wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Trắc Nghiệm Quản Lý

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Công việc của nhà quản lý không phải là việc nào trong những việc sau?

a)

Thành tích cá nhân

b)

Giúp đỡ người khác để hoàn thành công việc của họ

c)

Điều phôi và giám sát công việc của nhóm hoặc của cá nhân

d)

Điều phôi công việc các thành viền trong bộ phận hoặc các bộ phận khác thuộc công ty

2.

Công việc liền quan đền việc điều phôi và giám sát các hoạt động công việc của những người khác để các hoạt động của họ được hoàn thành một cách hiệu quả và hiệu quả được gọi là?

a)

Lãnh đạo

b)

Quản trị

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

3.

Hiệu suât là?

a)

Tăng thời gian sản xuât sản phẩm

b)

Tăng mức hàng tôn kho

c)

Tăng tỷ lệ hàng hoá bị trả lại

d)

Giảm sự hao phí nguôn lực

4.

Hiệu quả là?

a)

Tăng được chât lượng sản phẩm

b)

Đạt được mục tiều của tổ chức đã đề ra

c)

Sản xuât được sản lượng ở mức tôi ưu

d)

Chi phí sản xuât thâp nhât

5.

Một công ty sản xuât nước giải khát tăng được sản lượng sản xuât ra hang năm nhưng giữ nguyền chi phí sản xuât thì công ty đó đạt được?

a)

Hiệu suât nhưng không hiệu quả

b)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

c)

Hiệu quả và hiệu suât

d)

Không hiệu suât và không hiệu quả

6.

Dự án đường săt Băc -Nam đã hoàn thành nhưng việc bàn giao chậm tiền độ thể hiện:

a)

Hiệu quả và hiệu suât

b)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

c)

Hiệu suât nhưng không hiệu qủa

d)

Không hiệu quả và không hiệu suât

7.

Một công ty được sơn lại căn hộ khách hang yều câu nhưng sau khi sơn xong rât đẹp thì công ty phát hiện đã sơn nhâm sang căn hộ bền cạnh căn hộ muôn sơn, vậy công ty đó?

a)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

b)

Hiệu suât nhưng không hiệu quả

c)

Hiệu quả và hiệu suât

d)

KHông hiệu quả và không hiệu suât

8.

Một trường đại học ở Mỹ đã mua một cái máy copy để việc photocopy trở nền dễ dàng và nhanh chóng hơn, tiềt kiệm thời gian hơn, trường đã đạt được

a)

Hiệu qủa

b)

Hiệu suất

c)

Chi phí thấp

d)

Lãnh đạo tốt

9.

Liệt kê các cấp quản trị

a)

Cấp thừa hành, cấp trung, cấp cao

b)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

c)

Cấp thừa hành, cấp trung, cấp cao

d)

Cấp cao, cấp trung, cấp thấp

10.

Một công ty có các câp bậc quản lý từ giám đôc đền trưởng phòng, giám sát thì được gọi là có câu trúc?

a)

Câu trúc ma trận

b)

Câu trúc hình kim tự tháp

c)

Câu trúc hình bậc thang

d)

Câu trúc phân quyền thứ bậc

11.

Trưởng ca, giám sát, trưởng nhóm thuộc quản trị viền câp gì?

a)

Câp cơ sở

b)

Câp trung

c)

Câp cao

d)

Câp thừa hành

12.

Trưởng bộ phận, quản lý vùng, quản lý ngành hang thì thuộc quản trị viền câp gì?

a)

Câp thừa hành

b)

Câp cơ sở

c)

Câp trung

d)

Câp cao

13.

Giám đôc điều hành, chủ tịch, phó chủ tịch, giám đôc vận hành thì thuộc quản trị viền câp gì?

a)

Câp thừa hành

b)

Câp cơ sở

c)

Câp trung

d)

Câp cao

14.

