wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80 câu

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Đàm phán là gì trong kinh doanh?
a)
Quá trình thỏa thuận giữa các bên để đạt được một mục tiêu chung.
b)
Cách để một bên đàn áp hoặc chi phối các bên khác trong thương lượng.
c)
Tình huống có thể được giải quyết bằng việc áp đặt quyết định của một bên trong một bối cảnh kinh doanh.
2.
Văn hóa doanh nghiệp là gì?
a)
Văn hoá doanh nghiệp là quy tắc, tập quán quen thuộc trong hoạt động của doanh nghiệp đồng thời chi phối tình cảm, cách suy nghĩ và hành vi của mọi thành viên của doanh nghiệp trong việc theo đuổi và thực hiện các mục đích.
b)
Văn hoá doanh nghiệp là tất cả những yếu tố cấu thành và tạo nên sự khác biệt cho mỗi doanh nghiệp
c)
Văn hoá doanh nghiệp là hệ thống các giá trị, quan niệm và nguyên tắc hành vi được chia sẻ bên trong doanh nghiệp, chi phối tình cảm, nếp suy nghĩ và cách thức hành động của các thành viên, tạo nên bản sắc riêng của mỗi doanh nghiệp
d)
Văn hóa doanh nghiệp là một yếu tố vô hình và đóng vai trò quan trọng thiết yếu đối với mỗi doanh nghiệp dù doanh nghiệp quy mô đó lớn hay nhỏ.
3.
Điều nào sau đây là yếu tố chính của một chiến lược đàm phán thành công trong kinh doanh?
a)
Đưa ra yêu cầu cực đoan ngay lập tức
b)
Linh hoạt và sẵn sàng thỏa hiệp
c)
Không chịu nhượng bộ về bất kỳ điều khoản nào
d)
Thể hiện sự tức giận và thất vọng trong quá trình đàm phán
4.
Không nên thông báo trước nội dung đàm phán khi thoả thuận lịch đàm phán với đối tác.
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Yếu tố nào có thể làm ảnh hưởng đến bầu không khí đàm phán?
a)
chiến thuật đàm phán của các bên
b)
mục tiêu đàm phán của các bên
c)
chiến lược đàm phán của các bên
d)
cả a, b và c
6.
Giai đoạn chuẩn bị đàm phán gồm:
a)
Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán
b)
Chuẩn bị cụ thể trước 1 cuộc đàm phán
c)
Cả 2 câu trên đúng
d)
Cả 2 câu trên sai
7.
Văn hoá doanh nghiệp là toàn bộ………….. được gây dựng nên trong suốt quá trình tồn tại và phát triển của một doanh nghiệp
a)
giá trị văn hoá
b)
lịch sử văn hoá
c)
nguyên tắc văn hoá
d)
luật lệ
8.
Một người đàm phán khôn ngoan là luôn thể hiện hết khả năng, sự tự tin về thế mạnh của bản thân.
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Chiến lược đàm phán nào liên quan đến việc xây dựng mối quan hệ và thiết lập niềm tin với bên kia trước khi thảo luận về đàm phán?
a)
Đặt các bên liên quan lên hàng đầu
b)
Bắt đầu với một mối quan hệ đáng tin cậy
c)
Sử dụng Kỹ thuật Bước chân vào Cửa
d)
Tìm một tình huống đôi bên cùng có lợi
10.
Né tránh” không nên sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Vấn đề cần giải quyết ngay
b)
Vấn đề quá phức tạp
c)
Các vấn đề quá đơn giản
d)
Không có câu trả lời đúng
11.
Sau khi đàm phán không nên làm gì?
a)
Thực hiện cam kết đã đưa ra trong cuộc đàm phán
b)
Chấm dứt các mối quan hệ với đối tác kinh doanh sau cuộc đàm phán
c)
Thực hiện các bước tiếp theo để hoàn thành thỏa thuận đạt được
d)
Đánh giá kết quả và rút kinh nghiệm từ cuộc đàm phán
12.
Doanh nghiệp xây dựng văn hoá dựa trên mấy yếu tố?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
13.
Một trong những yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi đưa ra một chiến lược đàm phán kinh doanh là gì?
a)
Luôn xông xáo
b)
Luôn công bằng
c)
Luôn giữ bí mật
d)
Luôn khó lường
14.
