wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktmt

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô?

a)

A. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.

b)

B. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế.

c)

C. Mức giá chung của các hàng hoá, dịch vụ.

d)

D. Tỷ lệ thất nghiệp.

2.

Câu 2 Kinh tế học vi mô tiếp cận với những nghiên cứu kinh tế dưới góc độ

a)

A. Toàn bộ nền kinh tế

b)

B. Chính phủ

c)

C. Sự hoạt động của các thị trường riêng lẻ

d)

D. Hoạt động của hệ thống ngân hàng

3.

Câu 3 Khan hiếm là vấn đề:

a)

A. Hiệu quả sản xuất không còn nữa

b)

B. Không tồn tại trong các nền kinh tế giàu có

c)

C. Số lượng các nguồn lực xác định còn nhu cầu con người là vô hạn

d)

D. Này sinh khi năng suất tăng chậm lại

4.

Câu 4: Các nguồn lực kinh tế là khan hiếm, cho nên:

a)

A. Phải lựa chọn mục tiêu khí sản xuất.

b)

B. Chính phủ phải điều tiết nền kinh tế.

c)

C. Phải mở cửa nền kinh tế.

d)

D. Sự chênh lệch giàu – nghèo là không tránh khỏi.

5.

Câu 5 Đường giới hạn khả năng sản xuất mô tả:

a)

A. Sự kết hợp hàng hóa, dịch vụ được sản xuất khi giá thay đổi.

b)

B. Khối lượng tối đa của nguồn lực được sử dụng khi tiền lương thay đổi.

c)

C. Sự kết hợp về hàng hóa và dịch vụ được cầu khi giá thay đổi.

d)

D. Khối lượng tối đa hàng hóa, dịch vụ có thể sản xuất được với số lượng về nguồn lực và kỹ thuật cho trước.

6.

Câu 6: Vấn đề nào dưới đây không thuộc vấn đề của kinh tế vi mô?

a)

A. Các nguyên nhân làm giả cam tăng.

b)

B. Các nguyên nhân làm gia tăng mức giá bình quân.

c)

C. Nguyên nhân của sự suy giảm kinh tế.

d)

D. Việc xác định mức thu nhập quốc dân.

7.

Câu 7: Nhân tố nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung hàng hóa X sang trái?

a)

A. Lương công nhân sản xuất hàng hóa X giảm.

b)

B. Giá máy móc sản xuất ra hàng hóa X tăng.

c)

C. Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến.

d)

D. Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung.

8.

Câu 8: Lượng cầu tăng có nghĩa là

a)

A. Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

B. Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

C. Di chuyển về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

D. Đường cũng không thay đổi

9.

Câu 9 Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua:

a)

A. Tăng cung

b)

B. Chính phủ tăng giá

c)

C. Giảm lượng cầu

d)

D. Giảm giá

10.

Câu 11 Hiện tượng thiếu hụt hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

A. Cầu tăng khi giá tăng

b)

B. Lượng cầu lớn hơn lượng cung

c)

C. Lượng cung lớn hơn lượng cầu

d)

D. Lượng cầu nhỏ hơn lượng cung

11.

Câu 12 Hiện tượng dư thừa hàng hóa trên thị trường có nghĩa là

a)

A. Tồn tại nếu giá cao hơn giá cân bằng

b)

B. Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cung

c)

C. Là chênh lệch giữa lượng cầu và lượng cân bằng

d)

D. Là chênh lệch giữa lượng cung và lượng cân bằng

12.

Câu 13: Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiến hơn sẽ làm cho

a)

A. Đường cầu dịch chuyển sang phải.

b)

B. Đường cung dịch chuyển sang trái.

c)

C. Cả đường cung và đường cầu đều dịch chuyển lên trên.

d)

D. Đường cung dịch chuyển sang phải.

13.

Câu 14: Chi phí đầu vào để sản xuất ra bánh của công ty A giảm xuống sẽ làm

a)

A. Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

B. Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

C. Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

D. Đường cung dịch chuyển xuống dưới (bên phải)

14.

Câu 9: Khi cung hàng hóa trên thị trường tăng và cầu hàng hóa trên thị trường giảm thì

a)

A. Giá cân bằng chắc chắn giảm.

b)

B. Giá cân bằng chắc chắn tăng.

c)

C. Giá cân bằng không thay đổi.

d)

D. Sản lượng cân bằng chắc chắn tăng.

15.

