wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kế toán bán hàng

Total questions: 75

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào chính xác?

a)

Công ty hợp danh không có quyền phát hành cổ phiếu

b)

Công ty TNHH hai thành viên trở lên có quyền phát hành cổ phiếu

c)

Chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân chỉ chịu trách nhiệm trong khoản vốn góp vào doanh nghiệp

d)

Chủ sở hữu công ty TNHH phải chịu toàn bộ trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp

2.

Nhận định nào chính xác?

a)

Phương trình kế toán phản ánh nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp

b)

Phương trình kế toán chỉ là phương trình toán học

c)

Nguồn vốn bắt buộc phải có cả vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Không phải lúc nào tổng tài sản cũng bằng tổng nguồn vốn

3.

Nhận định nào về tài sản của doanh nghiệp chính xác?

a)

Chỉ có đất đai, nhà xưởng mới là tài sản

b)

Chỉ có phương tiện chuyên chở mới là tài sản

c)

Tài sản là nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp và rất đa dạng

d)

Đặc điểm của tài sản là thời gian sử dụng lâu

4.

Nhận định nào về nguồn vốn của doanh nghiệp chính xác

a)

Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu bằng nợ phải trả

b)

Phải đảm bảo vốn chủ sở hữu luôn cao hơn nợ phải trả

c)

Được hình thành từ vốn chủ sở hữu và nợ phải trả

d)

Chỉ hình thành từ vốn của chủ sở hữu

5.

Nhận định nào về 'Pháp nhân' là chính xác?

a)

Pháp nhân có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

b)

Pháp nhân không phải là con người mà là một tổ chức

c)

Pháp nhân không có tài sản độc lập

d)

Pháp nhân là cá nhân được pháp luật quy định.

6.

Nhận định nào về thuế môn bài chính xác?

a)

Có thể đóng thuế bất kỳ thời điểm nào trong năm

b)

Việc đóng thuế là hoàn toàn tự nguyện

c)

Mức đóng thuế cố định không phân biệt đối tượng

d)

Đối tượng nộp thuế là doanh nghiệp và hộ kinh doanh

7.

Nhận định nào về thuế giá trị gia tăng chính xác?

a)

Mức thuế suất cho tất cả các loại hàng hóa là giống nhau

b)

Những doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng phải kê khai nộp thuế theo phương pháp trực tiếp

c)

Số thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ được tính theo tỷ lệ % trên doanh thu

d)

Việc kê khai nộp thuế là hoàn toàn tự nguyện

8.

Ông Nguyễn Văn A thành lập công ty TNHH một thành viên. Nhận định nào chính xác?

a)

Ông Nguyễn Văn A phải chịu toàn bộ trách nhiệm về các khoản nợ của doanh nghiệp

b)

Công ty phải chịu toàn bộ trách nhiệm cho các khoản nợ cá nhân của ông Nguyễn Văn A

c)

Ông Nguyễn Văn A không sở hữu tài sản của công ty

d)

Toàn bộ tài sản của công ty thuộc về ông Nguyễn Văn A

9.

Hộ kinh doanh C đã kê khai doanh thu bán đồ uống trong năm là 85.000.000 đồng. Tính số thuế GTGT phải nộp biết thuế suất (tỷ lệ % trên doanh thu) là 3%.

a)

17.000.000 đồng

b)

2.500.000 đồng

c)

8.500.000 đồng

d)

2.550.000 đồng

10.

Nhận định nào về thuế thu nhập doanh nghiệp chính xác?

a)

Việc đóng thuế là hoàn toàn tự nguyện

b)

Bắt buộc phải đóng không quan tâm kết quả kinh doanh

c)

Mức thuế suất phổ biến là 25%

d)

Chỉ đóng thuế khi kết quả kinh doanh có lợi nhuận

11.

Nhận định nào chính xác?

a)


Công ty TNHH MTV không có quyền phát hành cổ phiếu

b)

Chủ sở hữu của công ty TNHH MTV và doanh nghiệp tư nhân giống nhau về quyền và trách nhiệm.

c)

Công ty cổ phần có nhiều pháp nhân

d)

Doanh nghiệp tư nhân có tư cách pháp nhân

12.

