wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1.

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây không đúng về Phân tích tài chính?

a)

Phân tích tài chính là một bộ môn khoa học quản lý kinh tế

b)

Phân tích tài chính là một phương pháp điều hành nền kinh tế

c)

Phân tích tài chính là một công cụ của khoa học quản lý

d)

Phân tích tài chính là một nghề nghiệp

2.

Các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành của Phân tích tài chính là gì?

a)

Do nhu cầu quản lý kinh tế, sự phân công lao động xã hội và sự phát triển của hệ công cụ quản lý kinh tế.

b)

Do nhu cầu của thị trường lao động, sự phát triển của thị trường vốn và nhu cầu quản lý kinh tế.

c)

Do sự phân công lao động xã hội, xung đột lợi ích của các cá nhân trong thị trường lao động và nhu cầu huy động vốn của các DN trên thị trường.

d)

Do sự ra đời của các Hiệp hội nghề nghiệp và tổ chức phi chính phủ.

3.

Kết quả của phân tích tài chính nhằm phục vụ cho việc ra quyết định điều hành của đối tượng nào sau đây?

a)

Nhà quản lý của đơn vị

b)

Cơ quan quản lý Nhà nước

c)

Nhà đầu tư

d)

Chủ thể quản lý

4.

Phân tích tài chính có bao nhiêu nguyên tắc cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nguyên tắc cơ bản của Phân tích tài chính không bao gồm:

a)

Quá trình thu thập, xử lý và cung cấp thông tin của PTTC phải toàn diện, khoa học và khách quan

b)

Quản lý, đánh giá hiệu quả phân tích tài chính phải chuyên nghiệp

c)

Các cá nhân, tổ chức hành nghề phân tích tài chính phải đảm bảo tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp

d)

Kết quả phân tích tài chính phải đảm bảo thống nhất với kỳ vọng của chủ thể quản lý.

6.

Trong tình huống, doanh nghiệp mua hàng hóa của nhà cung cấp nhưng chưa thanh toán, đối tượng nào sau đây được nhận định là Khách thể quản lý:

a)

Nhà quản lý doanh nghiệp

b)

Chính sách huy động vốn của doanh nghiệp

c)

Nhà cung cấp

d)

Hàng hóa được cung ứng theo hợp đồng.

7.

Chuẩn mực đạo đức nghề phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu chuẩn mực:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

8.

Bộ quy tắc đạo đức nghề nghiệp không bao gồm quy tắc nào sau đây:

a)

A. Chuyên nghiệp

b)

B. Chính trực

c)

C. Khách quan

d)

D. Bảo mật

9.

Nhận định nào sau đây là sát nhất đối với mục tiêu chung của Phân tích tài chính?

a)

Đánh giá chính xác tình hình tài chính của doanh nghiệp trong quá khứ và hiện tại.

b)

Định hướng nhà quản lý doanh nghiệp ra quyết định phù hợp với tình hình tài chính thực tế.

c)

Là cơ sở để kiểm tra, giám sát hoạt động của các đơn vị, tổ chức,...trong nền kinh tế.

d)

Là cơ sở để đưa ra các dự báo tài chính vĩ mô.

10.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất đối với “Mục tiêu phân tích tài chính của Nhà quản lý đơn vị”?

a)

Phân tích tài chính nhằm tạo một chu kỳ đều đặn để đánh giá toàn diện tình hình tài chính của đơn vị

b)

Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của đơn vị

c)

Đánh giá kết quả kinh doanh và khả năng sinh lời của đơn vị

d)

Định giá giá trị và tiềm năng phát triển của đơn vị.

11.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố khách quan ảnh hưởng đến Phân tích tài chính?

a)

Quan điểm của nhà quản lý về PTTC

b)

Khả năng tổ chức công tác PTTC

c)

Đặc điểm tổ chức quản lý lĩnh vực hoạt động của đơn vị (Đặc điểm ngành nghề kinh doanh)

d)

Chất lượng nguồn nhân lực thực hiện PTTC

12.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố chủ quan ảnh hưởng đến Phân tích tài chính?

a)

Đặc điểm lĩnh vực ngành nghề kinh doanh của đơn vị

b)

Khả năng tổ chức bộ máy và triển khai quy trình thực hiện PTTC

c)

Cơ sở hạ tầng, dữ liệu

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

13.

