wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm thống kê

Total questions: 86

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chỉ tiêu thống kê:

a)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) năm 2024 theo giá thực tế là 12980 nghìn tỷ đồng

b)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam là 12980 nghìn tỷ đồng

c)

GDP của Việt Nam theo giá thực tế là 12980 nghìn tỷ đồng

d)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam năm 2024 theo giá thực tế là 12980 nghìn tỷ đồng

2.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chỉ tiêu thống kê:

a)

Doanh thu năm 2024 là 14 tỷ đồng

b)

Doanh nghiệp X năm 2024 có 14 tỷ đồng

c)

Doanh thu của Doanh nghiệp X là 14 tỷ đồng

d)

Doanh thu của Doanh nghiệp X năm 2024 là 14 tỷ đồng

3.

Nghiên cứu về vấn đề tự chủ tài chính của các trường đại học Việt Nam, nếu coi Trường Đại học Lao động - Xã hội là một đơn vị của tổng thể thống kê, vậy tổng thể thống kê sẽ là:

a)

Các trường đại học Việt Nam

b)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

c)

Các trường Đại học khối ngành kinh tế, tài chính

d)

Các trường Đại học khối kỹ thuật và xây dựng

4.

Nghiên cứu về hiệu quả phương pháp dạy học tích cực của các giảng viên trường đại học Lao động – Xã hội. Nếu coi tất cả giảng viên trường Đại học Lao động - Xã hội là tổng thể chung thì các giảng viên thuộc khoa Quản trị kinh doanh là:

a)

Tổng thể bộ phận

b)

Đơn vị Mẫu

c)

Mẫu

d)

Tổng thể

5.

Nghiên cứu tình hình học tập của sinh viên lớp Đ20QK5, trường Đại học Lao động Xã hội. Nếu lớp Đ20QK5 được coi là tổng thể thống kê thì mỗi một sinh viên trong lớp học trên là:

a)

Đơn vị tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể

6.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng?

a)

Tôn giáo

b)

Tiền lương của người lao động

c)

Nghề nghiệp

d)

Trình độ đào tạo

7.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính?

a)

Số năm công tác

b)

Dân tộc

c)

Số lao động

d)

Chi phí sản xuất

8.

“Điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc ... về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về thời gian, không gian”

a)

Tổng hợp, ghi chép

b)

Thu thập, tổng hợp, ghi chép

c)

Thu thập, tổng hợp

d)

Thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

9.

“Điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về ...”

a)

Thời gian

b)

Thời gian, không gian

c)

Không gian

10.

Các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê là:

a)

Trung thực

b)

Đầy đủ và kịp thời

c)

Chính xác - khách quan

d)

Trung thực, chính xác - khách quan, đầy đủ và kịp thời

11.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra toàn bộ là:

a)

Tiến hành trên một số rất ít đơn vị của tổng thể nhưng đi sâu nghiên cứu chi tiết nhiều khía cạnh khác nhau của đơn vị đó

b)

Tiến hành chọn một số đơn vị để điều tra thực tế

c)

Tiến hành thu thập tài liệu ban đầu trên toàn thể các đơn vị thuộc đối tượng điều tra, không loại trừ bất kỳ đơn vị nào

d)

Tiến hành điều tra ở bộ phận chủ yếu nhất xét theo tiêu thức nào đó của tổng thể chung

12.

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu thập ghi chép tài liệu thống kê đối với hiện tượng kinh tế - xã hội, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra chuyên đề

d)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

13.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra chuyên đề và điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

d)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

14.

Căn cứ vào phương pháp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra không toàn bộ bao gồm:

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm

15.

Căn cứ vào phương pháp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

a)

Điều tra toàn bộ

b)

Điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên

d)

Điều tra không thường xuyên

16.

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là:

a)

Cung cấp tài liệu đầy đủ, toàn diện về hiện tượng nghiên cứu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí

17.

Ưu điểm của điều tra không toàn bộ là:

a)

Tiết kiệm thời gian, công sức

b)

Tiết kiệm chi phí

c)

Rút ngắn thời gian, tiết kiệm công sức, giảm chi phí

d)

Cung cấp tài liệu đầy đủ về hiện tượng

18.

Nhược điểm của điều tra toàn bộ:

a)

Số liệu không đầy đủ

b)

Phải huy động nguồn kinh phí lớn, số người tham gia đông, thời gian dài

c)

Có sai số do tính đại diện

d)

Kết quả không suy rộng được cho tổng thể

19.