Sản phẩm A có giá bán chưa thuế GTGT là 15.000 đồng, tính giá bán có thuế GTGT biết thuế suất là 8%.

a)

13.636,4 đồng

b)

13.888,9 đồng

c)

16.500 đồng

d)

16.200 đồng

13.

Doanh nghiệp có lợi nhuận kinh doanh là 155.000.000 đồng. Tính thuế thu nhập doanh nghiệp phải đóng biết thuế suất là 20%.

a)

30.000.000 đồng

b)

32.000.000 đồng

c)


31.000.000 đồng

d)


33.000.000 đồng

14.

Nhận định nào chính xác?

a)

Kế toán sử dụng cả 3 thước đo: tiền, hiện vật và thời gian lao động

b)

Kế toán chỉ sử dụng thước đo là tiền

c)


Kế toán không có chức năng giám sát

d)

Kế toán chỉ có chức năng thông tin

15.

Sản phẩm B có giá bán bao gồm thuế GTGT là 15.000 đồng, tính giá bán chưa thuế GTGT biết thuế suất là 8%.

a)

13.636,4 đồng

b)

16.200 đồng

c)

13.888,9 đồng

d)

16.500 đồng

16.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản tài sản

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

d)


Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

17.

Tiền gửi ngân hàng của doanh nghiệp đầu kỳ là 100.000.000 đồng, thu vào 20.000.000 đồng từ bán hàng, chi ra 50.000.000 đồng nhập nguyên vật liệu. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính số dư cuối kỳ

a)


Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 20.000.000; SDCK: 70.000.000

b)

Nợ TK 112: 50.000.000; Có TK 112: 20.000.000; SDCK: 30.000.000

c)


Nợ TK 112: 20.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 30.000.000

d)

Nợ TK 112: 20.000.000; Có TK 112: 50.000.000; SDCK: 70.000.000

18.

Kết cấu của tài khoản kế toán

a)

Bên trái là cột Có, bên phải là cột Nợ

b)

Bên trái là cột Nợ, bên phải là cột Có

c)


Cột Nợ và cột Có hoán đổi vị trí tùy theo nghiệp vụ phát sinh

d)

Tất cả đáp án không chính xác

19.

Mua thêm nguyên vật liệu nhập kho 20.000.000 đồng, xuất kho 12.000.000 đồng. Các nghiệp vụ được phản ánh lên tài khoản nguyên liệu, vật liệu

a)

Nợ TK 152: 20.000.000; Nợ TK 152: 12.000.000

b)

Nợ TK 152: 12.000.000; Có TK 152: 20.000.000

c)


Có TK 152: 12.000.000; Có TK 152: 20.000.000

d)

Nợ TK 152: 20.000.000; Có TK 152: 12.000.000

20.

Tài khoản phải trả cho người bán đầu kỳ là 80.000.000 đồng, doanh nghiệp nhập chưa thanh toán 20.000.000 đồng nguyên vật liệu, trả 40.000.000 đồng nợ đến hạn. Phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và tính số dư cuối kỳ.

a)

Nợ TK 331: 20.000.000; Có TK 331: 40.000.000; SDCK: 60.000.000

b)

Nợ TK 332: 40.000.000; Có TK 331: 20.000.000; SDCK: 30.000.000

c)

Nợ TK 331: 20.000.000; Có TK 331: 40.000.000; SDCK: 20.000.000

d)


Nợ TK 331: 40.000.000; Có TK 331: 20.000.000; SDCK: 60.000.000

21.

Nhận định nào về loại tài khoản doanh thu, thu nhập khác là chính xác? (Lựa chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Ghi nhận các khoản làm giảm doanh thu vào cột Có

b)

Ghi nhận số phát sinh trong kỳ vào cột Nợ

c)

Không có số dư cuối kỳ

d)

Dùng để xác định kết quả kinh doanh

22.

Có mấy loại tài khoản kế toán

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

23.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản vốn chủ sở hữu:


a)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

d)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

24.

Nhận định nào chính xác?

a)

Tài khoản kế toán phản ánh thời gian lao động của nghiệp vụ

b)

Tài khoản kế toán phản ánh số lượng hiện vật của nghiệp vụ


c)

Tài khoản kế toán phản ánh số tiền của nghiệp vụ


d)

Tất cả đáp án chính xác


25.

