wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất: Phương pháp nghiên cứu khoa học đóng vai trò nào sau đây?

a)

Giải quyết vấn đề thực tiễn một cách khách quan.

b)

Chỉ kiểm chứng lý thuyết cũ.

c)

Chỉ xây dựng lý thuyết mới.

d)

Không liên quan đến chính sách của tổ chức.

2.

Chọn đáp án đúng nhất: Theo Babbie (1986), nghiên cứu là:

a)

Quá trình thu thập dữ liệu và phân tích thông tin một cách hệ thống.

b)

Cuộc điều tra thực nghiệm để phát hiện sự kiện.

c)

Ứng dụng lý thuyết vào thực tế.

d)

Xây dựng mô hình toán học.

3.

Chọn đáp án đúng nhất: Nghiên cứu kế toán theo Oler và cộng sự (2010) là nghiên cứu về:

a)

Tác động của sự kiện kinh tế trong thực hành kế toán.

b)

Chỉ về kế toán tài chính.

c)

Chỉ về kiểm toán nội bộ.

d)

Ứng dụng công nghệ trong kế toán.

4.

Khoa học được định nghĩa là:

a)

Hệ thống tri thức về tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Chỉ là các thí nghiệm trong phòng lab.

c)

Chỉ liên quan đến khoa học tự nhiên.

d)

Không liên quan đến thực tiễn.

5.

Nghiên cứu khoa học là:

a)

Hoạt động tìm kiếm, điều tra, thử nghiệm để phát hiện cái mới.

b)

Chỉ là viết báo cáo.

c)

Chỉ thu thập số liệu.

d)

Không cần tuân theo phương pháp.

6.

Dự án khác đề tài ở chỗ:

a)

Dự án có tính ứng dụng cao, ràng buộc thời gian và nguồn lực.

b)

Đề tài luôn có tính ứng dụng cao hơn dự án.

c)

Dự án chỉ mang tính học thuật.

d)

Đề tài luôn gắn với hiệu quả kinh tế.

7.

Cách tiếp cận suy diễn bắt đầu từ:

a)

Lý thuyết → Giả thuyết → Quan sát → Khẳng định.

b)

Quan sát → Mô hình → Giả thuyết → Lý thuyết.

c)

Giả thuyết → Quan sát → Lý thuyết.

d)

Quan sát → Lý thuyết → Giả thuyết.

8.

Cách tiếp cận quy nạp thường dùng trong:

a)

Nghiên cứu định tính.

b)

Nghiên cứu định lượng.

c)

Nghiên cứu hỗn hợp.

d)

Nghiên cứu thực chứng.

9.

Nghiên cứu định tính tập trung vào:

a)

Hiểu ý nghĩa và ngữ cảnh của hiện tượng.

b)

Phân tích số liệu thống kê.

10.

Phương pháp thu thập dữ liệu trong nghiên cứu định tính KHÔNG bao gồm:

a)

Phỏng vấn.

b)

Quan sát tham gia.

c)

Khảo sát bằng bảng hỏi có cấu trúc.

d)

Phân tích tài liệu.

11.

Nghiên cứu định lượng thường dùng để:

a)

Kiểm định lý thuyết.

b)

Xây dựng lý thuyết mới.

c)

Khám phá hiện tượng mới.

d)

Mô tả chi tiết trường hợp điển hình.

12.

Phương pháp hỗn hợp là:

a)

Kết hợp định tính và định lượng.

b)

Chỉ dùng định tính.

c)

Chỉ dùng định lượng.

d)

Không có tính hệ thống.

13.

Theo Yang (2001), phương pháp nghiên cứu là:

a)

Chi tiết quy trình và phương pháp cụ thể để thực hiện nghiên cứu.

b)

Chỉ là cách thu thập thông tin.

c)

Chỉ là cách phân tích dữ liệu.

d)

Không bao gồm việc hoàn thành nhiệm vụ.

14.

Nghiên cứu chuẩn tắc trong kế toán là:

a)

Nghiên cứu các quy định, tiêu chuẩn kế toán tối ưu.

b)

Nghiên cứu giải thích và dự đoán hiện tượng thực tế.

c)

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ.

d)

Nghiên cứu lịch sử kế toán.

