wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoạch định chiến lược và kế hoạch doanh nghiệp

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong doanh nghiệp đa ngành, hệ thống chiến lược được chia thành mấy cấp?

a)

2 cấp.

b)

3 cấp.

c)

4 cấp.

d)

5 cấp.

2.

Chiến lược cấp chức năng thường có thời hạn trong bao lâu?

a)

Ngắn hạn (thường dưới 1 năm).

b)

Trung hạn (từ 2 đến 5 năm).

c)

Dài hạn (trên 5 năm).

d)

Không xác định thời hạn.

3.

Chiến lược nào chịu trách nhiệm bởi cấp cao nhất như Hội đồng quản trị hoặc Ban giám đốc?

a)

Chiến lược công ty.

b)

Chiến lược cạnh tranh.

c)

Chiến lược chức năng.

d)

Chiến lược tác nghiệp.

4.

SBU là từ viết tắt của khái niệm nào trong quản trị chiến lược?

a)

Đơn vị kinh doanh phụ trợ.

b)

Đơn vị kinh doanh chiến lược.

c)

Đơn vị quản lý ngân sách.

d)

Đơn vị nghiên cứu thị trường.

5.

Kế hoạch được định nghĩa là gì?

a)

Bản mô tả về những công việc sẽ được thực hiện trong tương lai để đạt mục tiêu.

b)

Bản báo cáo kết quả kinh doanh của năm đã qua.

c)

Bản hướng dẫn cách thức sử dụng máy móc thiết bị.

d)

Danh sách các quy định về kỷ luật trong doanh nghiệp.

6.

Vai trò nào dưới đây thuộc về kế hoạch phát triển doanh nghiệp?

a)

Thay thế cho việc xây dựng chiến lược.

b)

Làm giảm tính cạnh tranh giữa các bộ phận.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.

d)

Giúp loại bỏ hoàn toàn các rủi ro từ môi trường.

7.

Theo thời gian, kế hoạch trung hạn thường kéo dài trong khoảng bao lâu?

a)

Dưới 1 năm.

b)

1 năm.

c)

Từ 2 đến 5 năm.

d)

Trên 5 năm.

8.

Kế hoạch cuốn chiếu được hiểu là gì?

a)

Xác định kế hoạch cho một thời kỳ rồi mới tính thời kỳ tiếp theo.

b)

Mỗi năm kế hoạch đều xác định cho cả một thời gian dài.

c)

Sự kết hợp giữa kế hoạch chiến lược và kế hoạch tác nghiệp.

d)

Kế hoạch chỉ tập trung vào một bộ phận duy nhất.

9.

Loại kế hoạch nào do lãnh đạo xây dựng, mang tính tập trung cao và uyển chuyển?

a)

Kế hoạch chiến lược.

b)

Kế hoạch chiến thuật.

c)

Kế hoạch tác nghiệp.

d)

Kế hoạch bộ phận.

10.

Đặc điểm của kế hoạch tác nghiệp là gì?

a)

Hoạch định cho thời gian dài từ 4-5 năm.

b)

Mang tính định hướng tổng thể.

c)

Hoạch định cho ngắn hạn và thường rất cứng nhắc.

d)

Do các nhà quản trị cấp cao nhất trực tiếp xây dựng.

11.

Điểm bắt đầu thực sự của hoạch định là bước nào?

a)

Xác định sứ mệnh của doanh nghiệp.

b)

Phân tích nguồn lực nội bộ.

c)

Nhận thức cơ hội.

d)

Lập ngân quỹ thực hiện.

12.

Sứ mệnh của doanh nghiệp trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Doanh nghiệp sẽ đạt lợi nhuận bao nhiêu vào cuối năm?

b)

Lý do tồn tại của doanh nghiệp là gì?

c)

Ai là người nắm giữ nhiều cổ phần nhất?

d)

Khi nào doanh nghiệp sẽ mở thêm văn phòng mới?

13.

Việc phân tích nguồn lực của doanh nghiệp (Bước 4) trong tiến trình hoạch định kế hoạch nhằm mục đích gì?

a)

Nhận thức các mối đe dọa từ môi trường bên ngoài.

b)

Xác định các điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp.

c)

Đánh giá thị hiếu của khách hàng tiềm năng.

d)

Lựa chọn phương án chiến lược tối ưu nhất.

14.