Câu 13. Đối tượng nghiên cứu của Phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu nhóm chính và đó là các đối tượng nào?

a)

Gồm 2 nhóm chính: tài sản và nguồn vốn.

b)

Gồm 3 nhóm chính: tài sản, nguồn vốn và doanh thu.

c)

Gồm 4 nhóm chính: tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí.

d)

Gồm 1 nhóm chính: tài sản.

14.

Chỉ tiêu phân tích tài chính bao gồm bao nhiêu yếu tố cấu thành và yếu tố nào được đánh giá là có tính ổn định nhất?

a)

6 yếu tố. Yếu tố “Công thức xác định chỉ tiêu”

b)

5 yếu tố. Yếu tố “Nội dung kinh tế”

c)

4 yếu tố. Yếu tố “Cơ sở dữ liệu”

d)

6 yếu tố. Yếu tố “Nội dung kinh tế”

15.

Căn cứ vào phương pháp phân tích và hình thức biểu hiện, hệ thống chỉ tiêu phân tích được phân loại thành các nhóm nào?

a)

A. Chỉ tiêu số lượng và chỉ tiêu chất lượng

b)

B. Chỉ tiêu kế hoạch và chỉ tiêu thực hiện

c)

C. Chỉ tiêu bình quân, chỉ tiêu tương đối và chỉ tiêu tuyệt đối

d)

D. Chỉ tiêu tổng hợp và chỉ tiêu chi tiết

16.

Căn cứ vào tiêu chí “mối quan hệ lượng-chất”, chỉ tiêu tài chính phản ánh chính sách đầu tư (Hd = TSNH/TTS) được phân loại vào nhóm chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Chỉ tiêu tổng hợp

b)

Chỉ tiêu tương đối

c)

Chỉ tiêu số lượng

d)

Chỉ tiêu chất lượng

17.

Căn cứ vào quan hệ lượng chất, các nhân tố ảnh hưởng đến tình hình tài chính của đơn vị bao gồm:

4 lines
18.

Căn cứ vào khả năng kiểm soát của đơn vị, khả năng quản lý và thu hồi công nợ của doanh nghiệp được phân loại vào nhóm nhân tố nào?

a)

Nhân tố chất lượng

b)

Nhân tố chủ yếu

c)

Nhân tố chủ quan

d)

Nhân tố nguyên nhân

19.

Căn cứ theo mối quan hệ cái chung-cái riêng, nội dung phân tích tài chính bao gồm:

a)

Phân tích chính sách tài chính, phân tích tiềm lực tài chính, phân tích hiệu quả và tăng trưởng và dự báo rủi ro

b)

Phân tích khái quát và phân tích chi tiết

c)

Phân tích tình hình huy động và sử dụng nguồn lực tài chính và phân phối kết quả hoạt động

d)

Phân tích tình và phân tích ti động; phân tích toàn diện và phân tích chuyên đề.

20.

Căn cứ vào nhu cầu quản trị tài chính, “Phân tích khả năng sinh lời của vốn” được phân loại vào nội dung phân tích nào:

a)

Phân tích cơ bản

b)

Phân tích chi tiết

c)

Phân tích tính

d)

Phân tích hiệu quả và tăng trưởng tài chính.

21.

Căn cứ vào chu trình tài chính, “Phân tích hiệu suất sử dụng vốn kinh doanh” được phân loại vào nội dung phân tích nào sau đây?

a)

Phân tích khái quát

b)

Phân tích tiềm lực tài chính

c)

Phân tích tình hình sử dụng nguồn lực tài chính

d)

Phân tích cơ bản

22.

Bản chất của Phương pháp phân tích tài chính là gì?

a)

Là cách thức, kỹ thuật, công cụ được sử dụng để thu thập, xử lý dữ liệu liên quan đến tài chính của đơn vị.

b)

Là cách thức, kỹ thuật được sử dụng để xử lý và kết xuất thông tin tài chính của đơn vị.

c)

Là phương pháp được sử dụng để ghi nhận, tổng hợp và lưu trữ các thông tin tài chính của đơn vị.

d)

Là kỹ thuật thu thập dữ liệu tài chính để nghiên cứu, phân tích đánh giá thực trạng xu hướng biến động tài chính của đơn vị.

