wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môi trường vi mô và vĩ mô trong Marketing

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường vi mô có tác động đến doanh nghiệp

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Không có cái nào

2.

Môi trường vĩ mô bao gồm các yếu tố nào?

a)

Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Công ty, nhà cung cấp, công chúng và khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng

d)

Nhân lực, chính trị, khách hàng, pháp luật, nhà cung ứng

3.

Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố nào?

a)

Dân số, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị - pháp luật, văn hóa

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Các yếu tố kinh tế, chính trị, xã hội, pháp luật, công nghệ và tự nhiên

d)

Công ty, nhà cung cấp, các trung gian marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và công chúng

4.

Đặc điểm của các yếu tố trong môi trường vĩ mô là

a)

Doanh nghiệp không thể điều chỉnh và thay đổi được

b)

Có mối quan hệ tương tác với nhau để cùng tác động đến tổ chức

c)

Tác động trực tiếp đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức

d)

Tất cả đều sai

5.

Các yếu tố nằm trong môi trường kinh tế là

a)

Lãi suất

b)

Tỷ lệ thất nghiệp

c)

Tốc độ tăng thu nhập của lao động

d)

Tất cả đều đúng

6.

Môi trường vi mô gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

7.

Môi trường vi mô gồm bao nhiêu yếu tố?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

8.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô

a)

Nhà cung cấp

b)

Xã hội

c)

Khách hàng

d)

Đối thủ cạnh tranh

9.

Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

10.

Yếu tố nào sau đây là sai?

a)

Môi trường kinh tế bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng,...

b)

Môi trường chính trị bao gồm các yếu tố: GDP, lạm phát, thất nghiệp, kim ngạch xuất khẩu, lãi suất ngân hàng,...

c)

Môi trường văn hóa xã hội bao gồm các yếu tố: giá trị xã hội, dân tộc, thể chế xã hội, tôn giáo, truyền thống, lối sống,...

d)

Môi trường tự nhiên bao gồm các yếu tố: khí hậu, tài nguyên, địa hình,...

11.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

12.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về môi trường vi mô của doanh nghiệp?

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp

d)

Lạm phát

13.

Công ty Yamaha thuê công ty quảng cáo Dentsu thực hiện các hoạt động quảng cáo cho sản phẩm xe máy của mình. Hỏi công ty Dentsu được xem là gì đối với công ty Yamaha?

a)

Là đối thủ cạnh tranh

b)

Là công chúng

c)

Là nhà cung cấp

d)

Là trung gian Marketing

14.

Những năm gần đây, chính phủ Mỹ đã liên tục thuyết phục các hãng công nghệ thông tin lớn như Apple, Google, Facebook cài "cổng hậu" (backdoor) vào sản phẩm của họ để khi cần thiết các cơ quan điều tra có thể truy cập trực tiếp vào điện thoại hay máy tính của người sử dụng. Hỏi chính phủ Mỹ đóng vai trò là yếu tố nào trong môi trường vi mô của các công ty công nghệ thông tin kể trên.

a)

Nhà cung cấp

b)

Trung gian marketing

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Công chúng

15.

Nhóm công chúng nội bộ của doanh nghiệp bao gồm

a)

Những người ủng hộ doanh nghiệp

b)

Công nhân, nhà quản lý của doanh nghiệp

c)

Các đối tác lâu năm của doanh nghiệp

d)

Những cư dân lân cận và các tổ chức cộng đồng nằm trong địa bàn hoạt động của doanh nghiệp

16.

Các trung gian Marketing bao gồm các đối tượng nào sau đây?

a)

Kênh phân phối sản phẩm cho người mua cuối cùng

b)

Công ty hỗ trợ hoạt động xúc tiến

c)

Công ty hỗ trợ hoạt động bán hàng

d)

Tất cả đều đúng

17.

Tổ chức cung cấp dịch vụ vận chuyển sản phẩm từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng được gọi là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Nhà cung cấp

b)

Trung gian Marketing

c)

Đại lý

d)

Nhà cung cấp và đại lý

18.

Nhóm công chúng của doanh nghiệp bao gồm các nhóm nào sau đây? (chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới).

a)

Nhóm công chúng truyền thông

b)

Các nhóm địa phương

c)

Các nhóm hoạt động cộng đồng

d)

Tất cả đều đúng

19.