Bước cuối cùng (Bước 8) trong tiến trình xây dựng kế hoạch kinh doanh là gì?

a)

Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ.

b)

Lựa chọn phương án tối ưu.

c)

Đánh giá lại sứ mệnh.

d)

Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện.

15.

Đối với các doanh nghiệp hoạt động công ích, mục đích nào được đặt lên hàng đầu?

a)

Thu lợi nhuận tối đa để tái đầu tư.

b)

Cung cấp hàng hóa và dịch vụ đáp ứng nhu cầu xã hội.

c)

Tối đa hóa giá trị cổ phiếu trên thị trường.

d)

Mở rộng thị phần ra các quốc gia khác.

16.

Doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược phát triển thị trường khi hội đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Khi sản phẩm hiện tại đã bước vào thời kỳ bão hòa.

b)

Khi doanh nghiệp có hệ thống kênh phân phối năng động và hiệu quả.

c)

Khi đối thủ cạnh tranh đang tăng cường quảng cáo mạnh mẽ.

d)

Khi doanh nghiệp muốn thay đổi hoàn toàn công nghệ sản xuất.

17.

Kế hoạch được ví như yếu tố nào trong việc thực hiện các mục tiêu đề ra của doanh nghiệp?

a)

Là con đường hoặc tập hợp các hoạt động được sắp xếp theo trình tự.

b)

Là đích đến cuối cùng của mọi cá nhân trong tổ chức.

c)

Là rào cản ngăn chặn các biến động từ môi trường.

d)

Là bản báo cáo tài chính chi tiết của doanh nghiệp.

18.

Điểm khác biệt đặc trưng giữa "Chiến lược" và "Kế hoạch" khi xác định mục tiêu là gì?

a)

Chiến lược tập trung vào các con số cụ thể hơn kế hoạch.

b)

Kế hoạch đòi hỏi tính sáng tạo cao hơn chiến lược.

c)

Chiến lược đòi hỏi hệ thống mục tiêu phải có tính linh hoạt để điều chỉnh theo môi trường.

d)

Kế hoạch không bao giờ thay đổi còn chiến lược thay đổi hàng ngày.

19.

Quá trình sản xuất được hiểu là:

a)

Con người trực tiếp sử dụng công cụ lao động tác động vào và biến đổi đối tượng lao động

b)

Tổng hợp quá trình tự nhiên và quá trình lao động

c)

Quá trình dùng máy móc, thiết bị để chế biến, khai thác, gia công sản phẩm

d)

Quá trình tìm kiếm nguyên vật liệu, và dùng sức người để làm biến đổi nguyên vật liệu thành sản phẩm theo yêu cầu của nhiệm vụ sản xuất

20.

Quá trình sản xuất là quá trình:

a)

Tạo ra của cải vật chất và củng cố quan hệ sản xuất

b)

Tạo ra của cải vật chất và thu nhập cho người lao động

c)

Tạo ra sản phẩm và tìm kiếm sản phẩm mới

d)

Tạo ra sản phẩm và phục vụ nhu cầu con người

21.

Quá trình sản xuất phụ được hiểu là:

a)

Hoàn thiện sản phẩm, làm tăng giá trị của sản phẩm hoặc tận dụng năng lực sản xuất thừa để tạo ra sản phẩm không có danh mục thiết kế sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt kỹ thuật để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách thuận lợi

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt tổ chức để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách có hiệu quả

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhập kho thành phẩm, bảo quản kho tàng

22.

Quá trình sản xuất phụ trợ là quá trình:

a)

Hoàn thiện sản phẩm, làm tăng giá trị của sản phẩm hoặc tận dụng năng lực sản xuất thừa để tạo ra sản phẩm không có danh mục thiết kế sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt kỹ thuật để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách thuận lợi

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt tổ chức để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách có hiệu quả

23.

Quá trình sản xuất phục vụ là quá trình:

a)

Hoàn thiện sản phẩm, làm tăng giá trị của sản phẩm hoặc tận dụng năng lực sản xuất thừa để tạo ra sản phẩm không có danh mục thiết kế sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt kỹ thuật để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách thuận lợi

c)

Tạo điều kiện thuận lợi về mặt tổ chức để quá trình sản xuất chính diễn ra một cách có hiệu quả

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm và nhập kho thành phẩm, bảo quản kho tàng

24.

