wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

“Năng lực quan hệ xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Năng lực của doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

2.

“Tầm nhìn chiến lược” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Tố chất của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

3.

“Nỗ lực vì sự nghiệp chung” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Tố chất của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

4.

“Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất của doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

5.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Có nhìn cầu cơ về sự thành đạt

6.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Đạo đức của một con người

c)

Trình độ quản lý kinh doanh

d)

Năng lực lãnh đạo

7.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Năng lực lãnh đạo

b)

Có nhìn cầu cơ về sự thành đạt

c)

Xác định hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

8.

Đâu là một trong các yếu tố thể hiện “Đạo đức doanh nhân”?

a)

Trình độ quản lý kinh doanh

b)

Năng lực quan hệ xã hội

c)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

9.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân bao gồm:

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về tố chất, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

10.

Các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân bao gồm:

a)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, tính nhân văn

b)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính khiêm tốn, lòng dũng cảm

c)

Tính trung thực, tính chuẩn mực, tính khiêm tốn, tính nhân văn

d)

Tính trung thực, tính nguyên tắc, tính công đồng, lòng dũng cảm

11.

Tính trung thực trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý trong cách cư xử của doanh nhân

b)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý trong cách cư xử của doanh nhân hiền

c)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và nguyên tắc trong cách cư xử của doanh nhân

d)

Sự tôn trọng sự thật, lẽ phải và nguyên lý trong cách cư xử của doanh nhân

12.

Tính nguyên tắc trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Tôn trọng chuẩn mực, tính nhân văn chủ đạo, không được thiên kiến, thiển cận, mị dân, mưu mẹo, dối trá, lợi dụng

b)

Doanh nhân có chuẩn mực cần thể hiện được tính nhân văn chủ đạo, mị dân, mưu mẹo, dối trá

c)

Doanh nhân có chuẩn mực cần thể hiện được tính nhân văn chủ đạo, mị dân, thiển cận, thiên kiến, mị dân, vì lợi

d)

Trong kinh doanh, doanh nhân cần thể hiện được tính chân, thiện, mỹ và lợi

13.

Tính khiêm tốn trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Trong kinh doanh, doanh nhân cần không đề cao cái tôi, luôn gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh

b)

Trong kinh doanh, doanh nhân cần đề cao cái tôi, luôn gần gũi, để gần với mọi người xung quanh

c)

Trong kinh doanh, doanh nhân cần đề cao cái tôi, không gần gũi, xa cách

d)

Trong kinh doanh, doanh nhân cần không đề cao cái tôi, không gần gũi, xa cách

14.

Lòng dũng cảm trong các chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân là:

a)

Đức tính dám đương đầu với thử thách gian nan, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

b)

Đức tính dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

c)

Đức tính đảm bảo về quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân

d)

Đức tính dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân, biết né tránh trách nhiệm khi cần thiết

15.

Đức tính dám đương đầu với thử thách gian nan, dám đối đầu với hiểm nguy để vươn tới cái thiện, bảo vệ quyền lợi chính đáng cho tập thể và bản thân đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

16.

Đảm nhận trách nhiệm về những sai lầm của bản thân và dám đấu tranh với những sai trái đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính khiêm tốn

b)

Tính trung thực

c)

Lòng dũng cảm

d)

Tính nguyên tắc

17.

Tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

18.

Trong kinh doanh, cần thể hiện được tính chân, thiện, mỹ và lợi đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

19.

Không đề cao cái tôi, luôn gần gũi, dễ gần với mọi người xung quanh đó là chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào của một doanh nhân?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

20.

Để tránh đạo đức cực đoan của chủ nghĩa cá nhân là sự kiêu ngạo và tự ti doanh nhân cần phải có chuẩn mực đạo đức kinh doanh nào?

a)

Tính trung thực

b)

Tính khiêm tốn

c)

Tính nguyên tắc

d)

Lòng dũng cảm

21.

Tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân bao gồm:

a)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ tình cảm

b)

Nghĩa vụ về tổ chức, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

c)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về pháp lý, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

d)

Nghĩa vụ về kinh tế, nghĩa vụ về môi trường, nghĩa vụ đạo đức, nghĩa vụ nhân văn

22.

Thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay kỳ vọng phần ảnh mối quan tâm của các đối tượng liên quan trong và ngoài doanh nghiệp đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về pháp lý

c)

Nghĩa vụ về đạo đức

d)

Nghĩa vụ về nhân văn

23.

Quan tâm đến cách thức phân bổ, bảo tồn và phát triển các nguồn lực được sử dụng để làm ra sản phẩm và dịch vụ trong hệ thống doanh nhân và xã hội đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về pháp lý

c)

Nghĩa vụ về đạo đức

d)

Nghĩa vụ về nhân văn

24.

