wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3. 4

Total questions: 80

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo tác giả Henry Fayol thông tin là:

a)

Quá trình phản ánh và tiếp nhận phản ánh, biến phản ánh thành hiểu biết, thành tri thức

b)

Thông tin là một phạm trù phản ánh nội dung và hình thức vận động của các sự vật hiện tượng

c)

Thông tin là nội dung của thế giới bên ngoài được thể hiện trong nhận thức của con người

d)

Thông tin là quá trình phản ánh, tiếp nhận nội dung thế giới bên ngoài thành tri thức và được thể hiện trong nhận thức con người

2.

Một trong những vai trò của thông tin trong tổ chức là gì?

a)

Thông tin được xem là “ngôn ngữ” của quản trị

b)

Thông tin có vật mang tin và có lượng tin nhất định

c)

Thông tin trực tiếp tác động đến việc thực hiện các chức năng quản trị

d)

Thông tin luôn gắn liền với quá trình quản trị và tác động đến chức năng quản trị

3.

Phân theo chức năng thì thông tin gồm loại nào sau đây?

a)

Thông tin chỉ đạo

b)

Thông tin nội bộ

c)

Thông tin kinh tế

d)

Thông tin bên ngoài

4.

Hiệu quả của thông tin phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật công nghệ

b)

Nội dung của thông tin

c)

Năng lực của người tiếp nhận thông tin

d)

Phương thức thu thập và truyền đạt thông tin

5.

Thông tin có chất lượng là thông tin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cần nhiều thời gian để chọn lọc thông tin

b)

Có nhiều kênh để nhà quản trị lựa chọn thông tin

c)

Giúp nhà quản trị nhận thức đúng xu hướng phát triển

d)

Nội dung thông tin không mang tính mới

6.

Theo giáo trình Quản trị học của TS. Phan Thị Minh Châu thì quyết định quản trị là gì?

a)

Là sự lựa chọn những phương án của nhà quản trị

b)

Là sự lựa chọn những phương án tốt nhất cho vấn đề đã xác định

c)

Là quá trình chọn lọc thông tin và ra quyết định trong thời gian dài

d)

Là trung tâm của mọi hoạt động về quản trị, góp phần vào sự thành công hay thất bại của tổ chức

7.

Yêu cầu cơ bản đối với các mục tiêu của ra quyết định trong quản trị là gì?

a)

Mục tiêu mang tính tương đối

b)

Mục tiêu mang tính rõ ràng

c)

Mục tiêu mang tính nghệ thuật

d)

Mục tiêu có thể thực hiện được

8.

Việc ra quyết định được hiểu là gì?

a)

Hoạt động nhờ vào trực giác của người ra quyết định

b)

Hoạt động mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Hoạt động nhờ vào kinh nghiệm của người ra quyết định

d)

Hoạt động nhờ vào tình huống trong quản trị

9.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì nhận định nào sai trong những nhận định sau?

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)

Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

10.

Nếu phân loại các quyết định quản trị theo các khía cạnh khác nhau trong hoạt động của tổ chức, sẽ không bao gồm loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định kinh tế - kỹ thuật

b)

Quyết định chuyên đề

c)

Quyết định xã hội

d)

Quyết định tổ chức

11.

Những yêu cầu đối với quyết định quản trị sẽ không nhất thiết phải có yếu tố nào sau đây?

a)

Có căn cứ khoa học, thống nhất, tuân theo các quy định, thể chế chung

b)

Đúng thẩm quyền và có định hướng

c)

Cụ thể về mặt thời gian và thỏa mãn các yêu cầu kịp thời

d)

Độ chính xác tuyệt đối trước khi thực hiện

12.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định gì?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tác chiến

13.

Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho doanh nghiệp là quyết định thuộc chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

14.

Theo cách phản ứng của người ra quyết định có loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định trực giác và quyết định lý giải

b)

Quyết định mang tính chiến lược và quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định của tổ chức Nhà nước và quyết định của các tổ chức xã hội

d)

Quyết định chiến thuật

15.

Nguyên tắc cơ bản khi ban hành quyết định là gì?

a)

Nguyên tắc về định nghĩa

b)

Nguyên tắc xác minh đầy đủ

c)

Nguyên tắc về sự đồng nhất

d)

Tất cả các phương án trên

16.

Tiến trình ra quyết định gồm mấy bước?

a)

3 bước

b)

5 bước

c)

4 bước

d)

6 bước

17.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu ra quyết định quản trị để làm gì?