“Bộ phận được tổ chức ra nhằm đảm bảo việc cung ứng, bảo quản, cấp phát, vận chuyển nguyên vật liệu, nhiên liệu, thành phẩm và dụng cụ lao động” là bộ phận:

a)

Bộ phận sản xuất chính

b)

Bộ phận sản xuất phụ

c)

Bộ phận sản xuất phụ trợ

d)

Bộ phận phục vụ sản xuất

25.

Tổ chức sản xuất:

a)

Là việc xác định ba vấn đề cơ bản của thị trường: sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

b)

Là việc bố trí, sắp xếp phối hợp các yếu tố: sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

c)

Là việc bố trí, sắp xếp các bộ phận sản xuất và bộ phận quản lý trong doanh nghiệp

d)

Là việc phân chia các công đoạn công nghệ và tính toán lượng thời gian hao phí của từng công đoạn

26.

Bố trí mặt bằng sản xuất được hiểu là:

a)

Là việc xác định ba vấn đề cơ bản của thị trường: sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?

b)

Là việc bố trí, sắp xếp phối hợp các yếu tố: sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

c)

Là việc bố trí các bộ phận sản xuất và bộ phận quản lý trong doanh nghiệp

d)

Là việc phân chia các công đoạn công nghệ và tính toán lượng thời gian hao phí của từng công đoạn

27.

Một bước công việc được đặc trưng bởi:

a)

Người lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

b)

Các công việc phải làm, lượng thời gian hao phí

c)

Số chỗ làm việc, con người, lượng thời gian hao phí

d)

Số sản phẩm sản xuất ra, lượng thời gian hao phí, máy móc thiết bị

28.

Nếu yếu tố “đối tượng lao động” thay đổi thì bước công việc:

a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Tùy người lao động

d)

Tùy nguyên vật liệu

29.

Nếu yếu tố “Người lao động” thay đổi thì bước công việc:

a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Tùy người lao động

d)

Tùy nguyên vật liệu

30.

Nếu yếu tố “Tư liệu lao động” thay đổi thì bước công việc:

a)

Thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Tùy người lao động

d)

Tùy nguyên vật liệu

31.

“Quá trình công nghệ được chia thành những bước công việc có thời gian bằng nhau hoặc lập thành quan hệ bội số với nhau” là đặc trưng của phương pháp tổ chức quá trình sản xuất nào?

a)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền

b)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo khối

d)

Phương pháp tổ chức sản xuất đơn chiếc

32.

“Không lập qui trình công nghệ một cách tỉ mỉ cho từng sản phẩm mà chỉ được quyết định những công việc chung” là đặc trưng của phương pháp tổ chức quá trình sản xuất nào?

a)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền

b)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo khối

d)

Phương pháp tổ chức sản xuất đơn chiếc

33.

“Không thiết kế quá trình công nghệ, bố trí máy móc dụng cụ để sản xuất từng loại chi tiết cá biệt mà làm chung cho cả nhóm, dựa vào các chi tiết tổng hợp đã lựa chọn. Các chi tiết trong cùng nhóm được gia công trong cùng một lần điều chỉnh máy” là đặc trưng của phương pháp tổ chức quá trình sản xuất nào?

a)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền

b)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo nhóm

c)

Phương pháp tổ chức sản xuất theo khối

d)

Phương pháp tổ chức sản xuất đơn chiếc

34.

Cơ cấu sản xuất được hiểu là:

a)

Tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối quan hệ phụ thuộc lẫn nhau, được chuyên môn hóa và có trách nhiệm quyền hạn nhất định, được bố trí theo các cấp, khâu khác nhau

b)

Tập hợp các bộ phận sản xuất và mối quan hệ giữa các bộ phận sản xuất được bố trí theo các cấp khác nhau trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

c)

Tổng hợp các giai đoạn công nghệ, các nguyên công, số chỗ làm việc, thời gian hao phí tương ứng của các bước công việc trong mối quan hệ với số chỗ làm việc trong quá trình sản xuất ra sản phẩm

35.

Chu kỳ sản xuất được hiểu là:

a)

Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong, qua KCS và nhập kho thành phẩm

b)

Khoảng thời gian kể từ khi tìm kiếm và đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong sản phẩm và đưa ra thị trường tiêu thụ

c)

Khoảng thời gian kể từ khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất cho đến khi sản xuất xong, qua KCS, nhập kho thành phẩm và đưa ra thị trường tiêu thụ, thu tiền về

d)

Khoảng thời gian kể từ khi tìm kiếm thị trường tiêu thụ cho đến khi đưa nguyên vật liệu vào sản xuất, sản xuất xong, qua KCS và nhập kho thành phẩm

36.