Nếu đối tác có thói quen giao tiếp trực tiếp, có thể đem đến thuận lợi gì cho chúng ta trong đàm phán quốc tế?
a)
Nhanh chóng hiểu được ý định thực sự của đối tác
b)
Nhận được nhiều ưu đãi từ đối tác
c)
Phát triển mối quan hệ lâu dài với đối tác
d)
Thuận lợi đạt được thỏa thuận trong đàm phán
15.
Trong quá trình đàm phán kinh doanh quốc tế, yếu tố văn hóa có thể ảnh hưởng như thế nào đến kết quả đàm phán
a)
Không ảnh hưởng
b)
Chỉ ảnh hưởng nhỏ
c)
Ảnh hưởng đáng kể
d)
Ảnh hưởng rất lớn
16.
Các yếu tố nào hình thành nên văn hóa doanh nghiệp?
a)
Sản phẩm của doanh nghiệp
b)
Đội ngũ nhân sự
c)
Trình độ công nghệ
d)
Khách hàng của doanh nghiệp
e)
Văn hóa giao tiếp
17.
Kỹ thuật nào dưới đây không phải là một kỹ thuật đàm phán trong kinh doanh?
a)
Kỹ thuật tăng giá trị lý lẽ của đối tác
b)
Kỹ thuật nhượng bộ và đòi đối tác nhượng bộ
c)
Kỹ thuật tìm hiểu, đánh giá nhận thức của đối tác
d)
Kỹ thuật nâng cao vị thế trong đàm phán
18.
Mục đích chính của đàm phán là gì?
a)
Đạt được sự hài lòng của các bên và thực hiện thỏa thuận đối với các điều khoản sẽ được thiết lập.
b)
Thông qua quá trình đàm phán, các bên hiểu và trao đổi thông tin.
c)
Hiểu nhau và đưa ra những quyết định tốt nhất cho tất cả các bên liên quan.
19.
“Hệ thống nguyên tắc, tiêu chuẩn tôn chỉ về đạo đức, hành vi, hoạt động, thái độ của công ty và nhân viên trong quá trình hoạt động”. Đây là định nghĩa của yếu tố nào trong hình thành văn hóa doanh nghiệp?
a)
Tầm nhìn
b)
Mục tiêu
c)
Sứ mệnh
d)
Giá trị cốt lõi
20.
Trong quá trình đàm phán NÊN:
a)
Chuẩn bị trước đàm phán; Lắng nghe một cách cẩn thận; Kiểm soát tốt cảm xúc; Ra quyết định đúng lúc, chỉ theo lợi ích của mình
b)
Chuẩn bị trước đàm phán; Lắng nghe một cách cẩn thận; Kiểm soát tốt cảm xúc; Truyền đạt hiệu quả
c)
Chuẩn bị trước đàm phán; Lắng nghe hời hợt ý kiến đối tác; Kiểm soát tốt cảm xúc; Truyền đạt hiệu quả
d)
Chuẩn bị trước đàm phán; Lắng nghe một cách cẩn thận; Kiểm soát tốt cảm xúc; Tìm cách áp đảo đối tác để đưa ra ý kiến bên mình
21.
Đâu là vai trò chính của văn hóa doanh nghiệp?
a)
Thu hút nhân tài
b)
Tăng lợi nhuận
c)
Tăng tính cạnh tranh
d)
Tạo sự khác biệt
e)
Gắn kết các mối quan hệ
22.
Bước đầu tiên trong việc vạch ra một chiến lược đàm phán là gì?
a)
Xác định phương án thay thế tốt nhất của mỗi bên đối với một thỏa thuận đã đàm phán (BATNA)
b)
Nghiên cứu lợi ích chính của bên kia
c)
Trả lời các câu hỏi sau: Chúng ta tìm kiếm kết quả kinh doanh nào? Ai có thể giúp chúng ta đạt được những kết quả đó? Chúng ta cần làm gì để thuyết phục họ? Làm thế nào chúng ta có thể tạo ra giá trị cho tất cả các bên?
d)
Quá trình thương lượng trước bản chất
23.
Yếu tố nào thuận lợi cho đàm phán thành công
a)
Tồn tại mục tiêu đối kháng giữa các bên
b)
Tồn tại lợi ích đối kháng giữa các bên
c)
Tồn tại niềm tin giữa các bên
d)
Cả 3 đáp án trên
24.
Yếu tố nào sau đây thuộc về đặc điểm của một tình huống đàm phán
a)
Có sự tự nguyện lựa chọn đàm phán của các bên
b)
Có sự trao đổi thông tin chính xác giữa các bên
c)
Có sự quan tâm đến phát triển mối quan hệ giữa các bên
d)
Cả 3 phương án trên
25.