23.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản khi áp dụng các phương pháp phân tích tài chính?

a)

Đảm bảo điều kiện cơ bản, phù hợp với từng phương pháp cụ thể.

b)

Các phương pháp phân tích tài chính phải tiệm cận và tương đồng với thông lệ quốc tế.

c)

Các phương pháp phân tích tài chính áp dụng cần nhất quán cho tất cả các nội dung.

d)

Các phương pháp phân tích phải có tính mở, đơn giản, dễ vận dụng, phù hợp với bối cảnh hội nhập kinh tế ngày càng sâu rộng.

24.

Căn cứ vào quyết định của nhà đầu tư, các phương pháp phân tích bao gồm:

a)

Phương pháp đánh giá và phương pháp phân tích nhân tố.

b)

Phương pháp cơ bản và phương pháp kỹ thuật.

c)

Phương pháp định lượng và phương pháp định tính.

25.

Căn cứ vào mục đích phân tích, các phương pháp phân tích bao gồm:

a)

Phương pháp cơ bản và phương pháp kỹ thuật.

b)

Phương pháp đánh giá và phương pháp phân tích nhân tố.

c)

Phương pháp đánh giá, phân tích nhân tố và dự báo.

d)

Phương pháp so sánh, phân tích nhân tố và dự báo.

26.

Căn cứ vào dữ liệu và mô hình phân tích, các phương pháp phân tích bao gồm:

a)

Phương pháp định tính và định lượng.

b)

Phương pháp đánh giá, phân tích nhân tố và dự báo.

c)

Phương pháp cơ bản và kỹ thuật.

d)

Phương pháp so sánh, phân tích nhân tố và dự báo.

27.

Câu 6. Phương pháp phân tích nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm phương pháp đánh giá:

a)

Phương pháp so sánh.

b)

Phương pháp đồ thị.

c)

Phương pháp liên hệ đối chiếu.

d)

Phương pháp cân đối. (là 1 pp trong pp phân tích nhân tố)

28.

Điều kiện so sánh được là:

a)

Đối tượng so sánh phải thống nhất về nội dung kinh tế, phạm vi phản ánh, phương pháp tính toán, đơn vị đo lường hoặc thời gian.

b)

Đối tượng so sánh phải thống nhất về nội dung kinh tế, phạm vi phản ánh, phương pháp tính toán, đơn vị đo lường và thời gian.

c)

Đối tượng so sánh phải thống nhất về nội dung kinh tế, phạm vi phản ánh, phương pháp tính toán.

d)

Đối tượng so sánh phải thống nhất về phạm vi nghiên cứu.

29.

Để đánh giá thực trạng và xu hướng biến động của đối tượng nghiên cứu, gốc so sánh là gì:

a)

Kỳ này hoặc cuối kỳ này.

b)

Kỳ trước hoặc Cuối kỳ trước.

c)

Kỳ kế hoạch.

d)

Trung bình ngành.

30.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là một dạng của phương pháp so sánh:

a)

So sánh số tương đối.

b)

So sánh số tuyệt đối.

c)

So sánh bình quân.

d)

So sánh chênh lệch.

31.

Trích Bảng CĐKT của công ty X như sau: (Đvt: Trđ) Chỉ tiêu | 31/12/N | 31/12/N-1 A. TSNH | 540.000 | 690.000 B. TSDH | 960.000 | 780.000 Tổng tài sản | 1.500.000 | 1.470.000 Điền số liệu vào bảng trên theo đúng chỉ tiêu và thời điểm.

a)

A. TSNH: 31/12/N: 540.000; 31/12/N-1: 690.000 B. TSDH: 31/12/N: 960.000; 31/12/N-1: 780.000 Tổng tài sản: 31/12/N: 1.500.000; 31/12/N-1: 1.470.000

b)

