn lực để sản xuất hàng hóa đỏ

c)

Để thu thêm một số lượng hàng hoá bằng nhau, xã hội phải hi sinh ngày

cảng nhiều hàng hóa khác

d)

Để thu thêm một số lượng hàng hoá, xã hội phải tăng thêm nhiều

yếu tố đầu vào

43.

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng có khả năng và sẵn sàng mua ở mọi mức giá khác nhau trong một phạm vi không gian và thời gian xác định, khi các yếu tố khác không đổi là khái niệm của

a)

cầu

b)

lượng cầu

c)

cung

d)

lượng cung

44.

Quy luật cầu

a)

Giả của hàng hóa tăng làm cho người tiêu dùng tăng lượng cầu hàng hoá

b)

Giá của hàng hóa tăng làm cho người sản suất giảm lượng cầu hàng hóa

c)

Giá của hàng hóa tăng làm cho người tiêu dùng giảm lượng cầu hàng hóa

d)

Giá của hàng hóa tăng làm cho người sản xuất tăng lượng cầu hàng hóa

45.

Hiện tượng Dư thừa hàng hóa là

a)

Khi giá thị trưởng cao hơn giá cân bằng

b)

Khi giá thị trường thấp hơn giá cân bằng

c)

Sức ép làm giảm giá từ phía người mua

d)

Sức ép tăng giá từ phía người bán

46.

Câu nào không đúng về giá sàn

a)

Chính phủ quy định

b)

Bảo vệ lợi ích cho người sản xuất

c)

Tại đó giá cao hơn giá cân bằng

d)

Gây ra hiện tượng thiếu hụt hàng hóa

47.

Liệt kê các nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến cầu:

a)

Giá hàng hóa, thu nhập, thị hiểu, số lượng người cung ứng, kỳ vọng

của người sản xuất, lãi suất, sự sẵn có của tín dụng.

b)

Giá hàng hóa, thu nhập, thị hiếu, giá cả hàng hóa liên quan, kỳ vọng của

người tiêu dùng, lãi suất, sự sẵn có của tín dụng.

c)

Giá hàng hóa, thu nhập, thuế, trợ cấp, kỳ vọng của người tiêu dùng, lãi suất, năng suất lao động.

d)

Giá hàng hóa, thu nhập, thị hiếu, giá cả yếu tố sản xuất, kỳ vọng của

người sản xuất, lãi suất, sự sẵn có của tin dụng.

48.

Mô tả nào sau đây đúng trong sơ đồ hoạt động giản đơn của nền

kinh tế:

a)

Các hộ gia đình là người mua các yếu tố sản xuất và các doanh nghiệp là người mua trên thị trưởng hàng hóa

b)

Các doanh nghiệp là người bán các yếu tố sản xuất và các hộ gia đình

là người mua trên thị trưởng hàng hóa

c)

Các hộ gia đình là người bán các yếu tố sản xuất và là người mua trên

thị trường hàng hóa

d)

Các doanh nghiệp là người bán các yếu tố sản xuất và là người mua trên

thị trưởng hàng hóa

49.

Câu nào không đúng về Đường giới hạn khả năng sản xuất

a)

Những điểm nằm trên đường giới hạn là những điểm có hiệu quả

b)

Biểu thị những kết hợp hàng hóa tối ưu mà nền kinh tế có thể sản xuất

c)

Những kết hợp hàng hóa khác nhau mả nền kinh tế có thể sản xuất từ một nguồn lực hạn chế

d)

Những điểm nằm ngoài đường giới hạn là những điểm không thể đạt

50.

Nhân tố làm cho cầu hàng hóa luôn giảm là:

a)

Giá của hàng hóa đó tăng

b)

Giá của hảng hóa đó giảm

c)

Giá của hàng hóa thay thế cho hàng hóa đó giảm

d)

Thu nhập của người tiêu dùng giảm

51.

Thị trường sản phẩm A có hàm cung P = Q + 30 và hàm cầu P = 60 inQ . Giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A là:

a)

P-20.Q-50

b)

P=15. Q-55

c)

P=50. Q-20

d)

P=55. Q=15

52.

Nhân tố không gây ra sự dịch chuyển của đường cầu là:

a)

Thu nhập

b)

Giả của hàng hóa liên quan

c)

Giá bản thân hàng hóa đó

d)

Thị hiểu

53.

Nhân tố không gây ra sự dịch chuyển của đường cung là

a)

Giả của hàng hóa đó

b)

Công nghệ sản xuất thay đổi

c)

Thị hiểu của người tiêu dùng thay đổi

d)

Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

54.

Lượng cầu giảm là do:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Đường cầu vận động lên trên

d)

Đường cầu vận động xuống dưới

55.

Cầu giảm là do:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Sự vận động lên trên dọc theo đường cầu

d)

Sự vận động xuống dưới đường cầu

56.

Khi số lượng người sản xuất tăng thì

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng

d)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

57.

Điều gì xảy ra khi điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất và số người tiêu dùng giảm?

a)

Giá cân bằng chắc chắn sẽ giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn sẽ tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng trên đều có thể xảy ra

58.

Chính phủ đặt giá trần cho xăng dầu sẽ dẫn đến

a)

Người dân mua xăng ít đi

b)

Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn

c)

Người sản xuất bản nhiều hơn

d)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giới

59.

Giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đổi với hàng hóa B về bên phải thì:

a)

A và B là hàng hóa bỏ sung

b)

A và B là hàng hóa cấp thấp

c)

A và B là hàng hóa thay thế

d)

A và B là hàng hóa thông thường

60.