“Khoảng thời gian mà đối tượng lao động trực tiếp chịu sự tác động của việc gia công chế biến làm thay đổi các tính chất cơ, lý, hoá, hình dáng theo yêu cầu của sản xuất” là loại thời gian nào trong kết cấu thời gian chu kỳ sản xuất:

a)

Thời gian công nghệ

b)

Thời gian tự nhiên

c)

Thời gian tác nghiệp

d)

Thời gian máy chạy

37.

Phương pháp chuyển các dòng sản phẩm trong quá trình sản xuất tác động trực tiếp tới độ dài của loại thời gian nào trong kết cấu thời gian chu kỳ sản xuất?

a)

Thời gian công nghệ

b)

Thời gian vận chuyển

c)

Thời gian kiểm tra

d)

Thời gian ngừng sản xuất

38.

Trình độ chuyên môn hoá trên các nơi làm việc được đặc trưng bởi:

a)

Tổng số loại bước công việc – sản phẩm / Số nơi làm việc của doanh nghiệp

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất / Một đơn vị thời gian

c)

Tổng thời gian hao phí sản xuất / Một nơi làm việc

d)

Tổng chi phí sản xuất / Một đơn vị sản phẩm

39.

Đối với loại hình sản xuất khối lượng lớn thì được đặc trưng bởi trình độ chuyên môn hoá:

a)

Nhỏ

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

40.

Máy móc thiết bị và các tổ hợp sản xuất được trang bị chỉ để sản xuất một loại sản phẩm là đặc trưng của loại hình sản xuất

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

41.

“Loại hình sản xuất mà nơi làm việc được phân công chế biến một số loại chi tiết hay sản phẩm khác nhau; các chi tiết được thay nhau chế biến lần lượt theo định kỳ” là đặc trưng của loại hình sản xuất:

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

42.

“Loại hình sản xuất có trình độ chuyên môn hoá thấp, nơi làm việc tham gia chế tạo rất nhiều bước công việc khác nhau và thông thường từ 11 bước công việc trở lên, mỗi loại chi tiết chỉ được sản xuất với số lượng rất ít” là đặc trưng của loại hình sản xuất:

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

43.

“Với loại hình sản xuất này, người ta có thể sử dụng các thiết bị, máy móc, dụng cụ chuyên dụng, bố trí các nơi làm việc theo hình thức đối tượng, chuyên môn hoá công nhân” đó là loại hình sản xuất nào?

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

44.

Với loại hình sản xuất này, người ta có thể sử dụng thiết bị, máy móc dụng cụ vạn năng. Đó là loại hình sản xuất nào?

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

45.

Loại hình sản xuất nào được đặc trưng bởi tính linh hoạt khi thay đổi nhiệm vụ rất cao, và bậc thợ cao nhưng năng suất lao động lại thấp?

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

46.

Loại hình sản xuất nào được đặc trưng bởi tính linh hoạt khi thay đổi nhiệm vụ rất thấp, bậc thợ thấp, nhưng năng suất lao động cao?

a)

Khối lượng lớn

b)

Hàng loạt

c)

Đơn chiếc

d)

Dây chuyền

47.

“Chu kỳ sản xuất loạt sản phẩm bị kéo dài, lượng sản phẩm dở dang ở nơi làm việc lớn” là nhược điểm của phương thức phối hợp bước công việc theo nguyên tắc nào?

a)

Tuần tự

b)

Song song

c)

Bậc cầu

d)

Hỗn hợp

48.

Trong công thức tính thời gian công nghệ theo nguyên tắc hỗn hợp, thời gian bước công việc dài hơn (t_dh) được hiểu là:

a)

Thời gian của bước công việc nằm giữa hai bước công việc có thời gian ngắn hơn

b)

Thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc dài nhất

c)

Tổng thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc dài nhất

d)

Thời gian của bước công việc nằm liền kề trước hai bước công việc có thời gian ngắn hơn

49.

Trong công thức tính thời gian công nghệ theo nguyên tắc hỗn hợp, thời gian bước công việc ngắn hơn (t_nh) được hiểu là:

a)

Thời gian của bước công việc nằm giữa hai bước công việc có thời gian dài hơn

b)

Thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc ngắn nhất

c)

Tổng thời gian của bước công việc ứng với các chỗ làm việc ngắn nhất

d)

Thời gian của bước công việc nằm liền kề sau hai bước công việc có thời gian dài hơn

50.