Môi trường văn hoá bao gồm các yếu tố nào sau đây?

a)

Những yếu tố tác động đến sức mua và khả năng chi tiêu của khách hàng

b)

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị cơ bản, ý thức, sở thích và hành vi của xã hội

c)

Trình độ văn hóa, cơ cấu gia đình, cơ cấu tuổi

d)

Các tiến bộ của khoa học kỹ thuật

20.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường dân số:

a)

Tỷ lệ sinh

b)

Tuổi thọ trung bình

c)

Chỉ số giá

d)

Quy mô hộ gia đình

21.

Môi trường vi mô bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Công ty, nhà cung cấp

b)

Công chúng và khách hàng

c)

Đối thủ cạnh tranh và công chúng

d)

Tất cả đều đúng

22.

Thị trường tiêu dùng bao gồm các đối tượng nào sau đây? (chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Các cá nhân và hộ gia đình mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho mục đích cá nhân và gia đình

b)

Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho quá trình sản xuất

c)

Các tổ chức mua hàng và dịch vụ để sau đó bán lại kiếm lời

d)

Tất cả đều đúng

23.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau bằng những từ thích hợp nhất: “Các giá trị … rất bền vững và ít thay đổi”

a)

Văn hóa cốt lõi

b)

Văn hóa thứ cấp

c)

Thái độ

d)

Thương hiệu

24.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau bằng những từ thích hợp nhất: “Thị trường người tiêu dùng bao gồm những … mua hàng hóa và dịch vụ cho mục đích tiêu dùng cá nhân”

a)

Các cá nhân và hộ gia đình

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Tổ chức

d)

Các cơ quan chính phủ

25.

Tổ chức nào sau đây không phải là nhà cung cấp của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên liệu đầu vào

c)

Cung cấp máy móc thiết bị để sản xuất hàng hóa

d)

Cung cấp nguồn nhân lực

26.

GDP, lạm phát, thất nghiệp là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Quốc tế

d)

Vi mô

27.

Tiến bộ khoa học kỹ thuật có thể tác động đến thị trường như thế nào?

a)

Làm xuất hiện các ngành mới

b)

Xóa bỏ các sản phẩm hiện hữu

c)

Làm chu kỳ sống sản phẩm bị rút ngắn lại

d)

Tất cả đều đúng

28.

Các công ty Honda, Suzuki, Yamaha cùng sản xuất các loại xe máy có thể thay thế cho nhau. Hỏi các doanh nghiệp này là đối thủ cạnh tranh gì của nhau?

a)

Đối thủ cạnh tranh về hình thái sản phẩm

b)

Đối thủ cạnh tranh về ước muốn

c)

Đối thủ cạnh tranh về loại sản phẩm

d)

Đối thủ cạnh tranh về nhãn hiệu

29.

Sự thay đổi cơ cấu gia đình thuộc về yếu tố nào trong môi trường Marketing?

a)

Tiểu văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Dân số

d)

Tự nhiên

30.

Sự cạnh tranh giữa công ty du lịch và công ty sản xuất quần áo thuộc loại cạnh tranh nào sau đây?

a)

Cạnh tranh về hình thái sản phẩm

b)

Cạnh tranh về ước muốn

c)

Cạnh tranh về loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm

31.

Môi trường Marketing vi mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

32.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, ô tô

33.

Tin ngưỡng và các giá trị ........ rất bền vững và ít thay đổi nhất.

a)

Nhánh khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

34.

Các nhóm bảo vệ quyền lợi của dân chúng không bênh vực cho

a)

Chủ nghĩa tiêu dùng

b)

Chủ trương bảo vệ môi trường của chính phủ

c)

Sự mở rộng quyền hạn của các dân tộc thiểu số

d)

Một doanh nghiệp trên thị trường tự do

35.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá.

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau.

c)

Nhiệm vụ của người làm Marketing là điều chỉnh hoạt động marketing đúng với yêu cầu của văn hoá.

d)

Trên thế giới cùng với quá trình toàn cầu hoá thì văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng.

36.