Nhược điểm của điều tra không toàn bộ:

a)

Số liệu không đầy đủ

b)

Chi phí lớn

c)

Luôn phát sinh sai số

d)

Số người tham gia đông, thời gian dài

20.

Phương pháp đăng ký trực tiếp là phương pháp mà:

a)

Cán bộ tự ghi chép thông tin

b)

Cán bộ điều tra trực tiếp giám sát việc cân, đo, đong, đếm

c)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra

d)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra; trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm và tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

21.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Tiết kiệm được thời gian và chi phí

c)

Dễ tổ chức, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu số lượng điều tra viên

d)

Giảm thiếu số lượng điều tra viên

22.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp:

a)

Kinh phí lớn

b)

Số lượng điều tra viên lớn

c)

Khó tổ chức

d)

Tốn kém về thời gian, chi phí, số lượng cán bộ tham gia điều tra và có ảnh hưởng chủ quan đến đối tượng điều tra

23.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

Điều tra Lao động việc làm

b)

Điều tra Khảo sát mức sống dân cư

c)

Điều tra chất lượng sản phẩm đồ hộp xuất khẩu sang thị trường Đức

d)

Tổ trưởng chấm công cho công nhân

24.

Sử dụng điều tra chọn mẫu trong các trường hợp sau:

a)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

b)

Ghi chép kết quả lao động hàng ngày của công nhân

c)

Điều tra hàng hoá tồn kho tại doanh nghiệp

d)

Điểm danh sinh viên trong mỗi tiết học trên lớp

25.

Sử dụng điều tra thường xuyên trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra Kinh tế

b)

Tổ chức chấm công cho lao động

c)

Điều tra Khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra Nông thôn, Nông nghiệp

26.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng, chúng ta tiến hành:

a)

Điều tra trọng điểm

b)

Điều tra chọn mẫu

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra toàn bộ

27.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp xuất khẩu sang thị trường Mỹ

b)

Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

c)

Tổ trưởng chấm công cho công nhân

d)

Điều tra ý kiến khách hàng về dịch vụ của ngân hàng BIDV

28.

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu định tính và dữ liệu sơ cấp

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu thứ cấp

29.

Căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định tính và dữ liệu thứ cấp

d)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

30.

“Phân tổ thống kê căn cứ vào một (hay một số) tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ (hoặc các tiểu tổ) có tính chất ...”

a)

Kết hợp

b)

Giống nhau

c)

Khác nhau

d)

Phân phối

31.

Tổ mở là:

a)

Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ kế tiếp

b)

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn trên

c)

Tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn dưới

d)

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên.

32.

Giới hạn dưới của tổ i là:

a)

Lượng biến nhỏ nhất hình thành nên tổ i

b)

Lượng biến lớn nhất hình thành nên tổ i

c)

Lượng biến lớn nhất của tiêu thức phân tổ

d)

Lượng biến nhỏ nhất của tổ cuối cùng

33.

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

Trung bình cộng của giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ i

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề

d)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

34.

Tần số tổ i là:

a)

Tổng tần suất của các tổ từ tổ 1 đến tổ i

b)

Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Tổng số đơn vị trong tổng thể

d)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổ i

35.

Đối với dãy số phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau, khoảng cách tổ của tổ i được xác định dựa vào:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

b)

Khoảng cách tổ của tổ liền kề

c)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất

d)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

36.

Tần suất tổ i là:

a)

Tổng tần suất của các tổ từ tổ 1 đến tổ i

b)

Tỷ trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổng thể

d)

Trị số giữa của khoảng cách tổ i

37.

Căn cứ vào đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian, số tuyệt đối thời điểm phản ánh:

a)

Có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

b)

Quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định

c)

Quy mô của hiện tượng trong một độ dài thời gian

d)

Biểu hiện quan hệ so sánh tỷ lệ giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu

38.

Căn cứ vào đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu theo thời gian, số tuyệt đối thời kỳ phản ánh:

a)

Không thể cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn

b)

Khối lượng của hiện tượng vào một thời điểm.

c)

Quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

d)

Tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó, trước hoặc sau thời điểm đó, trạng thái của hiện tượng có thể khác

39.

Chọn khẳng định đúng:

4 lines
40.

Số tương đối động thái là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ so sánh giữa thời kỳ thực hiện và kế hoạch

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ

41.