Doanh nhân phải tuân thủ các quy định của luật pháp như một yêu cầu tối thiểu đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về pháp lý

c)

Nghĩa vụ về đạo đức

d)

Nghĩa vụ về nhân văn

25.

Việc đóng góp cho cộng đồng và xã hội đó là nghĩa vụ nào thuộc về thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nhân?

a)

Nghĩa vụ về kinh tế

b)

Nghĩa vụ về pháp lý

c)

Nghĩa vụ về đạo đức

d)

Nghĩa vụ về nhân văn

26.

Tính trung thực thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

27.

Tính nguyên tắc thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

28.

Tính khiêm tốn thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

29.

Lòng dũng cảm thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và năng lực

d)

Tiêu chuẩn về phong cách

30.

Những đức tính tốt của doanh nhân bao gồm:

a)

Sự cầu thị, tuân thủ pháp luật, biết tối toàn thế đại cục, đề cao văn hoá cá nhân

b)

Sự cầu thị, tuân thủ pháp luật, biết tối toàn thế đại cục, đề cao văn hoá tổ chức

c)

Sự cầu thị, tuân thủ pháp luật, biết tối toàn thế đại cục, đề cao văn hoá tổ chức

d)

Tuân thủ pháp luật, đề cao văn hoá tổ chức

31.

“Văn hóa doanh nhân là chuẩn mực của hệ thống giá trị hội đủ bốn yếu tố Tâm, Tài, Trí, Đức” đó là quan điểm của ai?

a)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

b)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

c)

Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

32.

“Văn hóa doanh nhân là tập hợp của những giá trị căn bản nhất, những khuôn mẫu văn hóa xác lập nên nhân cách của con người doanh nhân, đó là con người của khát vọng làm giàu, biết cách làm giàu và dám dấn thân để làm giàu, dám chịu trách nhiệm, dám chịu rủi ro đem toàn bộ tâm hồn, nghị lực và sự nghiệp của mình ra để làm giàu cho mình, cho doanh nghiệp và cho xã hội” đó là quan điểm của ai?

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

33.

Tôn trọng sự thật, lẽ phải và chân lý thuộc về tiêu chuẩn nào trong hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân?

a)

Tiêu chuẩn về sức khỏe

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ và kỹ năng làm việc

d)

Tiêu chuẩn về nhân cách

34.

Trong quan hệ với đối tác, khách hàng và cộng đồng xung quanh doanh nghiệp, “Tôn trọng sự thật là phải và cần lý trong cách cư xử của con người” là nội dung thể hiện chuẩn mực về gì?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

35.

Để có thể giao hảo hợp tác với các đối tác, khách hàng và cộng đồng xung quanh doanh nghiệp, doanh nhân cần thể hiện gì trong hoạt động kinh doanh?

a)

Chữ “tín”

b)

Chữ “trí”

c)

Chữ “dũng”

d)

Chữ “tài”

36.

Trong hệ thống tiêu chuẩn đạo đức đánh giá văn hóa doanh nhân thì: “Kinh doanh phải hướng đến chân, thiện, mỹ và lợi” là nội dung thể hiện chuẩn mực về gì?

a)

Tính trung thực

b)

Tính nguyên tắc

c)

Tính khiêm tốn

d)

Lòng dũng cảm

37.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân được phân làm mấy loại tiêu chuẩn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Chuẩn mực đạo đức kinh doanh của một doanh nhân có thể được khái quát thành mấy loại chuẩn mực?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Nguyên tắc: “Làm giàu cho mình phải đi đôi với làm giàu cho xã hội, làm giàu cho đất nước và người lao động” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

40.

Nguyên tắc: “Cạnh tranh nhưng không làm hại cho xã hội như ô nhiễm môi trường” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Đạo đức của một con người

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Năng lực lãnh đạo

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

41.

Nguyên tắc: “Bình đẳng và sòng phẳng trong các lợi ích kinh tế với nhà nước, với người làm thuê” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Đạo đức của một con người

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

42.

Nguyên tắc: “Trung thực với bạn hàng, với người tiêu dùng” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Tầm nhìn chiến lược

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

43.

Nguyên tắc: “Kinh doanh những thứ mà pháp luật không cấm, không ảnh hưởng đến an ninh tổ quốc và tính mạng con người” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Đạo đức của một con người

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

44.

“Doanh nhân phải là người luôn gắn liền và cùng tồn tại với doanh nghiệp” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Tầm nhìn chiến lược

45.

“Thấy được cái lợi mà họ có được trong cái lợi của doanh nghiệp, của xã hội và cộng đồng” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Trình độ quản lý kinh doanh

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Tầm nhìn chiến lược

46.

