wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Kiểm tra 1 - Định giá

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Giá trị thị trường:

1. Số tiền trao đổi ước tính;

2. Thời điểm

3. Người mua, người bán sẵn sàng mua bán;

4. Chủ thể nhất định;

5. Các bên hành động một cách khách quan, hiểu biết và không bị ép buộc

a)
A. 1,2 và 3 
b)
B. 4 và 5
c)
C. 1,2,4 và 5 
d)
D. 1,2,3 và 5 
2.

Câu 2. Doanh nghiệp giống với hàng hóa thông thường là vì

1. Là đối tượng của các giao dịch mua bán;

2. Có hình thái vật chất cụ thể;

3. Có giá cả chịu sự tác động của các quy luật thị trường;

4. Là một tập hợp các tài sản thông thường

a)
A. 1 
b)
B. 1 và 2 
c)
C. 1 và 3
d)
D. 2 và 3
3.
Câu 3. Vận dụng nguyên tắc thay thế là việc sử dụng chi phí để có được 
a)
A. ts khác biệt 
b)
B. ts tương tự 
c)
C. ts giống hệt
d)
D. ts so sánh
4.

Câu 4. Căn cứ để lựa chọn cách tiếp cận định giá chủ yếu là

1. Mục đích của việc định giá;

2. Mục đích sử dụng tài sản;

3. Đặc điểm của tài sản;

4. Khả năng thu thập thông tin liên quan

a)
A. 1,3 và 4 
b)
B. 1 và 3
c)
C. 1 và 4 
d)
D. 2 và 4
5.
Câu 5. Định giá tài sản là việc ước tính bằng tiền với độ tin cậy cao nhất về ... cho chủ thể nào đó tại một thời điểm nhất định
a)
A. Lợi ích mà tài sản có thể mang lại
b)
B. Số tiền bán tài sản mang lại
c)
C. Giá trị của tài sản
d)
D. Thu nhập mà tài sản đó mang lại
6.
Câu 6. Giá trị của ... phụ thuộc vào ... của nó sẽ làm cho giá trị của ... tăng lên hay giảm đi bao nhiêu.
a)
A. một tài sản … sự có mặt… tài sản
b)
B. một tài sản hay một bộ phận cấu thành một tài sản ... sự có mặt hay vắng mặt ... toàn bộ tài sản
c)
C. Tài sản… vắng mặt… một tài sản
d)
D. Không có đáp án đúng
7.
Câu 7. Đâu là yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến giá trị tài sản
a)
A. Mục đích chuyển giao
b)
B. Mục đích đầu tư 
c)
C. Mục đích định giá
d)
D. Mục đích sử dụng
8.

Câu 8. Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm

1. Quyền sử dụng;

2. Quyền chiếm dụng;

3. Quyền chiếm hữu;

4. Quyền định đoạt

a)
A. 1,3
b)
B. 2,3,4
c)
C. 1,2,3
d)
D. 1,3,4
9.
Câu 9. Giá trị tài sản là biểu hiện bằng tiền về những lợi ích mà tài sản mang lại cho .... tại một thời điểm nhất định
a)
A. Một chủ thể nào đó
b)
B. Một vật
c)
C. Một công ty
d)
D. Một quốc gia
10.
Câu 10. Định giá tài sản là việc ước tính bằng tiền với … về lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào đó …
a)
A. với độ tin cậy cao nhất … tại một thời điểm nhất định 
b)
B. với khả năng cao nhất … tại một thời điểm nhất định 
c)
C. với độ tin cậy cao nhất … trong suốt quá trình tồn tại của tài sản 
d)
D. với độ tin cậy thấp nhất … tại một thời điểm nhất định 
11.
Câu 11. Đâu không phải là yếu tố khách quan ảnh hưởng đến giá trị tài sản 
a)
A. yếu tố vật chất 
b)
B. tập quán, tâm lý tiêu dùng 
c)
C. yếu tố pháp lý 
d)
D. mục đích thẩm định giá
12.
Câu 12. Doanh nghiệp có đặc trưng là giống với 
a)
A. không phải các phương án trên 
b)
B. tổ chức chính trị 
c)
C. tổ chức xã hội 
d)
D. hàng hóa thông thường
13.