A. TSNH: 31/12/N: 690.000; 31/12/N-1: 540.000 B. TSDH: 31/12/N: 780.000; 31/12/N-1: 960.000 Tổng tài sản: 31/12/N: 1.470.000; 31/12/N-1: 1.500.000

c)

A. TSNH: 31/12/N: 540.000; 31/12/N-1: 960.000 B. TSDH: 31/12/N: 690.000; 31/12/N-1: 780.000 Tổng tài sản: 31/12/N: 1.500.000; 31/12/N-1: 1.470.000

d)

A. TSNH: 31/12/N: 780.000; 31/12/N-1: 690.000 B. TSDH: 31/12/N: 540.000; 31/12/N-1: 960.000 Tổng tài sản: 31/12/N: 1.470.000; 31/12/N-1: 1.500.000

32.

TSNH của công ty cuối năm so với đầu năm thay đổi về số tương đối là:

a)

Tăng 180.000 triệu đồng

b)

Giảm 21,74%

c)

Tăng 23,08%

d)

Giảm 150.000 triệu đồng

33.

Điều kiện áp dụng phương pháp phân chia chi tiết là:

a)

Tình hình tài chính cần phân tích phải được lượng hóa dưới dạng chỉ tiêu tài chính tổng hợp

b)

Cần có ít nhất 2 đại lượng hoặc 2 chỉ tiêu nghiên cứu. so sánh

c)

Xác định nội dung phân tích chứa mối liên hệ, hệ thống chỉ tiêu tham gia xếp hạng. liên hệ đối chiếu

d)

Nhận diện được mối liên hệ của các hoạt động kinh tế tài chính. liên hệ đối chiếu

34.

Khi áp dụng phương pháp chi tiết, có thể phân chia chỉ tiêu phân tích theo các tiêu thức nào sau đây?

a)

Yếu tố cấu thành, thời gian.

b)

Yếu tố cấu thành, thời gian và địa điểm.

c)

Yếu tố cấu thành, thời gian và không gian.

d)

Thời gian và không gian.

35.

Khi phân tích tình hình nguồn vốn của công ty chi tiết theo nguồn hình thành của Vốn, nhà phân tích đã áp dụng phân chia chi tiết theo tiêu thức nào?

a)

Thời gian.

b)

Không gian.

c)

Yếu tố cấu thành. (NPT, VCSH)

d)

Đối tượng.

36.

Phương pháp phân tích nào được áp dụng nhằm nghiên cứu, đánh giá đối tượng tượng nghiên cứu dựa trên mối liên hệ kinh tế, tài chính của các hiện tượng, quá trình, kết quả hoạt động tài chính với các bên có liên quan?

a)

Phương pháp so sánh.

b)

Phương pháp liên hệ đối chiếu.

c)

Phương pháp phân chia.

d)

Phương pháp đồ thị.

37.

Mục đích của phương pháp phân tích xu thế là gì?

a)

Phân tích các nhân tố ảnh hưởng.

b)

Đánh giá thực trạng và xu hướng biến động của đối tượng phân tích, từ đó dự báo xu hướng biến động.

c)

Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố.

d)

Đánh giá xu thế biến động của các đối tượng phân tích.

38.

Yếu tố nào sau đây được biểu thị trên biểu đồ đường:

a)

Giá mở cửa.

b)

Giá đóng cửa.

39.

Hình mẫu nào sau đây là “Hình mẫu đảo chiều”?

a)

Hình mẫu chữ nhật

b)

Hình mẫu Tam giác

c)

Hình mẫu Vai-đầu-vai.

40.

Trong hình mẫu Vai-đầu-vai, đường giá cắt qua đường cổ áo sau khi vai trái và đầu được hình thành, được dự báo xu hướng:

a)

Giá tiếp tục giảm một lượng bằng lượng giảm từ điểm đầu xuống vai phải.

b)

Giá tiếp tục giảm một lượng bằng lượng giảm với kích thước của hình mẫu.

c)

Giá tiếp tục tăng một lượng bằng lượng giảm từ điểm đầu xuống vai phải.

d)

Giá tiếp tục tăng một lượng bằng lượng giảm với kích thước của hình mẫu.