Nhận định nào về tài khoản kế toán chính xác?


a)

Tài khoản kế toán giống tài khoản ngân hàng


b)

Tất cả đáp án không chính xác


c)

Tài khoản kế toán là phương pháp ghi chép số liệu mua bán


d)

Tài khoản kế toán toán là phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế phát sinh


26.

Nhận định nào về loại tài khoản chi phí sản xuất, kinh doanh là chính xác? (Lựa chọn tất cả đáp án đúng)


a)

Ghi nhận số phát sinh trong kỳ vào cột Nợ


b)

Ghi nhận các khoản làm giảm chi phí vào cột Nợ


c)

Có số dư cuối kỳ


d)

Dùng để xác định kết quả kinh doanh


27.

Nguyên tắc phản ánh với loại tài khoản nợ phải trả:

a)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Có

b)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng bên Nợ, số phát sinh giảm bên Nợ

d)

Số phát sinh tăng bên Có, số phát sinh giảm bên Nợ

28.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp bao gồm

a)

Tất cả đáp án chính xác

b)

Vay tiền mua sắm máy móc

c)

Thanh toán tiền mua hàng

d)

Trả lương cho người lao động

29.

Mua thêm nguyên vật liệu nhập kho 25.000.000 đồng chưa thanh toán, chi 15.000.000 đồng trả cho nhà cung cấp. Trình bày các nghiệp vụ được phản ánh lên tài khoản phải trả cho người bán 331

a)

Nợ TK 331: 15.000.000; Có TK 331: 25.000.000

b)

Nợ TK 331: 25.000.000; Nợ TK 331: 15.000.000

c)

Có TK 331: 15.000.000; Có TK 331:  25.000.000

d)

Có TK 331: 15.000.000; Nợ TK 331: 25.000.000

30.

Những nghiệp vụ nào KHÔNG PHẢI nghiệp vụ kinh tế phát sinh?

a)

Mua, bán hàng hóa

b)


Khen thưởng người lao động

c)


Nộp báo cáo thuế

d)

Xây dựng nhà xưởng

31.

Chi 100.000.000 đồng để thưởng Tết cho người lao động. Nhận định mối quan hệ đối ứng giữa 2 đối tượng kế toán

a)

Tăng tài sản,  giảm nguồn vốn

b)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Giảm tài sản, tăng nguồn vốn

d)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

32.

Trả 100.000.000 đồng cho nhà cung cấp bằng tiền gửi ngân hàng. Ghi sổ kép nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Nợ TK 112: 100.000.000, Nợ TK 331:100.000.000

b)

Nợ TK 112: 100.000.000, Có TK  331:100.000.000

c)

Nợ TK 331: 100.000.000, Có TK 112: 100.000.000

d)

Có TK 152: 100.000.000, Có TK 112:100.000.000

33.

Trích 1.000.000.000 đồng từ lợi nhuận sau thuế để lập quỹ nghiên cứu khoa học. Nhận định mối quan hệ đối ứng giữa 2 đối tượng kế toán

a)

Nguồn vốn này tăng, tương ứng nguồn vốn khác tăng

b)

Nguồn vốn này giảm, tương ứng nguồn vốn khác giảm

c)

Nguồn vốn này biến động, không nguồn vốn nào khác bị ảnh hưởng

d)

Nguồn vốn này tăng, tương ứng nguồn vốn khác giảm

34.

Nhập kho 60.000.000 đồng nguyên vật liệu chưa thanh toán nhà cung cấp. Ghi sổ kép nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Nợ TK 152: 60.000.000, Nợ TK 331: 60.000.000

b)

Nợ TK 331: 60.000.000, Có TK 152: 60.000.000

c)

Nợ TK 152: 60.000.000, Có TK 331: 60.000.000

d)

Có TK 152: 60.000.000, Có TK 331: 60.000.000

35.

Nhận định nào chính xác? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Tăng tài sản,  giảm nguồn vốn

b)

Giảm tài sản, tăng nguồn vốn

c)

Giảm tài sản, giảm nguồn vốn

d)

Tăng tài sản, tăng nguồn vốn

36.

Mua 100.000.000 đồng nguyên liệu bằng tiền gửi ngân hàng. Ghi sổ kép nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Có TK 152: 100.000.000, Nợ TK 112:100.000.000

b)

Nợ TK 152: 100.000.000, Có TK 111:100.000.000

c)

Có TK 152: 100.000.000, Nợ TK 111:100.000.000

d)

Nợ TK 152: 100.000.000, Có TK 112: 100.000.000

37.