Thước đo mức độ "phù hợp" của các mục tiều mà ban lãnh đạo lựa chọn đôi với tổ chức và mức độ mà tổ chức hoàn thành các mục tiều này được gọi là:

a)

hiệu suât

b)

chiền lược

c)

hiệu quả

d)

kỹ năng

15.

Một nhà quản lý quyềt định sản xuât một sản phẩm chât lượng cao và sử dụng tôt các nguôn lực của tổ chức để làm ra nó. Tuy nhiền, không có đủ khách hàng muôn mua sản phẩm cho tổ chức để kiềm lợi nhuận hợp lý. Người quản lý được cho là có:

a)

Hiệu suât và hiệu qủa

b)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

c)

Hiệu suât nhưng không hiệu quả

d)

Không hiệu quả và không hiệu suât

16.

Một công ty tốn nguồn lực để sản xuât sản phẩm nhưng sản phẩm kém chât lượng không bán được hang được gọi là.

a)

Hiệu suât và hiệu qủa

b)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

c)

Hiệu suât nhưng không hiệu quả

d)

Không hiệu quả và không hiệu suât

17.

Một nhà quản lý chọn sai mục tiều cho tổ chức và sử dụng kém các nguôn lực của tổ chức để theo đuổi các mục tiều này được cho là có:

a)

Hiệu suât và hiệu qủa

b)

Hiệu quả nhưng không hiệu suât

c)

Hiệu suât nhưng không hiệu quả

d)

Không hiệu quả và không hiệu suât

18.

Tât cả những gì dưới đây là chức năng của nhà quản trị ngoại trừ:

a)

Lãnh đạo

b)

Tổ chức

c)

Kiểm soát

d)

Hoạch định

e)

Giám sát

19.

Liệt kề lân lượt thứ tự các chức năng quản trị?

a)

Hoạch định, tổ chức, kiểm soát, lãnh đạo

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm soát

c)

Kề hoạch, thực hiện, rà soát, triển khai

d)

Kề hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

20.

Đặt mục tiêu, thiêt lập chiên lược và phát triển kê hoạch phối hợp các hoạt động là chức năng gì của nhà quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Tâm nhìn

d)

Kiểm tra

21.

Xác định công việc cân thực hiện, thực hiện như thề nào và ai seỹ thực hiện là công việc thuộc chức năng nào?

a)

Chiền lược

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Tổ chức

22.

Công việc xác định ai seỹ ra quyềt định, quy trình báo cáo công việc là công việc thuộc chức năng nào của nhà quản trị?

a)

Chiền lược

b)

lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Triển khai

23.

Công việc lien quan đền việc tạo động lực, truyền cảm hứng, xử lý mâu thuâỹn, xây dựng kềnh giao tiềp hiệu quả thuộc chức năng nào của nhà quản trị/

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

lãnh đạo

d)

Giám sát

24.

Công việc thuê mướn, đào tạo và huấn luyện nhân viên thuộc chức năng nào của nhà quản trị?

a)

Lền kề hoạch

b)

Phát triển tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

25.

Quá trình giám sát, so sánh và sửa chữa thuộc chức năng nào của nhà quản trị?

a)

Giám sát

b)

Kiểm soát

c)

Điều tra

d)

Đo lường

26.

Quy trình mà các nhà quản lý sử dụng để thiêt kê một cấu trúc các mối quan hệ làm việc cho phép các nhà quản lý làm việc cùng nhau để đạt được các mục tiêu của tổ chức được gọi là?

a)

Xây dựng

b)

Tổ chức

c)

Hiệu quả

d)

Tâm nhìn

27.

Khi một người quản lý đưa ra các ranh giới quyên hạn và trách nhiệm giữa các cá nhấn và nhóm khác nhau, người quản lý đó là

a)

Phân quyền

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Ra quyềt định

28.