Môi trường Marketing của một doanh nghiệp có thể được định nghĩa là:

a)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được

b)

Một tập hợp của những nhân tố không thể kiểm soát được

c)

Một tập hợp của những nhân tố bên ngoài doanh nghiệp đó

d)

Một tập hợp của những nhân tố có thể kiểm soát được và không thể kiểm soát

37.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

38.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

39.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

40.

Khi Marketing sản phẩm trên thị trường, yếu tố địa lý và yếu tố khí hậu ảnh hưởng quan trọng nhất dưới góc độ:

a)

Thu nhập của dân cư không đều

b)

Đòi hỏi sự thích ứng của sản phẩm

c)

Nhu cầu của dân cư khác nhau

d)

Không tác động nhiều đến hoạt động Marketing

41.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ:

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

42.

Các tổ chức mua hàng hoá và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường ......

a)

Mua đi bán lại

b)

Quốc tế

c)

Công nghiệp

d)

Tiêu dùng

43.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

a)

Giá trị văn hóa cốt lõi rất bền vững và dễ thay đổi

b)

Giá trị văn hóa cốt lõi bền vững và khó thay đổi hơn giá trị văn hóa thứ cấp

c)

Giá trị văn hóa thứ cấp ít bền vững và khó thay đổi

d)

Giá trị văn hóa cốt lõi khó thay đổi hơn giá trị văn hóa cốt lõi

44.

Tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

45.

Bước 1 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

46.

Bước 2 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

47.

Bước 3 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá lựa chọn

d)

Quyết định mua hàng

48.

Bước 4 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

49.

Bước 5 tiến trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng:

a)

Xác định nhu cầu

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá sau khi mua

d)

Quyết định mua hàng

50.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp... là ví dụ về các nhóm:

a)

Thứ cấp

b)

Sơ cấp

c)

Tham khảo trực tiếp

d)

Thứ cấp, tham khảo trực tiếp

51.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là:

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cần nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

52.

Khi một cá nhân cố gắng điều chỉnh các thông tin thu nhận được theo ý nghĩ của anh ta thì quá trình nhận thức đó là:

a)

Bảo lưu có chọn lọc

b)

Tri giác có chọn lọc

c)

Bóp méo có chọn lọc

d)

Lĩnh hội có chọn lọc

53.

Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử dụng; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào sau đây?

a)

Tìm kiếm sản phẩm khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp

b)

Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó

c)

Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó

d)

Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp

54.

Một người mà các quyết định của anh ta tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng

d)

Người mua sắm

55.

Tập hợp các quan điểm theo niềm tin của một khách hàng về một nhãn hiệu sản phẩm nào đó được gọi là:

a)

Các thuộc tính nổi bật

b)

Các chức năng hữu ích

c)

Các giá trị tiêu dùng

d)

Hình ảnh về nhãn hiệu

56.

Theo định nghĩa, ........ của một con người được thể hiện qua sự quan tâm, hành động, quan điểm về các nhân tố xung quanh.

a)

Nhân cách.

b)

Tâm lý.

c)

Niềm tin.

d)

Lối sống.

57.

Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về:

a)

Sự chú ý.

b)

Nhận thức.

c)

Thái độ và niềm tin.

d)

Không câu nào đúng.

58.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin ...... nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin ..... lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Cá nhân/ Đại chúng.

b)

Thương mại/ Đại chúng.

c)

Thương mại/ Cá nhân.

d)

Đại chúng/ Thương mại.

59.

Ảnh hưởng của người vợ và người chồng trong các quyết định mua hàng:

a)

Phụ thuộc vào việc người nào có thu nhập cao hơn.

b)

Thường là như nhau.

c)

Thường thay đổi tuỳ theo từng sản phẩm.

d)

Thường theo ý người vợ vì họ là người mua hàng.

60.

Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa việc mua hàng của doanh nghiệp và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?

a)

Số lượng người mua ít hơn.

b)

Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp.

c)

Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn.

d)

Mang tính rủi ro phức tạp hơn.

61.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là tác nhân kích thích Marketing có thể ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hoá.

c)

Chính trị.

d)

Khuyến mại.

62.

Khả năng chi tiêu của khách hàng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Giá cả.

b)

Mức thu nhập.

c)

Nhu cầu tiết kiệm và các điều kiện tài chính, tín dụng.

d)

Tất cả đều đúng.

63.

