wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ năng lãnh đạo và ra quyết định

Total questions: 80

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình lãnh đạo (leadership) trong tổ chức là gì?

a)

Là quá trình hướng dẫn người khác để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

b)

Là quá trình tạo động lực người khác để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

c)

Là quá trình tạo và gây ảnh hưởng lên người khác và để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

d)

Là quá trình kiểm tra người khác để đạt được các mục tiêu của tổ chức.

2.

Người lãnh đạo thực hiện các nhiệm vụ nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trao quyền cho nhân viên

b)

Cụ thể hóa mục tiêu thành các công việc cụ thể

c)

Khởi xướng quá trình đổi mới tổ chức

d)

Động viên nhân viên

3.

Loại ảnh hưởng có được từ vị trí của một người trong công việc ở tổ chức thường được gọi là ảnh hưởng gì?

a)

Ảnh hưởng phi chính thức.

b)

Ảnh hưởng chính thức.

c)

Ảnh hưởng công việc.

d)

Ảnh hưởng cá nhân.

4.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo tình huống bao gồm các phong cách sau, ngoại trừ:

a)

Phong cách hỗ trợ

b)

Phong cách phân cấp

c)

Phong cách phân quyền

d)

Phong cách chỉ huy

5.

Phong cách lãnh đạo độc đoán, chuyên quyền có đặc điểm:

a)

Mang tính mệnh lệnh cao

b)

Hạn chế sự chủ động sáng tạo của nhân viên

c)

Hiệu quả công việc cao khi có mặt lãnh đạo

d)

Các ý trên đều đúng

6.

Khai thác được sáng kiến của nhân viên trong doanh nghiệp là ưu điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ và phong cách tự do

c)

Phong cách tự do

d)

Phong cách chỉ huy

7.

Hoạch định được hiểu là:

a)

Quá trình xác định các mục tiêu của tổ chức

b)

Quá trình chuẩn bị đối phó với sự thay đổi trong tương lai của tổ chức

c)

Quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức và phương thức tốt nhất để đạt

d)

1. Quyết định làm cái gì theo hướng nào

8.

Xác định mục tiêu là bước thứ mấy trong quy trình hoạch định của tổ chức?

a)

Bước thứ nhất

b)

Bước thứ hai

c)

Bước thứ ba

d)

Bước thứ tư

9.

Xác định các nguồn lực (5M) để thực hiện công việc trong hoạch định không bao gồm:

a)

Tài chính

b)

Giá trị cốt lõi

c)

Nhân lực

d)

Phương pháp làm việc

10.

Để đánh giá một vấn đề, tư duy theo chiếc mũ màu xanh lá sẽ tập trung vào:

a)

Nguy cơ, khó khăn (đen)

b)

Cơ hội, giá trị lợi ích (vàng)

c)

Tổ chức, điều khiển, kiểm soát (xanh dương)

d)

Phát triển ý tưởng, giải pháp

11.

Dự án "Sản xuất rau an toàn" dự định phát triển chuỗi các cửa hàng giới thiệu sản phẩm tại các khu đô thị. Để tư vấn có nên phát triển chuỗi cửa hàng không, tư duy theo mũ màu đen là:

a)

Cảm nhận thấy người tiêu dùng có xu hướng quan tâm đến sức khỏe nhiều hơn

b)

Cần có thông tin khảo sát về nhu cầu tiêu dùng, chi phí đầu tư và lợi nhuận

c)

Giá cao nên khó cạnh tranh trên thị trường

d)

Nhu cầu thực tế cao và chưa được khai thác hết

12.

Quyền lực của người lãnh đạo trong tổ chức được hiểu là:

a)

Quyền hợp pháp ra quyết định

b)

Quyền hợp pháp ra mệnh lệnh

c)

Khả năng tác động đến người khác và kiểm soát được họ

d)

Tất cả các ý trên đều sai

13.