15.

Thuyết nghĩa vụ luận (deontology) trong đạo đức nghiên cứu cho rằng:

a)

Không bao giờ dùng sự dối trá để có dữ liệu.

b)

Mục đích biện minh cho phương tiện.

c)

Có thể dối trá nếu kết quả tốt.

d)

Đạo đức không quan trọng trong nghiên cứu.

16.

Đạo văn là:

a)

Lấy cắp kết quả báo cáo từ nguồn khác.

b)

Trích dẫn đầy đủ nguồn.

c)

Viết lại ý bằng ngôn ngữ của mình.

d)

Hợp tác nghiên cứu.

17.

Giai đoạn đầu tiên trong tiến trình NCKH là:

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Thu thập dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Viết báo cáo.

18.

Công cụ hỗ trợ nghiên cứu KHÔNG bao gồm:

a)

EndNote.

b)

Turnitin.

c)

Google Search.

d)

Microsoft Paint.

19.

Một trong các định hướng nghiên cứu trong kế toán tài chính là:

a)

Ảnh hưởng của IFRS đến BCTC.

b)

Ứng dụng kế toán quản trị trong doanh nghiệp.

c)

Kiểm toán nội bộ.

d)

Nghiên cứu về ESG.

20.

Nghiên cứu về ESG thuộc nhóm:

a)

Các xu hướng hiện đại.

b)

Kế toán tài chính.

21.

Vấn đề nghiên cứu tốt cần đảm bảo:

a)

Tính khả thi.

b)

Không cần cơ sở lý thuyết.

c)

Không cần xác định mục tiêu.

d)

Chỉ cần tính mới.

22.

Cơ sở xác định vấn đề nghiên cứu KHÔNG bao gồm:

a)

Yêu cầu thực tiễn.

b)

Kinh nghiệm bản thân.

c)

Ý thích cá nhân không có căn cứ.

d)

Khiếm khuyết của lý thuyết.

23.

Tính khả thi của đề tài nghiên cứu bao gồm:

a)

Nguồn lực tài chính, thời gian, khả năng thu thập dữ liệu.

b)

Chỉ cần ý tưởng hay.

c)

Không cần ngân sách.

d)

Chỉ cần dữ liệu sẵn có.

24.

Khi tổng quan tài liệu, nên:

a)

Dựa trên bài báo khoa học, luận án, có bài gần nhất.

b)

Chỉ dùng giáo trình.

c)

Liệt kê tài liệu mà không bình luận.

d)

Không cần trích dẫn.

25.

Mục tiêu nghiên cứu trả lời câu hỏi:

a)

Làm cái gì?

b)

Tại sao làm?

c)

Làm như thế nào?

d)

Bao giờ làm?

26.

Đối tượng nghiên cứu là:

a)

Sự vật, hiện tượng hoặc quá trình được nghiên cứu.

b)

Mục tiêu cuối cùng của dự án.

c)

Phương pháp thu thập dữ liệu.

d)

Nguồn kinh phí tài trợ.

27.

Giả thuyết nghiên cứu thường được xây dựng dựa trên:

a)

Tổng quan tài liệu.

b)

Ý kiến cá nhân không căn cứ.

c)

Không cần kiểm chứng.

d)

Chỉ dựa vào kinh nghiệm.

28.

Giả thuyết có hướng là:

a)

Doanh nghiệp có tài sản thế chấp càng nhiều thì khả năng vay nợ càng cao.

b)

Có sự khác nhau giữa hai nhóm.

c)

Không có mối quan hệ giữa hai biến.

d)

Mối quan hệ không xác định chiều.

29.

Tổng thể nghiên cứu là:

a)

Tập hợp đầy đủ các đối tượng nghiên cứu.

b)

Mẫu được chọn để khảo sát.

c)

Danh sách các đơn vị chọn mẫu.

d)

Phạm vi nghiên cứu.

30.

Cỡ mẫu tối thiểu cho nghiên cứu định lượng theo quy tắc 5:15:1 là:

a)

55 quan sát/1 biến.

b)

1010 quan sát/1 biến.

c)

11 quan sát/1 biến.

d)

2020 quan sát/1 biến.

