wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về Logistics

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại theo đối tượng hàng hóa, logistics gồm:

a)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL

b)

logistics đầu vào, logistics đầu ra

c)

logistics hàng tiêu dùng nhanh, logistics ngành ô tô, logistics hóa chất, logistics hàng tiêu dùng, logistics dầu khí

d)

Logistics đơn giản, logistics phức tạp.

2.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của logistics đối với doanh nghiệp?

a)

Logistics giúp giải quyết cả đầu ra lẫn đầu vào của doanh nghiệp một cách hiệu quả

b)

Góp phần nâng cao hiệu quả quản lý, giảm thiểu chi phí nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

c)

Góp phần quảng bá thương hiệu của doanh nghiệp đến khách hàng

d)

Góp phần giảm chi phí thông qua việc tiêu chuẩn hóa các chứng từ

3.

Trong vài thập niên đầu thế kỷ 21, logistics sẽ phát triển theo xu hướng chính nào?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử ngày càng phổ biến và sâu rộng hơn trong các lĩnh vực của logistics.

b)

Phương pháp quản lý logistics kéo (Pull) ngày càng phát triển mạnh mẽ và dần thay thế cho phương pháp logistics đẩy (Push) theo truyền thống

c)

Thuê dịch vụ logistics từ các công ty logistics chuyên nghiệp ngày càng phổ biến.

d)

Tất cả các phương án trên.

4.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Logistics thu hồi là quy trình thực hiện và kiểm soát một cách hiệu quả dòng hàng hóa cùng các dịch vụ thông tin có liên quan từ điểm tiêu dùng trở về nơi sản xuất nhằm mục đích thu hồi các giá trị còn lại của hàng hóa hoặc thải hồi một cách hợp lý.

b)

Logistics mới được phát hiện và sử dụng trong vài năm gần đây

c)

Sự kết hợp quản lý 2 mặt đầu vào (cung ứng vật tư) với đầu ra (phân phối sản phẩm) để tiết kiệm chi phí, tăng hiệu quả gọi là hệ thống logistics.

d)

Logistics đầu ra là các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng tài nguyên đầu vào (nguyên liệu, thông tin, vốn…) một cách tối ưu cả về vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất.

5.

Logistics đầu vào quan tâm đến điều gì?

a)

Nguyên liệu đầu vào, vị trí, chi phí dự tính mang lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

b)

Vị trí, thời gian, chi phí cho quá trình sản xuất

c)

Nguyên liệu đầu vào, vị trí, chi phí dự tính mang lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

6.

Logistics hiện nay đang ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn phân phối

b)

Hệ thống Logistics

7.

Logistics đầu ra cần quan tâm:

a)

Vị trí, thời gian

b)

Vị trí, thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất và phân phối sản phẩm

c)

Thời gian và chi phí cho quá trình sản xuất

d)

Vị trí, thời gian và chi phí nhằm đem lại lợi nhuận tối đa cho doanh nghiệp

8.

Logistics ngược (Reverse Logistics) là công việc quản trị:

a)

Về quá trình vận tải các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

b)

Về quá trình bảo quản các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

c)

Về quá trình thu hồi các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

d)

Về quá trình phân phối các phụ phẩm, phế liệu, phế phẩm từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng trở về để tái chế hoặc xử lý

9.

Logistics đầu ra cần quan tâm:

a)

Lập kế hoạch, dự báo, chi phí dự trữ, kênh thông tin đơn hàng, thiết kế kênh phân phối, vận chuyển, bán hàng của doanh nghiệp

b)

Dự trữ thành phẩm và sản xuất hàng hóa cung cấp cho các kênh phân phối của doanh nghiệp

c)

Việc sản xuất đủ hàng để cung cấp cho các kênh phân phối của doanh nghiệp

d)

Lập kế hoạch, dự báo chi phí dự trữ nguyên vật liệu và thành phẩm, mua hàng hóa, sản xuất hàng, bán hàng liên quan đến doanh nghiệp

10.