Số tương đối không gian biểu hiện quan hệ so sánh về:

a)

Hai mức độ so sánh giữa thời kỳ thực hiện và kế hoạch

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

42.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn, trong điều kiện nào?

a)

Thời gian cụ thể

b)

Địa điểm cụ thể

c)

Thời gian và địa điểm cụ thể

d)

Thời gian, không gian và địa điểm cụ thể

43.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là:

a)

Mặt chất của các hiện tượng số lớn trong điều kiện thời gian cụ thể

b)

Mặt lượng trong mối liên hệ mặt thiết với mặt chất của hiện tượng

c)

Mặt lượng của các hiện tượng số lớn trong điều kiện không gian cụ thể

d)

Mặt lượng trong mối liên hệ mặt thiết với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

44.

Câu 44
Căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể đồng nhất và tổng thể không đồng nhất

b)

Tổng thể xác định và tổng thể không xác định

c)

Tổng thể mở và tổng thể đóng

d)

Tổng thể hữu hạn và tổng thể vô hạn

45.

Căn cứ vào phạm vi nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộ phận và tổng thể không đồng chất

b)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

d)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

46.

Căn cứ vào tính chất của tổng thể liên quan đến mục đích nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

c)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

d)

Tổng thể đồng chất và tổng thể tiềm ẩn

47.

Tiêu thức thuộc tính là:

a)

Tiêu thức biểu hiện trực tiếp bằng các con số, thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

b)

Biểu hiện trực tiếp bằng các con số gắn với độ dài thời gian nghiên cứu

c)

Phản ánh khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

48.

Tiêu thức số lượng là:

a)

Phản ánh quy mô của hiện tượng

b)

Tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số, thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số

d)

Biểu hiện độ dài thời gian nghiên cứu và địa điểm của hiện tượng

49.

Chỉ tiêu thống kê phản ánh:

a)

Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn

b)

Đặc điểm của các đơn vị tổng thể

c)

Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể

d)

Đặc điểm của các đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tuỳ theo mục đích nghiên cứu khác nhau

50.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính:

a)

Số doanh nghiệp

b)

Khu vực sinh sống

c)

Số sinh viên nam

d)

Số học sinh

51.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)

Giới tính

b)

Sở thích

c)

Tình trạng hôn nhân

d)

Số lượng sản phẩm bán được

52.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên:

a)

Trình độ đào tạo

b)

Quốc tịch của khách du lịch

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp

53.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)

Nghề nghiệp

b)

Năng suất lao động của công nhân

c)

Tình trạng hôn nhân

d)

Trình độ đào tạo

54.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể sinh viên đang theo học tại trường Đại học Lao động - Xã hội

b)

Tổng thể sinh viên trường Đại học Lao động - Xã hội yêu thích ngành học Quản trị Nhân lực

c)

Tổng thể sinh viên nữ đang theo học tại trường Đại học Lao động - Xã hội

d)

Tổng thể sinh viên nam đang theo học tại trường Đại học Lao động - Xã hội

55.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể sinh viên các trường Đại học trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

b)

Tổng thể sinh viên yêu thích hoạt động rèn luyện thể chất

c)

Tổng thể sinh viên nữ các trường Đại học trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tổng thể sinh viên nam các trường Đại học trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

56.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể các đoàn viên của trường đại học Lao động - Xã hội

b)

Tổng thể sinh viên đang theo học tại trường đại học Lao động - Xã hội

c)

Tổng thể sinh viên trường đại học Lao động – Xã hội yêu thích các hoạt động xã hội, tình nguyện

d)

Tổng thể giảng viên giảng dạy tại trường đại học Lao động - Xã hội

57.

Số tương đối cường độ là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ so sánh giữa thời kỳ thực hiện và kế hoạch

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau.

58.

Mật độ dân số là:

a)

Số tương đối kết cấu

b)

Số tương đối động thái

c)

Số tương đối cường độ

d)

Số tương đối không gian

59.

Khi tính số bình quân cộng từ dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, cần sử dụng đại lượng nào để đại diện cho các lượng biến từng tổ:

a)

Trị số giữa của từng tổ

b)

Giới hạn trên của tổ

c)

Giới hạn dưới của tổ

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

60.

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, Một là lượng biến:

a)

Có mật độ phân phối lớn nhất

b)

Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

c)

Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

d)

Có tần số tổ lớn nhất

61.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, Một nằm ở tổ có:

a)

Khoảng cách tổ lớn nhất

b)

Tần số tổ lớn nhất

c)

Mật độ phân phối lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

62.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ không đều, Một nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ nhỏ nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

63.

Khoảng biến thiên là:

4 lines
64.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

a)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

b)

Khoảng biến thiên

c)

Hệ số biến thiên

d)

Phương sai

65.

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

a)

Trung vị

b)

Mốt

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Số bình quân cộng

66.