Câu 15 Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng mạnh thì:

a)

A. Cầu về hàng hóa cao cấp tăng

b)

B. Cầu về hàng hóa cao cấp giảm

c)

C. Cầu về hàng hóa cao cấp không đổi

d)

D. Cầu về hàng hóa thứ cấp tăng

16.

Câu 16: Cơn bão số 3 năm 2024 tại Việt Nam đã làm mất rất nhiều diện tích nuôi trồng thủy sản, có thể sẽ:

a)

A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung thủy sản ở Việt Nam tới mức giá cao hơn

b)

B. Gây ra cầu tăng làm cho giá thủy sản cao hơn

c)

C. Làm cho cầu đối với thủy sản giảm xuống

d)

D. Làm cho đường cung thủy sản Việt Nam dịch chuyển lên trên sang trái

17.

Câu 17: Khi giá hàng hoá Y (PY = 4) thì lượng cầu hàng hoá X là QX = 15, và khi PY = 6 thì QX = 17, với điều kiện các yếu tố khác không đổi. X và Y là 2 hàng hoá:

a)

A. Thay thế cho nhau.

b)

B. Vừa thay thế vừa bổ sung cho nhau.

c)

C. Bổ sung cho nhau.

d)

D. Không liên quan.

18.

Câu 18: Cầu hàng hoá X (X là hàng hoá thông thường) tăng khi:

a)

A. Công nghệ sản xuất hàng hoá thay đổi.

b)

B. Giá của hàng hoá tăng.

c)

C. Thu nhập người tiêu dùng tăng.

d)

D. Có nhiều người cung ứng mới xuất hiện trên thị trường.

19.

Câu 19 Hạn hán sẽ:

a)

A. Gây ra sự vận động dọc theo đường cung lúa gạo với giá cao hơn.

b)

B. Lâm cho cầu tăng dẫn đến giá lúa gạo cao hơn.

c)

C. Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm.

d)

D. Làm cho đường cung lúa gạo dịch chuyển lên trên, sang trái.

20.

Câu 20 Một hãng không thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm mà mình bán ra gọi là:

a)

A. Người đặt giá

b)

B. Người chấp nhận giá.

c)

C. Người ra quyết định hợp lý

d)

D. Người điều tiết giả

21.

Câu 21: Cung về máy fax phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Nhân tố nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung máy fax?

a)

A. Tiền lương công nhân tăng.

b)

B. Giá máy fax tăng.

c)

C. Chi phí sản xuất máy fax tăng.

d)

D. Chính phủ đánh thuế ngành kinh doanh máy fax.

22.

Câu 22: Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến cầu hàng hoá dịch vụ?

a)

A. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

B. Các yếu tố đầu vào sản xuất.

c)

C. Giá cả hàng hoá liên quan.

d)

D. Thu nhập của người tiêu dùng.

23.

Câu 23 Khoản mục nào sau đây không được tính một cách trực tiếp trong GDP của nước ta theo cách tiếp cận chỉ tiêu?

a)

A Dịch vụ giúp việc mà một gia đình thuê.

b)

B Dịch vụ tư vấn luật mà một gia đình thuê.

c)

C Sợi bông mà công ty dệt 8-3 mua và dệt thành vải.

d)

D Giáo trình bản cho sinh viên.

24.

Câu 24: Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chỉ tiêu?

a)

A. Công việc nội trợ.

b)

B. Hoạt động mua bán ma túy bất hợp pháp.

c)

C. Giá trị hàng hóa trung gian.

d)

D. Dịch vụ tư vấn.

25.

Câu 25 Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP của năm nay?

a)

A. Máy in mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

B. Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

C. Một chiếc ôtô mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

D. Nhà máy giày Thượng Đình vừa xuất khẩu: một hàng được sản xuất từ năm trước.

26.

Câu 26: Câu nào bình luận về GDP nào sau đây là sai?

a)

A. GDP có thể được tính bằng cách sử dụng giá cả hiện hành hoặc giá cả năm gốc.

b)

B. Cả hàng hoá trung gian và hàng hoá cuối cùng đều được tính vào GDP.

c)

C. Chỉ tính những hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra trong thời kỳ nghiên cứu.

d)

D. GDP không tính các hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu.

27.