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết 1 vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

18.

Bốn chức năng cơ bản của quyết định bao gồm:

a)

Định hướng, bảo đảm, pháp lệnh, phối hợp

b)

Định hướng, cụ thể, pháp lệnh, phối hợp

c)

Định lượng, bảo đảm, pháp lý, phối hợp

d)

Định lượng, khả thi, pháp lý, hợp tác

19.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu thì bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Xác định vấn đề cần ra quyết định

d)

Xác định mục tiêu

20.

Đối với tổ chức kinh doanh, mục tiêu cơ bản là lợi nhuận thì tiêu chuẩn chủ yếu để lựa chọn phương án quyết định là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Thỏa mãn tối đa nhu cầu khách hàng

c)

Tối đa hóa về số lượng và chất lượng theo nhu cầu xã hội.

d)

Giảm thiểu tối đa ô nhiễm môi trường

21.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Chọn phương án tối ưu và phương án dự phòng.

22.

Theo giáo trình Quản trị học của TS Phan Thị Minh Châu tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước nào?

a)

Xác định vấn đề

b)

Xác định phương án

c)

Xác định vấn đề cần ra quyết định

d)

Ra quyết định

23.

Phẩm chất đạo đức, chính trị, tính khí, tính cách của người ra quyết định ảnh hưởng như thế nào tới quyết định của họ?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Ít ảnh hưởng

c)

Ảnh hưởng nhiều

24.

“Đòi hỏi luôn xem tổ chức là một hệ thống tổ chức kinh tế xã hội, phải có sự phối hợp chặt chẽ trong hệ thống cấu thành các bộ phận có liên quan đến quyết định quản trị” là nguyên tắc gì của quyết định quản trị?

a)

Khoa học

b)

Thống nhất

c)

Dân chủ

d)

Hình thức

25.

Môi trường ổn định là môi trường như thế nào?

a)

Ổn định và có thể tiên đoán được ít yếu tố

b)

Năng động và không thể tiên đoán được

c)

Môi trường có thể tiên đoán được nhiều yếu tố

d)

Năng động và không thể tiên đoán được

26.

Quy trình đổi mới công nghệ gồm 3 bước: 1. Là phát triển một mẫu sản phẩm đầu tiên, được gọi là công nghệ sản phẩm 2. Là khi một ý tưởng mới xuất hiện trong tư duy của một người nào đó, được gọi là bước nhận thức 3. Là phát triển một qui trình sản xuất để tạo ra một phức hợp giữa giá bán, số lượng, chất lượng, lợi nhuận tiềm tàng, được gọi là công nghệ sản xuất Hãy sắp xếp theo trật tự đúng các bước:

a)

1, 3, 2

b)

3, 2, 1

c)

2, 1, 3

d)

3, 1, 2

27.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có tính hệ thống

b)

Tiến trình đổi mới công nghệ là quá trình phát triển có áp dụng vào thực tế một ý tưởng mới

c)

Tất cả các ý tưởng đều có thể biến thành công nghệ

d)

Tiến trình đổi mới công nghệ là khoảng thời gian cần thiết để biến một ý tưởng mới thành sản phẩm hay dịch vụ có thể tiêu thụ trên thị trường

28.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự thay đổi của các yếu tố kỹ thuật công nghệ?

a)

A. Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

b)

B. Vòng đời sản phẩm ngày càng ngắn hơn

c)

C. Có nhiều cuộc cách mạng công nghệ mới về máy vi tính, robot và tự động hóa.

d)

D. Công nghệ mới có những ảnh hưởng đối với doanh nghiệp

29.

Theo cách phản ứng của người ra quyết định có loại quyết định nào sau đây?

a)

Quyết định trực giác và quyết định lý giải

b)

Quyết định mang tính chiến lược và quyết định tác nghiệp

c)

Quyết định của tổ chức Nhà nước và quyết định của các tổ chức xã hội

d)

Quyết định chiến thuật

30.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

31.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là gì?

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Lựa chọn phương án tối ưu

32.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng thành thạo các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Trong quá trình ra quyết định nhà quản trị nên làm gì?

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

34.

Ý nghĩa của việc ra quyết định nhóm là gì?

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tiết kiệm thời gian

35.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần:

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định

c)

Chú trọng đến việc ra quyết định và thực hiện quyết định đó

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

36.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề?

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Phương pháp điều tra

37.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình hoạch định được thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dưới lên

b)

Hoạch định chiến lược thường bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu được nêu rõ

c)

Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi

d)

Có tính hiện thực, đã phấn đấu thì phải đạt được là yêu cầu của hoạch định

38.

