wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác-lênin

Total questions: 79

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Về mặt thuật ngữ, thuật ngữ khoa học kinh tế chính trị được xuất hiện vào

khoảng thời gian nào ?

a)

Đầu thế kỷ thứ XVI

b)

Đầu thế kỷ thứ XVII

c)

Đầu thế kỷ thứ XVIII

d)

Đầu thế kỷ thứ XIX

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chính trị"?

a)

Antoine Montchretiên

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát thành

hai thời kỳ lịch sử nào ?

a)

Công xã nguyên thuỷ và chiếm hữu nô lệ

b)

Chiếm hữu nô lệ và phong kiến

c)

Cổ đại đến TK XVIII và TK VIII đến nay

d)

Phong kiến và Tư bản chủ nghĩa.

4.

Chủ nghĩa Trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào ? ở

đâu ?

a)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII ở Tây Âu

b)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII ở Trung Quốc

c)

Từ cuối TK XVII đến cuối TK XVIII ở Tây Âu

d)

Từ cuối TK XVII đến cuối TK XVIII ở Trung Quốc

5.

Kinh tế chính trị Cổ điển Anh được hình thành và phát triển vào thời gian

nào ?

a)

Từ giữa TK XV đến giữa TK XVII

b)

Từ cuối TK XVII đến cuối TK XVIII

c)

Từ cuối TK VIII đến nửa đầu TK XIX

d)

Từ cuối TK XIX đến nửa đầu TK XX

6.

Đâu không phải là một trong những đại biểu của trường phái Kinh tế chính trị Cổ điển Anh?

a)

Antoine Montchretiên

b)

William Petty

c)

A. Smith

d)

David Ricardo

7.

Dòng lý thuyết kinh tế chính trị của C.Mác đã kế thừa trực tiếp những giá

trị khoa học của kinh tế chính trị nào ? để phát triển lý luận kinh tế chính trị

về phương thức sản xuất TBCN !

a)

Tư tưởng kinh tế thời Cổ đại

b)

Chủ nghĩa Trọng nông

c)

Chủ nghĩa Trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

8.

Lý luận kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung

và cô đọng nhất trong tác phẩm nào ?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Bộ Tư Bản

d)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen

9.

C.Mác và Ph.Ănghen xác định đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là ?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Các quan hệ xh của sản xuất và trao đổi

10.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích ?

a)

Cho chính người sản xuất

b)

Để trao đổi mua bán

c)

Tích trữ gia đình

d)

Tiêu dùng nội bộ

11.

Kinh tế tự nhiên là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích?

a)

Cho chính người sản xuất

b)

Để trao đổi mua bán

c)

Xuất khẩu

d)

Phục vụ nhu cầu trong nước

12.

Sản xuất hàng hóa ra đời bởi 2 điều kiện nào ?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động xã hội và chuyên môn hóa sản xuất

c)

Chuyên môn hóa sản xuất và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

d)

Công nghiệp hóa và chuyên môn hóa sản xuất

13.

Khi nào xuất hiện phân công lao đông xã hội ?

a)

Có sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau

b)

Có chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có công nghiệp hóa, hiện đại hóa

14.

Khi nào xuất hiện sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất ?

a)

ó sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau

b)

Có tách biệt về sở hữu

c)

Có chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

d)

Có công nghiệp hóa, hiện đại hóa

15.

Hàng hóa là gì:

a)

Sản phẩm của tự nhiên để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

B. Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm có ở trong kho của nhà sản xuất

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem tiêu dùng nội bộ.

16.

Đâu là hai thuộc tính của hàng hóa ?

a)

Nhu cầu xã hội và nhu cầu các nhân

b)

Trao đổi và mua bán

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn

17.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì ?

a)

Công dụng của sản phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó con người

b)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

c)

Hàm lượng trí tuệ của người sản xuất

d)

Hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa ?

18.

Giá trị của hàng hóa là gì ?

a)

Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Hàm lượng hao phí lao động của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa trên thị trường

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ?

19.

Nếu G là giá trị hàng hóa thì được xác định theo công thức nào trong các công thức sau:

a)

G = t + k + c

b)

G = c + v + m

c)

G = c + v + k

d)

G = c + v + t

20.