31.

Phương pháp chọn mẫu thuận tiện thuộc nhóm:

a)

Phi xác suất.

b)

Xác suất.

32.

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản là:

a)

Mỗi phần tử có xác suất được chọn như nhau.

b)

Chọn theo phán đoán.

c)

Chọn theo hạn ngạch.

d)

Chọn theo kết nối.

33.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp bao gồm:

a)

Phỏng vấn.

b)

Sử dụng báo cáo tài chính có sẵn.

c)

Dùng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.

d)

Tổng hợp từ tài liệu công bố.

34.

Thang đo Likert thường dùng để đo:

a)

Mức độ đồng ý.

b)

Tuổi tác.

c)

Thu nhập.

d)

Giới tính.

35.

Thang đo danh nghĩa dùng để:

a)

Nhận dạng đối tượng.

b)

Đo lường mức độ.

c)

Xếp hạng.

d)

Tính toán tỷ lệ.

36.

Kiểm định Cronbach’s Alpha dùng để đánh giá:

a)

Độ tin cậy của thang đo.

b)

Giá trị hội tụ.

c)

Giá trị phân biệt.

d)

Mô hình hồi quy.

37.

Phân tích nhân tố khám phá (EFA) dùng để:

a)

Xác định cấu trúc tiềm ẩn và giảm số chiều dữ liệu.

b)

Kiểm định độ tin cậy của thang đo.

c)

Dự báo biến phụ thuộc trong hồi quy.

d)

Đo mức độ đồng ý của người trả lời.

38.

Hệ số tương quan Pearson đo lường:

a)

Mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến định lượng.

b)

Mối quan hệ phi tuyến.

c)

Sự khác biệt giữa các nhóm.

d)

Độ phù hợp của mô hình.

39.

Phần “Literature review” trong bài báo khoa học cần:

a)

Tổng hợp, bình luận, chỉ ra khoảng trống nghiên cứu.

b)

Chỉ liệt kê tài liệu.

c)

Không cần trích dẫn.

d)

Chỉ dùng tài liệu cũ.

40.

Phần “Conclusion” trong bài báo khoa học KHÔNG nên:

a)

Đưa ra giải pháp quản lý cụ thể cho một doanh nghiệp.

b)

Chỉ ra hạn chế của nghiên cứu.

c)

Đề xuất hướng nghiên cứu tiếp.

d)

Tóm tắt kết quả chính.

41.

Theo Yang (2001), nghiên cứu là:

a)

Cuộc điều tra thực nghiệm để phát hiện và giải thích sự kiện.

b)

Chỉ là thu thập số liệu.

c)

Chỉ là phân tích lý thuyết.

d)

Không liên quan đến ứng dụng.

42.

Nghiên cứu kế toán bao gồm các lĩnh vực nào?

a)

Kế toán tài chính.

b)

Kế toán quản trị.

c)

Kiểm toán.

d)

Tất cả các lĩnh vực trên.

43.

Đặc điểm của khoa học là gì?

a)

Hệ thống tri thức tích lũy qua nhận thức.

b)

Chỉ là sự kiện ngẫu nhiên.

c)

Không thay đổi theo thời gian.

d)

Không cần chứng minh.

44.

Nghiên cứu khoa học là quá trình gì?

a)

Áp dụng ý tưởng, phương pháp để tạo ra kiến thức mới.

b)

Chỉ thu thập dữ liệu.

c)

Chỉ mô tả hiện tượng.

d)

Không cần chuẩn mực.

45.

Đề tài nghiên cứu khoa học khác dự án ở điểm nào?

a)

Đề tài mang tính học thuật, có thể chưa ứng dụng ngay.

b)

Đề tài luôn có ngân sách lớn.

c)

Dự án không có ràng buộc thời gian.

d)

Đề tài không cần nguồn lực.

46.

Cách tiếp cận suy diễn còn được gọi là gì?

a)

Mô hình thác nước.

b)

Mô hình leo đồi.

c)

Tiếp cận từ dưới lên.

d)

Tiếp cận khám phá.

47.