(TiCi)ng\left(\frac{T_i}{C_i}\right)_{ng} được hiểu là:

a)

Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh 2 bước công việc liền kề

b)

Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh tất cả bước công việc gia công sản phẩm

c)

Thời gian tương ứng với 1 chỗ làm việc ngắn hơn khi so sánh 3 bước công việc kế tiếp nhau

d)

Thời gian tương ứng với một chỗ làm việc dài hơn khi so sánh 2 bước công việc liền kề

51.

(nn)i=1m1(TiCi)ng-(n - n')\,\sum_{i=1}^{m-1}\left(\frac{T_i}{C_i}\right)_{ng} được hiểu là:

a)

Tổng thời gian trùng nhau giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc song song

b)

Tổng thời gian trùng nhau giữa các bước công việc ứng với một chỗ làm việc khi gia công chế biến sản phẩm và thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp

52.

Khi chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp nếu chuyển từ bước công việc có thời gian gia công dài hơn sang bước công việc có thời gian gia công ngắn hơn ta chuyển theo quy tắc nào?

a)

Theo nguyên tắc hỗn hợp

b)

Theo nguyên tắc song song

c)

Sao cho kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước thì bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau

d)

Sao cho bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau thì kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước

53.

Thực hiện chuyển dòng sản phẩm theo nguyên tắc hỗn hợp, khi chuyển sản phẩm từ bước công việc trước sang bước công việc sau mà thời gian ngắn hơn bước công việc sau thì theo nguyên tắc nào?

a)

Theo nguyên tắc hỗn hợp

b)

Theo nguyên tắc song song

c)

Sao cho kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước thì bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau

d)

Sao cho bắt đầu chi tiết cuối cùng ở bước sau thì kết thúc chi tiết cuối cùng ở bước trước

54.

Hình thức bố trí sản xuất mà tên nơi làm việc thường lấy tên của máy móc thiết bị là hình thức bố trí theo nguyên tắc nào?

a)

Công nghệ

b)

Đối tượng

c)

Hàng loạt

d)

Hàng khối

55.

Hình thức bố trí sản xuất mà tên nơi làm việc thường lấy tên của sản phẩm là hình thức bố trí theo nguyên tắc nào?

a)

Công nghệ

b)

Đối tượng

c)

Hàng loạt

d)

Hàng khối

56.

Nơi làm việc được bố trí ít loại máy móc thiết bị, nhưng sản lượng lớn và yêu cầu trình độ chuyên môn của người lao động phải cao, là đặc trưng của hình thức bố trí sản xuất nào?

a)

Theo đối tượng

b)

Theo công nghệ

c)

Hàng khối

d)

Hàng loạt

57.

Nơi làm việc phải hình thành một số hoặc thậm chí tất cả các giai đoạn công nghệ của quá trình sản xuất và được bố trí nhiều loại máy móc thiết bị khác nhau. Đây là đặc trưng của hình thức bố trí sản xuất nào?

a)

Theo đối tượng

b)

Theo công nghệ

c)

Hàng khối

d)

Hàng loạt

58.

Công thức nào trong các công thức sau đúng?

a)

(Ti/Ci)ng=min(TiCi;Ti+1Ci+1)(T_i/C_i)_{ng} = \min\left(\dfrac{T_i}{C_i};\,\dfrac{T_{i+1}}{C_{i+1}}\right)

b)

(Ti/Ci)ng=min(TiCi)(T_i/C_i)_{ng} = \min\left(\dfrac{T_i}{C_i}\right)

c)

(Ti/Ci)ng=min(Ti1Ci1;TiCi;Ti+1Ci+1)(T_i/C_i)_{ng} = \min\left(\dfrac{T_{i-1}}{C_{i-1}};\,\dfrac{T_i}{C_i};\,\dfrac{T_{i+1}}{C_{i+1}}\right)

d)

(Ti/Ci)ng=min(TiCi;Ti+nCi+n),  nN+(T_i/C_i)_{ng} = \min\left(\dfrac{T_i}{C_i};\,\dfrac{T_{i+n}}{C_{i+n}}\right)\,,\; n\in\mathbb{N}^+

59.

"Khoảng cách thời gian tuần tự chế biến xong 2 sản phẩm kế tiếp nhau ở bước công việc cuối cùng" là khái niệm nào?

a)

Nhịp dây chuyền

b)

Bước dây chuyền

c)

Tốc độ chuyển động của băng chuyền

d)

Chiều dài của băng chuyền

60.