Thiệt hại về ô nhiễm môi trường là ví dụ về:

a)

Ảnh hưởng ngoại ứng tích cực

b)

Ảnh hưởng ngoại ứng tiêu cực

c)

Hàng hóa công cộng

d)

Trạng thái mất cân bằng của thị trường

61.

Yếu tố làm tăng tiền lương lao động là:

a)

Lượng cung lao động tăng lên

b)

Chính phủ tăng tiền lương tối thiệu

c)

Cầu hàng hóa dịch vụ tăng

d)

Chính phủ tăng tiền lương tối thiểu và cầu hàng hóa dịch vụ tăng

62.

Anh hưởng ngoại ứng

a)

Chỉ phát sinh trong quá trình tiêu dùng

b)

Chỉ phát sinh trong quá trình sản xuất

c)

Có thể phát sinh trong tiêu dùng hay trong sản xuất

d)

Luôn luôn phát sinh khi tiêu dùng hay sản xuất

63.

Để giảm bớt ô nhiễm, chính phủ cần

a)

Đánh thuế việc làm giảm ô nhiễm

b)

Khuyến khích mọi loại hình sản xuất

c)

Trợ cấp cho việc bán những sản phẩm gây ô nhiễm

d)

Đánh thuế những hoạt động gây ô nhiễm

64.

Khi sản phẩm doanh thu cận biên của lao động càng lớn thì

a)

Cung của những lao động này càng lớn

b)

Cầu của những lao động này càng lớn

c)

Chi phí cận biên của quá trình sản xuất càng lớn

d)

Mức lương của những lao động này cũng thấp

65.

Chính phủ có thể giải quyết vấn đề ngoại ứng bằng cách:

a)

Bồi thường các tổn thất phát sinh

b)

Trợ cấp cho ngoại ủng tiêu cực và ngoại ứng tích cực

c)

Đánh thuế vào ngoại ứng tiền chế và ngoại ông lịch cục

d)

Đánh thuế vào ngoại ứng tiêu cực và trợ cấp cho ngoại ứng tích cực

66.

Ví dụ nào là minh họa cho ngoại ứng tích cực:

a)

Xả nước thải ra sông

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Xây dựng quán bar gần khu dân cư

d)

Bản hàng kém chất lượng

67.

Công cụ nào trong các công cụ sau không thể dùng để khắc phục ảnh hưởng

hướng ngoại tiêu cực

a)

Phi xả chất thải

b)

Giấy phép xả chất thải có thể chuyển nhượng được

c)

Xác định quyền sở hữu rõ ràng

d)

Trợ cấp

68.

Nhân tố gây ra sự dịch chuyển đường cầu lao động của hãng là:

a)

Tiền lương lao động

b)

Giả hàng hóa dịch vụ đầu ra

c)

Dân số trong tuổi lao động

d)

Không có đáp án đúng

69.

Nguyên nhân gây ra sự dịch chuyển của đường cầu lao động sang phải là

a)

Đơn giá tiền lương tăng

b)

Đơn giá tiền lương giảm

c)

Giá sản phẩm đầu ra của lao động tăng

d)

Giá sản phẩm đầu ra của lao động giảm

70.

Khái niệm ảnh hưởng ngoại ứng là :

a)

Ảnh hưởng ngoại ứng là tác động của quá trình sản xuất tới thành viên thứ ba không trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất đó

b)

Ảnh hưởng ngoại ứng là tác động của quá trình tiêu dùng tới thành viên thứ ba không trực tiếp tham gia vào quá trình tiêu dùng đó

c)

Ảnh hưởng ngoại ứng là tác động của quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng tới thành viên thứ ba không trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và tiêu dùng

d)

Ảnh hưởng ngoại ứng là tác động của quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng tới thành viên thứ ba trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và tiêu dùng đó

71.

Do sự thay đổi của công nghệ làm sản phẩm cận biên của lao động tăng lên

thi:

a)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang phải

c)

Đường cẩu lao động vận động lên trên

d)

Đường cầu lao động vận động xuống dưới

72.

Khi cẩu hàng hóa dịch vụ trên thị trưởng tăng lên, thì tiền lương trên thị trường lao động sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

bằng 0

73.

Hãy chỉ ra một ví dụ mà các nhà kinh tế gọi là thất bại thị trường:

a)

Chi phi sản xuất cao

b)

Số vụ phá sản của doanh nghiệp ngày càng tăng

c)

Sản xuất những hàng hóa và dịch vụ gây ra ngoại ứng

d)

Sự phân biệt đối xử với phụ nữ trong công việc

74.

Tác dụng của việc chính phủ thực hiện mở rộng đào tạo nghề cho lao động:

a)

Năng suất lao động tăng lên

b)

Đường cầu lao động dịch chuyển sang bên phải

c)

Tiền lương của những người lao động được đào tạo tăng lên

d)

Tất cả các câu trên

75.

Hàng hóa công cộng có tính chất

a)

Không cạnh tranh và có tính loại trừ trong tiêu dùng

b)

Không loại trừ và có tính cạnh tranh trong tiêu dùng

c)

Cạnh tranh và loại trừ trong tiêu dùng

d)

Không cạnh tranh và không loại trừ trong tiêu dùng

76.

Ngành sản xuất gây ngoại ứng tiêu cực

a)

Cần phải được trợ cấp

b)

Cần phải bị đánh thuế

c)

Nên khuyến khích phát triển

d)

Nên đóng cửa hoàn toàn

77.

Phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí sản xuất trong một thời định là

a)

Lợi nhuận

b)

Thặng dư tiêu dùng

c)

Thặng dư sản xuất

d)

Tổng chi phi

78.

Độ dốc đường đồng phí là

a)

MUX/MUY

b)

-(PL/PK)

c)

-(PX/PY)

d)

MPL/MPK