Logistics đầu vào cần quan tâm:

a)

Chi phí cung cấp nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất

b)

Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua hàng đối với nguyên nhiên vật liệu cho sản xuất

c)

Khả năng dự báo và chi phí cung cấp nguyên vật liệu cho sản xuất

d)

Lập kế hoạch, dự báo và chi phí dự trữ, mua bán hàng hóa của doanh nghiệp.

11.

Hầu hết các công ty Việt Nam hiện nay đang sử dụng dịch vụ logistics:

a)

Tự cung tự cấp

b)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê kho

c)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê xe vận tải

d)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu

12.

Dịch vụ trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa gồm:

a)

Dịch vụ giao nhận chuyển chở hàng hóa xuất nhập khẩu

b)

Dịch vụ môi giới và ký kết hợp đồng chuyển chở hàng hóa xuất nhập khẩu

c)

Dịch vụ kho ngoại quan (kho trung chuyển)

d)

Tất cả phương án trên

13.

C. Quản trị dây chuyền cung ứng SCM D. Vận tải

a)

C. Quản trị dây chuyền cung ứng SCM

b)

D. Vận tải

14.

Dịch vụ logistics chủ yếu:

a)

Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa

b)

Dịch vụ đại lý vận tải

c)

Dịch vụ đại lý thủ tục hải quan

d)

Tất cả phương án trên

15.

Bố trí sản xuất theo dây chuyền có đặc điểm:

a)

Phù hợp với loại hình sản xuất liên tục, thường được sử dụng để thiết lập luồng sản xuất sản phẩm thông suốt, nhịp nhàng, khối lượng lớn

b)

Phù hợp trong loại hình sản xuất dự án

c)

Phù hợp qui trình sản xuất lớn, mỗi khu vực được thành lập để sản xuất một nhóm chi tiết có đặc tính chung

d)

Phù hợp với loại hình sản xuất gián đoạn, khối lượng sản phẩm nhỏ, chủng loại nhiều

16.

Bố trí sản xuất theo khu vực sản xuất có đặc điểm:

a)

Phù hợp trong loại hình sản xuất dự án

b)

Phù hợp qui trình sản xuất lớn, mỗi khu vực được thành lập để sản xuất một nhóm chi tiết có đặc tính chung

c)

Phù hợp với loại hình sản xuất liên tục, thường được sử dụng để thiết lập luồng sản xuất sản phẩm thông suốt, nhịp nhàng, khối lượng lớn

d)

Phù hợp với loại hình sản xuất gián đoạn, khối lượng sản phẩm nhỏ, chủng loại nhiều

17.

“…là hoạt động thương mại, theo đó thương nhân tổ chức thực hiện một hoặc nhiều công việc bao gồm nhận hàng, vận chuyển lưu kho, lưu bãi, làm thủ tục hải quan, các thủ tục giấy tờ khác, tư vấn khách hàng, đóng gói bao bì, ghi mã ký hiệu, giao hàng và các dịch vụ khác có liên quan đến hàng hóa thỏa thuận của khách hàng để thu lao”. Dấu…là:

a)

Ngành logistics

b)

Dịch vụ vận tải

c)

Xuất nhập khẩu

d)

Dịch vụ logistics

18.

Sắp xếp các loại hình doanh nghiệp theo thứ tự có sử dụng dịch vụ logistics thuê ngoài giảm dần:

a)

Doanh nghiệp nhà nước, công ty tư nhân/cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty tư nhân/cổ phần

c)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, công ty tư nhân/cổ phần, doanh nghiệp nhà nước

d)

Tất cả đều sai

19.

Phát huy vai trò định hướng và hỗ trợ của nhà nước; Tập trung ưu tiên đào tạo nguồn lực để phục vụ cho ngành logistics

a)

Phát huy vai trò định hướng và hỗ trợ của nhà nước

b)

Tập trung ưu tiên đào tạo nguồn lực để phục vụ cho ngành logistics

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20.