41.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG dự báo dấu hiệu của xu hướng tăng giá:

a)

A. Đường trung bình động thấp hơn đường giá.

b)

B. Đường giá bằng hoặc nằm trên dải Bollinger.

c)

C. Đường giá vượt qua đường cổ áo sau khi 2 đáy trước đó được hình thành.

d)

D. Hình mẫu tam giác được hình thành sau một xu hướng tăng giá.

42.

Phương pháp phân tích nào được sử dụng để phân tích các nhân tố vĩ mô:

a)

Phương pháp chuỗi giá trị.

b)

Phương pháp phân tích tính chất nhân tố.

c)

Phương pháp SWOT.

d)

Phương pháp PESTEL.

43.

Công ty vận tải A đưa ra chiến lược tự động hóa quy trình điều phối xe vận chuyển nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày một gia tăng của thị trường và thực hiện triển khai chiến lược bằng chính đội ngũ nhân viên tinh nhuệ, chuyên nghiệp sẵn có cùng với nguồn lực tài chính ổn định. Chiến lược công ty đưa ra là:

a)

Nắm bắt cơ hội để phát huy điểm mạnh.

b)

Tận dụng cơ hội để khắc phục điểm yếu.

c)

Dựa vào lợi thế để giảm thiểu rủi ro, vượt qua thách thức.

d)

Chiến lược phòng thủ, giảm tác động từ bên ngoài đến những điểm yếu.

44.

Các nhân tố bên trong của mô hình SWOT bao gồm:

a)

Điểm mạnh, cơ hội

b)

Điểm mạnh, thách thức

c)

Thách thức, cơ hội

d)

Điểm mạnh, điểm yếu.

45.

Chất lượng dịch vụ phân phối sản phẩm của công ty có thể phân loại vào các nhóm nhân tố nào sau đây:

a)

Điểm mạnh, cơ hội

b)

Điểm mạnh, thách thức.

c)

Thách thức, cơ hội.

d)

Điểm mạnh, điểm yếu.

46.

Phương pháp mô hình 5 lực lượng của Michael Porter bao gồm bao nhiêu nhân tố và đó là các nhân tố nào?

a)

5 nhân tố: Cạnh tranh nội bộ ngành, nguy cơ từ đối thủ mới gia nhập ngành, quyền thương lượng của người mua, quyền thương lượng của nhà cung ứng, nguy cơ của sản phẩm và dịch vụ thay thế.

b)

4 nhân tố: Cạnh tranh nội bộ ngành, quyền thương lượng của người mua, quyền thương lượng của nhà cung ứng, nguy cơ của sản phẩm thay thế.

c)

6 nhân tố: Cạnh tranh nội bộ ngành, nguy cơ từ đối thủ mới gia nhập ngành, quyền thương lượng của người mua, quyền thương lượng của nhà cung ứng, nguy cơ của sản phẩm thay thế, tác động của chính phủ.

d)

3 nhân tố: Cạnh tranh nội bộ ngành, quyền thương lượng của người mua, quyền thương lượng của nhà cung ứng.

47.

Trong báo cáo phân tích thị trường của công ty Y có chỉ ra: nguy cơ cạnh tranh từ đối thủ mới gia nhập thị trường thời gian tới sẽ giảm. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến nhận định trên?

a)

Chính phủ ban hành nghị định yêu cầu các doanh nghiệp muốn gia nhập ngành phải đóng một khoản phí thường niên cố định.

b)

Sản phẩm có thể sử dụng thay thế sản phẩm của công ty Y vừa được giới thiệu trên thị trường.

c)

Khả năng cung cấp của một nguyên vật liệu quan trọng trong quá trình sản xuất có thể gặp khó khăn.

d)

Thu nhập của nhóm khách hàng mục tiêu của công ty Y có thể bị ảnh hưởng tiêu cực bởi lạm phát.

48.

Nguy cơ cạnh tranh từ đối thủ mới gia nhập thị trường cao, khi:

a)

Chi phí chuyển đổi sản phẩm thấp.

b)

Chi phí cố định vận hành doanh nghiệp cao.

c)

Kênh phân phối hạn chế, khó tìm kiếm.

d)

Thị trường bão hòa và độ phân hóa thấp.