Câu 13. Doanh nghiệp là

1. Tổ chức kinh tế (trong nội dung Đặc trưng của DN);

2. Có tên riêng, ts, có trụ sở giao dịch ổn định;

3. Có tư cách pháp nhân;

4. Được đăng ký kinh doanh

a)
A. 1,2 
b)
B. 1,2,4 
c)
C. 1,2,3 
d)
D. 2,3,4 
14.

Câu 14. Cơ sở tối thiểu để đảm bảo một tài sản là sử dụng tốt nhất và hiệu quả nhất là

1. Khả thi về mặt tài chính,

2. Phải đặt trong bối cảnh tự nhiên,

3. Hiện trạng sử dụng là tốt nhất, hiệu quả nhất,

4. Phải được phép về mặt pháp lý

a)
A. 1,2,4 
b)
B. 1,3 
c)
C. 1,4 
d)
D. 2,4 
15.

Câu 15. Đặc trưng của tài sản là

1. Tồn tại dưới dạng vật chất và phi vật chất

2. Xác định cho chủ thể nhất định

3. Được mua bán, trao đổi

4. Mang lại lợi ích cho chủ sở hữu chúng

a)
A. 1,3 
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1,2,4 
16.
Câu 16. Giá trị tài sản là … những lợi ích mà tài sản mang lại cho chủ thể nào đó … 
a)
A. biểu hiện bằng tiền về … tài mọi thời điểm trong quá trình sử dụng 
b)
B. là biểu hiện của … một thời điểm nhất định
c)
C. là biểu hiện bằng tiền về … tại một thời điểm nhất định
d)
D. Chó Chi Mai
17.
Câu 17. Định giá tài sản là việc … về lợi ích mà tài sản có thể mang lại cho chủ thể nào đó tại một thời điểm nhất định 
a)
A. ước tính bằng tiền với mức ý nghĩa cao nhất 
b)
B. ước tính với độ tin cậy cao nhất 
c)
C. ước tính bằng tiền với độ tin cậy thấp nhất 
d)
D. ước tính bằng tiền với độ tin cậy cao nhất 
18.
Câu 18. Giá trị phi thị trường là … của một tài sản dựa trên việc đánh giá…
a)
A. số tiền ước tính … chủ quan của giá trị 
b)
B. số tiền ước tính … khả năng có thể mua bán tài sản trên thị trường 
c)
C. số tiền trao đổi … chủ quan của giá trị 
d)
D. số tiền trao đổi … khả năng có thể mua bán tài sản trên thị trường 
19.
Câu 19. Thị trường bất động sản là 
a)
A. nơi giao dịch bđs 
b)
B. các giao dịch bđs
c)
C. tất cả các phương án 
d)
D. sàn giao dịch bđs
20.
Câu 20. Doanh nghiệp về cơ bản là giống như một loại hàng hóa thông thường là cơ sở lý luận của phương pháp 
a)
A. pp so sánh 
b)
B. pp tài sản 
c)
C. không có đáp án đúng 
d)
D. pp chiết khấu 
21.
Câu 21. Đối tượng của định giá doanh nghiệp là 
a)
A. tài sản của doanh nghiệp 
b)
B. tài sản và các mối quan hệ của doanh nghiệp 
c)
C. doanh nghiệp 
d)
D. giá trị doanh nghiệp
22.
Câu 22. Tập quán dân cư, tâm lý tiêu dùng thuộc yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến giá trị tài sản 
a)
A. không tác động đến giá trị tài sản 
b)
B. yếu tố khách quan 
c)
C. tùy trường hợp cụ thể 
d)
D. yếu tố chủ quan
23.
Câu 23. Giá trị thị trường là … về tài sản vào thời điểm định giá, giữa một bên là người bán sẵn sàng bán với một bên là người mua sẵn sàng mua, sau một quá trình tiếp thị công khai, mà tại đó các bên hành động một cách … 
a)
A. số tiền trao đổi … tự do, hiểu biết và không bị ép buộc 
b)
B. số tiền trao đổi ước tính … khách quan, hiểu biết và không bị ép buộc 
c)
C. số tiền trao đổi ước tính … tự do, hiểu biết và không bị ép buộc
d)
D. số tiền trao đổi … khách quan, hiểu biết và không bị ép buộc 
24.
Câu 24. Theo nguyên tắc dự kiến lợi ích. Giá trị của một tài sản được quyết định bởi những lợi ích trong … mà tài sản mang lại cho người sử dụng? 
a)
A. Tất cả 
b)
B. Quá khứ 
c)
C. Tương lai 
d)
D. Hiện tại 
25.