Nhận định nào chưa chính xác? (Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Tổng phát sinh bên Nợ = Tổng phát sinh bên Có

b)

Ghi sổ kép phản ánh số tiền của nghiệp vụ lên tài khoản

c)

Không phải nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào cũng ghi sổ kép

d)

Ghi sổ kép không phù hợp cho các doanh nghiệp nhỏ

38.

Công ty nhập thiết bị máy móc 600.000.000 đồng trong đó 300.000.000 đồng thanh toán bằng tiền mặt, phần còn lại vay ngân hàng. Định khoản nghiệp vụ này

a)

Nợ TK 211: 600.000.000; Có TK 112: 300.000.000. 331: 300.000.000

b)

Nợ TK 211: 600.000.000; Có TK 112: 300.000.000,  TK 341: 300.000.000

c)

Nợ TK 211: 600.000.000; Có TK 341: 300.000.000

d)

Nợ TK 211: 600.000.000; Có TK 331: 300.000.000, TK 341: 300.000.000

39.

Nhập kho nguyên vật liệu bằng tiền mặt, nhận định về quan hệ đối ứng giữa 2 đối tượng kế toán

a)

Tài sản này tăng, tương ứng tài sản khác cũng giảm

b)

Tài sản này biến động, không tài sản nào khác bị ảnh hưởng

c)

Tài sản này giảm, tương ứng tài sản khác cũng giảm

d)

Tài sản này tăng, tương ứng tài sản khác tăng

40.

Trích lợi nhuận sau thuế 100.000.000 đồng để lập quỹ thưởng Tết cho người lao động. Hãy định khoản nghiệp vụ này

a)

Nợ TK 111: 100.000.000; Có TK 353: 100.000.000

b)

Nợ TK 421: 100.000.000; Có TK 353: 100.000.000

c)

Nợ TK 112: 100.000.000; Có TK 353: 100.000.000

d)

Nợ TK 353: 100.000.000;

Có TK 421: 100.000.000

41.

Nhập 50.000.000 đồng nguyên vật liệu trong đó 35.000.000 đồng thanh toán ngay bằng tiền mặt, phần còn lại trả chậm sau 15 ngày. Định khoản nghiệp vụ này.

a)


Nợ TK 152: 50.000.000; Có TK 112: 35.000.000, 331: 15.000.000

b)

Nợ TK 152: 50.000.000; Có TK 112: 35.000.000

c)


Nợ TK 152: 50.000.000; Có TK 331: 50.000.000

d)

Nợ TK 152: 50.000.000; Có TK 112: 15.000.000. 331: 35.000.000

42.

Có mấy loại quan hệ đối tứng

a)

5

b)

4

c)

3

d)

8

43.

Nhận định nào chính xác

a)

Tài sản này biến động, không tài sản nào khác bị ảnh hưởng

b)

Tài sản này tăng thì tương ứng tài sản khác cũng tăng

c)

Tài sản này tăng thì tương ứng tài sản khác giảm

d)

Tài sản này giảm thì tương ứng tài sản khác cũng giảm

44.

Nhận định nào KHÔNG chính xác? (Lựa chọn nhiều đáp án)

a)

Giữa nguồn vốn và chi phí vẫn tồn tại quan hệ đối ứng

b)

Quan hệ đối ứng chỉ có giữa tài sản và nguồn vốn

c)

Nguồn vốn hình thành từ nợ phải trả

d)

Giữa doanh thu và chi phí vẫn tồn tại quan hệ đối ứng

45.

Nhận định nào chính xác?

a)

Nguồn vốn này biến động, không nguồn vốn nào khác bị ảnh hưởng

b)

Nguồn vốn này tăng, tương ứng nguồn vốn khác tăng

c)

Nguồn vốn này tăng, tương ứng nguồn vốn khác giảm

d)

Nguồn vốn này giảm, tương ứng nguồn vốn khác giảm

46.

Công ty TNHH XYZ mua 10 máy in văn phòng với giá có thuế GTGT là 150.000.000 đồng. Tính nguyên giá số máy in này biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT là 8%)

a)

138.888.889 đồng

b)

150.000.000 đồng

c)

Không có đáp án chính xác

d)

136.363.636 đồng

47.