Trong cách tiếp cận quy nạp, bước đầu tiên là gì?

a)

Quan sát.

b)

Lý thuyết.

c)

Giả thuyết.

48.

Nghiên cứu định tính thường dùng để

a)

Hình thành lý thuyết.

b)

Kiểm định lý thuyết.

c)

Phân tích số liệu lớn.

d)

Khái quát hóa cao.

49.

Phương pháp thu thập dữ liệu trong NC định tính KHÔNG bao gồm

a)

Khảo sát bằng bảng hỏi đóng.

b)

Phỏng vấn sâu.

c)

Quan sát tham gia.

d)

Thảo luận nhóm.

50.

Nghiên cứu định lượng sử dụng phân tích

a)

Thống kê.

b)

Ngữ nghĩa.

c)

Nội dung.

d)

Hiện tượng.

51.

Phương pháp hỗn hợp có ưu điểm

a)

Toàn diện, kết hợp ưu điểm cả hai phương pháp.

b)

Chỉ dùng một loại dữ liệu.

c)

Không cần phân tích sâu.

d)

Tiết kiệm thời gian.

52.

Phương pháp nghiên cứu theo nghĩa hẹp là

a)

Phương pháp thu thập thông tin.

b)

Toàn bộ quy trình từ đầu đến cuối.

c)

Chỉ phân tích dữ liệu.

d)

Chỉ viết báo cáo.

53.

Nghiên cứu thực chứng trong kế toán nhằm

a)

Giải thích và dự đoán hiện tượng thực tế.

b)

Chỉ mô tả hiện tượng mà không suy luận.

c)

Đề xuất chuẩn mực kế toán mang tính quy phạm.

d)

Phê bình lý thuyết mà không kiểm nghiệm thực tế.

54.

Thuyết mục đích luận (teleology) cho rằng:

a)

Mục đích biện minh cho phương tiện.

b)

Không bao giờ được dối trá.

c)

Đạo đức là tuyệt đối.

d)

Kết quả không quan trọng.

55.

Hành vi nào sau đây là đạo văn?

a)

Copy đoạn tài liệu không ghi trích dẫn.

b)

Paraphrase có trích nguồn.

c)

Trích dẫn đúng quy định.

d)

Viết lại ý bằng ngôn ngữ của mình có trích dẫn.

56.

Giai đoạn “Thiết kế nghiên cứu” nằm sau giai đoạn nào?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Thu thập dữ liệu.

c)

Phân tích dữ liệu.

d)

Viết báo cáo.

57.

Turnitin là công cụ dùng để:

a)

Kiểm tra đạo văn.

b)

Quản lý trích dẫn.

c)

Tìm tài liệu khoa học.

d)

Phân tích dữ liệu.

58.

Định hướng nghiên cứu trong kiểm toán KHÔNG bao gồm:

a)

Ứng dụng AI trong lập BCTC.

b)

Kiểm toán nội bộ.

c)

Độc lập kiểm toán.

d)

Gian lận kế toán.

59.

Xu hướng hiện đại trong kế toán – kiểm toán bao gồm:

a)

Ứng dụng blockchain.

b)

Lập BCTC theo IFRS.

c)

Phân tích chi phí.

d)

Kiểm soát nội bộ.

60.

Vấn đề nghiên cứu tốt cần có:

a)

Tính mới.

b)

Chỉ cần dữ liệu dễ thu thập.

c)

Không cần lý thuyết nền.

d)

Chỉ cần kinh phí lớn.

61.

Kinh nghiệm bản thân là cơ sở để chọn đề tài vì:

a)

Giúp nghiên cứu sâu và có động lực.

b)

Đảm bảo thành công 100%.

c)

Không cần đọc tài liệu.

d)

Tiết kiệm toàn bộ thời gian.

62.

Tổng quan tài liệu cần:

a)

Chỉ ra điểm đồng thuận, mâu thuẫn, khoảng trống.

b)

Liệt kê tất cả tài liệu không cần phân tích.

c)

Chỉ dùng tài liệu tiếng Việt.

d)

Không cần tài liệu gần đây.

63.