Hầu hết các công ty Việt Nam hiện nay đang sử dụng dịch vụ Logistics:

a)

Dịch vụ giao nhận, khai báo hải quan, kho bãi, vận tải nội địa.

b)

Vận tải quốc tế, dịch vụ giao nhận, khai báo hải quan, kho bãi.

c)

Vận tải quốc tế, dịch vụ giao nhận, khai báo hải quan, kho bãi, vận tải nội địa.

d)

Dịch vụ giao nhận, khai báo hải quan, kho bãi, vận tải quốc tế

21.

Những nhóm yếu tố cần quan tâm đối với dịch vụ khách hàng của một công ty Logistics:

a)

Yếu tố trước giao dịch- yếu tố sau giao dịch –yếu tố đóng gói

b)

Yếu tố trước giao dịch-các yếu tố trong giao dịch-yếu tố sau giao dịch

c)

Yếu tố trước giao dịch-các yếu tố trong giao dịch – yếu tố giao nhận

d)

Yếu tố trong giao dịch –yếu tố sau giao dịch – yếu tố sản xuất

22.

Trong quản trị logistics, …. là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng:

a)

Vận tải

b)

Hệ thống thông tin

c)

Kho bãi

d)

Dịch vụ khách hàng

23.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG nằm trong giai đoạn phân phối về mặt logistics:

a)

Vận tải và phân phối hàng hóa

b)

Bảo quản hàng hóa và quản lý kho bãi

c)

Sản xuất hàng hóa cung cấp cho khách hàng

d)

Cung cấp bao bì, nhãn mác và đóng gói sản phẩm

24.

Dịch vụ khách hàng theo quan điểm logistics là:

a)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian hay địa điểm đối với sản phẩm

b)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian đối với sản phẩm hay dịch vụ

c)

Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ

d)

Tạo ra những lợi ích về mặt địa điểm đối với sản phẩm dịch vụ

25.

Điền nội dung còn thiếu sau "Những quy định về dịch vụ logistics chính thức được công nhận trong ……."

a)

Luật doanh nghiệp Việt Nam – năm 1999

b)

Luật thương mại Việt Nam – năm 2005

c)

Luật doanh nghiệp Việt Nam – năm 2005

d)

Luật thương mại Việt Nam – năm 1998

26.

Dịch vụ khách hàng KHÔNG bao gồm hoạt động:

a)

Các dịch vụ hậu mãi

b)

Vận chuyển hàng hóa

c)

Lưu kho hàng hóa

d)

Chuẩn bị đơn hàng

27.

Hoạt động logistics trong nền kinh tế của một quốc gia:

a)

Hỗ trợ cho luồng chu chuyển các giao dịch kinh tế

b)

Tác động đến khả năng hội nhập của nền kinh tế

c)

Hướng dẫn logistics hiệu quả làm tăng tính cạnh tranh

d)

Tất cả đều đúng

28.

Doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa nào sau đây sử dụng logistics thuê ngoài nhiều nhất?

a)

Hàng tiêu dùng đóng gói

b)

Hàng công nghiệp

c)

Hàng nông sản

d)

Hàng hóa đặc biệt

29.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về logistics thu hồi?

a)

Bản chất và tầm quan trọng của logistics thu hồi có sự khác nhau ở mỗi ngành và ở các vị trí trong kênh phân phối

b)

Logistics thu hồi sẽ là một cách để giảm được chi phí, tăng doanh thu và nâng cao dịch vụ khách hàng

c)

Logistics thu hồi chỉ có thể thực hiện ở các quốc gia có dịch vụ logistics phát triển mạnh mẽ vì bản thân nó tốn nhiều chi phí.

d)

Logistics thu hồi đang trở thành một phần quan trọng chiến lược chuỗi cung ứng hiện tại và tương lai.

30.

Loại hình vận tải đường sắt có:

a)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

b)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi cao

c)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

31.

Loại hình vận tải đường bộ có:

a)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

b)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi trung bình

c)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

d)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi trung bình

32.

Loại hình vận tải đường thủy có:

a)

Chi phí cố định trung bình, chi phí biến đổi cao

b)

Chi phí cố định trung bình, chi phí biến đổi thấp

c)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

d)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi trung bình

33.

Loại hình vận tải đường hàng không có:

a)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi cao

b)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

c)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

d)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi trung bình

34.