Trao quyền hiệu quả phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Ý nghĩa công việc

b)

Niềm tin

c)

Nhu cầu kiểm soát của người trao quyền

d)

Khả năng tự lực của người được trao quyền

14.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thừa nhận thành tích (thúc đẩy)

b)

Chất lượng quản lý (chính sách, giám sát, mối quan hệ, địa vị, lương, thưởng, đời sống cá nhân, công việc ổn định)

c)

Sự thách thức của công việc(thúc đẩy )

d)

 Sự thành đạt(thúc đẩy)

15.

Trong học thuyết hai nhân tố của Herzberg, yếu tố nào sau đây là yếu tố duy trì?

a)

Các chính sách về lương và thưởng

b)

Tạo cơ hội thăng tiến trong công việc (thúc đẩy)

c)

Ghi nhận sự đóng góp của nhân viên (thúc đẩy)

d)

Thiết kế công việc phù hợp với sở thích và năng lực của nhân viên

16.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, để ngăn ngừa sự bất mãn trong lao động thì doanh nghiệp cần:

a)

Xây dựng chính sách và quy định phù hợp, không gây bất lợi cho người lao động

b)

Nâng cao chất lượng quản lý, giám sát người lao động

c)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nội bộ

d)

Các phương án đều đúng

17.

Theo thuyết công bằng của Adams, các yếu tố nào vào không bao gồm:

a)

Học vấn

b)

Lòng trung thành

c)

Sự thách thức trong công việc

d)

Thời gian

18.

Theo thuyết công bằng của Adams, sự không công bằng được thiết lập khi:

a)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ ngang bằng với tỷ số đó của người khác

b)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ lớn hơn với tỷ số đó của người khác

c)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn với tỷ số đó của người khác

d)

Người lao động cảm thấy tỷ số giữa quyền lợi/đóng góp của họ nhỏ hơn hoặc lớn hơn với tỷ số của người khác

19.

Theo lý thuyết kỳ vọng của Vroom, phương tiện được hiểu là:

a)

Giá trị mà người lao động gắn với một mức thành tích nhất định

b)

Sự tin tưởng rằng sự cố gắng sẽ đem lại một mức thành tích nhất định

c)

Xác suất mà người lao động ấn định cho một mức thực hiện công việc có thể đạt được kết quả tương ứng

d)

Không có phương án nào đúng

20.

Để ứng dụng thuyết đạt mục tiêu của Locke trong động viên, việc đầu tiên nhà lãnh đạo phải làm là:

a)

Xác định mục tiêu cho nhân viên

b)

Làm cho nhân viên chấp nhận mục tiêu

c)

 Tạo điều kiện cho nhân viên thực hiện mục tiêu

d)

 Cung cấp thông tin phản hồi cho nhân viên

21.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F. Skinner, định hướng hành vi của nhân viên phụ thuộc vào:

a)

Phần thưởng

b)

Hình phạt

c)

Phần thưởng hay hình phạt

d)

Không có phương án nào đúng

22.

Theo thuyết sự tăng cường tích cực của B.F. Skinner, phản ứng chủ động tránh những hậu quả không mong muốn của nhân viên là:

a)

Duy trì thành tích cao

b)

Tuân thủ quy định

c)

Chấm dứt tình trạng chậm trễ

d)

Chấm dứt những bàn tán nội bộ

23.

Để động viên thông qua môi trường làm việc, tổ chức cần làm việc nào sau đây:

a)

Trước khi xuất hiện hành vi

b)

Sau khi xuất hiện hành vi

c)

Sau khi xuất hiện hành vi càng sớm càng tốt

d)

Không có phương án nào đúng

24.

Để động viên thông qua sự tham gia của nhân viên, tổ chức cần làm việc làm sau đây:

a)

Tạo bầu không khí làm việc tốt

b)

Tạo hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Công nhận thành tích của nhân viên

d)

Thăng chức cho nhân viên

25.

Quyền lực cá nhân được thể hiện qua

a)

Quyền hạn chính thức

b)

Sự liên minh

c)

Sự kết nạp

d)

Tài năng chuyên môn

26.