Câu 27: Câu nào dưới đây phản ánh sự khác nhau giữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế?

a)

A. GDP thực tế chỉ bao gồm hàng hoá, trong khi GDP danh nghĩa bao gồm cả hàng hóa và dịch vụ.

b)

B. GDP thực tế được tính theo giá cố định của năm gốc, trong khi GDP danh nghĩa được tính theo giá hiện hành.

c)


C. GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa trừ đi khấu hao.

d)

D. GDP thực tế bằng GDP danh nghĩa nhân với chỉ số điều chỉnh GDP.

28.

Câu 28. Lựa chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân dẫn đến sản xuất sạch hơn vẫn chưa được áp dụng một cách triệt để tại Việt Nam:

a)

A. Do thói quen của người lao động Việt Nam không phù hợp với sản xuất sạch hơn.

b)

B. Do năng lực để thực hiện sản xuất sạch hơn trong các doanh nghiệp còn nhiều hạn chế.

c)

C. Do hoạt động sản xuất kinh doanh chưa đủ quy mô để thực hiện sản xuất sạch hơn.

d)

D. Do chưa có thỏa thuận giữa đơn vị sản xuất và cơ quan chức năng trong việc thực hiện hoạt động sản xuất.

29.

Câu 29: Phương pháp thiêu đốt thường không hiệu quả cho loại chất thải nào dưới đây?

a)

A. Chất thải hữu cơ

b)

B. Chất thải dung môi, chất thải không phân hủy sinh học

c)

C. Chất thải rắn bị nhiễm khuẩn bởi các vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm, nguy hiểm

d)

D. Chất thải y tế

30.

Câu 30 Hãy lựa chọn đáp án đúng nhất: ưu điểm của phương pháp thiêu đốt chất thải rắn:

a)

A Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

b)

B Vận hành đòi hỏi rác có nhiệt trị cao, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm.

c)

C Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, có thể gặp khó khăn khi có sự thay đổi về thành phần chất thải.

d)

D Khả năng tận dụng được nhiệt, xử lý được toàn bộ chất thải rắn mà không cần nhiều diện tích đất, loại bỏ được nhiều chất độc hại, xử lý triệt để thành phần ô nhiễm, chi phí đầu tư và bảo trì thấp so với các phương pháp khác.

31.

Câu 31 Trong sinh thái công nghiệp (STCN), chất thải của một doanh nghiệp có thể trở thành:

a)

A. Sản phẩm phụ bỏ đi

b)

B. Chứng từ môi trường

c)

C. Nguyên liệu đầu vào của doanh nghiệp khác

d)

D. Chứng cứ xử phạt hành chính

32.

Câu 32: Nhân sinh thái tác động đến hành vi nào trong chuỗi sản xuất – tiêu dùng?

a)

A. Hành vi đầu tư của ngân hàng

b)

B. Quyết định lựa chọn nguyên vật liệu của nhà cung cấp

c)

C. Hành vi tiêu dùng của người dân và định hướng sản xuất của doanh nghiệp

d)

D. Lựa chọn phương pháp xử lý nước thải của chính quyền địa phương

33.

Câu 33 Một trong những rào cản lớn nhất của sinh thái công nghiệp là:

a)

A. Thiếu ngân sách đầu tư công nghệ cao và các điều kiện để xây dựng khu STCN.

b)

B. Mối quan hệ phụ thuộc giữa các doanh nghiệp khiến rủi ro tăng cao.

c)

C. Không có chính sách pháp luật về bảo vệ môi trường khuyến khích việc xây dựng khu STCN.

d)

D. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao và kinh nghiệm trong việc xây dựng khu STCN.

34.

Câu 34: Tại sao không thể sử dụng một chỉ số duy nhất để đánh giá tính bền vững của một lĩnh vực?

a)

A. Vì chỉ số duy nhất không đủ độ tin cậy, cần có nhiều chỉ số mới đánh giá đầy đủ được.

b)

B. Vì sự phát triển bền vững là một khái niệm không định lượng.

c)

C. Vì tính bền vững cần được đánh giá tổng hợp từ nhiều khía cạnh định lượng và định tính.

d)

D. Vì tính bền vững cần được đánh giá từ một số khía cạnh định lượng và định tính.

35.