49.

Trong mô hình chuỗi giá trị, nhân tố “Logistic đầu ra” thuộc nhóm hoạt động nào:

4 lines
50.

Trong mô hình chuỗi giá trị, hoạt động hỗ trợ bao gồm các nhóm nhân tố nào?

a)

Logistic đầu vào, Logistic đầu ra, dịch vụ và cung ứng.

b)

Logistic đầu vào, Logistic đầu ra, cung ứng và nguồn nhân lực.

c)

Cung ứng, nguồn nhân lực, kỹ thuật, cơ sở hạ tầng.

d)

Cung ứng, sản xuất, tiếp thị và bán hàng, dịch vụ.

51.

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm hoạt động chính trong mô hình Chuỗi giá trị?

a)

Cung ứng.

b)

Kỹ thuật.

c)

Dịch vụ.

d)

Nguồn nhân lực.

52.

Trong báo cáo phân tích vĩ mô của một công ty chứng khoán có đưa ra nhận định “Hành vi tiêu dùng của người dân ở các thành phố lớn có xu hướng thay đổi tương đối mạnh mẽ từ sau đại dịch Covid 19”. Nhận định này được phân loại vào nhóm nhân tố nào trong mô hình PESTEL?

a)

A. Chính trị.

b)

B. Kinh tế.

c)

C. Xã hội.

d)

D. Môi trường.

53.

Trong báo cáo phân tích lĩnh vực kinh doanh đã chỉ ra rằng: “Nguy cơ từ nhóm đối thủ mới gia nhập ngành là tương đối thấp”. Nguyên nhân nào sau đây có thể giải thích cho nhận định trên?

a)

Chi phí đầu tư cơ bản ban đầu thấp.

b)

Mức độ phân bổ khách hàng thấp, thị trường chủ yếu tập trung vào một số khách hàng doanh nghiệp lớn.

c)

Chi phí chuyển đổi sản phẩm thấp.

d)

Kênh phân phối đa dạng, dễ tiếp cận.

54.

“Công ty chú trọng đầu tư xây dựng cơ sở dữ liệu tập trung, toàn diện nhằm phục vụ nâng cao chất lượng phân tích từ đó giúp các nhà quản trị ra quyết định một cách nhanh chóng và phù hợp”. Hoạt động này được phân loại vào nhóm nhân tố nào trong mô hình Chuỗi giá trị?

a)

Kỹ thuật.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Bán hàng và tiếp thị.

d)

Cung ứng.

55.

Trường hợp nào sau đây là dấu hiệu của xu hướng tăng giá:

a)

Đường MA ngắn hạn cắt đường MA dài hạn từ dưới lên. (tín hiệu Cắt Vàng -> xu hướng tăng giá)

b)

Đường MA ngắn hạn cắt đường MA dài hạn từ trên xuống.

c)

Đường giá cao hơn hoặc bằng dải Bollinger trên.

d)

Mô hình vai-đầu-vai. (xuôi -> giảm, ngược -> tăng)

56.

Trong mô hình vai-đầu-vai, Giá tại điểm đầu là 80.000 đồng/cổ phiếu, giá tại điểm vai trái và vai phải lần lượt là 65.000 đồng/cổ phiếu và 68.000 đồng/cổ phiếu. Trong khi đó, tại các điểm đáy hình thành đường cổ áo tại điểm giá 55.000 đồng/cổ phiếu. Sau khi vai phải hình thành và giá giảm qua đường cổ áo thì mức độ giảm giá dự báo là?

a)

15.000 đồng/cổ phiếu.

b)

12.000 đồng/cổ phiếu.

c)

25.000 đồng/cổ phiếu.

d)

10.000 đồng/cổ phiếu.

57.

Cho phương trình biểu diễn mối quan hệ của chỉ tiêu tài chính M với nhân tố a,b như sau: M = a/b. Trong đó a là nhân tố chất lượng, b là nhân tố số lượng. Có số liệu tài chính của công ty X trong năm N và năm N-1 như sau. Áp dụng phương pháp thay thế liên hoàn xác định mức độ ảnh hưởng của nhân tố b đến chỉ tiêu M.

a)

0,5.

b)

0,4.

c)

0,25.

d)

0,45.