Nhà quản trị nên chọn phong cách lãnh đạo

a)

Phong cách lãnh đạo dân chủ

b)

Phong cách lãnh đạo tự do

c)

Tất cả đều sai

d)

Phong cách lãnh đạo độc đoán

27.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc về phong cách lãnh đạo dân chủ

a)

Khuyến khích cấp dưới tự xác định mục tiêu và biện pháp thực hiện.

b)

Cho phép cấp dưới tham gia vào quá trình ra quyết định

c)

Cho phép tập thể cấp dưới toàn quyền ra quyết định

d)

Tham khảo ý kiến của cấp dưới khi ra quyết định

28.

Là một kỹ sư bình thường nhưng anh Thành có tác phong gần gũi, hoà đồng, sống chân thật và giản dị nên anh Thành được các nhân viên khác rất quý trọng, tin tưởng. Như vậy anh Thành đang có quyền lực

a)

Hợp pháp

b)

Trừng phạt

c)

Chuyên môn

d)

Tham chiếu

29.

Phân loại vấn đề trong doanh nghiệp theo mức độ ảnh hưởng, vấn đề nào có tầm ảnh hưởng rộng và lâu dài tới hoạt động của doanh nghiệp?

a)

Vấn đề chiến lược.

b)

Vấn đề quan trọng.

c)

Vấn đề khẩn cấp.

d)

Vấn đề thường xuyên.

30.

Đâu là phương pháp phân tích vấn đề trong đó tận dụng khả năng ghi nhận hình ảnh của não bộ để ghi nhớ chi tiết, phân tích, tổng hợp một vấn đề thành một dạng của lược đồ phân nhánh?

a)

Sơ đồ tư duy.

b)

Công não.

c)

Biểu đồ xương cá.

d)

5 Whys.

31.

Phương pháp xem xét vấn đề dưới nhiều góc độ khác nhau được hiểu là: phân tích và thu thập thông tin

a)

Công cụ giúp nhà lãnh đạo nhận diện rõ hơn về vấn đề

b)

Công cụ giúp nhà lãnh đạo dùng xác định và tổ chức nguyên nhân có thể của vấn đề

c)

Công cụ giúp nhà lãnh đạo dùng xác định và tìm ra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề

d)

Công cụ giúp nhà lãnh đạo phân tích và thu thập thông tin nhiều chiều của vấn đề

32.

Để giải quyết vấn đề hiệu quả, người lãnh đạo cần tiến hành 02 bước căn bản đầu tiên đó là:

a)

Tìm kiếm giải pháp phù hợp và giải quyết vấn đề

b)

Xác định nguyên nhân và giải quyết vấn đề

c)

Đánh giá vấn đề và lựa chọn giải pháp

d)

Nhận ra vấn đề và xác định nguyên nhân chính của vấn đề

33.

Vấn đề mang tính chất tiềm tàng được hiểu là:

a)

Những gì xảy ra không giống kế hoạch và dự kiến, nhà lãnh đạo cần có biện pháp giải quyết

b)

Những gì xảy ra trong tương lai và cần các nhà lãnh đạo đưa ra giải pháp để phòng ngừa

c)

Các vấn đề liên quan đến việc phải hoàn thiện hơn để làm cho công việc tốt hơn

d)

1.  Không có phương án nào đúng

34.

Vấn đề cần hoàn thiện được hiểu là:

a)

Những gì xảy ra không giống kế hoạch và dự kiến, nhà lãnh đạo cần có biện pháp giải quyết

b)

Những gì xảy ra trong tương lai và cần các nhà lãnh đạo đưa ra giải pháp để phòng ngừa

c)

Các vấn đề liên quan đến việc phải hoàn thiện hơn để làm cho công việc tốt hơn

d)

Không có phương án nào đúng

35.

Nội dung của bản mô tả vấn đề không bao gồm:

a)

Mô tả khoảng cách giữa thực tế và kỳ vọng

b)

Những đối tượng bị ảnh hưởng khi vấn đề xảy ra

c)

Ai phải chịu trách nhiệm khi vấn đề xảy ra

d)

Thời điểm xảy ra cần đề

36.