Loại hình vận tải đường ống có:

a)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi cao

b)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

c)

Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi thấp

d)

Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

35.

Vận tải đa phương thức là:

a)

Vận tải bằng đường bộ và vận tải bằng đường thủy

b)

Vận tải bằng đường sắt và vận tải bằng đường hàng không

36.

Sắp xếp các phương thức vận chuyển theo tiêu chí giảm dần về tốc độ vận chuyển.

a)

A. Đường hàng không > đường điện tử > đường biển > đường sắt > đường ống > đường bộ.

b)

B. Đường điện tử > đường ống > đường hàng không > đường bộ > đường sắt > đường biển.

c)

C. Đường ống > đường điện tử > đường hàng không > đường bộ > đường sắt > đường biển.

d)

D. Đường ống > đường điện tử > đường hàng không > đường sắt > đường biển > đường bộ.

37.

Sắp xếp các phương thức vận chuyển theo tiêu chí giới hạn dần về loại hàng hóa.

a)

Đường hàng không < đường điện tử < đường biển < đường sắt < đường ống < đường bộ.

b)

Đường điện tử < đường ống < đường hàng không < đường bộ < đường sắt < đường biển.

c)

Đường ống < đường điện tử < đường hàng không < đường bộ < đường sắt < đường biển.

d)

Đường ống < đường điện tử < đường biển < đường bộ < đường sắt < đường hàng không.

38.

Sắp xếp các phương thức vận chuyển theo tiêu chí tăng dần về giá.

a)

A. Đường hàng không < đường điện tử < đường biển < đường sắt < đường ống < đường bộ.

b)

B. Đường điện tử < đường ống < đường hàng không < đường bộ < đường sắt < đường biển.

c)

C. Đường điện tử < đường biển < đường sắt < đường bộ < đường ống < đường hàng không.

d)

D. Đường điện tử < đường ống < đường biển < đường bộ < đường sắt < đường hàng không.

39.

Sắp xếp các phương thức vận chuyển theo tiêu chí tăng dần về tốc độ vận chuyển.

a)

A. Đường điện tử > đường biển > đường ống > đường sắt > đường ống > đường bộ.

b)

B. Đường hàng không > đường ống > đường điện tử > đường bộ > đường sắt > đường biển.

c)

C. Đường điện tử > đường ống > đường hàng không > đường bộ > đường sắt > đường biển.

40.

Các loại chi phí cơ bản cấu thành trong chi phí Logistics là:

a)

Chi phí phục vụ khách hàng, chi phí vận tải, chi phí giải quyết đơn hàng của hệ thống thông tin, chi phí thu mua, chi phí sản xuất, chi phí dự trữ

b)

Chi phí phục vụ khách hàng, chi phí vận tải, chi phí thu mua, chi phí sản xuất, chi phí dự trữ

c)

Chi phí phục vụ khách hàng, chi phí vận tải, chi phí giải quyết đơn hàng của hệ thống thông tin, chi phí sản xuất, chi phí dự trữ

d)

Chi phí phục vụ khách hàng, chi phí vận tải, chi phí giải quyết đơn hàng của hệ thống thông tin, chi phí thu mua.

41.

Vịnh Vân Phong của Việt Nam là địa điểm tốt nhất để phát triển:

a)

Trung tâm du lịch

b)

Cảng trung chuyển

c)

Tổ hợp các khu công nghiệp

d)

Cảng biển giống như Cảng Sài Gòn, cảng Hải Phòng

42.

Xu hướng phát triển thứ nhất của logistics là:

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin, thương mại điện tử ngày càng phổ biến và sâu rộng trong các lĩnh vực của logistics

b)

Phương pháp quản lý kéo ngày càng phát triển mạnh mẽ và dần thay thế cho phương pháp logistics đẩy theo truyền thống

c)

Thuê dịch vụ logistics từ các công ty logistics chuyên nghiệp ngày càng phổ biến

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Điều nào sau đây KHÔNG thể hiện mối quan hệ của logistics và phân phối?

a)

Người ta ví toàn bộ quá trình phân phối là một “cỗ máy” phân phối hàng hóa chuyển động không ngừng dưới sự tổ hợp và giám sát của công nghệ logistics.

b)

Quá trình phân phối và hoạt động logistics có liên quan mật thiết với nhau

c)

Logistics là một công nghệ quản lý, kiểm soát toàn bộ quá trình phân phối, sản xuất, tiêu thụ một cách đồng bộ.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Hiện nay, …… được xem là công cụ cạnh tranh sắc bén của các công ty logistics

a)

Quản trị kho bãi

b)

Quản trị hệ thông tin

c)

Quản trị vật tư

d)

Quản trị vận tải

45.