Các phương pháp kết thúc đàm phán gồm có?
a)
Phương pháp kết thúc đàm phán trực tiếp
b)
Phương pháp kết thúc đàm phán gián tiếp
c)
Phương pháp kết hợp trực tiếp và gián tiếp
d)
Đáp án A & B
e)
Đáp án A, B & C
26.
Bước nào của quá trình đàm phán là quan trọng và không thể bỏ qua?
a)
Đi tới phương án giải quyết tốt nhất cho doanh nghiệp.
b)
Bước chuẩn bị.
c)
Thực hiện giao tiếp và đàm phán
27.
Doanh nghiệp có một nền văn hóa mạnh và phù hợp với mục tiêu và chiến lược thì:
a)
Tạo ra niềm tự hào cho nhân viên
b)
Giúp lãnh đạo dễ dàng quản lý
c)
Xây dựng thương hiệu riêng
d)
Tất cả đều đúng
28.
Điều NÊN làm trong đàm phán kinh doanh là gì?
a)
Giải quyết vấn đề triệt để, ra quyết định đúng lúc
b)
Đàm phán dựa vào trực giác
c)
Tìm cách áp đảo đối tác
d)
Bộc lộ cảm xúc bột phát, cá nhân.
29.
Tầm nhìn của doanh nghiệp Vinamilk - Vinamilk Việt Nam là gì?
a)
Mong muốn trở thành nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam trong ngành hàng thực phẩm sạch có nguồn gốc từ thiên nhiên
b)
Trao những sản phẩm chất lượng nhất, thơm ngon tươi sạch nhất từ thảo nguyên Mộc Châu – Sơn La đến tận tay người tiêu dùng, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống, thể chất và trí tuệ Việt Nam.
c)
Trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc sống con người
d)
Trở thành doanh nghiệp hàng đầu trong ngành đồ uống Việt Nam
30.
Các câu hỏi chính mà các nhà đàm phán nên trả lời để đưa ra một chiến lược đàm phán là gì?
a)
Chúng ta tìm kiếm kết quả kinh doanh gì thông qua cuộc đàm phán này?
b)
Ai quan tâm đến những kết quả đó?
c)
Ai có thể làm gì để mang lại những kết quả đó?
d)
Tất cả những điều trên
31.
Điều nào không nên làm trong đàm phán
a)
Tìm cách áp đảo đối tác
b)
Có kế hoạch cụ thể trước khi đàm phán
c)
Hiểu rõ về mục đích đàm phán
d)
Không thông báo trước nội dung đàm phán cho đối tác
32.
Mong muốn nào dưới đây được xem là yếu tố vô hình trong đàm phán?
a)
Mong muốn có được nhiều thông tin trong đàm phán
b)
Mong muốn khẳng định sức mạnh trong đàm phán
c)
Mong muốn có được giải pháp tối ưu nhất trong đàm phán
d)
Tất cả đều đúng
33.
Đâu là người mở đầu, trình bày và quyết định tổ chức đàm phán?
a)
Người lãnh đạo nhóm đàm phán
b)
Nhà chuyên môn tham gia đàm phán
c)
Người hùng biện
d)
Đáp án A & B
34.
Trong bước chuẩn bị, bạn cần làm gì để thành công trong đàm phán?
a)
Tập trung vào việc giải quyết vấn đề sớm nhất có thể
b)
Nghiên cứu đối tác cẩn thận để hình thành các chiến lược đàm phán hiệu quả
c)
Thực hiện các cuộc họp dưới sự hướng dẫn của một bên tổ chức uy tín.
35.
Văn hóa doanh nghiệp là yếu tố quan trọng cấu thành nên … của một doanh nghiệp.
a)
Hạ tầng
b)
Công nghệ
c)
Vốn
d)
Đội ngũ
36.
Điều KHÔNG NÊN làm trong đàm phán kinh doanh là gì? 
a)
Lạc quan quá mức, tự tin quá mức.
b)
Kiểm soát tốt cảm xúc
c)
Tạo và duy trì bầu không khí tích cực
d)
Lắng nghe một cách cẩn thận nhất có thể
37.
Quyền lực và cấu trúc tổ chức có ảnh hưởng đến quá trình đàm phán không?
a)
b)
Không
38.