Trong quá trình ra quyết định quản trị, Nhà lãnh đạo có thể dùng phương pháp sơ đồ xương cá để:

a)

Xác định vấn đề và nguyên nhân dẫn đến vấn đề

b)

Phát triển các phương án giải quyết vấn đề

c)

Đánh giá và lựa chọn giải pháp giải quyết vấn đề

d)

Xây dựng tiến đề ra quyết định

37.

Khi xây dựng biểu đồ xương cá để xác định vấn đề và nguyên nhân dẫn đến vấn đề, nhà lãnh đạo dựa trên:

a)

Các dữ liệu thực tế

b)

Các giả định

c)

Các nguyên nhân dẫn đến vấn đề

d)

Số liệu thống kê

38.

Trong quá trình ra quyết định quản trị, nhà lãnh đạo có thể dùng phương pháp 5Whys để:

a)

Mô tả vấn đề

b)

Phân tích vấn đề

c)

Phát triển các phương án giải quyết vấn đề

d)

Đánh giá và lựa chọn giải pháp giải quyết vấn đề

39.

Khi sử dụng phương pháp 5Whys để xác định vấn đề và nguyên nhân dẫn đến vấn đề, nhà lãnh đạo dựa trên:

a)

Các dữ liệu thực tế

b)

Các giả định

c)

Các nguyên nhân dẫn đến vấn đề

d)

Số liệu thống kê

40.

Nhận định nào về nhiệm vụ của người lãnh đạo dưới đây là đúng?

a)

Chọn việc đúng để làm.

b)

Làm đúng việc được giao.

c)

Hướng đến sự ổn định.

d)

Quản lý công việc.

41.

Phát biểu nào sau đây về nhà lãnh đạo (leader) là đúng nhất?

a)

Là người có thể ảnh hưởng tới những người khác và là người có thẩm quyền quản trị.

b)

Là người có thể ảnh hưởng tới những người khác bất kể vị trí trong tổ chức là gì.

c)

Là người có thể ảnh hưởng tới những người khác và có vai trò ra quyết định trong tổ chức.

d)

Là người có thể ảnh hưởng tới những người khác và giúp hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

42.

Ảnh hưởng tới người khác là gì?

a)

Là khả năng kiểm tra, giám sát người khác.

b)

Là khả năng tác động và thay đổi suy nghĩ, thái độ, niềm tin, hành động... của người khác.

c)

Là khả năng hướng dẫn, chỉ bảo người khác.

d)

Là khả năng động viên, khuyến khích người khác.

43.

Chức năng lãnh đạo (leading) là gì?

a)

Một chức năng của quản trị hàm ý yêu cầu người khác để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.

b)

Một chức năng của quản trị hàm ý kiểm tra người khác để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.

c)

Một chức năng của quản trị hàm ý làm việc với và thông qua người khác để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.

d)

Một chức năng của quản trị hàm ý động viên người khác để hoàn thành các mục tiêu của tổ chức.

44.

Phong cách lãnh đạo tiếp cận theo quyền lực bao gồm các phong cách sau, ngoại trừ:

a)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

b)

Phong cách dân chủ

c)

Phong cách tập trung vào kết quả công việc

d)

Phong cách tự do

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phong cách lãnh đạo độc đoán?

a)

A. Quan tâm nhiều hơn tới phần công nhiệm vụ và giám sát thành viên thực hiện.

b)

B. Tốn nhiều thời gian để đạt đồng thuận với vấn đề phức tạp.

c)

C. Hoàn thành công việc nhanh.

d)

D. Lãnh đạo truyền đạt tầm nhìn của mình tới các thành viên

46.

Hạn chế sự chủ động sáng tạo của nhân viên là nhược điểm của phong cách lãnh đạo nào sau đây:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách độc đoán, chuyên quyền

c)

Phong cách hỗ trợ

d)

Phong cách phân cấp

47.

Nguyên tắc SMART được sử dụng để giúp doanh nghiệp xác định:

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Đánh giá các phương án kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Các ý trên đều đúng

48.