58.

Cho phương trình biểu diễn mối quan hệ của chỉ tiêu tài chính M với nhân tố a,b,c như sau: M= a x b x (1-c). Trong đó các nhân tố đã được sắp xếp theo trình tự nhất định. Có số liệu tài chính của công ty Y trong năm N và năm N-1 như sau. Áp dụng phương pháp phù hợp để xác định mức độ ảnh hưởng nhân tố c đến chỉ tiêu M. Chỉ tiêu | Năm N | Năm N-1 a | 0,72 | 0,65 b | 3,52 | 3,98 c | 0,93 | 0,95

a)

-0,051

b)

0,051

c)

0,057

59.

Cho phương trình biểu diễn mối quan hệ của chỉ tiêu tài chính M với nhân tố a,b,c như sau: M= a – b +c . Trong đó các nhân tố đã được sắp xếp theo trình tự nhất định. Có số liệu tài chính của công ty Y trong năm N và năm N-1 như sau. Áp dụng phương pháp phù hợp để xác định mức độ ảnh hưởng nhân tố b đến chỉ tiêu M.

a)

-100

b)

100

c)

1350

d)

-1350

60.

Cho số liệu các chỉ tiêu tài chính của công ty A như sau: Đvt: triệu đồng. Biết: Số vòng quay vốn lưu động (SVld) = LCT/Sld Chỉ tiêu | Năm N | Năm N-1 Tổng doanh thu, thu nhập (LCT) | 650.000 | 582.000 Số dư Vốn lưu động bình quân (Sld) | 480.000 | 520.000 Xác định mức độ ảnh hưởng của Sld đến SVld:

a)

0,093

b)

0,104

61.

Nội dung nào sau đây không thuộc phương pháp phân tích tính chất nhân tố?

a)

Cách thức đánh giá.

b)

Chiều hướng tác động.

c)

Phân tích chi tiết.

d)

Nguyên nhân ảnh hưởng.

62.

Phương pháp nào sau đây được áp dụng nhằm nghiên cứu, lượng hóa ảnh hưởng của các biến độc lập đến các biến phụ thuộc bằng việc sử dụng các mô hình.

a)

Toán xác suất.

b)

Mô hình kinh tế lượng.

c)

Phân tích độ nhạy.

d)

Phân tích nhân tố.

63.

Khi áp dụng phương pháp toán xác suất để dự báo mức độ rủi ro tài chính của các danh mục đầu tư, nếu độ lệch chuẩn như nhau trong các trường hợp dự báo thì cần đánh giá như nào?

a)

Các danh mục đầu tư có mức độ rủi ro như nhau.

b)

Tính toán, xây dựng lại các giả định.

c)

Xác định hệ số biến thiên (H), trường hợp nào H nhỏ thì mức độ rủi ro ít hơn và ngược lại.

d)

Xác định xác suất ở các mức độ cho phép.

64.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp phân tích động?

a)

Số chênh lệch

b)

Thay thế liên hoàn.

c)

Phân tích độ nhạy

d)

Cân đối.

65.

Phương pháp nào sau đây áp dụng cho phép xem xét sự biến động của các hoạt động tài chính khi một hiện tượng tài chính cơ bản thay đổi?

a)

Phân tích độ nhạy.

b)

So sánh

c)

Liên hệ đối chiếu

d)

Thay thế liên hoàn.

66.

Toàn bộ các văn bản, sổ sách, báo cáo,… chứa dữ liệu liên quan đến tình hình tài chính, hình thành trong quá trình hoạt động của các đơn vị, tổ chức, cá nhân là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tài liệu

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế.

67.

Thông tin được cho là thuộc tính bên trong phản ánh nội dung của tài liệu là gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tài liệu

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế.

68.

Sự hiểu biết của con người về một thực thể nhất định được các đơn vị quản lý dữ liệu mã hóa từ những dữ liệu liên quan đến thực thể đó được phản ánh bởi:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Tài liệu

d)

Hệ thống dữ liệu kinh tế.