Xét theo công dụng của kho thì hệ thống kho trong một tổ chức có thể phân loại thành:

a)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng…và kho thành phẩm

b)

Kho vật tư, kho bán thành phẩm

c)

Kho hàng hóa, kho vật tư

d)

Kho thành phẩm, kho bán thành phẩm

46.

Hoạt động Logistics trong quản lý kho bãi là:

a)

Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho; Bốc xếp hàng hóa

b)

Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho; Xác định số lượng, chủng loại vật tư dự trữ

c)

Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho; Thiết lập cơ cấu kho bãi

d)

Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho; Phân phối hàng hóa đến người tiêu dùng

47.

Trình tự hoạch định hệ thống kho bãi gồm:

a)

7 bước

b)

6 bước

c)

5 bước

d)

4 bước

48.

Phân loại kho theo mặt hàng bảo quản gồm:

a)

Kho tổng hợp, kho đặc biệt, kho hỗn hợp

b)

Kho tổng hợp, kho thông thường, kho hỗn hợp

c)

Kho tổng hợp, kho chuyên nghiệp, kho hỗn hợp

d)

Kho tổng hợp, kho kín, kho hỗn hợp

49.

Phân loại kho theo đặc điểm kiến trúc gồm:

a)

Kho kín, kho đặc biệt, kho lộ thiên

b)

Kho kín, kho đặc biệt, kho nửa kín

c)

Kho kín, kho tổng hợp, kho lộ thiên

d)

Kho kín, kho lộ thiên, kho nửa kín

50.

Phân loại kho theo quyền sở hữu gồm:

a)

Kho riêng, kho tổng hợp, kho hợp đồng

b)

Kho riêng, kho công cộng, kho thông thường

c)

Kho đặc biệt, kho công cộng, kho hợp đồng

d)

Kho riêng, kho công cộng, kho hợp đồng

51.

Kho hàng hóa có vai trò:

a)

Giảm chi phí sản xuất, vận chuyển

b)

Sản xuất sản phẩm có chất lượng tốt

c)

Vận chuyển hàng hóa tới người tiêu dùng

d)

Bán hàng nhanh chóng hiệu quả

52.

Hoạt động Logistics trong vận chuyển là:

a)

Chọn phương thức và dịch vụ vận chuyển; Bốc xếp hàng hóa

b)

Chọn phương thức và dịch vụ vận chuyển; Lựa chọn địa điểm kho bãi

c)

Bốc xếp hàng hóa; Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho

d)

Bốc xếp hàng hóa; Lựa chọn địa điểm kho bãi

53.

Các loại kho chuyên dụng có thể phân loại thành:

a)

Kho hóa chất, nguyên vật liệu, kho thành phẩm, kho khí nén

b)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng... và kho bán thành phẩm

c)

Kho bán thành phẩm và kho thành phẩm

d)

Kho thành phẩm và kho trung chuyển

54.

Hoạt động Logistics trong quản lý kho bãi gồm:

a)

Xác định, qui mô, diện tích, địa điểm kho

b)

Bố trí mặt bằng sắp xếp trong kho; Thiết lập cơ cấu kho bãi

c)

Lựa chọn địa điểm kho bãi

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Thủ tục cần thiết tại dịch vụ kho ngoại quan (kho trung chuyển) là:

a)

Tập kết hàng hóa xuất nhập khẩu thành lô, chuyển theo hợp đồng xuất nhập khẩu.

b)

Lưu kho, lưu bãi để chờ xuất hoặc nhập khẩu

c)

Thực hiện kiểm tra, kiểm soát hàng hóa (kiểm hóa) của hải quan

d)

Tất cả phương án trên

56.