Trao quyền hiệu quả phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Ý nghĩa công việc

b)

Niềm tin

c)

Nhu cầu kiểm soát của người trao quyền

d)

Khả năng tự lực của người được trao quyền

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: "Động viên nhân viên làm việc là tổng hợp các biện pháp và cách ứng xử của tổ chức, của các nhà lãnh đạo nhằm tạo ra sự khát khao và ..... cố gắng phấn đấu để đạt được ...."

a)

D. Tự nguyện- mục tiêu

b)

A. Bắt buộc- thành tích

c)

B. Ép buộc- quyền lực

d)

C. Miễn cưỡng- kết quả

50.

Theo thuyết công bằng của Adams, những kết quả đầu ra không bao gồm:

a)

Tình cảm của đồng nghiệp

b)

Sự nỗ lực

c)

Sự thăng tiến

d)

Sự thách thức trong công việc

51.

Theo lý thuyết kỳ vọng của Vroom, kỳ vọng được hiểu là:

a)

Giá trị mà người lao động gắn với một mức thành tích nhất định

b)

Sự tin tưởng rằng sự cố gắng sẽ đem lại một mức thành tích nhất định

c)

Xác suất mà người lao động ấn định cho một mức thực hiện công việc có thể đạt được kết quả tương ứng

d)

Không có phương án nào đúng

52.

Bước công việc quan trọng nhất trong quá trình ra quyết định quản trị là:

a)

Xác định vấn đề

b)

Đưa ra giải pháp

c)

Đánh giá và lựa chọn giải pháp

d)

Ra quyết định

53.

Trong vai trò của người lãnh đạo nhóm, điều gì là quan trọng nhất?

a)

Thiết lập quy tắc nghiêm ngặt.

b)

Đảm bảo tinh thần chiến đấu.

c)

Xây dựng lòng tin và tạo động lực cho nhóm.

d)

Kiểm soát tuyệt đối.

54.

Mục đích của việc ra quyết định là gì?

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định.

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định.

c)

Giải quyết 1 vấn đề.

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề.

55.

Phát hiện ra vấn đề, sâu chuỗi, liên hệ các thông tin/dữ kiện để thấu hiểu toàn diện vấn đề thuộc kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng phân tích vấn đề.

b)

Kỹ năng lãnh đạo.

c)

Kỹ năng xây dựng kế hoạch.

d)

Kỹ năng quản lý xung đột.

56.

Các nhân tố nào thuộc về cá nhân mà nhà quản lý phải nắm bắt được để tạo động lực làm việc cho người lao động?

a)

Sở thích cá nhân của người lao động.

b)

Khả năng xây dựng các mối quan hệ của nhân viên với người quản lý và đồng nghiệp.

c)

Đặc điểm tâm lý cá nhân, cách nhìn nhận và đánh giá của người lao động trước một vấn đề.

d)

Những tính cách tương đồng/không tương đồng của nhân viên với người quản lý.

57.

Hệ thống thứ bậc nhu cầu là lý thuyết về động lực của:

a)

A. Abraham Maslow

b)

B. Herzberg

c)

C. J.S. Adams

d)

D. Vroom

58.

Thuyết hai nhóm yếu tố là lý thuyết về động lực của:

a)

A. Abraham Maslow

b)

B. Herzberg

c)

C. J.S. Adams

d)

D. Vroom

59.

Thuyết công bằng là lý thuyết về động lực của:

a)

Locke

b)

Herzberg

c)

J.S. Adams

d)

Vroom

60.

Thuyết sự tăng cường là lý thuyết về động lực của:

a)

Locke

b)

J.S. Adams

c)

Vroom

d)

B.F. Skinner

61.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, thứ tự các cấp bậc nhu cầu từ thấp đến cao là:

a)

Sinh lý, an toàn, xã hội, tôn trọng và tự khẳng định

b)

Sinh lý, xã hội, an toàn, tự khẳng định và tôn trọng

c)

An toàn, sinh lý, xã hội, tự khẳng định và tôn trọng

d)

Không câu nào đúng

62.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn có được công việc ổn định, điều kiện làm việc an toàn thuộc:

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

63.