Câu 25. Đâu là yếu tổ ảnh hưởng đến giá trị tài sản

1. Mục đích định giá

2. Mục đích sử dụng

3. Thời điểm định giá

4. Các yếu tố vật chất, pháp lý, kinh tế của tài sản

a)
A. 2,3 
b)
B. 1,4
c)
C. 1,3
d)
D. 2,4 
26.

Câu 26. Doanh nghiệp khác so với các hàng hóa thông thường khác là

1. Là tài sản duy nhất

2. Là đối tượng của các giao dịch mua bán

3. Có hình thái vật chất cụ thể

4. Có giá cả chịu sự tác động của các quy luật thị trường

a)
A. 3,4 
b)
B. 2,3,4
c)
C. 1,2,3
d)
D. 1,3
27.
Câu 27. Phân loại tài sản theo khả năng di dời bao gồm.
a)
A. Động sản và bất động sản
b)
B. Tài sản cố định và hàng hóa
c)
C. Hàng hóa và phi hàng hoá
d)
D. Tài sản công cộng và tài sản cá nhân
28.
Câu 28. Tài sản tương tự là. 
a)
A. Tài sản cùng loại, giống hệt hoặc tương đồng với tài sản thẩm định giá. 
b)
B. Tài sản khác biệt với tài sản thẩm định giá
c)
C. Tài sản giống hệt với tài sản thẩm định giá
d)
D. Tất cả các phương án
29.
Câu 29. Theo bộ luật dân sự 2015, động sản là.
a)
A. Những tài sản không di dời được
b)
B. Những tsan cố định
c)
C. Những tài sản di dời được
d)
D. Những tài sản không phải là bất động sản
30.

Câu 30. Phân loại tài sản theo hình thái biểu hiện bao gồm.

1. tài sản hữu hình

2. tài sản cố định hữu hình

3. tài sản vô hình

4. tài sản cố định vô hình

a)
A. 1,3
b)
B. 2,4
c)
C. 1,4
d)
D. 2,3
31.
Câu 31. Cơ sở của nguyên tắc cung cầu là. căn cứ …. của việc định giá tài sản là dựa vào giá trị … của tài sản
a)
A. chủ yếu và phổ biến nhất…. thị trường
b)
B. chủ yếu và phổ biến nhất… phi thị trường
c)
C. tuyệt đối… thị trường
d)
D. tuyệt đối…. phi thị trường
32.
Câu 32. Trong định giá một tài sản, nguyên tắc SDTNHQN chỉ ra rằng, giá trị tài sản trong trường hợp SDTNHQN là 10 tỷ. Theo thông tin thị trường giá trị của tài sản đó trên thị trường là 8 tỷ. Giá trị tài sản là. 
a)
A. 8 tỷ
b)
B. 10 tỷ
c)
C. 9 tỷ
d)
D. 11 tỷ
33.
Câu 33. Giá trị thị trường là ... của một tài sản dựa trên việc định giá ...
a)
A. Số tiền trao đổi...chủ quan của giá trị
b)
B. Số tiền ước tính...chủ quan của giá trị
c)
C. Số tiền trao đổi...khả năng có thể mua tài sản trên thị trường
d)
D. Số tiền ước tính...khả năng có thể mua bán tài sản trên thị trường
34.