Công ty TNHH XYZ mua 01 máy móc phục vụ sản xuất với giá có thuế GTGT là 600.000.000 đồng, thời gian trích khấu hao là 10 năm. Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT 10%), hãy hạch toán chi phí hao mòn tài sản cố định hàng năm:

a)


Nợ TK 627: 60.000.000; Có TK 214: 60.000.000

b)

Nợ TK 214: 60.000.000 ; Có TK 627: 60.000.000

c)

Nợ TK 214: 54.545.455; Có TK 627: 54.545.455

d)

Nợ TK 627: 54.545.455; Có TK 214: 54.545.455

48.

Công ty TNHH XYZ xây dựng văn phòng mới trị giá 1.000.000.000 đồng, thời gian sử dụng 20 năm. Tính giá trị khấu hao tài sản năm thứ 3 theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh? (Biết hệ số điều chỉnh là 2

a)

81.000.000 đồng

b)

50.000.000 đồng

c)


90.000.000 đồng

d)

100.000.000 đồng

49.

Công ty TNHH XYZ mua 01 mảnh đất để xây dựng nhà xưởng giá có thuế GTGT là 5.000.000.000 đồng, doanh nghiệp áp dụng thời gian trich khấu với TSCĐ là 20 năm. Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT 10%), hãy hạch toán chi phí hao mòn tài sản cố định hàng năm

a)

Cả 2 đáp án đều chính xác

b)

Cả 2 đáp án đều không chinh xác

c)

Nợ TK 627: 250.000.000; Có TK 214: 250.00.000

d)

Nợ TK 627 227.272.727; Có TK 214: 227.272.727

50.

Nhận định nào chính xác? (Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

TSCĐ là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bằng sáng chế, quyền sở hữu trí tuệ.

b)

TSCĐ là tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

c)

TSCĐ là nhà xưởng, văn phòng.

d)

TSCĐ là thiết bị máy móc, phương tiện.

51.

Công ty TNHH XYZ mua 01 xe tải có thuế GTGT là 500.000.000 đồng, thời gian sử dụng 10 năm, chi phí hồ sơ là 50.000.000 đồng. Tính nguyên giá của tài sản cố định biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất là 10%)

a)

550.000.000 đồng

b)

Không có đáp án chính xác

c)

504.545.455 đồng

d)

500.000.000 đồng

52.

Nhận định nào về công cụ, dụng cụ chính xác?

a)

Cả 2 đáp án đều chinh xác

b)

Nguyên giá tài sản phải từ tối thiếu 30.000.000 đồng

c)

Thời gian sử dụng tối thiểu 01 năm

d)

Cả 2 đáp án đều không chinh xác

53.

Công ty TNHH XYZ mua 01 thiết bị máy móc giá có thuế GTGT là 100.000.000 đồng, thời gian sử dụng 10 năm. Tính nguyên giá của tài sản cố định biết doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (thuế suất là 10%)

a)

110.000.000 đồng

b)

100.000.000 đồng

c)

Không có đáp án chính xác

d)

90.909.091 đồng

54.

Nhận định nào chính xác? (Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

TSCĐ có thời gian sử dụng ngắn dưới 1 năm

b)

TSCĐ có thời gian sử dụng dài, giá trị lớn và chi phí đầu tư được khấu hao trong thời gian sử dụng

c)

TSCĐ không được phân loại theo giá trị mua.

d)

Chi phí đầu tư TSCĐ được phân bổ đều trong thời gian sử dụng

55.

Công ty TNHH XYZ lắp đặt 10 máy điều hòa tổng trị giá 100.000.000 đồng, thời gian sử dụng 5 năm. Tính giá trị khấu hao tài sản hàng tháng theo phương pháp đường thẳng?

a)

1.666.667 đồng

b)

20.000.000 đồng

c)

10.000.000 đồng

d)

Không có đáp án chính xác

56.

Công ty TNHH XYZ đặt 100 áo thun cho đội bán hàng với giá có thuế GTGT là 15.000.000 đồng. Hãy tính mức phân bổ theo tháng của số áo thu này biết thời gian phân bổ là 1 năm, doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT là 10%)

a)

Không có đáp án chính xác

b)

Không tính được vì áo thun không phải công cụ, dụng cụ

c)


1.136.363,6 đồng

d)

1.250.000 đồng

57.