Ra quyết định theo phong cách dự đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp đủ ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

39.

Mục tiêu được sử dụng để thuyết minh và tuyên truyền cho tổ chức được gọi là gì?

a)

Mục tiêu lợi nhuận dài hạn

b)

Mục tiêu tuyên bố

c)

Cơ sở quan trọng của chiến lược cạnh tranh

d)

Mục tiêu tăng trưởng nhanh

40.

Tháng trước, nhân viên trong bộ phận bạn quản lý làm việc rất tốt, vượt kế hoạch được giao. Bạn ra quyết định sẽ mời họ dự tiệc chiều đãi nhân viên. Ngân sách của bạn có hạn, bạn sẽ quyết định chọn nhà hàng để chiều đãi nhân viên như thế nào cho hợp lý?

a)

Tham khảo ý kiến mọi người

b)

Chỉ định một nhà hàng nào đó

c)

Ủy quyền cho nhân viên tự chọn

d)

Thuyết phục nhân viên theo lựa chọn của mình.

41.

Chức năng hoạch định trong quản trị là:

a)

Xây dựng kế hoạch dài hạn

b)

Xây dựng kế hoạch hoạt động của toàn công ty

c)

Xây dựng kế hoạch hàng năm

d)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu trong khoảng thời gian nhất định.

42.

Hoạch định tốt giúp nhà quản trị có thể:

a)

tăng cường mối liên hệ giữa tổ chức với các cơ quan hữu quan

b)

kiểm soát ngay trong quá trình hoạch định

c)

loại bỏ hoàn toàn những bất ổn của môi trường

d)

hạn chế được những trùng lặp, lãng phí.

43.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định:

a)

Áp đặt từ cấp cao

b)

Từ khách hàng

c)

Theo nhu cầu thị trường

d)

Từ cấp dưới.

44.

Đâu là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí thời gian?

a)

Hoạch định ngắn hạn

b)

Hoạch định từng phần

c)

Hoạch định tác nghiệp

d)

Hoạch định chiến lược.

45.

Sự khác biệt cơ bản giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là:

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Phạm vi thực hiện.

46.

Hoạch định chiến lược, hoạch định tác nghiệp là loại hoạch định được phân loại theo tiêu chí:

a)

Thời gian

b)

Mức độ

c)

Phạm vi

d)

Lĩnh vực kinh doanh.

47.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách:

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết.

48.

Sau khi phân tích và lựa chọn các chiến lược thích hợp, doanh nghiệp cần phải:

a)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp

b)

triển khai chiến lược

c)

kiểm tra và đánh giá kết quả

d)

lặp lại tiến trình hoạch định

49.

Sau khi kiểm tra và đánh giá kết quả, doanh nghiệp cần:

a)

Lập lại tiến trình hoạch định.

b)

Xây dựng các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Triển khai chiến lược.

d)

Xây dựng các kế hoạch chiến lược để lựa chọn.

50.

Hoạch định chiến lược do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

51.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung

c)

Quản trị viên cấp thấp

d)

Quản trị viên cấp cơ sở

52.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lượng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 phương án trên

53.

Chức năng hoạch định không bao gồm hoạt động dưới đây?

a)

Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch

c)

Phát triển chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch

d)

Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu

54.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

55.

Yếu tố nào được coi là nền tảng của hoạch định?

a)

Kế hoạch

b)

Ngân quỹ

c)

Mục tiêu

d)

Thời gian

56.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO, nhà quản trị:

a)

Cần kiểm tra tiến trình công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

B.Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra giải pháp hành động để đạt

mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định

4 lines
58.

Kế hoạch đơn dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động không lặp lại trong tương lai

b)

Những cách thức hành động ít phát sinh trong tương lai

c)

Những cách thức hành động xuất hiện trong tương lai

d)

Những cách thức hành động ít xảy ra trong tương lai

59.

Kế hoạch đa dụng là gì?

a)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống ít xảy ra và có thể lường trước

b)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống thường xảy ra và có thể lường trước

c)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống phát sinh và có thể lường trước

d)

Những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống xuất hiện và có thể lường trước.

60.