Câu 34. Doanh nghiệp có các đặc trưng là

1. Là một tổ chức kinh tế<

2. Giống hàng hóa thông thường

3. Khác biệt với bất động sản

4. Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 1,2,3
d)
D. Tất cả đều đúng
35.
Câu 35. Cơ sở của nguyên tắc cung cầu là. Căn cứ ... của việc định giá tài sản dựa vào giá trị ... của tài sản
a)
A. chủ yếu và phổ biến nhất ... thị trường
b)
B. chủ yếu và phổ biến nhất ... phi thị trường
c)
C. tuyệt đối ... thị trường
d)
D. tuyệt đối ... phi thị trường
36.
Câu 36. Đâu không phải là yếu tố khách quan ảnh hưởng đến giá trị tài sản.
a)
A. Yếu tố pháp lý
b)
B. Tập quán, tâm lý tiêu dùng
c)
C. Không câu nào đúng
d)
D. Yếu tố vật chất
37.
Câu 37.  Cơ sở lý luận vững chắc nhất là ưu điểm của.
a)
A. Cách tiếp cận thu nhập
b)
B. Cách tiếp cận thị trường
c)
C. Cách tiếp cận chi phí
d)
D. Không có phương án đúng
38.
Câu 1. Các tài liệu có liên quan đến công việc định giá tài sản do thẩm định viên lập, thu thập, xử lý, sử dụng và lưu trữ trong quá trình định giá là
a)
A. Báo cáo khảo sát hiện trường
b)
B. Chứng thư định giá
c)
C. Hồ sơ định giá
d)
D. Báo cáo kết quả định giá
39.
Câu 2. Cấp độ thứ hai trong định giá tài sản đề cập đến những người
a)
A. Những người mà nghề nghiệp chuyên môn có liên quan đến việc xác định giá trị tài sản
b)
B.
c)
C.
d)
D.
40.

Câu 3. Tiêu chuẩn đạo đức của thẩm định viên theo Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 01

1. Độc lập

2. Chính trực

3. Khách quan

4. Công khai, minh bạch

5. Bí mật

6. Chuyên nghiệp

a)
A. 1,2,3 
b)
B. 1,2,3,4 
c)
C. 2,3,5,6 
d)
D. 1,2,3,4,5
41.

Câu 4. Bước 1 của quy trình chung trong định giá tài sản. Nhận biết các vấn đề cơ bản. Đâu là những điều cần biết. 

1. Nhận biết về tài sản

2. Xác định mục tiêu/mục đích của việc định giá;

3. Khảo sát hiện trường;

4. Xác định cơ sở giá trị;

5. Xác định thời điểm định giá

a)

A. 1,2, 3

b)

B. 1,2,4, 5

c)

C. 2,4,5

d)