Theo bạn những tồn tại lớn nhất của các công ty Logistics Việt Nam là:

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Thiếu liên sự liên kết

c)

Vì nước ta còn nghèo nên dịch vụ logistics không thể mạnh

d)

Câu A và B

57.

Quản trị Logistics đầu vào gồm có nội dung:

a)

Nghiên cứu thị trường sản phẩm

b)

Chuẩn bị hàng hóa để xuất bán

c)

Phân tích quá trình mua sắm và quản lý vật tư

d)

Lựa chọn các hình thức tiêu thụ sản phẩm

58.

Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu:

a)

Tờ khai hải quan xuất khẩu

b)

Giấy phép xuất khẩu đối với hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu

c)

Giấy thông báo miễn kiểm tra hoặc giấy thông báo kết quả kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo quy định

d)

Cả 3 trường hợp trên

59.

Hàng hóa xuất khẩu chuyển cửa khẩu là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu tiếp tục vận chuyển đến cửa khẩu khác để xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh.

b)

Hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan

c)

Hàng hóa xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

d)

Hàng hóa xuất khẩu chuyển càng do một hoặc nhiều phương tiện vận tải vận từ cảng giao hàng đầu tiên đến càng xuất cảnh và ra nước ngoài.

60.

Theo qui định hiện hành, đối tượng không chịu thuế xuất nhập khẩu gồm:

a)

Các loại hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam bằng đường bộ

b)

Hàng hoá từ thị trường trong nước xuất khẩu vào khu phi thuế quan và ngược lại

c)

Các loại hàng hóa xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam bằng đường sông

d)

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

61.

Hồ sơ hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu gồm:

a)

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

b)

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa

c)

Giấy phép của cơ quan nhà nước về hàng hóa xuất khẩu

d)

Giấy phép đăng ký kinh doanh về hàng hóa xuất khẩu

62.

Hàng hóa xuất khẩu quá cảnh là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan

b)

Hàng hóa không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu

c)

Hàng hóa xuất khẩu chuyển cảng do một hoặc nhiều phương tiện vận tải vận từ cảng giao hàng đầu tiên đến cảng xuất cảnh và ra nước ngoài.

d)

Hàng hóa xuất khẩu tiếp tục vận chuyển đến cửa khẩu khác để xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh.

63.

Hàng hóa xuất khẩu chuyển cảng là:

a)

Hàng hóa xuất khẩu đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan

b)

Hàng hóa xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục hải quan

c)

Hàng hóa không qua lãnh thổ đất liền được lưu kho trong khu vực cửa khẩu.

d)

Hàng hóa xuất khẩu tiếp tục vận chuyển đến cửa khẩu khác để xếp lên phương tiện vận tải xuất cảnh.

64.

Theo qui định hiện hành, đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu gồm:

a)

Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

b)

Hàng hoá từ thị trường trong nước xuất khẩu vào khu phi thuế quan và ngược lại

c)

Hàng hoá viện trợ nhân đạo, hàng hoá viện trợ không hoàn lại.

d)

Hàng hoá chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ

65.

Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu theo qui định của pháp luật là:

a)

A. Chủ hàng hóa xuất, nhập khẩu

b)

B. Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

66.

Khi làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, người khai hải quan phải nộp các giấy tờ sau:

a)

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

b)

Giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa xuất khẩu

c)

Bảng kê hàng hóa xuất khẩu

d)

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa

67.

Phân loại dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:

a)

Dự trữ nguyên vật liệu

b)

Dự trữ trong vận chuyển

c)

Dự trữ thành phẩm trong sản xuất và lưu thông

d)

Dự trữ bán thành phẩm

68.

Để đảm bảo cho quá trình logistics diễn ra liên tục thì dự trữ sẽ tồn tại trên suốt dây chuyền cung ứng, ở tất cả các khâu. Chọn khâu còn thiếu trong chuỗi cung cấp: Nhà cung cấp – thu mua, Thu mua – sản xuất, Sản xuất – (…), (….) – phân phối

a)

Vận chuyển

b)

Marketing

c)

Kho hàng

d)

Trung tâm phân phối

69.