“Doanh nhân phải thấy được lợi ích nhỏ tuân theo lợi ích lớn, nhưng lợi ích lớn không được hy sinh lợi ích nhỏ” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Trình độ chuyên môn

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

47.

“Kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích của đất nước, đem lại sự thịnh vượng cho quốc gia” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

c)

Tầm nhìn chiến lược

d)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

48.

“Làm giàu một cách đàng hoàng và liêm chính, những đóng góp cho xã hội thông qua các hình thức từ thiện, giúp đỡ hay tài trợ cho các hoạt động mang tính nhân đạo và xã hội” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Tầm nhìn chiến lược

49.

“Biết kết hợp lợi ích cá nhân với lợi ích của đất nước, đem lại sự thịnh vượng cho quốc gia” đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

b)

Hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

c)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

50.

“Doanh nhân là nhà đầu tư, là nhà quản lý, là người chèo lái con thuyền doanh nghiệp mà điểm khác biệt của doanh nhân với người khác là ở chỗ họ là người dám chấp nhận mạo hiểm, rủi ro khi dấn thân vào con đường kinh doanh”. Đây là quan điểm của ai?

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân

c)

Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

51.

“Doanh nhân là một tính cách không phải một nghề”. Đây là quan điểm của ai?

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

52.

“Tôi muốn gọi các doanh nhân là những dũng sĩ, những anh hùng của nền kinh tế” Đây là quan điểm của ai khi nói về lòng dũng cảm của doanh nhân Việt Nam?

a)

Nhà nghiên cứu tổ chức Nguyễn Tất Thịnh

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

53.

“Doanh nhân đòi hỏi phải có trí tuệ, lòng dũng cảm, trách nhiệm rất cao, hiểu biết rộng” Đây là quan điểm của ai khi nói về doanh nhân Việt Nam?

a)

Tiến sĩ Cao Sĩ Kiêm - nguyên Chủ tịch Hiệp hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam

b)

Phó giáo sư Hồ Sĩ Quý, Trung tâm văn hóa doanh nhân Việt Nam

c)

Nhà kinh tế Schumpeter

d)

Vũ Tiến Lộc, nguyên Chủ tịch phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam

54.

“Các doanh nhân luôn phải suy nghĩ tìm cách thích ứng với môi thay đổi của môi trường và giành cơ hội tốt cho doanh nghiệp mình”. Đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

c)

Trình độ chuyên môn

d)

Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo

55.

“Doanh nhân cần phải có những nhận thức rõ rệt về một số phẩm trụ đạo đức cơ bản như: thiện, ác, lương tâm nghĩa vụ, nhân ái, trách nhiệm đối với con người…” Đó là sự thể hiện yếu tố nào trong các yếu tố tạo nên đạo đức của doanh nhân?

a)

Xác định hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng cho hành động

b)

Kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Nỗ lực vì sự nghiệp chung

d)

Tính độc lập, quyết đoán, tự tin

56.

Thương nhân là gì?

a)

Người mua hàng hoá

b)

Người bán hàng hoá

c)

Người mua bán hàng hoá

d)

Người vận chuyển hàng hoá

57.

Thương gia là gì?

a)

Thương nhân có qui mô kinh doanh lớn

b)

Thương nhân có qui mô kinh doanh nhỏ

c)

Người mua bán hàng hoá

d)

Người vận chuyển hàng hoá

58.

Nhà quản lý là ai?

a)

Người không chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức và phương pháp

b)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức và phương pháp

c)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có phương pháp

d)

Người chịu trách nhiệm điều hành công việc của doanh nghiệp một cách có mục tiêu, tổ chức

59.

Giám đốc doanh nghiệp là ai?

a)

Chủ sở hữu doanh nghiệp hoặc là người được chủ sở hữu doanh nghiệp uỷ quyền

b)

Người lao động trong doanh nghiệp được giao nhiệm vụ sản xuất

c)

Kế toán trưởng của doanh nghiệp

d)

Cổ đông nhỏ lẻ không tham gia điều hành

60.

Chủ doanh nghiệp là:

a)

Người tổ chức được một doanh nghiệp bằng nguồn lực của người đó, hoặc bằng nguồn lực huy động hoặc cả hai và tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

b)

Người tổ chức được một doanh nghiệp bằng nguồn lực của người đó, tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

c)

Người tổ chức được một doanh nghiệp bằng nguồn lực huy động và tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp hay gián tiếp

d)

Người tổ chức được một doanh nghiệp bằng nguồn lực bằng nguồn lực của người đó, hoặc bằng nguồn lực huy động hoặc cả hai và tham gia quản trị khai thác nguồn lực trực tiếp

61.