Công ty TNHH XYZ mua 02 máy nén khí phục vụ sản xuất với giá có thuế GTGT là 9.600.000 đồng, thời gian phân bổ là 6 tháng. Doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT 10%), hãy hạch toán chi phí phân bổ hàng tháng:

a)

Nợ TK 627: 1.454.545; Có TK 142: 1.454.546

b)

Nợ TK 142: 1.454.545; Có TK 627: 1.454.545

c)

Nợ TK 142: 1.600.000; Có TK 627: 1.600.000

d)

Nợ TK 627: 1.600.000; Có TK 142: 1.600.000

58.

Công ty TNHH XYZ xây dựng văn phòng mới trị giá 1.000.000.000 đồng, thời gian sử dụng 20 năm. Tính giá trị khấu hao tài sản hàng tháng theo phương pháp đường thẳng?

a)

Không có đáp án chính xác

b)

50.000.000 đồng

c)


5.000.000 đồng

d)


4.166.667 đồng

59.

Điều kiện để ghi nhận tài sản cố định bao gồm:

a)

Mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp

b)

Nguyên giá tài sản phải từ tối thiếu 30.000.000 đồng

c)

Thời gian sử dụng tối thiểu 01 năm

d)

Tất cả đều đúng

60.

Công ty TNHH XYZ đặt 5 xe bán hàng với giá có thuế GTGT là 18.000.000 đồng, thời gian phân bỏ là 3 năm và sử dụng từ ngày 15/1. Hãy tính mức phân bổ trong tháng 1, doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (thuế suất GTGT là 10%)

a)

500.000 đồng

b)

249.267 đồng

c)

454.545,45 đồng

d)


274.194 đồng

61.

Công ty A bán cho công ty B 1.000 sản phẩm đơn giá có thuế giá trị gia tăng là 20.000 đồng/sản phẩm. Biết công ty A áp dụng kê hai nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ (thuế suất 10%), trị giá nhập kho hàng hóa ghi trên phiếu xuất kho khi bên B giao 1.005 sản phẩm là:

a)


18.181.818,2 đồng

b)

18.272.727,3 đồng

c)

20.100.000 đồng

d)

20.000.000 đồng

62.

Công ty A mua từ ông ty B 2.000 sản phẩm đơn giá có thuế giá trị gia tăng là 50.000 đồng/sản phẩm. Biết công ty A chỉ thanh toán 70% và 30% trả chậm. Các loại chứng từ kế toán ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh này bao gồm:

a)

Hóa đơn giá trị gia tăng (trị giá thanh toán 70.000.000 đồng, phiếu chi (thanh toán tiền mặt 70.000.000 đồng), giấy nhận nợ (30.000.000 đồng), phiếu xuất kho và phiếu nhập kho+D63

b)


Hóa đơn giá trị gia tăng (trị giá thanh toán 70.000.000 đồng, ủy nhiệm chi (thanh toán 70.000.000 đồng), giấy nhận nợ (30.000.000 đồng), phiếu xuất kho và phiếu nhập kho

c)

Hóa đơn giá trị gia tăng (trị giá thanh toán 100.000.000 đồng, ủy nhiệm chi (thanh toán 70.000.000 đồng), giấy nhận nợ (30.000.000 đồng), phiếu xuất kho và phiếu nhập kho

d)


Hóa đơn giá trị gia tăng (trị giá thanh toán 100.000.000 đồng, phiếu chi (thanh toán tiền mặt 70.000.000 đồng), giấy nhận nợ (30.000.000 đồng), phiếu xuất kho và phiếu nhập kho

63.

Công ty A thực hiện mua sản phẩm của công ty B, các chứng từ kế toán ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh lập bởi bên A bao gồm:

a)

Hợp đồng mua bán, phiếu chi, ủy nhiệm chi/séc, phiếu nhập kho

b)

Không có đáp án chính xác

c)

Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu xuất kho.

d)

Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu chi, phiếu nhập kho

64.

Nhận định nào về phiếu xuất kho chính xác?

a)

Giá cả hàng hóa ghi trên phiếu xuất kho phụ thuộc vào chế độ kế toán mà doanh nghiệp áp dụng

b)

Giá cả hàng hóa ghi trên phiếu xuất kho là giá bán lẻ sản phẩm đến khách hàng.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Giá cả hàng hóa ghi trên phiếu xuất kho là giá nhập kho

65.