Lựa chọn nhận định đúng trong những câu sau:
a)
Nếu văn hóa giao tiếp của doanh nghiệp làm nổi bật sự cạnh tranh và kháng cự, quá trình đàm phán có thể trở nên khó khăn và căng thẳng
b)
Nếu doanh nghiệp có một văn hóa giao tiếp mở, trung thực và linh hoạt, các bên tham gia đàm phán có thể dễ dàng trao đổi thông tin và tìm ra các giải pháp chung.
c)
Nếu doanh nghiệp có một văn hóa giao tiếp mở và trung thực, đối tác tham gia đàm phán có thể lấn át và giành được nhiều quyền lợi hơn.
d)
Nếu văn hóa giao tiếp của doanh nghiệp làm nổi bật sự cạnh tranh và kháng cự, khi đàm phán doanh nghiệp có thể gợi sự hứng thú cho đối tác
39.
Đàm phán có thể được mô tả  là gì?
a)
Tranh chấp ý chí giữa các bên đối lập
b)
Một quá trình ra quyết định giữa các cá nhân khi mọi người không thể đạt được mục tiêu của mình đơn phương
c)
Hòa giải bên thứ ba
d)
Quá trình thỏa hiệp nhằm kích động xung đột với một bên là người chiến thắng
40.
Điều nào sau đây nên làm trong đàm phán
a)
Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề
b)
Tìm hiểu trước về đối tác và đoàn đàm phán
c)
Không cần hiểu rõ về văn hóa của đối tác
d)
Cả 3 đáp án trên
41.
Đàm phán được gọi là thành công khi nào?
a)
Tất cả các bên đều đạt được mục đích của mình
b)
Khiến đối phương khuất phục
c)
Thỏa hiệp bằng cách nhượng bộ
d)
Không có đáp án
42.
Có bao nhiêu phương pháp vô hiệu hoá chính 
a)
6
b)
4
c)
3
d)
5
43.
Trong quá trình thực hiện đàm phán, những khía cạnh nào nên được xem xét để đạt được kết quả tốt nhất?
a)
Lập thời gian cho từng bên để trình bày các ý kiến.
b)
Đảm bảo rằng tất cả các bên ở một mức độ bình đẳng trong cuộc họp.
c)
Không chỉ xem xét mà còn tôn trọng quan điểm của đối tác và tìm ra giải pháp tốt nhất cho tất cả các bên.
44.
Tầm nhìn là một tuyên bố ngắn gọn, rõ ràng, cụ thể về hình ảnh, vị trí mà doanh nghiệp mong muốn đạt được trong tương lai. Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
45.
Nhà đàm phán cần quan tâm tới những loại lợi ích nào?
a)
Tùy thuộc vào tình huống đàm phán
b)
Lợi ích thực sự, liên quan tới vấn đề đàm phán
c)
Lợi ích từ mối quan hệ, liên quan tới con người
d)
Cân bằng giữa lợi ích thực sự và lợi ích từ mối quan hệ
46.
Đâu là yếu tố thúc đẩy quá trình đàm phán thành công?
a)
Có sự khác biệt lớn về giá trị và mục tiêu giữa các bên
b)
Thu thập thông tin, nghiên cứu và chuẩn bị kỹ càng trước quá trình đàm phán
c)
Chấp nhận thỏa hiệp, nhún nhường đối phương trong quá trình đàm phán
d)
Cô thư ký chân dài, mặt xinh, dáng đẹp đi cùng
47.
Cách tốt nhất để tiếp cận một cuộc đàm phán là gì?
a)
Hãy tích cực và đòi hỏi những gì bạn muốn
b)
Bị động và để bên kia dẫn đầu
c)
Hợp tác và làm việc cùng nhau để tìm ra giải pháp đôi bên cùng có lợi
48.
Tìm hiểu về văn hóa của đối tác là một yếu tố rất quan trọng trong đàm phán với các đối tác nước ngoài
a)
Đúng
b)
Sai
49.
Đàm phán với người nước ngoài có những khó khăn gì? 
a)
Cách ăn mặc
b)
Văn hóa, tập quán, ngôn ngữ
c)
Phong cách ứng xử
d)
Tất cả ý trên
50.
Có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản tổ chức đàm phán kinh doanh?
a)
9
b)
5
c)
7
d)
8
51.
Vai trò của sự lắng nghe trong đàm phán là gì?
a)
Tìm hiểu các giải pháp đã được đưa ra trước đó để có thể đưa ra lời đề nghị tương đương hơn.
b)
Giúp hiểu rõ hơn và tạo sự tin tưởng giữa các bên.
c)
Đưa ra các điều kiện đòi hỏi các bên phải đồng ý thì mới có thể tiến hành thỏa thuận
52.