Doanh nhân là:

a)

Người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp.

b)

Người làm kinh doanh, là chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật.

c)

Chủ thể lãnh đạo doanh nghiệp, chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật.

d)

Người chịu trách nhiệm và đại diện cho doanh nghiệp trước xã hội và pháp luật.

62.

vai trò của Doanh nhân là lực lượng chủ yếu làm ra của cải vật chất, giải quyết công ăn việc làm cho xã hội, góp phần tích cực vào quá trình chuyển biến nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Vai trò của doanh nhân trong sự phát triển kinh tế là:

a)

Doanh nhân là người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế

b)

Doanh nhân là người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, phương thức sản xuất mới, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế

c)

Doanh nhân là người sáng tạo ra sản phẩm, dịch vụ, phương thức sản xuất mới

d)

Doanh nhân là lực lượng chủ yếu làm ra của cải vật chất, giải quyết công ăn việc làm cho xã hội, góp phần tích cực vào quá trình chuyển biến nền kinh tế

64.

Văn hoá doanh nhân là:

a)

Một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực và các quan niệm của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

b)

Một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

c)

Một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

d)

Một hệ thống các giá trị, các quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

65.

Những nhân tố tác động đến văn hoá doanh nhân bao gồm:

a)

Văn hoá, kinh tế, chính trị pháp luật

b)

Kinh tế, văn hoá

c)

Kinh tế, chính trị pháp luật

d)

Văn hoá, chính trị pháp luật

66.

Các bộ phận cấu thành văn hoá doanh nhân bao gồm:

a)

Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân, đạo đức của doanh nhân, phong cách của doanh nhân

b)

Năng lực của doanh nhân, tố chất của doanh nhân, đạo đức của doanh nhân, phong cách của doanh nhân

c)

Tố chất của doanh nhân, đạo đức của doanh nhân, phong cách của doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân, đạo đức của doanh nhân, phong cách của doanh nhân

67.

Năng lực của doanh nhân bao gồm các yếu tố:

a)

Trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo, trình độ quản lý kinh doanh.

b)

Trình độ chuyên môn, trình độ quản lý kinh doanh.

c)

Năng lực lãnh đạo, trình độ quản lý kinh doanh.

d)

Trình độ chuyên môn, năng lực lãnh đạo.

68.

Tố chất doanh nhân bao gồm các yếu tố:

a)

Tầm nhìn chiến lược; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Năng lực quan hệ xã hội; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh; sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

b)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sáng tạo, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

c)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sáng tạo sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

d)

Tầm nhìn chiến lược; Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo; Tính độc lập, quyết đoán, tự tin; Năng lực quan hệ xã hội; Có nhu cầu cao về sự thành đạt; Say mê, yêu nghề kinh doanh, sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm, có đầu óc kinh doanh

69.

Đạo đức của doanh nhân gồm các yếu tố:

a)

Đạo đức của một con người, hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động, nỗ lực vì sự nghiệp chung, kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

b)

Đạo đức của một con người, nỗ lực vì sự nghiệp chung, kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

c)

Đạo đức của một con người, hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động, kết quả công việc và mức độ đóng góp cho xã hội

d)

Đạo đức của một con người, hệ thống giá trị đạo đức làm nền tảng hoạt động, nỗ lực vì sự nghiệp chung

70.

Những yếu tố làm nên phong cách doanh nhân bao gồm:

a)

Văn hoá cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

b)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

c)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, nguồn gốc đào tạo, môi trường xã hội

d)

Văn hoá cá nhân, tâm lý cá nhân, kinh nghiệm cá nhân, môi trường xã hội

71.

Hệ thống tiêu chuẩn đánh giá văn hoá doanh nhân bao gồm:

a)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách, tiêu chuẩn về thực hiện trách nhiệm xã hội

d)

Tiêu chuẩn về sức khoẻ, tiêu chuẩn về đạo đức, tiêu chuẩn về trình độ và năng lực, tiêu chuẩn về phong cách

72.

“Trình độ chuyên môn” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Phong cách doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân

73.

“Trình độ quản lý kinh doanh” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Tố chất của doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

74.

“Năng lực lãnh đạo” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Năng lực của doanh nhân

75.

“Khả năng thích ứng với môi trường, nhạy cảm, linh hoạt, sáng tạo” là yếu tố thể hiện:

a)

Năng lực của doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Phong cách của doanh nhân

d)

Tố chất của doanh nhân

76.

“Năng lực quan hệ xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Năng lực của doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân

77.

“Năng lực xã hội” là yếu tố thể hiện:

a)

Tố chất của doanh nhân

b)

Năng lực của doanh nhân

c)

Đạo đức của doanh nhân

d)

Phong cách của doanh nhân