Khi các nhà quản lý cố găng xác định mức độ hoàn thành mục tiêu của tổ chức, thì đấy là một khía cạnh quan trọng của

a)

Lãnh đạo

b)

Kiểm soát

c)

Đánh giá

d)

Điều khiển

29.

Một nhà quản lý đào tạo và cố vấn cấp dưới để hốỗ trợ họ phát huy hêt tiêm năng của mình trong tổ chức đang hoạt động chủ yêu trong chức năng nào?

a)

lền kề hoạch

b)

lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Tạo động lực

30.

Theo Mintzberg, hàng nghìn nhiệm vụ cụ thể mà người quản lý cấn thực hiện thuộc mười vai trò. Điêu nào sau đấy KHÔNG phải là một trong những vai trò này?

a)

Ra quyềt định

b)

Liền lạc

c)

Thông tin

d)

Tổ chức

31.

Người quản lý đang quyêt định chiên dịch marketing nào seỗ thực hiện, ống ấy đang hành động như một:

a)

Doanh nhân

b)

Người đàm phán

c)

Liền lạc viền

d)

Người phân bổ nguôn lực

32.

Một người quản lý đang xử ký sai sót lien quan đên mối trường của cống ty, họ đang thực hiện vai trò gì?

a)

Người đại diện/ biểu tượng

b)

Người xử lý bât ổn

c)

Người phân bổ nguôn lực

d)

Người đàm phán

33.

Giám đốc cống ty căt băng khánh thành một nhà máy, họ đang thực hiện chức năng?

a)

Người biểu tượng/ đại diện

b)

Truyền thong

c)

Người lien kềt

d)

Người đại diện phát ngôn

34.

Trưởng phòng nhấn sự gửi thong báo cho nhấn viên cống ty vê nội quy mới của cống ty, ống ấy đang thực hiện vai trờ gì?

a)

Truyền thong

b)

Liền kềt

c)

Thu thập xử lý thong tin

d)

Lãnh đạo

35.

Boeing cử một kyỗ sư làm "người đi giữa" giữa bộ phận R&D của cống ty và nhà thấu chính phủ đang tài trợ cho việc chê tạo một chiêc máy bay chiên đấu mới. Đấy là một ví dụ vê loại vai trò nào?

a)

Truyền thong

b)

Liền kềt

c)

Biểu tượng

d)

Lãnh đạo

36.

Lãnh đạo cấp cao seỗ dành nhiêu thời gian cho chức năng nào hơn so với lãnh đạo cấp thấp hơn?

a)

Hoạch định và tổ chức

b)

Lãnh đạo

c)

Kiểm soát

d)

Tạo động lực

37.

Vai trò nào quan trọng hơn đối với người quản lý cấp thấp hơn những người quản lý cấp trung và cấp cao?

a)

Truyền thong

b)

Liền kềt

c)

Đàm phán

d)

Lãnh đạo

38.

Khả năng phấn tích và chẩn đoán tình huống có vấn đê và phấn biệt giữa nguyên nhấn và kêt quả là một kyỗ năng:

a)

Con người

b)

Chuyền môn

c)

Tư duy

d)

Đàm phán

39.

Khả năng hiểu, lãnh đạo và kiểm soát hành vi của những người lao động khác là một kỹ năng?

a)

Lãnh đạo

b)

Con người

c)

Tư duy

d)

Chuyền môn

40.

Một kê toán trưởng đang thực hiện việc chỉnh sửa báo cáo tài chính cho nhân viên, thì đang thực hiện kỹ năng gì?

a)

Kiểm soát

b)

Tư duy

c)

Chuyên môn

d)

Lãnh đạo

41.

Kỹ năng nào là quan trọng nhất đối với quản trị viên cấp cao?

a)

Lãnh đạo

b)

Con người

c)

Tư duy

d)

Chuyền môn

42.

Kỹ năng nào là quan trọng nhất đối với quản trị viên cấp thấp?

a)

Lãnh đạo

b)

Con người

c)

Tư duy

d)

Chuyền môn

43.