"Khoảng cách giữa trung tâm 2 nơi làm việc liền kề nhau" là khái niệm nào?

a)

Nhịp dây chuyền

b)

Bước dây chuyền

c)

Tốc độ chuyển động của băng chuyền

d)

Chiều dài của băng chuyền

61.

"Khoảng cách giữa nơi làm việc thứ nhất đến nơi làm việc cuối cùng" là khái niệm nào?

a)

Nhịp dây chuyền

b)

Bước dây chuyền

c)

Tốc độ chuyển động của băng chuyền

d)

Chiều dài của băng chuyền

62.

"Khoảng cách mà dây chuyền chuyển động được trong 1 đơn vị thời gian" là khái niệm nào?

a)

Nhịp dây chuyền

b)

Bước dây chuyền

c)

Tốc độ chuyển động của băng chuyền

d)

Chiều dài của băng chuyền

63.

Mục tiêu của QTNS trong doanh nghiệp là gì?

a)

Mục tiêu kinh tế, mục tiêu xã hội

b)

Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức

c)

Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Quản trị nhân sự nhằm sử dụng hiệu quả nhất sức lao động để tăng năng suất, tạo tích lũy và thỏa mãn nhu cầu trang trải chi phí, tái sản xuất mở rộng sức lao động. Đó là mục tiêu nào của QTNS?

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức

d)

Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức

65.

Tạo thêm công ăn việc làm, giảm thất nghiệp, góp phần củng cố và duy trì những giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc là mục tiêu nào của QTNS?

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức

d)

Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức

66.

Sử dụng hiệu quả nguồn nội lực, khẳng định giá trị vô hình của tổ chức, thực hiện mục tiêu kinh doanh là mục tiêu nào của QTNS?

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu củng cố và phát triển tổ chức

d)

Mục tiêu thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của tổ chức

67.

Nhu cầu nhân sự của doanh nghiệp là gì?

a)

Số lượng lao động mà doanh nghiệp cần có

b)

Số lượng lao động mà doanh nghiệp có thể huy động

c)

Chất lượng lao động mà doanh nghiệp cần có

d)

Số lượng và chất lượng lao động cần có

68.

Khả năng nhân sự của doanh nghiệp là gì?

a)

Chất lượng lao động doanh nghiệp cần có

b)

Số lượng và chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng

c)

Chất lượng lao động doanh nghiệp có thể đáp ứng

69.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nhu cầu nhân lực của doanh nghiệp?

a)

Kế hoạch sản xuất hàng năm

b)

Chế độ chính sách về lao động của doanh nghiệp và Nhà nước quy định

c)

Tình hình tăng giá nguyên vật liệu

d)

Trình độ đổi mới công nghệ

70.

Khi xác định nhu cầu lao động của doanh nghiệp, cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng thời gian lao động

b)

Quỹ thời gian làm việc thực tế của người lao động hàng năm

c)

Cường độ lao động

d)

Tất cả các yếu tố trên

71.

Tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là gì?

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu lao động

c)

Đủ về số lượng nhưng thiếu về chất lượng

d)

Đủ về chất lượng nhưng thiếu về số lượng

72.

Tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng nhân sự của doanh nghiệp là gì?

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu lao động

c)

Đủ về số lượng nhưng thiếu về chất lượng

d)

Đủ về chất lượng nhưng thiếu về số lượng

73.

Chính sách nào thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng?

a)

Tuyển dụng nhân viên mới

b)

Nghỉ việc không lương

c)

Giãn thợ

d)

Tất cả các phương án trên

74.

Trong tình trạng nhu cầu nhân sự lớn hơn so với khả năng, doanh nghiệp thường áp dụng chính sách nào?

a)

Tuyển dụng nhân viên mới

b)

Tăng cường đào tạo

c)

Phân công lại lao động

d)

Tất cả các phương án trên

75.

Chính sách nào thường được áp dụng khi xảy ra tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng?

a)

Tuyển dụng nhân viên mới

b)

Tăng cường đào tạo

c)

Giãn thợ

d)

Tất cả các phương án trên

76.

Trong tình trạng nhu cầu nhân sự nhỏ hơn so với khả năng, doanh nghiệp thường áp dụng chính sách nào?

a)

Giãn thợ

b)

Khuyến khích nghỉ hưu sớm

c)

Giảm giờ làm

d)

Tất cả các phương án trên