Câu 35 So sánh hai quốc gia có cùng GDP nhưng quốc gia A có cơ cấu GDP nghiêng về dịch vụ và công nghiệp, còn quốc gia B nghiêng về nông nghiệp. Quốc gia nào có khả năng tăng trưởng bền vững hơn về kinh tế và vì sao?

a)

A. Quốc gia A, vì dịch vụ và công nghiệp có khả năng sinh lợi cao hơn.

b)

B. Quốc gia B, vì nông nghiệp ổn định hơn, đảm bảo an ninh lương thực giúp đảm bảo ổn định của xã hội.

c)

C. Cả hai như nhau vì có cùng GDP.

d)

D. Quốc gia B, vì phù hợp với nước đang phát triển.

36.

Câu 36: Nếu một quốc gia duy trì tốc độ tăng trưởng GDP cao nhưng cơ cấu GDP phụ thuộc vào khai thác tài nguyên không tái tạo, đánh giá nào sau đây là chính xác nhất?

a)

A. Quốc gia này phát triển không toàn diện, chưa đạt phát triển.

b)

B. Quốc gia đạt bền vững kinh tế nhưng chưa đạt bền vững về môi trường.

c)

C. Quốc gia này có rủi ro thiếu bền vững về kinh tế trong dài hạn.

d)

D. Quốc gia đạt bền vững về môi trường nhưng chưa đạt bền vững về kinh tế.

37.

Câu 37 Chỉ số HDI là tổng hợp của các yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tuổi thọ, học vấn, thu nhập bình quân theo đô la Mỹ

b)

B. Tuổi thọ, trình độ học vấn, PPP/người

c)

C. GDP, GNP, PPP/người

d)

D. Y tế, giáo dục, công nghệ

38.

Câu 38: Điểm tương đồng giữa chỉ số Gini và chỉ số HDI trong việc đánh giá tính bền vững xã hội là gì?

a)

A. Cả hai đều phản ánh mức thu nhập quốc dân.

b)

B. Cả hai đều liên quan đến bất bình đẳng xã hội.

c)

C. Cả hai đều do Liên Hợp Quốc xây dựng.

d)

D. Cả hai đều đo khả năng tiếp cận y tế của người dân.

39.

Câu 39 Lựa chọn đáp án chính xác nhất: Tính bền vững về kinh tế được hiểu là

a)

A. Khai thác tối đa các nguồn tài nguyên để phát triển

b)

B. Tăng trưởng nhanh bằng mọi giá, chỉ số GDP/người cao

c)

C. Tăng trưởng cao và ổn định, sử dụng hiệu quả tài nguyên

d)

D. Tăng trưởng cao, chỉ số GDP/người cao

40.

Câu 40 So sánh chỉ số NCI của Việt Nam và Thái Lan giúp ta rút ra kết luận gì?

a)

A. Việt Nam có diện tích bảo tồn lớn hơn Thái Lan.

b)

B. Việt Nam có hệ thống giáo dục về môi trường tốt hơn Thái Lan.

c)

C. Thái Lan có chỉ số GDP cao hơn.

d)

D. Việt Nam có mức độ đa dạng sinh học và bảo tồn tốt hơn Thái Lan.

41.

Câu 41: Tại sao đầu tư thích đáng cho bảo vệ môi trường được xem là chỉ tiêu của phát triển bền vững kinh tế?

a)

A. Vì nó giúp giảm nợ công quốc gia, tăng trưởng kinh tế dài hạn.

b)

B. Vì chi phí môi trường có ảnh hưởng dài hạn đến tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Vì chỉ số này được yêu cầu trong cam kết quốc tế.

d)

D. Vì nó làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tạm thời.

42.

Câu 42: Chênh lệch GDP giữa các vùng trong một quốc gia phản ánh điều gì về tính bền vững kinh tế - xã hội?

a)

A. Mức độ đầu tư phát triển dịch vụ và công bằng xã hội giữa các vùng

b)

B. Khả năng cân đối ngân sách quốc gia

c)

C. Mức độ phát triển đồng đều và công bằng xã hội giữa các vùng

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu dân số

43.