C.Mác cho rằng: sở dĩ các hàng hóa trao đổi được với nhau là vì chúng có một điểm chung, vậy điểm chung đó là ?

a)

Đều có giá trị sử dụng

b)

Đều phục vụ nhu cầu cho con người

c)

Đều là kết quả của của sự hao phí sức lao động

d)

Đều là sản phẩm

21.

Trên thị trường các hàng hóa khác nhau có thể trao đổi được với nhau vì?

a)

Có công dụng gần như nhau

b)

Có chi phí để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có số lượng người lao động bằng nhau

d)

Có giá cả biểu hiện của giá trị hàng hóa bằng nhau

22.

Trong mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa, so giá trị sử dụng với giá trị của hàng hóa thì được thực hiện như thế nào?

a)

giá trị sử dụng thực hiện trước giá trị của hàng hóa

b)

giá trị sử dụng thực hiện sau giá trị của hàng hóa

c)

giá trị sử dụng thực hiện và giá trị của hàng hóa cùng được thực hiện

d)

giá trị sử dụng thực hiện và giá trị của hàng hóa không được thực hiện

23.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do yếu tố nào quy định ?

a)

Thuộc tính tự nhiên tham gia cấu thành nên hàng hóa

b)

Nhu cầu của xã hội

c)

Giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Lượng hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa

24.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi ?

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá

25.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là ?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội   

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng    

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

26.

Lao động cụ thể là gì ?

a)

Lao động xã hội   

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

27.

Lao động trừu tượng là?

 

 

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động có trình độ cao, mất nhiều công sức đào tạo

c)

Lao động phức tạp

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá không kể đến hình thức cụ thể của nó.

28.

Lao động trừu tượng là lao động như thế nào:

a)

Những việc làm cụ thể

b)

Lao động có mục đích cụ thể

c)

Lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hoá về cơ bắp, thần kinh, trí óc..

29.

Tính hai mặt của sản xuất hàng hoá, loại lao động nào là cơ sở tạo nên giá trị sử dụng, giá trị của hàng hóa?


a)

Lao động cụ thể tạo lên giá trị sử dụng

b)

Lao động trừu tượng tạo nên giá trị

c)

Lao động trí óc tạo lên giá trị

d)

Lao động xã hội giá trị sử dụng

30.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá, thì lao động nào phản ánh tính chất tư nhân và xã hội của lao động sản xuất hàng hoá ?


a)

Lao động trừu tượng phản ánh tính xã hội.

b)

Lao động cụ thể phản ánh tính tư nhân .

c)

Lao động cụ thể phản ánh tính xã hội.

d)

Lao động trừu tượng phản ánh tính tư nhân.

31.

Lượng giá trị của hàng hóa là gì ?

a)

Là lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Là giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Là lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

32.

Đâu không phải là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng  hóa ?

a)

Năng suất lao động

b)

Tính chất phức tạp của lao động

c)

cường độ lao động

d)

Thuộc tính tự nhiên của hàng hóa

33.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

34.

Khi cường độ lao động tăng thì:


a)

Lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Giá trị tổng sản phẩm hàng hóa tăng lên.

c)

Năng suất lao động tăng

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian không tăng

35.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần

36.

sắp xếp các hình thái giá trị từ thấp đến cao (trái qua phải) trong sự phát triển các hình thái giá trị?

  1. 1. Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

  2. 2. Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên

  3. 3. Hình thái tiền
    ​ 4. Hình thái chung của giá trị

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

1-4-2-3

d)

2-1-4-3

37.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phảm nào ?

a)

Bản thảo kinh tế - triết học

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Biện chứng của tự nhiên

d)

Tư bản

38.

Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

T – H – T

b)

T – H - T

c)

H – T – H   

d)

H – H

39.

Đâu không phải là một trong các yếu tố cấu thành giá trị của hàng hóa sức lao động ?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất và tinh thần) đểtái sản xuất ra sức lao động                                       

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết(cả vật chất và tinh thần) để nuôi con của người lao dộng

d)

Hàng hóa vô hình

40.

Khi nào sức lao động trở thành hàng hóa một cách phổ biến?

a)

Trong nền sản xuất tự cung tự cấp

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

c)

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Trong xã hội phong kiến.

41.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất:

a)

Xã hội và tư nhân

b)

Giá trị và giá trị sử dụng

c)

Tạo ra và làm tăng giá trị

d)

Sản xuất và tiêu dùng

42.

Giá trị thặng dư là?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất, kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự lớn lên

c)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.

43.