Mục tiêu cụ thể là:

a)

Các nhiệm vụ chi tiết để đạt mục tiêu tổng quát.

b)

Mục đích chung của nghiên cứu.

c)

Câu hỏi nghiên cứu.

d)

Giả thuyết nghiên cứu.

64.

Phạm vi nghiên cứu giới hạn về:

a)

Thời gian, không gian, lĩnh vực.

b)

Chỉ đối tượng nghiên cứu.

65.

Giả thuyết nghiên cứu thường được kiểm định bằng:

a)

Phương pháp thống kê.

b)

Phương pháp mô tả.

c)

Phương pháp phỏng vấn.

d)

Phương pháp quan sát.

66.

Giả thuyết phi định hướng là:

a)

Mức độ công bố thông tin của hai Sở GDCK là như nhau.

b)

Doanh nghiệp lớn có mức vay nợ cao hơn.

c)

Có mối quan hệ giữa A và B.

d)

A ảnh hưởng tích cực đến B.

67.

Đơn vị chọn mẫu là:

a)

Nhóm có đặc tính riêng trong tổng thể.

b)

Toàn bộ tổng thể.

c)

Mẫu được chọn.

d)

Biến số nghiên cứu.

68.

Cỡ mẫu cho mô hình hồi quy với dữ liệu chéo (k=5 biến độc lập) là:

a)

n ≥ 50 + 5*5 = 75.

b)

n ≥ 20 + 5 = 25.

c)

n ≥ 30.

d)

n ≥ 100.

69.

Chọn mẫu hệ thống là:

a)

Chọn theo bước nhảy k = N/n.

b)

Chọn ngẫu nhiên hoàn toàn.

c)

Chọn theo phán đoán.

d)

Chọn theo hạn ngạch.

70.

Phương pháp thu thập dữ liệu “Bản câu hỏi điều tra” có ưu điểm:

a)

Thu thập khối lượng lớn, dễ phân tích định lượng.

b)

Linh hoạt, khám phá sâu.

c)

Phù hợp với đối tượng mù chữ.

d)

Không có sai số.

71.

Thang đo thứ bậc cho phép tính toán:

a)

Median và mode.

b)

Mean và variance.

c)

Tỷ lệ phần trăm.

d)

Hệ số tương quan.

72.

Thang đo khoảng cách có đặc điểm:

a)

Không có điểm 0 tuyệt đối.

b)

Có điểm 0 tuyệt đối.

c)

Chỉ dùng để phân loại.

d)

Không dùng được trong thống kê.

73.

Kiểm định Cronbach’s Alpha cần đạt:

a)

α0.6\alpha \ge 0.6

b)

α0.5\alpha \le 0.5

c)

α=1\alpha = 1

d)

α\alpha càng thấp càng tốt

74.

Phân tích EFA dùng kiểm định KMO cần:

a)

KMO 0.5\ge 0.5 .

b)

KMO 0.5\le 0.5 .

c)

KMO =1= 1 .

d)

KMO <0.3< 0.3 .

75.

Tương quan Pearson có giá trị nằm trong khoảng:

a)

[-1; 1]

b)

[0; 1]

c)

[0; 100]

d)

Không giới hạn

76.

Phần “Results” trong bài báo cần:

a)

Trình bày kết quả và bình luận

b)

Chỉ đưa bảng số liệu

c)

Không so sánh với nghiên cứu trước

d)

Chỉ nêu ý kiến cá nhân

77.

Tài liệu tham khảo cần:

a)

Sắp xếp theo thứ tự trích dẫn

b)

Liệt kê tất cả sách đã đọc

c)

Không cần theo quy định

d)

Chỉ dùng tài liệu tiếng Anh

78.

Một bài báo khoa học thường có cấu trúc:

a)

Introduction – Literature – Methodology – Results – Conclusion

b)

Chỉ có phần kết quả

c)

Không cần phần giới thiệu

d)

Phần tài liệu tham khảo đặt đầu bài

79.

Khi viết báo cáo, cần tránh:

a)

Diễn đạt hoàn toàn bằng lời văn, không có số liệu

b)

Sử dụng bảng biểu phù hợp

c)

Giải thích kết quả phân tích

d)

Chỉ ra hạn chế của nghiên cứu