Câu 1: Biến đổi khí hậu có thể làm:

a)

A. Giảm nhiệt độ trung bình toàn cầu

b)

B. Dâng mực nước biển

c)

C. Tăng độ ẩm không khí

d)

D. Giảm phát thải khí nhà kính

44.

Câu 2: Biến đổi khí hậu dẫn đến sự thay đổi nào của hệ sinh thái trên trái đất?

a)

A. Làm gia tăng sinh khối của hệ sinh thái rừng

b)

B. Ổn định khí hậu tại 2 cực của trái đất

c)

C. Dịch chuyển các đới khí hậu trên trái đất

d)

D. Phân phối tài nguyên

45.

Câu 3: Cơ quan quốc tế quản lý môi trường của Liên Hợp Quốc là:

a)

A. WHO

b)

B. FAO

c)

C. UNEP

d)

D. ILO

46.

Câu 4: Tác hại của rác thải nhựa đến sinh vật biển:

a)

A. Làm tăng số lượng

b)

B. Tạo môi trường sống

c)

C. Gây chết do mắc nghẹn hoặc ngộ độc

d)

D. Không ảnh hưởng

47.

Câu 5 Sinh quyển KHÔNG bao gồm:

a)

A. Động vật

b)

B. Hệ sinh thái

c)

C. Nhà máy nhiệt điện

d)

D. Vi khuẩn

48.

Câu 6: Tác động từ hoạt động sản xuất kinh tế:

a)

A. Tăng đa dạng sinh học

b)

B. Phát thải chất thải vào môi trường

c)

C. Tăng băng tuyết

d)

D. Giảm dân số

49.

Câu 7: Nguồn nước ngọt bị khủng hoảng do:

a)

A. Tăng mưa

b)

B. Tăng bằng tuyết

c)

C. Sử dụng quá mức và ô nhiễm

d)

D. Gió mùa

50.

Câu 8: Giai đoạn tuyệt chủng sinh học đang diễn ra nhanh hơn do:

a)

A. Núi Hra

b)

B. Động đất

c)

C. Khai thác và phát triển của con người

d)

D. Biến động từ mặt trời

51.

Câu 9: Chất ô nhiễm nào thường xuất hiện từ rác thải điện tử?

a)

A. 03

b)

B. Kim loại nặng

c)

C. N2

d)

D. CO

52.

Câu 10: Tài nguyên thủy sản toàn cầu hiện nay:

a)

A. Ón đình

b)

B. Gia tăng

c)

C. Suy giảm mạnh

d)

D. Không thay đổi

53.

Câu 11 Diện tích rừng thế giới mất đi chủ yếu do:

a)

A. Tăng độ ẩm

b)

B. Khai thác củi và làm nông nghiệp

c)

C. Phun thuốc trừ sâu

d)

D. Gió mạnh

54.

Câu 12: Tầng ozon bị đe dọa chủ yếu do

a)

A CO2

b)

B CFC

c)

C O2

d)

D

55.

Câu 13 Vai trò của khí quyển trong việc bảo vệ sự sống là:

a)

A Tạo ánh sáng

b)

B Chặn tia tử ngoại và điều hòa nhiệt độ

c)

C Phát ra CO2

d)

D Hấp thụ bụi

56.

Câu 14: Hít phải khí SO2 với nồng độ cao có thể gây ra hiện tượng gì?

a)

A. Suy tim

b)

B. Tổn thương gan

c)

C. Co thắt phế quản

d)

D. Tổn thương thận

57.

Câu 15 Các chất gây ô nhiễm trong luyện kim bao gồm:

a)

A. Hơi nước và khí CO2

b)

B. CO và khí amoniac

c)

C. SO2, NOx, bụi, hơi kim loại độc hại

d)

D. Oxy và khí nitơ

58.

Câu 16: Trong nông nghiệp, khí thải CH4 và H2S phát sinh chủ yếu từ hoạt động nào?

a)

A. Phân hủy phân động vật

b)

B. Phun thuốc trừ sâu

c)

C. Tưới tiêu bằng nước giếng

d)

D. Bón phân hóa học

59.