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào ?

a)

Hàng hóa tiêu dùng

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu tiêu dùng

44.

Giá trị của tư bản bất biến được lao động cụ thể của công nhân bảo tồn và chuyển như thế nào vào giá trị sản phẩm ?

a)

Nguyên vẹn

b)

Lớn hơn

c)

Ít hơn

d)

Từng phần

45.

Giá trị của tư bản khả biến thông qua lao động trừu tượng được chuyển như thế nào vào giá trị sản phẩm ?

a)

Nguyên vẹn

b)

Từng phần

c)

Tăng lên

d)

Ít hơn

46.

Nếu c là tư bản bất biến, v là tư bản khả biến, m là giá trị thặng dư, đâu là công thức cấu tạo hữu cơ tư bản?

a)

c + v

b)

c/v

c)

v + m

d)

c+ m

47.

Nguồn gốc của tiền công là ?

a)

Lợi nhuận của nhà tư bản

b)

Giá trị thặng dư

c)

Hao phí sức lao động của người làm thuê

d)

Phúc lợi của công ty

48.

Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành các bộ phận nào ?

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản khả biến và tư bản cố định

c)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến và tư bản lưu động

49.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh về cái gì của nhà tư bản đối với lao động làm thuê ?

a)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

b)

Quá trình bóc lột giá trị thặng dư

c)

Quy mô bóc lột giá trị thặng dư

d)

Diễn biến bóc lột giá trị thặng dư

50.

Sản xuất giá trị thặng dư bao gồm các phương pháp nào ?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và siêu ngạch

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng tương đối và siêu ngạch

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và độc quyền

51.

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản được gọi là gì ?

a)

Tích luỹ tư bản

b)

Quy mô bóc lột giá trị thặng dư

c)

Quá trình bóc lột giá trị thặng dư

d)

Diễn biến bóc lột giá trị thặng dư

52.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp giống nhau            

b)

Vai trò quan trọng như  nhau

c)

Tăng qui mô tư bản cá biệt

d)

Tăng qui mô tư bản xã hội

53.

Sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, có khả năng thâu tóm việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hoá, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền  là gì ?

    

a)

Độcquyền                 

b)

Cạnh tranh tự do

c)

Tích tụ tư bản     

d)

Tập trung tư bản

54.

Đâu không phải là một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền ?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Do cạnh tranh

c)

Do khủng hoảng và sự phát triển của các tổ chức tín dụng

d)

Tư bản hóa tư liệu sản xuất

55.

Đâu không phải là một trong các tác động tích cực của độc quyền trong nền kinh tế thị trường ?

a)

Thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

b)

Tăng năng suất lao động, nâng cao năng lưcn cạnh tranh

c)

Kinh tế phát triển theo hướng SX lớn, hiện đại.

d)

Xuất hiện cạnh tranh không hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

56.

Trong nền kinh tế thị trường, đâu không phải là một loại thêm quan hệ cạnh tranh trong trạng thái độc quyền ?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền                   

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các doanh nghiệp ngoài độc quyền

d)

Cạnh tranh nội bộ ngành

57.

Theo lý luận của V.I.Lênin, đâu không phải là một trong những đặc điểm kinh tế của độc quyền?

a)

Sức mạnh do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối

b)

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

c)

Cạnh tranh để phân chia thị trường thế giới là tất yếu

d)

Trình độ quản lý bảo thủ

58.

Xuất khẩu tư bản có thể được thực hiện dưới hình thức nào ?

a)

Đầu tư sức lao động và tư liệu sản xuất

b)

Đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp

c)

Đầu tư sức lao động và công nghệ

d)

Đầu tư sức công nghệ và tư liệu sản xuất

59.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của Việt Nam có sự điều tiết của ?

a)

Giai cấp công nhân

b)

giai cấp nông dân

c)

Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

60.

Đâu là một trong những tính tất yếu khách quan của việc phát triển Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ?

a)

Hạn chế sự bóc lột của giai cấp tư sản

b)

Là văn minh nhân loại

c)

Mang lại lợi ích cho giai cấp công nhân

d)

Phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

61.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam thì kinh tế nào đóng vai trò chủ đạo ?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Tập thể

d)

Nhà nước

62.

Hệ thống các quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế. Đây là khái niệm của ?

a)

Thể chế kinh tế

b)

Thể chế chính trị

c)

Thể chế Công đoàn

d)

Thể chế tư sản

63.