Văn hóa “gật đầu” có nghĩa là không đồng ý tồn tại ở quốc gia nào?
a)
Ấn Độ
b)
Mỹ
c)
Anh
d)
Tây Ban Nha
53.
Mục đích quan trọng nhất của việc lắng nghe trong đàm phán đó là:
a)
Hiểu mong muốn, lợi ích của đối phương
b)
Thể hiện thiện chí, sự cảm thông
c)
Đánh giá ý kiến của đối phương để đưa ra cách phản pháo
d)
Duy trì mối quan hệ với đối phương
54.
Văn hóa doanh nghiệp luôn tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán? Đúng hay sai
a)
Đúng
b)
Sai
55.
Một sai lầm phổ biến mọi người mắc phải trong các cuộc đàm phán là gì?
a)
Quá thân thiện với đối phương
b)
Tiết lộ quá nhiều thông tin quá sớm
c)
Đưa ra những yêu cầu phi thực tế
56.
Công việc nào thuộc về nội dung của kế hoạch đàm phán?
a)
Xác định mục tiêu của hoạt động đàm phán
b)
Xác định bản của chất xung đột trong đàm phán
c)
Xác định mức độ cần thiết của hoạt động đàm phán
d)
Tất cả đáp án trên
57.
Đâu không phải là cách thức đàm phán với người Nhật?
a)
Tránh nhìn lâu vào mắt đối tác
b)
Tôn trọng sự im lặng
c)
Vào thẳng vấn đề ngay từ những dòng đầu tiên
d)
Coi chữ tín quan trọng hơn cả hợp đồng đã thành văn
58.
Đâu là kỹ thuật lập luận chính?( Chọn nhiều đáp án)
a)
Kỹ thuật lập luận bác bỏ
b)
Kỹ thuật lập luận chứng minh
c)
Kỹ thuật nghe
d)
Kỹ thuật đặt câu hỏi
59.
Trong quá trình đàm phán, việc lắng nghe và thấu hiểu quan điểm của đối tác là điều rất quan trọng. Điều gì còn quan trọng nữa?
a)
Tìm cách đưa đối tác theo quan điểm của mình.
b)
Thể hiện quyền lợi và sức mạnh của bản thân.
c)
Đưa ra giải pháp và thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.
60.
Trong quá trình đàm phán kinh doanh, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất để đạt được một thỏa thuận thành công?
a)
Kiên nhẫn và sự lắng nghe
b)
Sức mạnh và áp đặt
c)
Lời mời và sự thân thiện
d)
Sự đấu tranh và can đảm
61.
Có nên coi đàm phán trong kinh doanh là việc mặc cả về giá?
a)
Có, nên vậy
b)
Không
62.
Mô tả văn hoá doanh nghiệp của Facebook?
a)
Chú trọng các chính sách cho nhân viên, tạo sự thoải mái cho nhân viên khi làm việc
b)
Luôn cải tiến văn hoá doanh nghiệp để phù hợp với sự nâng tầm về cả quy mô và chất lượng của đội ngũ nhân viên.
c)
Văn hóa doanh nghiệp tuân theo tư duy hệ thống nhất quán để đơn giản hóa quá trình làm việc, tổ chức phải có tầm nhìn chiến lược, lấy lý luận dẫn dắt hệ thống làm nền tảng vững chắc.
d)
Văn hóa làm việc tự do, bình đẳng và không có khoảng cách cấp bậc. Hình thức làm việc theo nhóm được ưu tiên, tạo điều kiện để mọi người giao tiếp mở.
63.
BATNA trong đàm phán là gì?
a)
Giải pháp thay thế tốt nhất cho một thỏa thuận đã thương lượng
b)
Phương pháp đàm phán mục tiêu lớn nhất hiện có
c)
Phương pháp đàm phán mục tiêu của thỏa thuận thương lượng
64.
Sự khác biệt nào liên quan đến đàm phán đa văn hoá?
a)
Sự khác biệt về mức độ chấp nhận rủi ro giữa các bên
b)
Sự khác biệt về năng lực giải quyết vấn đề giữa các bên
c)
Sự khác biệt về lợi ích trong đàm phán giữa các bên
d)
Cả 3 đáp án trên
65.
Đàm phán là quá trình thống nhất giữa các mặt đối lập? Đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
66.
Phương pháp kết thúc đàm phán nào nên được sử dụng khi tất cả mọi vấn đề cần đàm phán đều đạt được sự thỏa thuận từ hai phía?
a)
Kết thúc đàm phán trực tiếp
b)
Kết thúc đàm phán gián tiếp
67.