Nhận thức là gì?

a)

Là tiến trình trong đó cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những thông tin được tiếp nhận.

b)

Là những thay đổi trong hành vi của một cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm mà họ đã trải qua.

c)

Là ý nghĩa cụ thể mà người ta có được về một sự vật nào đó.

d)

Là những đánh giá có ý thức, những cảm nghĩ, những xu hướng hành động tương đối kiên định của con người đối với một chủ thể, một ý tưởng.

64.

Phát biểu nào sau đây là nói về nhóm ngưỡng mộ? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)

a)

Nhóm mà cá nhân chịu ảnh hưởng, nhưng cá nhân không phải là thành viên của nhóm.

b)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác.

c)

Gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân.

d)

Nhóm mà cá nhân là thành viên và có tác động qua lại với các thành viên khác và gia đình, đồng nghiệp, bạn bè của cá nhân.

65.

Khái niệm "động cơ" được hiểu là:

a)

Hành vi mang tính định hướng.

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán.

c)

Nhu cầu đã trở nên bức thiết buộc con người phải hành động để thỏa mãn nhu cầu đó.

d)

Tác nhân kích thích của môi trường.

66.

Hành vi mua hàng phức tạp thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác trên thị trường.

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp.

67.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện.

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân.

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự thể hiện.

d)

Không câu nào đúng.

68.

Hành vi mua hàng theo thói quen thường xảy ra đối với sản phẩm nào sau đây?

a)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên và có giá trị tự thể hiện cao cho người sử dụng.

b)

Sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro, mua không thường xuyên nhưng lại không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường.

c)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày và sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường là rất thấp.

d)

Sản phẩm có giá trị thấp, tiêu dùng hàng ngày và những nhãn hiệu có nhiều khác biệt.

69.

Hành vi mua hàng nào sau đây thường áp dụng khi mua những sản phẩm đắt tiền, nhiều rủi ro trong tiêu dùng, mua không thường xuyên và không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu trên thị trường?

a)

Mua phức tạp.

b)

Mua thỏa hiệp.

c)

Mua nhiều lựa chọn.

d)

Mua theo thói quen.

70.

Hành vi mua phức tạp và hành vi mua thỏa hiệp giống nhau ở điểm nào sau đây:

a)

Sản phẩm đắt tiền.

b)

Sản phẩm được mua không thường xuyên.

c)

Sản phẩm không có nhiều sự khác biệt giữa các nhãn hiệu khác nhau trên thị trường.

d)

Sản phẩm đắt tiền và sản phẩm được mua không thường xuyên.

71.

Hành vi mua của tổ chức khác với hành vi mua của người tiêu dùng ở chỗ nào sau đây?

a)

Người mua ở các tổ chức thường phải đối mặt với những quyết định mua phức tạp hơn.

b)

Các tổ chức khi mua thì có nhiều người tham gia vào quá trình mua hơn.

c)

Người mua hàng ở các tổ chức thường có tính chuyên nghiệp hơn.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Khách hàng không hài lòng sẽ có những phản ứng nào sau đây:

a)

Trực tiếp đòi nhà sản xuất bồi thường, thưa kiện.

b)

Không làm gì cả.

c)

Ngưng mua hoặc tẩy chay người bán.

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Trong tháp nhu cầu của Maslow, nhu cầu được chia thành các loại mức độ nào?

a)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý

c)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn

d)

Nhu cầu tự thể hiện, nhu cầu xã hội, nhu cầu an toàn, nhu cầu sinh lý, nhu cầu thoái quá

74.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong mối quan hệ giữa con người với con người, nhu cầu được yêu thương, được chia sẻ, được thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

75.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu trong cơ bản về thức ăn, nước uống, nơi trú ngụ, nghỉ ngơi thuộc về một nhóm nào đó thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

76.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu về sự an toàn cho bản thân, cho gia đình liên quan đến sức khỏe, tài sản, công việc thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu tự thể hiện.

d)

Nhu cầu xã hội.

77.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu thể hiện về sự mong muốn nhận được chú ý, quan tâm và tôn trọng từ những người khác thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu an toàn.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.

78.

Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu mong muốn thể hiện cái tôi của bản thân, theo những sở thích cá nhân thì được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu sinh lý.

b)

Nhu cầu tự thể hiện.

c)

Nhu cầu được tôn trọng.

d)

Nhu cầu xã hội.