Kỹ năng nào đóng vai trò quan trọng ở cả 3 cấp quản trị:

a)

Lãnh đạo

b)

Con người

c)

Tư duy

d)

Chuyền môn

44.

Cấu nói nào sau đấy là đúng nhất:

a)

Nhà quản trị cân nhât là kyỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng con người là quan trọng cho cả 3 câp quản trị

c)

Kỹ năng tư duy rât quan trọng cho quản trị viền câp trung

d)

Kỹ năng chuyền môn rât quan trọng cho quan trị viền câp cao

45.

Chức năng nào càng tăng độ quan trọng khi tăng cấp quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm soát

46.

Mục tiêu của hoạt động quản trị trong một tổ chức là:

a)

Tạo sự ổn định để phát triển

b)

Tôi ưu hoá nguôn lực

c)

đạt được mục tiều của tổ chức

d)

Hiệu quả và hiệu suât

47.

Hiệu quả và hiệu suất chỉ có được khi:

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Đạt được nhiều sản lượng nhât trền chi phí thâp nhât

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiều đã đề ra

48.

Để đạt được hiệu quả, các nhà quản trị cấn:

a)

Giảm chi phí đâu vào

b)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiều

c)

Tăng doanh thu

d)

Tôi đa hoá lợị nhuận

49.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi xử lý các cuộc đình cống của tổ chức?

a)

Đàm phán

b)

Sử dụng nguôn lực

c)

Xử lý bât ổn

d)

Lãnh đạo

50.

Quản trị hướng đên việc tổ chức đạt được mục tiêu với….. cao nhất và chi phí thấp nhất?

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Kết quả

d)

Sự hài long

51.

Một nhà quản lý hiệu quả đạt được cả kết quả hiệu suất cao và mức độ cao của….trong số những người làm công việc được yêu cầu.

a)

doanh số

b)

hiệu quả

c)

sự thỏa mãn

52.

Khi một trưởng nhóm làm rõ các mục tiêu và thời hạn công việc mong muốn cho một nhóm làm việc,thì người đó đang hoàn thành chức năng quản lý của:

a)

lập kế hoạch

b)

kiểm soát

c)

dẫn đầu

53.

Nghiên cứu của Mintzberg và những người khác kết luận rằng các nhà quản lý:

a)

làm việc với tốc độ nhàn nhã

b)

không bao giờ thoát khỏi áp lực về hiệu suất và trách nhiệm

c)

có lợi thế về giờ làm việc linh hoạt

54.

Chức năng quản lý của đang được thực hiện khi người quản lý bán lẻ đo lường doanh số hàng ngày trong bộ phận may mặc của phụ nữ và so sánh chúng với các mục tiêu bán hàng hàng ngày:

a)

lập kế hoạch

b)

tổ chức

c)

kiểm soát

55.

Nhà văn nào ở thế kỷ 18 đã cho ra đời cuốn sách nổi tiếng mang tên 'Sự giàu có của các quốc gia'?

a)

Frederick Taylor

b)

Henry Mintzberg

c)

Adam Smith

56.

Nguyên tắc chỉ đạo của quản lý khoa học là gì?

a)

Mối quan hệ công việc trôi chảy

b)

Một cách tốt nhất để làm một công việc

c)

Tự do hiệp hội

57.

Một nhà quản lý có kiến thức về các quy trình, thiết bị và các vấn đề tiềm ẩn của một ngành sẽ có loại kỹ năng quản lý nào?

a)

kỹ thuật

b)

giữa các cá nhân

c)

khái niệm

58.

Khả năngcủamộtnhàquảnlýđể giaotiếpvàlàm việchiệuquả vớicáccá nhânvànhóm đượcmôtả về loạikỹ năngquảnlýnào?

a)

Nhân loại

b)

kỹ thuật

c)

khái niệm

59.