69.

“Tập hợp các dữ liệu được tích hợp một cách có hệ thống, được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa nhằm cung cấp thông tin cho nhiều đối tượng sử dụng với các cách thức và mục đích khác nhau” là gì?

a)

Tài liệu

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Hệ thống dữ liệu.

d)

Kho dữ liệu

70.

Hệ thống quản lý dữ liệu cần đảm yêu cầu nào sau đây?

a)

Xung đột trong tranh chấp.

b)

Thiết kế hệ thống tập trung hóa.

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Tính chuyên biệt của dữ liệu.

71.

Để đảm bảo tính xác thực và giá trị sử dụng của dữ liệu, hệ thống quản lý dữ liệu cần đảm bảo bao nhiêu yêu cầu cơ bản? và đó là các yêu cầu nào?

a)

4 yêu cầu cơ bản: Tính chủ quyền, Tính bảo mật và phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu, Giải quyết các tranh chấp/xung đột trong khai thác, Đảm bảo an toàn, khách quan của dữ liệu khi có sự cố.

b)

3 yêu cầu cơ bản: Tính chủ quyền, Tính bảo mật, Đảm bảo an toàn dữ liệu.

c)

5 yêu cầu cơ bản: Tính chủ quyền, Tính bảo mật, Phân quyền khai thác, Giải quyết tranh chấp, Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

d)

2 yêu cầu cơ bản: Tính bảo mật và Đảm bảo an toàn dữ liệu.

72.

Nhận định nào sau đây là đúng đối với “Cơ sở dữ liệu”?

a)

Là tập hợp các tài liệu của đơn vị được tích hợp một cách có hệ thống và được lưu trữ, quản lý, duy trì và phát triển bằng cách sử dụng các kỹ thuật thiết kế và mô hình hóa chính thức.

b)

Là tập hợp các thông tin kế toán tài chính nhằm phục vụ nhu cầu sử dụng thông tin của các đối tượng khác nhau.

73.

Yếu tố nào sau đây không bao gồm trong cấu trúc của cơ sở dữ liệu:

a)

Nội dung

b)

Phương thức xây dựng và quản lý

c)

Mục đích

d)

Phân loại cơ sở dữ liệu

74.

Tiêu thức nào sau đây không dùng để phân loại cơ sở dữ liệu:

a)

A. Đặc tính sử dụng

b)

B. Mô hình triển khai

c)

C. Đối tượng sử dụng

75.

Nếu phân loại theo đặc tính sử dụng, cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Cơ sở dữ liệu kho, ngữ nghĩa và phân tán.

b)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, cơ sở dữ liệu kho và cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa.

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, phân tán, tập trung.

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung, cơ sở dữ liệu phân tán và cơ sở dữ liệu hỗn hợp.

76.

Nếu phân loại theo đặc mô hình triển khai, cơ sở dữ liệu bao gồm:

a)

Cơ sở dữ liệu kho, ngữ nghĩa và phân tán.

b)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, cơ sở dữ liệu kho và cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa.

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động, phân tán, tập trung.

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung, cơ sở dữ liệu phân tán và cơ sở dữ liệu hỗn hợp.

77.

Cơ sở dữ liệu tập hợp toàn bộ dữ liệu phát sinh gắn liền với hoạt động của mỗi cơ quan, đơn vị bao gồm cả dữ liệu khách hàng, đối tác, cá nhân, sản phẩm, hoạt động,...được phân loại là cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

78.

Dữ liệu được lưu trữ trong nhiều năm là đặc tính của cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

79.

Dữ liệu được lưu trữ một cách linh hoạt, mềm dẻo đại diện cho thế giới thực một cách chính xác nhất trong tập thể dữ liệu là đặc điểm của cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu ngữ nghĩa

c)

Cơ sở dữ liệu hoạt động

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

80.

Cơ sở dữ liệu nào được đặt, lưu trữ, và duy trì trong một địa điểm duy nhất?

a)

Cơ sở dữ liệu kho

b)

Cơ sở dữ liệu tập trung

c)

Cơ sở dữ liệu phân tán

d)

Cơ sở dữ liệu hỗn hợp