Phân loại dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:

a)

Dự trữ nguyên vật liệu

b)

Dự trữ trong vận chuyển

c)

Dự trữ thành phẩm trong sản xuất

d)

Dự trữ trong lưu thông

70.

Ba hoạt động cơ bản trong chuỗi cung ứng:

a)

Cung cấp, lưu kho, phân phối

b)

Cung cấp, sản xuất, vận chuyển

c)

Cung cấp, sản xuất, phân phối

d)

Cung cấp, phân phối, vận chuyển

71.

Các dòng lưu chuyển chính trong chuỗi cung ứng:

a)

Dòng sản phẩm/dịch vụ; Dòng vật tư; Dòng tiền

b)

Dòng sản phẩm/dịch vụ; Dòng thông tin; Dòng tiền

c)

Dòng thông tin; Dòng phân phối; Dòng tiền

d)

Dòng thông tin; Dòng nguyên liệu; Dòng tiền

72.

Khi làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, người khai hải quan phải nộp các giấy tờ sau:

a)

Giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa xuất khẩu

b)

Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

c)

Bảng kê hàng hóa nhập khẩu

d)

Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa

73.

Trong các bước cơ bản triển khai quản trị chuỗi cung ứng (SCM) bước HOÀN LẠI:

a)

Chỉ xuất hiện khi chuỗi cung ứng có vấn đề

b)

Luôn xuất hiện

c)

Thỉnh thoảng xuất hiện

d)

Không bao giờ xuất hiện

74.

Các hoạt động của logistics trong quản lý dự trữ:

a)

Quản lý nguyên liệu thô, bán thành phẩm và thành phẩm

b)

Dự báo tình hình kinh doanh ngắn hạn; Xác định số lượng, trữ lượng và vị trí các điểm lưu trữ

c)

Xây dựng kế hoạch đảm bảo tiến độ giao nhận đúng thời gian

d)

Tất cả đều đúng

75.

Chuỗi cung ứng đẩy có ưu điểm:

a)

Giảm tồn kho dự trữ trong chuỗi cung ứng

b)

Giảm thiểu được sự ảnh hưởng của những biến động về nhu cầu thị trường

c)

Giảm thời gian đặt hàng đối với khách hàng

d)

Có khả năng đáp ứng sự kịp thời thay đổi của nhu cầu của thị trường.

76.

Chuỗi cung ứng kéo có ưu điểm:

a)

Giảm tồn kho dự trữ trong chuỗi cung ứng

b)

Giảm thời gian đặt hàng đối với khách hàng

c)

Chủ động trong kế hoạch sản xuất

d)

Dễ thay đổi nguồn lực để kịp thời đáp ứng nhu cầu khách hàng

77.

Chuỗi cung ứng kéo có nhược điểm:

a)

Sản phẩm dự trữ bị lạc hậu so với thị hiếu tiêu dùng và nhu cầu thị trường

b)

Mức tồn kho dự trữ cao hơn

c)

Khó thay đổi nguồn lực để kịp thời đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Sản phẩm không tiêu thụ kịp thời

78.

Chuỗi cung ứng đẩy có nhược điểm:

a)

Sản phẩm dự trữ bị lạc hậu so với thị hiếu tiêu dùng và nhu cầu thị trường

b)

Không chủ động trong kế hoạch sản xuất

c)

Khó thay đổi nguồn lực để kịp thời đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Kéo dài thời gian đặt hàng

79.

Xây dựng chiến lược “quản lý các nguồn lực” nằm trong bước nào khi triển khai SCM?

a)

Kế hoạch

b)

Nguồn cung cấp

c)

Sản xuất

80.

Yếu tố quan trọng nhất khiến Singapore trở thành một nước có logistics phát triển nhất thế giới:

a)

Khả năng tài chính

b)

Nguồn nhân lực

c)

Khả năng ứng dụng công nghệ

d)

Các chính sách và định hướng của Chính Phủ