Đâu không phải là phương pháp vô hiệu hoá chính?
a)
Phương pháp đồng ý trước rồi phản đối sau
b)
Phương pháp sử dụng câu tương đương
c)
Phương pháp chuyên gia
d)
Phương pháp từ chối có điều kiện
68.
Công việc phải tiến hành trong tổ chức nhân sự đoàn đàm phán?
a)
Tổ chức chuẩn bị của từng cá nhân và chung cho toàn nhóm
b)
Tiến hành đàm phán thử bằng phương pháp thay thế nội dung
c)
Đề ra và kiểm tra các dự đoán về cuộc đàm phán
d)
Đáp án A&B
69.
Đàm phán phân chia có thể giúp chúng ta đạt được kết quả nào?
a)
tạo cho chúng ta sức mạnh trong đàm phán
b)
ngăn chặn đối phương sử dụng chiến lược đàm phán tích hợp
c)
tối ưu hoá lợi ích trong các giao dịch đơn giản
d)
cả a, b và c
70.
Trong một cuộc đàm phán kinh doanh, bước nào dưới đây quan trọng nhất để tạo ra một môi trường đàm phán có lợi cho cả hai bên?
a)
Đưa ra yêu cầu và đòi hỏi cao
b)
Sẵn sàng nhượng bộ và linh hoạt
c)
Tạo áp lực và đe dọa
d)
Giữ mật và kín đáo
71.
Cách để tránh tạo ra những hiểu lầm không nên có trong đàm phán?
a)
Tìm hiểu kỹ đối tác
b)
Truyền đạt thông tin hiệu quả
c)
Kiểm soát tốt cảm xúc.
d)
Cả A, B và C.
72.
Yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi chuẩn bị cho một cuộc đàm phán là gì?
a)
Mục tiêu và mục tiêu của riêng bạn
b)
Mục đích và mục tiêu của bên kia
c)
Địa điểm đàm phán
d)
Thời tiết vào ngày đàm phán
73.
Trường hợp nào chúng ta không nên nhượng bộ?
a)
Vấn đề không quan trọng với đối tác
b)
Vấn đề không quan trọng đối với cả hai bên
c)
Vấn đề quan trọng với chúng ta
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai
74.
Tình huống đàm phán thường xuất hiện trong trường hợp nào?
a)
khi các bên tìm cách tạo ra một mối quan hệ tốt trong tương lai
b)
b. khi các bên tìm cách tạo ra một thoả thuận tốt nhất
c)
khi các bên tìm cách phân chia một nguồn tài nguyên hạn chế
d)
cả a, b và c
75.
Thiếu kỹ năng giao tiếp trong văn hóa doanh nghiệp có thể dẫn đến điều gì trong quá trình đàm phán?
a)
Sự hiểu lầm và tranh cãi
b)
Sự tập trung vào lợi ích riêng
c)
Mất cân đối trong quyền lực
d)
Tìm kiếm lợi ích chung
76.
Case study số 2 của nhóm có đề cập đến vị tỷ phú nào ?
a)
Phạm Nhật Vượng
b)
Elon Musk
c)
Bill Gates
d)
Bruce Wayne
77.
Giải pháp nào giúp khắc phục rào cản pháp luật trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
tìm hiểu pháp luật của đối tác
b)
sử dung tư vấn pháp luật
c)
cố gắng thoả thuận rõ ràng, chi tiết trong trong hợp đồng
d)
cả a, b và c
78.
Văn hóa doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến những yếu tố nào trong quá trình đàm phán kinh doanh?
a)
Địa điểm đàm phán
b)
Phong cách đàm phán
c)
Ngôn ngữ giao tiếp
d)
Tất cả các phương án trên
79.
Sự kiện nào vào cuối năm 1991 đã thúc đẩy Hàn Quốc mạnh dạn thiết lập quan hệ với nước ta ?
a)
Liên Xô sụp đổ
b)
Trung Quốc bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
c)
Việt Nam bình thường hoá quan hệ với Hoa Kì
d)
Cả 2 phương án B và C
80.
Đâu không phải là một kiểu đàm phán
a)
Đàm phán kiểu “mềm”
b)
Đàm phán kiểu “cứng”
c)
Đàm phán kiểu “Mặc cả lập trường”
d)
Đàm phán “nguyên tắc”
e)
Đàm phán kiểu “lỏng”