Câu 17 Tác hại của chì đối với trẻ em là:

a)

A. Gây ra tình trạng suy tim

b)

B. Gây rối loạn tiêu hóa

c)

C. Gây nhiễm độc thần kinh, chậm phát triển trí tuệ

d)

D. Gây ra tình trạng suy hô hấp

60.

Câu 18: Nước thải y tế nguy hiểm vì chứa:

a)

A. Chất dinh dưỡng

b)

B. Chất hoạt động bề mặt

c)

C. Vi sinh vật gây bệnh, hóa chất

d)

D. Kim loại nặng

61.

Câu 19 Ô nhiễm đất do chiến tranh là do:

a)

A. Bom đạn chưa nổ

b)

B. Mảnh kim loại

c)

C. Tồn lưu hóa chất diệt cỏ chứa Dioxin

d)

D. Chất thải nhựa

62.

Câu 20: Biện pháp hiệu quả để hạn chế ô nhiễm đất do rác thải là:

a)

A. Đốt toàn bộ rác thải

b)

B. Chôn lấp không phân loại

c)

C. Phân loại, tái chế và xử lý chất hữu cơ

d)

D. Ủ phân compost

63.

Câu 21 Hậu quả chung của ô nhiễm nước là:

a)

A. Làm mất mỹ quan khu dân cư

b)

B. Gây bệnh, đột biến gen và suy giảm hệ sinh thái

c)

C. Làm phá hủy thủy vực

d)

D. Gây mùi hôi thối

64.

Câu 22 Lượng nước thải sinh hoạt của mỗi người trong ngày phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

A. Giới tính và độ tuổi

b)

B. Nhiệt độ môi trường

c)

C. Mức sống và lối sống

d)

D. Nguồn cấp nước

65.

Câu 23 Một trong những đặc điểm nguy hiểm của chất dioxin là:

a)

A. Dễ phân hủy ở nhiệt độ thường

b)

B. Làm ô nhiễm không khí

c)

C. Có thể tồn tại lâu dài trong môi trường và cơ thể sống

d)

D. Ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn

66.

Câu 24: Chất hữu cơ để phân hủy sinh học trong nước thải chủ yếu là:

a)

A. Nitrat và phosphat

b)

B. Protein, carbohydrate, lipid

c)

C. Xyanua và phenol

d)

D. Các ion kim loại

67.

Câu 25 Tác động phức hợp của nước ô nhiễm lên môi trường thể hiện rõ nhất qua:

a)

A. Sự phát sinh mùi hôi từ nước

b)

B. Sự thay đổi hệ sinh thái toàn vùng

c)

C. Sự thay đổi màu nước và độ pH

d)

D. Sự bốc hơi nước nhanh

68.

Câu 26: Tác động của nước ô nhiễm đến môi trường không khí chủ yếu thông qua quá trình nào?

a)

A. Sự thẩm thấu khí độc qua đất.

b)

B. Sự bay hơi của nước mang theo vi sinh vật và hóa chất độc.

c)

C. Sự phản ứng của kim loại trong nước với oxy không khí.

d)

D. Sự bốc mùi của các hợp chất kiểm mạnh.

69.

Câu 27: Điểm giống nhau cơ bản giữa thuế môi trường và côta ô nhiễm là gì?

a)

A. Đều do người tiêu dùng cuối cùng chỉ trả.

b)

B. Đều là các khoản đóng góp tự nguyện.

c)

C. Đều nhằm điều tiết hành vi gây ô nhiễm thông qua cơ chế tài chính.

d)

D. Đều chỉ áp dụng cho chất thải rắn.

70.

Câu 28: Nếu tốc độ tăng trưởng của cung tiền cao hơn tốc độ tăng trưởng của sản lượng thực, điều gì sẽ xảy ra?

a)

A. Lạm phát có xu hướng tăng

b)

B. Tỷ lệ thất nghiệp giảm

c)

C. GDP thực tăng nhanh

d)

D. Cán cân thương mại thặng dư

71.

Câu 29: Nếu lạm phát cao hơn kỳ vọng, nhóm nào dưới đây có khả năng được lợi nhất?

a)

A. Người gửi tiền tại ngân hàng

b)

B. Người vay tiền dài hạn với lãi suất cố định

c)

C. Người làm công ăn lương có định

d)

D. Người về hưu sống bằng trợ cấp xã hội

72.