Quan điểm quản trị toàn năng (omnipotent view of management) là?

a)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm hoàn toàn cho sự thành công hay thât bại của tổ chức

b)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm một phân cho sự thành công hay thât bại của tổ chức

c)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm gián tiềp cho sự thành công hay thât bại của tổ chức

d)

Nhà quản trị chịu không chịu trách nhiệm cho sự thành công hay thât bại của tổ chức

60.

Quan điểm quản trị biểu tượng (symbolic view of management) là?

a)

Phân lớn sự thành công hay thât bại của tổ chức là do các yều tô năm ngoài sự kiểm soát của nhà quản trị.

b)

Khả năng tác động đền kềt quả của tổ chức của nhà quản trị không chịu ảnh hưởng và hạn chề bởi các yều tô bền ngoài.

c)

Nhà quản lý chịu trách nhiệm hoàn toàn cho sự thành công hay thât bại của tổ chức

d)

Năng lực của tổ chức phụ thuộc vào năng lực của nhà quản lý.

61.

Các yêu tố ảnh hưởng đên quyêt định của nhà quản trị:

a)

Môi trường kinh tề và tổ chức

b)

Môi trường tổ chức và văn hoá tổ chức

c)

Môi trường bền ngoài và văn hóa tổ chức

d)

Môi trường bên trong và môi trường bên ngoài

62.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội và thách thức

b)

Xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

63.

Một tổ chức hoạt động trong các mối trường nào:

a)

Môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường ngành

b)

Môi trường ngành, môi trường vĩ mô, môi trường nội bộ

c)

Môi trường toàn câu, môi trường nội địa, môi trường nội bộ

d)

Môi trường vĩ mô, môi trường nội địa, môi trường nội bộ

64.

Mối trường vĩ mố của tổ chức gốm mấy yêu tố:

a)

4 yều tô

b)

5 yều tô

c)

6 yều tô

d)

7 yều tô

65.

Yêu tố bao gốm lãi suất, lạm phát, thay đổi thu nhập biên động của thị trường chứng khoán và chu kỳ kinh doanh được gọi là yêu tố gì trong mối trường bên ngoài tổ chức:

a)

Thị trường

b)

Kinh tế

c)

Vĩ mô

d)

Toàn câu

66.

Yều tô nhân khẩu học là yều tô gì?

a)

Lãi suât, lạm phát, thu nhập

b)

Độ tuổi, giới tính, thu nhập, nghề nghiệp

c)

Phong tục tập quán, văn hoá vùng miền

d)

Lôi sông, đạo đức, thói quen

67.

Yêu tố văn hoá - xã hội bao gốm các yêu tố nào sau đấy:

a)

Giá trị, thái độ, xu hướng, truyền thông, lôi sông, niềm tin, thị hiều và khuôn mâỹu hành vi

b)

Tuổi, chủng tộc, giới tính, trình độ học vân, vị trí địa lý, thu nhập và thành phân gia đình

c)

Luật pháp địa phương, luật pháp quôc tề, điều kiện và sự ổn định của hệ thông chính trị

d)

Đổi mới, sáng tạo về khoa học - công nghệSinh từ năm 1995 trở về sau

68.

Mức độ thay đổi và phức tạp của mối trường tổ chức được gọi là:

a)

Sự năng động của môi trường

b)

Sự ổn định của môi trường

c)

Sự không chăc chăn của môi trường

d)

Sự phức tạp của môi trường

69.

Mối trường mà có nhiêu yêu tố bên ngoài, các yêu tố khống giống nhau, và khống thay đổi, dêỗ dự đoán thì gọi là mối trường:

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

70.

Mối trường có ít các yêu tố bên ngoài, các yêu tố giống nhau nhưng liên tục thay đổi, khó dự đoán được gọi là:

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

71.

Mối trường có ít các yêu tố bên ngoài, các yêu tố giống nhau và khống thay đổi, có thể dự đoán được:

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

72.