Theo lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow, mong muốn được chứng minh khả năng, năng lực của mình thuộc:

a)

Nhu cầu tôn trọng

b)

Nhu cầu an toàn

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu tự khẳng định

64.

Đóng góp của lý thuyết thứ bậc nhu cầu của Maslow đối với quản trị tổ chức là chỉ ra tầm quan trọng của:

a)

Phát hiện nhu cầu

b)

Tạo cơ hội cho nhân viên ra quyết định

c)

Tạo cơ hội cho nhân viên khẳng định mình

d)

Thỏa mãn các nhu cầu để động viên nhân viên

65.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thách thức của công việc (thúc đẩy)

b)

Trách nhiệm cá nhân (thúc đẩy)

c)

Điều kiện làm việc

d)

Sự thừa nhận thành tích (thúc đẩy)

66.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzberg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thành đạt

b)

Các chính sách của công ty

c)

Sự thăng tiến

d)

Trách nhiệm cá nhân

67.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì bao gồm:

a)

Sự thừa nhận thành tích

b)

Chất lượng quản lý

c)

Sự thách thức của công việc

d)

Sự thành đạt

68.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố duy trì không bao gồm bao gồm:

a)

Tiền lương tương ứng với chức vụ

b)

Sự an toàn trong công việc

c)

Mối quan hệ con người

d)

Không có phương án nào đúng

69.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, để ngăn ngừa sự bất mãn trong lao động thì doanh nghiệp cần:

a)

Xây dựng chính sách và quy định phù hợp, không gây bất lợi cho người lao động

b)

Nâng cao chất lượng quản lý, giám sát người lao động

c)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp giữa các thành viên trong nội bộ

d)

Các phương án đều đúng

70.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Điều kiện làm việc

b)

Sự thách thức của công việc

c)

Mối quan hệ con người tốt

d)

Tiền lương và sự an toàn công việc

71.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy bao gồm:

a)

Sự thách thức của công việc

b)

Sự thành đạt

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Các phương án đều đúng

72.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

Sự an toàn công việc

b)

Sự thăng tiến

c)

Sự thừa nhận thành tích

d)

Không có phương án nào đúng

73.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

Tiền thưởng

b)

Mối quan hệ của các thành viên trong tổ chức tốt

c)

Trách nhiệm cá nhân

d)

Sự thách thức của công việc

74.

Theo lý thuyết hai nhóm yếu tố của Herzbeg, yếu tố thúc đẩy không bao gồm:

a)

 Điều kiện làm việc

b)

Sự thách thức của công việc

c)

mối quan hệ con người tốt

d)

Tiền lương và sự an toàn công việc

75.

Theo thuyết công bằng của Adams, những kết quả đầu ra bao gồm:

a)

Sự thăng tiến

b)

Sự thách thức trong công việc

c)

Tiền lương

d)

Không có phương án nào đúng

76.

Theo thuyết công bằng của Adams, những kết quả đầu ra bao gồm:

a)

Sự thăng tiến

b)

Sự thách thức trong công việc

c)

Tiền lương

d)

Các phương án đều đúng

77.

Theo thuyết công bằng của Adams, các yếu tố đầu vào bao gồm:

a)

Lòng trung thành

b)

Thời gian

c)

Sự nỗ lực

d)

Các phương án đều đúng

78.

Theo thuyết công bằng của Adams, các yếu tố đầu vào không bao gồm:

a)

Học vấn

b)

Lòng trung thành

c)

Sự thách thức trong công việc

d)

Thời gian

79.

Công bằng bên trong được hiểu là:

a)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức

b)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

c)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức

d)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

80.

Công bằng bên ngoài được hiểu là:

a)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức

b)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác

c)

Sự chi trả ngang nhau cho cùng mức độ đóng góp giữa những người lao động trong tổ chức

d)

Sự phân chia quyền lợi như nhau cho cùng mức độ đóng góp của những người lao động trong tổ chức với những người lao động ở các tổ chức khác