Trong tiến trình hoạch định chiến lược, 3 quá trình phải được tiến hành một cách đồng thời là:

a)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, kiểm tra và đánh giá kết quả.

b)

Xây dựng các chiến lược để lựa chọn, triển khai các kế hoạch chiến lược, triển khai các kế hoạch tác nghiệp.

c)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức.

d)

Xác định sứ mệnh và các mục tiêu của tổ chức, hoạch định kế hoạch phù hợp, hoạch định ngân quỹ.

61.

Việc đánh giá những điểm mạnh và điểm yếu cho phép các nhà quản trị:

a)

Tìm được phương pháp kinh doanh phù hợp.

b)

Nhận diện những khả năng chủ yếu của tổ chức.

c)

Tạo ra những cơ hội nâng cao khả năng cho tổ chức

d)

Tiếp cận gần hơn với những khách hàng tiềm năng.

62.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm cơ hội phát triển trong các thị trường mà doanh nghiệp đang hoạt động với những hàng hóa hay dịch vụ hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

63.

Chiến lược bao hàm việc tìm kiếm những thị trường mới cho những sản phẩm hiện có là:

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

64.

Chiến lược cho ra đời những sản phẩm mới hoặc cải tiến những sản phẩm hiện có được gọi là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

65.

Chiến lược đưa những sản phẩm mới thâm nhập vào những thị trường mới là chiến lược gì?

a)

Chiến lược thâm nhập thị trường.

b)

Chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.

c)

Chiến lược mở rộng thị trường.

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm.

66.

MBO hiện nay được quan niệm là:

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Phương pháp quản trị theo mục tiêu

67.

Nguyên tắc SMART trong xây dựng mục tiêu là:

a)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

b)

Specific, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

c)

Strengths, Measurable, Achievable, Realistics, Timebound

d)

Strength, Measurable, Achievable, Realistics, Threat

68.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:

a)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động quản trị

b)

Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ dưới lên và từ dưới lên

d)

Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

69.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất?

a)

Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới

b)

Đạt doanh số gấp hai lần vào cuối năm

c)

Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 5 triệu đồng/tháng vào năm 2017

70.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Question Marks:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

71.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, ô Stars:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

72.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, 6 Dogs:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chi hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

73.

Trong ma trận tăng trưởng và tham gia thị trường của BCG, 6 Cash Cow:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trường thấp yếu ở trong một thị trường có suất tăng trưởng chậm.

b)

Chỉ người dẫn đầu trong một thị trường có độ tăng trưởng cao.

c)

Chi hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trường với mức tăng trưởng cao nhưng lại có phần tham gia thị trường thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trưởng của thị trường hàng năm giảm xuống dưới 10%.

74.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lược và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lược, các mục tiêu cụ thể là:

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest).

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ).

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest ).

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ), gặt hái ngay (harvest).

75.

Chiến lược SO là:

a)

chiến lược sử dụng những điểm mạnh bên trong của doanh nghiệp để tận dụng những cơ hội bên ngoài.

b)

chiến lược nhằm cải thiện những điểm yếu bên trong bằng cách tận dụng những cơ hội bên ngoài.

c)

chiến lược sử dụng các điểm mạnh của doanh nghiệp để tránh khỏi hay giảm đi ảnh hưởng của những mối đe dọa bên ngoài.

d)

chiến lược phòng thủ nhằm làm giảm đi những điểm yếu bên trong và tránh khỏi những mối đe dọa từ bên ngoài.

76.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu-chiến lược-chiến thuật: 1. Tăng cường quảng cáo 2. Tăng công suất sử dụng phòng 2% so với cùng kỳ năm trước 3. Đăng bài quảng cáo về khách sạn trên tạp chí Du lịch

a)

A. 1-2-3

b)

B. 3-2-1

c)

C. 2-3-1

d)

D. 2-1-3

77.

Sắp xếp các nội dung sau thành nhóm mục tiêu-chiến lược-chiến thuật: 1. Giảm lượng phàn nàn của khách xuống 20% 2. Nâng cao chất lượng phục vụ khách 3. Tổ chức 1 buổi đào tạo về "kỹ năng chăm sóc khách hàng"

a)

A. 1-2-3

b)

B. 3-2-1

c)

C. 2-3-1

d)

D. 2-1-3

78.

Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

79.

“Doanh nghiệp có những nhược điểm bên trong kết hợp với những rủi ro bên ngoài”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT

80.

“Doanh nghiệp đang có những điểm mạnh bên trong nhưng lại gặp nhiều rủi ro bên ngoài”. Doanh nghiệp cần lựa chọn chiến lược nào?

a)

Chiến lược SO

b)

Chiến lược WO

c)

Chiến lược ST

d)

Chiến lược WT