D. 1,3, 5

42.
Câu 5. Cấp độ thứ nhất trong định giá tài sản đề cập đến những người
a)
A. những người định giá chuyên nghiệp
b)
B. những người đã từng mua bán/sở hữu tài sản 
c)
C. tất cả mọi người 
d)
D. những người mà nghề nghiệp chuyên môn có liên quan đến việc xác định giá trị tài sản
43.
Câu 6. Văn bản do doanh nghiệp, tổ chức định giá lập nhằm công bố cho khách hàng hoặc bên thứ ba về nội dung cơ bản liên quan đến kết quả thẩm định giá tài sản
a)
A. báo cáo kết quả định giá 
b)
B. báo cáo khảo sát hiện trường 
c)
C. hồ sơ định giá 
d)
D. chứng thư định giá
44.
Câu 7. Văn bản do thẩm định viên lập để nêu rõ ý kiến chính thức của mình về quá trình định giá, mức giá kết quả định giá, mức giá kết quả định giá của tài sản mà khách hàng yêu cầu định giá 
a)
A. hồ sơ định giá 
b)
B. chứng thư định giá 
c)
C. báo cáo kết quả định giá 
d)
D. báo cáo kết quả hiện trường 
45.
Câu 8. Chứng thư là nội dung của bước nào trong quy trình định giá tài sản (quy trình chung theo tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 05)
a)
A. Bước 3
b)
B. Bước 4
c)
C. Bước 5
d)
D. Bước 6
46.
Câu 9. Nội dung Bước 4 trong Quy trình định giá tài sản Quy trình chung theo Tiêu chuẩn thẩm định giá VN số 20
a)
A. Xác định giá trị TS cần định giá
b)
B. Lập kế hoạch định giá
c)
C. Phân tích thông tin
d)
D. Khảo sát thực tế thu thập thông tin
47.
Câu 10. Hồ sơ định giá là
a)
A. Các tài liệu có liên quan đến công việc định giá TS do thẩm định viên lập, thu thập, xử lý sử dụng và lưu trữ trong qtr định giá
b)
B.
c)
C.
d)
D.
48.
Câu 11. Phương pháp thu nhập trong cách tiếp cận thu nhập là phương pháp được xây dựng chủ yếu trên cơ sở nguyên tắc nào?
a)
A. Nguyên tắc đóng góp
b)
B. Nguyên tắc thay thế
c)
C. Nguyên tắc dự kiến lợi ích kinh tế trong tương lai
d)
D. Nguyên tắc cung cầu
49.
Câu 12. Cơ sở lý luận vững chắc nhất là ưu điểm của
a)
A. Cách tiếp cận thu nhập
b)
B. Cách tiếp cận thị trường
c)
C. Cách tiếp cận chi phí 
d)
D. Không có phương án đúng 
50.
Câu 13. Tiêu chuẩn đánh giá giá trị tài sản là
a)
A. Đơn vị tiền tệ 
b)
B. Công dụng hữu ích
c)
C. Lợi ích mang lại 
d)
D. Mục đích sử dụng
51.
Câu 14. Lập báo cáo, chứng từ là nội dung của bước nào trong Quy trình định giá (Quy trình chung theo tiêu chuẩn định giá Việt Nam số 05)
a)
A. Bước 1
b)
B. Bước 4
c)
C. Bước 6
d)
D. Bước 5
52.
Câu 15. Phù hợp với việc định giá đầu tư ô tô trong doanh nghiệp vận tải kinh doanh là ưu điểm củA.
a)
A. Cách tiếp cận thị trường
b)
B. Tất cả các phương án trên
c)
C. Cách tiếp cận thu nhập
d)
D. Cách tiếp cận chi phí
53.
Câu 16. Thông thường tỷ lệ chênh lệch giữa mỗi mức giá chỉ dẫn với mức giá trung bình của các mức giá chỉ dẫn, theo tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam không quá.
a)
A.    10%
b)
B.     5%
c)
C.     20%
d)
D.    15%
54.
Câu 17. Máy móc thiết bị di dời có thể được hiểu là.
a)
A. MMTB ở trạng thái di động
b)
B. MMTB có thể được di chuyển từ nơi này sang nơi khác
c)
C. MMTB có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác 
d)
D. MMTB có thể chuyển động
55.
Câu 1. Cách tiếp cận thị trường là cách tiếp cận dựa trên.
a)
A. Dựa trên thu nhập từ thị trường mang lại cho tài sản.
b)
B. Dựa trên sự đánh giá của thị trường về những tài sản tương tự.
c)
C. Chi phí tạo ra một tài sản tương tự
d)
D. Dựa trên cơ sở vốn hóa các khoản thu nhập trong tương lai.
56.
