wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTH: Môi trường tổ chức, hoạch định, ra quyết định

Total questions: 84

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

2.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

3.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường?

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

4.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Để ra quyết định kinh doanh

5.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

6.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)

Nhiều thách thức

d)

Tất cả đều chưa chính xác

7.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

8.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

9.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

10.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố 9 sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

11.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để

a)

Xác định điểm mạnh – yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội – de dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

12.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

13.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường

a)

Ngành

b)

Tổng quát

c)

Tất cả đều sai

d)

Toàn cầu

14.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Của môi trường tổng quát

d)

Của môi trường ngành

15.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ

a)

Môi trường ngành

b)

Môi trường đặc thù

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Môi trường tổng quát

16.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

17.

Điền vào chỗ trống “khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và _____ của các yếu tố đó”

a)

Sự nguy hiểm

b)

Khả năng xuất hiện

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Sự thay đổi

18.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về

a)

Kinh tế

b)

Dân số

19.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố chính trị và pháp luật

20.

“Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

21.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Chính trị – pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

22.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố

a)

Chính trị – pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Nhà cung cấp

d)

Tài chính

23.

Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố

a)

Kinh tế

b)

Nhà cung cấp

c)

Tài chính

d)

Chính trị - Pháp luật

24.

Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến

a)

Công nghệ

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Khách hàng

25.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

26.

Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp

a)

Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)

Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)

Ra quyết định kinh doanh

27.

Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Chính trị – luật pháp

d)

Kinh tế

28.

Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp

a)

Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)

Nhận dạng khách hàng

c)

Xác định các áp lực cạnh tranh

d)

Nhận diện đối thủ cạnh tranh

29.

Yếu tố nào thuộc môi trường ngành (vi mô)

a)

Doanh số của công ty bị giảm

b)

Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường

c)

Chiến tranh vùng Vịnh

d)

Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp

30.

Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ

d)

Tất cả các câu trên

31.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát

a)

Giá vàng nhập khẩu tăng cao

b)

Phản ứng của người tiêu dùng đối với việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan

c)

Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp

d)

Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục

32.

Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc

a)

Môi trường công nghệ

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường xã hội

d)

Môi trường kinh tế – xã hội

33.

Ra quyết định là

a)

Công việc của các nhà quản trị cấp cao

b)

Lựa chọn 1 giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

Một công việc mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

34.

Ra quyết định là 1 hoạt động

a)

Nhờ vào trực giác

b)

Mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Nhờ vào kinh nghiệm

d)

Tất cả đều chưa chính xác

35.

Câu nào là sai

a)

Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)

Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

36.

Ra quyết định quản trị nhằm

a)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)

Giải quyết một vấn đề

d)

Tìm phương án để giải quyết vấn đề

37.

Qui trình ra quyết định gồm

a)

Xác định vấn đề và ra quyết định

b)

Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)

Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)

Nhiều bước khác nhau

38.

Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Xác định mục tiêu

39.

Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tìm kiếm thông tin

40.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

So sánh các phương án

d)

Tất cả đều chưa chính xác

41.

Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Xác định phương án tối ưu

c)

Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)

Tất cả đều chưa chính xác

42.

Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Nhận diện vấn đề

d)

Tìm kiếm thông tin

43.

Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Nhận diện vấn đề

44.

Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)

Tìm kiếm các phương án

c)

Đánh giá các phương án

d)

Chọn phương án tối ưu

45.

Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)

Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)

Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)

Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)

Tất cả đều đúng

46.

Quá trình ra quyết định gồm

a)

5 bước

b)

4 bước

c)

7 bước

d)

6 bước

47.

Ra quyết định là 1 công việc

a)

Của nhà quản trị

b)

Mang tính nghệ thuật

c)

Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật

d)

Tất cả đều sai

48.

Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

a)

Tính cách nhà quản trị

b)

Ý muốn của đa số nhân viên

c)

Năng lực nhà quản trị

d)

Nhiều yếu tố khác nhau

49.

Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

a)

Không có lợi trong mọi trường hợp

b)

Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)

Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)

Không phát huy được tính sáng tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

50.

Nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

51.

Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

a)

Chọn mô hình “độc đoán”

b)

Sử dụng mô hình “ra quyết định tập thể”

c)

Chọn cách thường dùng để ra quyết định

d)

Sử dụng hình thức “tham vấn”

52.

Ra quyết định nhóm

a)

Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

Tốn kém thời gian

53.

Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn

a)

5 yêu cầu

b)

6 yêu cầu

c)

4 yêu cầu

d)

7 yêu cầu

54.

Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần

a)

Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)

Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)

c)

Chú trọng đến cả (*) và (**)

d)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

55.

Hình thức ra quyết định có tham vấn là

a)

Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

Dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

d)

Dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định

56.

Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận để nhận dạng vấn đề

a)

Phương pháp động não (brain storming)

b)

Phương pháp phân tích SWOT

c)

Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)

Tất cả đều sai

57.

Quyết định quản trị là

a)

Sự lựa chọn của nhà quản trị

b)

Mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

Ý tưởng của nhà quản trị

d)

Sản phẩm của lao động quản trị

58.

Bước 3 của quá trình ra quyết định quản trị là

a)

Tìm kiếm các phương án

b)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

c)

Thu thập thông tin

d)

Đánh giá các phương án

59.

Bước thứ 6 của quá trình ra quyết định là

a)

Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá phương án

b)

Lựa chọn phương án tối ưu

c)

Đánh giá các phương án

d)

Ra quyết định và thực hiện

60.

Hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu

b)

Xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

Xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty

61.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định

a)

Từ khách hàng

b)

Theo nhu cầu thị trường

c)

Từ cấp dưới

d)

Áp đặt từ cấp cao

62.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách

a)

Từ cấp cao

b)

Từ cấp dưới

c)

Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu

d)

Mục tiêu trở thành cam kết

63.

Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra _______ hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng nhất định

a)

Quan điểm

b)

Giải pháp

c)

Giới hạn

d)

Ngân sách

64.

Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động _______ trong tương lai

a)

Không lặp lại

b)

Ít phát sinh

c)

Xuất hiện

d)

Ít xảy ra

65.

Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải quyết những tình huống _______ và có thể lường trước

a)

Ít xảy ra

b)

Thường xảy ra

c)

Phát sinh

d)

Xuất hiện

66.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

d)

Tất cả đều sai

67.

Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức __________ ràng buộc và _________ hành động trong suốt quá trình quản trị

a)

Cam kết; tự nguyện

b)

Chấp nhận; tích cực

c)

Tự nguyện; tích cực

d)

Tự nguyện; cam kết

68.

Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng

a)

Có tính tiến tiến

b)

Có tính kế thừa

c)

Định tính và định lượng

d)

Không có câu nào chính xác

69.

Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò

a)

Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

Các vai trò trên

70.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị

b)

Hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Hoạch định khác xa với thực tế

d)

Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối

71.

Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi

a)

Nguồn lực của công ty

b)

Quan điểm của lãnh đạo

c)

Các đối thủ cạnh tranh

d)

Không có câu nào chính xác

72.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là

a)

Các dự án

b)

Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại

c)

Các chính sách, thủ tục, quy định

d)

Cả b và c

73.

Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là

a)

Dự án chương trình

b)

Chương trình, dự án, dự toán ngân sách

c)

Các quy định, thủ tục

d)

Các chính sách, thủ tục

74.

Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp

a)

Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

Các lợi ích trên đều đúng

75.

Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm

a)

Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện

b)

Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì

c)

Tất cả đều sai

d)

Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì

76.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO

a)

Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất

b)

Kết quả là quan trọng nhất

c)

Bao gồm a và b

d)

Cả 3 đều sai

77.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị

a)

Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì

b)

Không cần kiểm tra

c)

Chỉ kiểm tra khi cần thiết

d)

Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

78.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

Đạt doanh số 5 tỷ trong năm 2010

b)

Tăng doanh số nhanh hơn kì trước

c)

Phát triển thị trường lên 2%

d)

Thu nhập bình quân của người lao động là 3 triệu/tháng

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất

a)

Hoạch định luôn khác xa với thực tế

b)

Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức

c)

Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định

d)

Mục tiêu nền tảng của hoạch định

80.

Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là

a)

Xác định mục tiêu

b)

Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ

c)

Xác định những thuận lợi và khó khăn

d)

Phân tích ảnh hưởng của môi trường

81.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

Độ dài thời gian

b)

Nội dung và thời gian thực hiện

c)

Cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

Không câu nào đúng

82.

Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là

a)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công

b)

Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung

c)

Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn

d)

Giá thấp, giá cao, giá trung bình

83.

Các giai đoạn phát triển của 1 tổ chức

a)

Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu

b)

Sinh, lão, bệnh, tử

c)

Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi

84.

Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bắt buộc

c)

Định hướng, khoa học, thống nhất, linh hoạt

d)

Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng lúc