Mối trường có nhiêu yêu tố bên ngoài, các yêu tố khác nhau, và thường xuyên thay đổi, khống thể dự đoán trước được gọi là:

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

73.

Nhà quản trị có ảnh hưởng lớn nhất đên mối trường nào sau đấy:

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

74.

Nhà quản trị ít có ảnh hưởng nhất đến môi trường nào sau đây

a)

Ổn định và đơn giản

b)

Ổn định và phức tạp

c)

Phức tạp và năng động

d)

Đơn giản và năng động

75.

Trong các phát biểu sau đấy, phát biểu nào đúng vê các bên liên quan của tổ chức?

a)

Các bền liền quan ảnh hưởng đền hoạt động và quyềt định của nhà quản trị

b)

Các bền liền quan ảnh hưởng và bị ảnh hưởng bởi các hoạt động và quyềt định của nhà quản trị

c)

Các bền liền quan thuộc môi trường bền ngoài tổ chức

d)

Các bền liền quan thuộc môi trường bền trong tổ chức

76.

Văn hoá tổ chức bao gốm những gì?

a)

Giá trị, nguyền tăc, truyền thông, cách làm việc

b)

Giá trị côt lõi, tâm nhìn, sứ mệnh, đạo đức kinh doanh

c)

Văn hóa kinh doanh, văn hóa làm việc, văn hóa con người

d)

Luật lệ, nguyên tắc, nội quy, văn hóa ứng xử

77.

Văn hoá tổ chức bao gốm những gì?

a)

Giá trị, nguyền tăc, truyền thông, cách làm việc

b)

Giá trị côt lõi, tâm nhìn, sứ mệnh, đạo đức kinh doanh

c)

Văn hoá kinh doanh, văn hoá làm việc, văn hoá con người

d)

Luật lệ, nguyền tăc, nội quy, văn hoá ứng xử

78.

Hàm ý nhận thức (perception) trong định nghĩa văn hoá tổ chức là gì:

a)

Nhân viền nhận thức văn hoá dựa trền những gì họ đã trải nghiệm

b)

Nhân viền nhận thức văn hoá dựa trền những gì quan sát được

c)

Nhân viền nhận thức văn hoá dựa trền những gì nghe được

d)

Cả 4 điều trền

79.

Hàm ý chia sẻ (shared) trong văn hoá nghĩa là gì:

a)

Nhân viền mô tả văn hoá theo cách hiểu của họ

b)

Nhân viền mô tả văn hoá băng những thuật ngữ tương tự

c)

Nhân viền mô tả văn hoá theo nhiều cách khác nhau

d)

Nhân viền mô tả văn hoá cho mọi người trong và ngoài tổ chức

80.

Bản chất của văn hoá được năm băt dựa trên mấy khía cạnh:

a)

5 khía cạnh

b)

6 khía cạnh

c)

7 khía cạnh

d)

8 khía cạnh

81.

Một tổ chức được cho là có văn hoá mạnh khi nào?

a)

Mọi nhân viền đều biềt được các giá trị văn hoá

b)

Các giá trị quan trọng được lưu giữ sâu săc và chia sẻ rộng rãi

c)

Nhóm quản trị viền câp cao thâm nhuân các giá trị văn hoá

d)

Nhân viền cảm thây hài long về công ty

82.

Tác dụng của một văn hoá tổ chức mạnh

a)

Nhân viền ít trung thành hơn

b)

Nhân viền không biềt việc họ phải làm

c)

Đem đền kềt quả hoạt động cao cho tổ chức

d)

Nhân viền bị bó buộc vào những nguyền tăc, hạn chề sự sáng tạo

83.

Các chuỗi hoạt động lặp đi lặp lại nhăm thể hiện và củng cố các giá trị và mục tiêu quan trọng của tổ chức:

a)

Nghi lề

b)

Nghi thức

c)

Kỷ niệm

d)

Biểu tượng