Câu 2. Đâu là ưu điểm của phương pháp P/E, thuộc cách tiếp cận thị trường trong định giá doanh nghiệp?
a)
A. Được đảm bảo bởi giá trị tài sản thực
b)
B. Yêu cầu hiểu biết về thẩm định dự án đầu tư
c)
C. Cho kết quả nhanh chóng để quyết định
d)
D. Tất cả các phương án
57.
Câu 3. Đối với doanh nghiệp khi huy động vốn, huy động bằng việc phát hành chứng khoán nào có mức độ rủi ro cao nhất?
a)
A. Cổ phiếu ưu đãi
b)
B. Cổ phiếu thường
c)
C. Không có rủi ro
d)
D. Trái phiếu
58.
Câu 4. Đối với nhà đầu tư vào chứng khoán của một công ty, đầu tư vào loại chứng khoán nào có tỷ suất sinh lời kỳ vọng cao nhất?
a)
A. Cổ phiếu ưu đãi
b)
B. Cổ phiếu thường
c)
C. Trái phiếu
d)
D. Không có rủi ro
59.
Câu 5. Theo cách tiếp cận thị trường, khi tiến hành kiểm tra các giao dịch cần làm rõ. 
a)
A. đặc điểm giao dịch 
b)
B. tất cả các phương án trên 
c)
C. tính chất các giao dịch 
d)
D. nguồn gốc các giao dịch
60.
Câu 6. Để đánh giá các căn nhà liền kề, người ta thường sử dụng cách tiếp cận? 
a)
A. Cách tiếp cận thị trường
b)
B.
c)
C.
d)
D.
61.
Câu 7. Để định giá các căn hộ chung cư, được mua bán phổ biến, người ta thường sử dụng cách tiếp cận. 
a)
A. Cách tiếp cận thị trường
b)
B.
c)
C.
d)
D.
62.
Câu 8. Cách tiếp cận giá trị định giá trên mức giá của các tài sản tương đương là cách tiếp cận giá trị? 
a)
A. thị trường 
b)
B.
c)
C.
d)
D.
63.
Câu 9. Đòi hỏi phải có cơ sở thông tin đủ tin cậy là nhược điểm của? 
a)
A. Cách tiếp cận thị trường
b)
B.
c)
C.
d)
D.
64.
Câu 10. Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp P/E, thuộc cách tiếp cận thị trường trong định giá doanh nghiệp (không tìm thấy trong slide)
a)
A. không đề cập đến yếu tố sinh lời, rủi ro và tăng trưởng 
b)
B. cơ sở lý thuyết không rõ ràng 
c)
C. mang nặng tính kinh nghiệm
d)
65.
Câu 11. Tìm kiếm thông tin về những tài sản tương tự được giao dịch trong thời gian gần đây có thể so sánh với tài sản mục tiêu cần thẩm định giá là nội dung của …. chung thực hiện cách tiếp cận thị trường 
a)
A. bước 4
b)
B. bước 2
c)
C. bước 1
d)
D. bước 3
66.
Câu 12. Kiểm tra và phân tích các giao dịch chứng cứ đã thu thập được ở bước 1 nhằm đảm bảo tính có thể so sánh được với tài sản mục tiêu là nội dung của Bước nào trong Quy trình chung thực hiện cách tiếp cận thị trường 
a)
A. bước 2
b)
B. bước 4
c)
C. bước 3
d)
D. bước 1
67.
Câu 13. Cách tiếp cận thị trường thường được áp dụng chủ yếu trong trường hợp nào 
a)
A. các tài sản chuyên biệt 
b)
B. các tài sản đầu tư 
c)
C. các tài sản giao dịch phổ biến 
d)
D. các tài sản tiềm năng phát triển
68.
Câu 14. Cách tiếp cận định giá dựa trên thu nhập ròng tạo ra trong tương lai là cách tiếp cận.  
a)
A. Cách tiếp cận thu nhập
b)
B.
c)
C.
d)
D.
69.
Câu 15. Theo cách tiếp cận thị trường, khi tiến hành kiểm tra các giao dịch, cần làm rõ.
a)
A. Đặc điểm các giao dịch
b)
B. Tính chất các giao dịch
c)
C. Tất cả các phương án trên
d)
D. Nguồn gốc các giao dịch
70.
Câu 16. Thứ tự điều chỉnh khi thực hiện Bước 4. Ptich và điều chỉnh giá các tài sản so sánh trong cách tiếp cận thị trường
a)
A. Điều chỉnh các yếu tố so sánh theo tỷ lệ % trước, điều chỉnh theo số tiền tuyệt đối sau
b)
B. Điều chỉnh các yếu tố so sánh theo số tiền tuyệt đối trước, điều chỉnh theo tỷ lệ phần trăm sau
c)
C. Điều chỉnh đồng thời, ko phân theo thứ tự
d)
D. Điều chỉnh yếu tố so sánh có trị giá bé trước, yếu tố so sánh có trị giá lớn sau
71.