Nhận định nào về hợp đồng kinh tế chính xác?

a)

Không có biểu mẫu cụ thể

b)

Là một dạng biên bản ghi nhớ không có ràng buộc về pháp lý

c)

Không có đáp án chính xác

d)

Là một thỏa thuận dân sự được pháp luật thừa nhận

66.

Nhận định nào chính xác về chứng từ gốc?

a)

Chứng từ gốc là chứng từ chấp hành

b)

Không có đáp án chính xác

c)

Chứng từ gốc là chứng từ mệnh lệnh

d)

Chứng từ gốc bao gồm chứng từ mệnh lệnh và chứng từ chấp hành.

67.

Nhận định nào về hóa đơn giá trị gia tăng chính xác?

a)

Không có đáp án chính xác

b)

Do bên mua hàng lập và gửi cho bên bán.

c)

Chỉ lập hóa đơn khi một trong hai bên yêu cầu

d)

Bắt buộc phải lập hóa đơn giá trị gia tăng khi phát sinh giao dịch

68.

Nhận định về chứng từ kế toán nào KHÔNG chính xác?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chỉ lưu hành nội bộ

c)

Không có biểu mẫu cụ thể

d)


Chỉ được thể hiện bằng văn bản giấy

69.

Nhận định nào về chứng từ ghi sổ chính xác?


a)

Chứng từ ghi sổ không có biểu mẫu

b)

Không có đáp án chính xác

c)

Các nghiệp vụ phát sinh trên cùng một tài khoản kế toán sẽ được tập hợp thành một chứng từ ghi sổ để ghi sổ một lần.

d)

Chứng từ ghi sổ làm tăng khối lượng ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

70.

Nhận định nào về phiếu nhập kho chính xác?

a)

Phiếu nhập kho phản ánh giá cả hàng hóa thực tế và số lượng hàng hóa thực nhận.

b)

Giá nhập kho hàng hóa trên phiếu xuất kho giống với giá thanh toán trên hóa đơn giá trị gia tăng

c)

Phiếu nhập kho chỉ phản ánh số lượng hàng hóa

d)

Phiếu nhập kho chỉ phản ánh giá cả và số lượng hàng hóa nhập kho theo hợp đồng hay thỏa thuận

71.

Nhận định nào về ủy nhiệm chi chính xác?

a)

Không có đáp án chính xác

b)

Không có biểu mẫu cụ thể

c)

Được sử dụng khi thanh toán qua tài khoản ngân hàng

d)


Chỉ sử dụng khi khoản thanh toán từ 20.000.000 đồng trở lên

72.

Chứng từ kế toán phản ánh nội dung gì?

a)

Tất cả đều đúng

b)


Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh

c)

Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ

d)

Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán

73.

Công ty A thực hiện bán sản phẩm cho công ty B, các chứng từ kế toán ghi nhận nghiệp vụ kinh tế phát sinh lập bởi bên A bao gồm:

a)

Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu xuất kho.

b)

Không có đáp án chính xác

c)

Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu thu/phiếu chi, ủy nhiệm chi/séc, phiếu xuất kho, phiếu nhập kho

d)

Hợp đồng mua bán, hóa đơn giá trị gia tăng, phiếu chi, phiếu nhập kho

74.

Nhận định nào về phiếu thu, phiếu chi chính xác?

a)

Phiếu thu, phiếu chi có công dụng giống chi phiếu.

b)

Chỉ lập phiếu thu, phiếu chi cho các khoản thanh toán bằng tiền mặt.

c)


Ban hành theo biểu mẫu của Bộ Tài chính

d)

Doanh nghiệp tự thiết kế mẫu phiếu thu, phiếu chi.

75.

Nhận định nào về chi phiếu (Séc) chính xác?

a)


Chỉ sử dụng để thanh toán chuyển khoản.

b)

Là một chứng từ mệnh lệnh vô điều kiện của chủ tài khoản, ra lệnh cho ngân hàng - tổ chức quản lý tài khoản - trích từ tài khoản tiền gửi của doanh nghiệp để trả cho chủ thể có tên trong chi phiếu

c)

Chỉ sử dụng để rút tiền mặt.

d)

Có công dụng giống ủy nhiệm chi.