Câu 30 Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

A Giá nguyên liệu đầu vào tăng

b)

B Tăng thuế giá trị gia tăng

c)

C Lương tối thiểu tăng

d)

D Tổng cầu tăng mạnh

73.

Câu 31: Điều gì xảy ra nếu những người thất nghiệp lâu năm ngừng tìm kiếm việc làm?

a)

A. Tỷ lệ thất nghiệp tăng

b)

B. Lực lượng lao động tăng

c)

C. Tỷ lệ thất nghiệp giảm

d)

D. Sản lượng tiềm năng tăng

74.

Câu 32: Một sinh viên mới tốt nghiệp đang tích cực tìm việc nhưng chưa có việc làm, được xếp vào loại thất nghiệp nào?

a)

A. Thất nghiệp cơ cấu

b)

B. Thất nghiệp tạm thời (frictional)

c)

C. Thất nghiệp chu kỳ

d)

D. Không tính là thất nghiệp

75.

Câu 33 Xuất khẩu ròng (NX) âm khi nào?

a)

A Xuất khẩu lớn hơn so với nhập khẩu

b)

B Nhập khẩu bằng xuất khẩu

c)

C Xuất khẩu nhỏ hơn so với nhập khẩu

d)

D Khi tiêu dùng cho xuất khẩu tăng lên

76.

Câu 34 Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm nay?

a)

A. Máy tính mới sản xuất ra trong năm nay được một công ty xuất bản mua.

b)

B. Máy tính cá nhân sản xuất trong năm trước được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

c)

C. Một chiếc máy bay mới được nhập khẩu từ nước ngoài.

d)

D. Nhà máy thép vừa xuất khẩu một hàng hóa được sản xuất từ năm trước.

77.

Câu 35 GDP thực khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào?

a)

A GDP thực không bao gồm thuế

b)

B GDP thực đã điều chỉnh theo lạm phát

c)

C GDP thực không bao gồm sản phẩm dịch vụ

d)

D GDP thực chỉ tính hàng xuất khẩu

78.

Câu 36 Khoản mục nào sau đây được tính một cách trực tiếp trong GDP theo cách tiếp cận chỉ tiêu?

a)

A Công việc nội trợ.

b)

B Hoạt động mua bán ma túy bất hợp pháp

c)

C Giá trị hàng hóa trung gian.

d)

D Dịch vụ tư vấn.

79.

Câu 37: Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra thất nghiệp?

a)

A. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

b)

B. Khủng hoảng kinh tế

c)

C. Thiếu hụt nguồn lao động

d)

D. Doanh nghiệp phá sản

80.

Câu 38 Khi nền kinh tế lâm vào tình trạng suy thoái, dạng thất nghiệp phổ biến nhất là:

a)

A. Thất nghiệp tạm thời

b)

B. Thất nghiệp cơ cấu

c)

C. Thất nghiệp chu kỳ

d)

D. Thất nghiệp tự nguyện

81.

Câu 39: Thất nghiệp ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

A. Làm giảm giá cả hàng hoá

b)

B. Làm tăng thu nhập người dân

c)

C. Gây bất ổn xã hội và giảm mức sống

d)

D. Tăng số lượng trường học

82.

Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu gây ra lạm phát là?

a)

A. Chính sách tiền tệ thất chặt

b)

B. Giảm chỉ tiêu của chính phủ

c)

C. Tăng cung tiền quá mức

d)

D. Tăng nhập khẩu nhiên liệu

83.

Câu 41: Lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi:

a)

A. Cầu hàng hoá tăng nhanh hơn cung.

b)

B. Ngân hàng Trung ương bơm tiền vào nền kinh tế.

c)

C. Chi phí sản xuất tăng làm cho giá thành sản xuất tăng.

d)

D. Đồng tiền mất giá do chính sách tỷ giá.

84.

Câu 42 GDP đo lường

a)

A. Tổng giá trị hàng hóa xuất khẩu của một quốc gia trong một năm

b)

B. Tổng giá trị tài sản cố định của một quốc gia

c)

C. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong lãnh thổ một quốc gia trong một thời kỳ nhất định

d)

D. Tổng thu nhập của người dân trong một quốc gia