Câu 17. Khi thực hiện kiểm tra và phân tích các giao dịch của tài sản tương tự trong cách tiếp cận thị trường cần làm rõ.

1. Đảm bảo các giao dịch có thực

2. Đảm bảo các giao dịch là khách quan

3. Chỉ lấy các giao dịch đã thành công, xảy ra

a)
A. Tất cả đều đúng
b)
B. 1 và 3
c)
C. 1 và 2
d)
D. 2 và 3
72.
Câu 18. Đâu không phải là nhược điểm của phương pháp P/E?
a)
A. Không đề cập yếu tố sinh lời, rủi ro và tăng trưởng
b)
B. Không có đáp án đúng
c)
C. Cơ sở lý thuyết không rõ ràng
d)
D. Mang nặng tính kinh nghiệm
73.
Câu 19. Theo phương pháp định lượng Goodwill thì. Giá trị của tài sản vô hình trong một DN được tính bằng.
a)
A. Tất cả các phương án trên.
b)
B. Chi phí tạo ra tài sản vô hình đó
c)
C. Giá trị hiện tại của khoản thu nhập do tài sản vô hình tạo ra
d)
D. Giá trị sổ sách của tài sản vô hình
74.
Câu 20. Ít gặp khó khăn về mặt kỹ thuật là ưu điểm của.
a)
A. Cách tiếp cận thu nhập
b)
B. Cách tiếp cận chi phí
c)
C. Cách tiếp cận thị trường
d)
D. Không có phương án đúng
75.
Câu 21. Đối tượng điều chỉnh khi thực hiện Bước 4. Phân tích và điều chỉnh giá các tài sản so sánh trong Cách tiếp cận thị trường khi định giá tài sản là.
a)
A. Giá của tài sản cần thẩm định giá
b)
B. Giá bán hoặc giá quy đổi đơn vị so sánh chuẩn của tài sản định giá
c)
C. Giá bán hoặc giá quy đổi đơn vị so sánh chuẩn của tài sản so sánh
d)
D. Tất cả các phương án trên
76.
Câu 22. Tiêu chuẩn đánh giá giá trị tài sản là.
a)
A. Đơn vị tiền tệ
b)
B. Công dụng hữu ích
c)
C. Lợi ích mang lại
d)
D. Mục đích sử dụng
77.
Câu 23. Máy móc thiết bị có thể di dời được hiểu là.
a)
A. MMTB ở trạng thái di động
b)
B. MMTB có thể được di chuyển từ nơi này sang nơi khác
c)
C. MMTB có thể di chuyển từ nơi này sang nơi khác
d)
D. MMTB có thể chuyển động
78.
Câu 24. Nếu thị trường chứng khoán hoạt động ổn định, yếu tố đầu cơ giảm thấp nhất thì phương pháp ... là một phương pháp thông dụng.
a)
A.  Định lượng GW
b)
B. P/E
c)
C. Giá trị tài sản thuần
d)
D. Dòng cổ tức
79.
Câu 25. Những người cho vay nhận cầm cố, thế chấp tài sản thuộc cấp độ thứ mấy trong định giá tài sản.
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. không liên quan
80.
Câu 26. Lựa chọn tài sản so sánh thích hợp là nội dung của Bước nào trong Quy trình chung thực hiện cách tiếp cận thị trường.
a)
A. Bước 4
b)
B. Bước 3
c)
C. Bước 1
d)
D. Bước 5
81.
Câu 27. Định giá theo phương pháp định lượng Goodwill là việc lấy.
a)
A. Giá trị tài sản thuần cộng với giá trị lợi thế thương mại
b)
B. Giá trị tài sản thuần trừ đi giá trị GW
c)
C. Không có đáp án đúng
d)
D. Tổng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng trừ đi các khoản nợ
82.
Câu 28. Đâu không phải là ưu điểm của phương pháp P/E?
a)
A. Đánh giá sinh lời và rủi ro của DN
b)
B. Đơn giản
c)
C. Tiếp cận trên cơ sở đánh giá thị trường
d)
D. Cho kết quả nhanh chóng
83.
Câu 29. Ước tính giá trị tài sản trên cơ sở của các tài sản đã điều chỉnh là nội dung của bước nào trong quy trình Cách tiếp cận thị trường.
a)
A. bước 3
b)
B. bước 5
c)
C. bước 2
d)
D. bước 4
84.
Câu 30. Cấp độ thứ nhất trong định giá tài sản đề cập đến những người
a)
A. Những người đã từng mua bán/ sở hữu tài sản
b)
B. Những người định giá chuyên nghiệp 
c)
C. Những người mà nghề nghiệp chuyên môn có liên quan đến việc xác định giá trị tài sản
d)
D. Tất cả mọi người
85.

Câu 31. Khi thực hiện kiểm tra và phân tích các giao dịch của các tài sản tương tự trong cách tiếp cận thị trường…

1. Đảm bảo các gdich có thực

2. Đảm bảo các giao dịch là khách quan

3. Chỉ lấy các giao dich đã thành công, đã xảy ra

a)
A. Tất cả đều đúng
b)
B. 1 và 2
c)
C. 1
d)
D. 2 và 3