Đâu là một trong những lý do phải thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ?

a)

Do phát triển kinh tế công nghiệp

b)

Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

c)

Do phát triển kinh tế nông nghiệp

d)

Do phát triển kinh tế nông nghiệp

64.

Đâu là một trong những nội dung hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ?

a)

Hoàn thiện về lực lượng sản xuất

b)

Hoàn thiện thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

c)

Hoàn thiện về quan hệ sản xuất

d)

Hoàn thiện về phân phối thu nhập

65.

Thêm vào dấu ba chấm: Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh ... của các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội?

a)

Mục đích và động cơ

b)

Giá trị và sử dụng

c)

Nghĩa vụ và trách nhiệm

d)

Nhu cầu và sản xuất

66.

Các quan hệ lợi ích kinh tế có quan hệ như thế nào ?

a)

Sự thống nhất và mâu thuẫn với nhau

b)

Thực hiện không đồng đều

c)

Sự thúc đẩy lẫn nhau của các lợi ích

d)

Sự kìm hãm lẫn nhau của các lợi ích

67.

Đâu là một trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế ?

a)

Mục đích của nhà sản xuất

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Nhu cầu tiêu dùng xã hội

68.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất(1.0) khởi phát từ đâu, vào khoảng thời gian nào ?

a)

Nước Anh, từ giữa TK XVIII đến giữa TK XIX

b)

Nước Đức, từ giữa TK XVIII đến giữa TK XIX

c)

Nước Pháp, từ giữa TK XIX đến giữa TK XX

d)

Nước Đức, từ giữa TK XIX đến giữa TK XX

69.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai(2.0) diễn ra vào thời gian nào ?

a)

Từ giữa TK XVIII đến giữa TK XIX

b)

Từ nửa cuối TK XIX đến đầu TK XX

c)

Từ đầu thập niên 60 TK XX đến cuối TK XX

d)

Từ cuối TK XX đến nay

70.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba(3.0) diễn ra vào thời gian nào ?

a)

Từ giữa TK XVIII đến giữa TK XIX

b)

Từ nửa cuối TK XIX đến đầu TK XX

c)

Từ đầu thập niên 60 TK XX đến cuối TK XX

d)

Từ cuối TK XX đến nay

71.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư(4.0) diễn ra vào thời gian nào ?

a)

Từ giữa TK XVIII đến giữa TK XIX

b)

Từ nửa cuối TK XIX đến đầu TK XX

c)

Từ đầu thập niên 60 TK XX đến cuối TK XX

d)

Những năm đầu của TK XXI

72.

Nội dung cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất(1.0) là gì ?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Phát triển dịch vụ

73.

Nội dung cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ hai(2.0) là gì ?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Năng lượng điện và động cơ điện

d)

Phát triển dịch vụ

74.

Đặc trưng cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ ba(3.0) là gì ?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Phát triển dịch vụ

d)

Xuất hiện công nghệ thông tin, tự động hoá sản xuất

75.

Đặc trưng cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư(4.0) là gì ?

a)

Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, big data, in 3D..

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Phát triển dịch vụ

d)

Phát triển nông nghiệp

76.

Đâu không phải là một trong những vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng sản xuất

b)

Thúc đẩy nhu cầu tiêu dùng

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

d)

Thúc đẩy thương mại hàng hóa

77.

Đâu là một trong những nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt nam ?

a)

Tạo lập những điều kiện có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất-xã hội lạc hậu sang nền sản xuất-xã hội tiển bộ

b)

Thúc đẩy các lợi ích kinh tế

c)

Thúc đẩy thương mại hàng hóa

d)

Thúc đẩy nhu cầu tiêu dùng

78.

Trong việc thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi từ nền sản xuất-xã hội lạc hậu sang nền sản xuất-xã hội hiện đại. Đâu là một trong những nhiệm vụ cụ thể ?

a)

Phát triển kinh tế vùng

b)

Phát triển kinh tế dịch vụ

c)

Phát triển kinh tế nông nghiệp

d)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

79.

Đâu không phải là một trong những mô hình công nghiệp hóa tiêu biểu trên thế giới ?

a)

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển

b)

Mô hình công nghiệp  hóa kiểu Liên Xô(cũ)

c)

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật và các nước công nghiệp mới(NICs)

d)

Mô hình công nghiệp hóa của Pháp