Chỉ tiêu đo độ biến thiên nào là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất:

a)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

b)

Khoảng biến thiên

c)

Hệ số biến thiên

d)

Độ lệch chuẩn

67.

Cho chỉ tiêu: “Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X năm 2024 là 450 tỷ đồng”. Đây là:

a)

Số tương đối

b)

Số tuyệt đối thời điểm

c)

Số bình quân

d)

Số tuyệt đối thời kỳ

68.

Công thức ȳ = (y₁ + y₂ + ... + yₙ₋₁ + yₙ) / n được dùng để tính:

a)

Mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm

b)

Mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời kỳ

c)

Bình quân điều hòa giản đơn

69.

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu:

a)

Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

c)

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

d)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu.

70.

Công thức T₁ = y₁/y₁ được dùng để tính:

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

b)

Tốc độ phát triển liên hoàn

c)

Tốc độ phát triển định gốc

d)

Tốc độ phát triển bình quân

71.

Công thức Δ₁ = y₁ - y₁ được dùng để tính:

a)

Tốc độ phát triển định gốc

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

c)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

d)

Tốc độ phát triển liên hoàn

72.

Công thức δ = (∑(i=2→n) δᵢ)/(n-1) = (Δₙ)/(n-1) = (yₙ - y₁)/(n-1) được dùng để tính:

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân

c)

Tốc độ tăng (giảm) bình quân

d)

Tốc độ phát triển bình quân

73.

Công thức ā = ī - 1 (lần) được dùng để tính:

a)

Tốc độ phát triển bình quân

b)

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

c)

Tốc độ tăng (giảm) bình quân

d)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân.

74.

Công thức ī = n-1√(t₂.t₃...tₙ) = n-1√Tₙ = n-1√(yₙ/y₁) (lần) được dùng để tính:

a)

Tốc độ phát triển bình quân

b)

Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) liên hoàn

c)

Tốc độ tăng (giảm) bình quân

75.

Trong công thức tính tốc độ phát triển liên hoàn, ký hiệu y_{i-1} được giải thích là:

a)

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

b)

Mức độ chỉ tiêu trong trong dãy số ở thời gian i

c)

Mức độ ở thời gian liền trước thời gian i

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

76.

Trong công thức tính tốc độ phát triển định gốc, ký hiệu y_1 được giải thích là:

a)

Mức độ của chỉ tiêu trong trong dãy số ở thời gian i

b)

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

77.

"""Dãy số thời kỳ là dãy số mà các mức độ của chỉ tiêu nghiên cứu là những số tuyệt đối thời kỳ, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng được tích lũy trong một ... nhất định"."""

a)

Thời điểm

b)

Không gian

c)

Mức độ

d)

Khoảng thời gian

78.

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành 2 loại:

a)

Dãy số thời gian, dãy số không gian

b)

Dãy số thời điểm, dãy số thời kỳ

c)

Dãy số rời rạc, dãy số liên tục

d)

Dãy số tương đối, dãy số tuyệt đối

79.

Chỉ số trong thống kê là:

a)

Số bình quân cộng

b)

Số tuyệt đối

c)

Số tương đối

80.

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể) về giá bán phản ánh:

a)

Sự biến động về khối lượng hàng hoá tiêu thụ của từng mặt hàng

b)

Sự biến động chung về giá bán của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

c)

Sự biến động chung về khối lượng hàng hoá tiêu thụ của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

d)

Sự biến động về giá cả của từng mặt hàng

81.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về khối lượng hàng hoá tiêu thụ phản ánh:

a)

Biến động về giá bán của tất cả các mặt hàng

b)

Biến động về doanh thu tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

c)

Biến động chung về khối lượng hàng hoá tiêu thụ của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

d)

Biến động về khối lượng hàng hoá tiêu thụ của từng mặt hàng

82.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giá bán:

a)

Là chỉ số của chỉ tiêu chất lượng

b)

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

c)

Là chỉ số của chỉ tiêu bình quân

d)

Là chỉ số không gian

83.

Căn cứ theo phạm vi tính toán, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn và chỉ số thực hiện kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

c)

Chỉ số đơn và chỉ số chung

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số nhiệm vụ kế hoạch

84.

Căn cứ theo đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn; chỉ số chung và chỉ số nhiệm vụ kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số chung

c)

Chỉ số đơn, chỉ số phát triển và chỉ số không gian

85.

Chỉ số kế hoạch, gồm:

a)

Chỉ số cá thể và chỉ số tổng hợp

b)

Chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số phát triển

c)

Chỉ số không gian và chỉ số phát triển

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số thực hiện kế hoạch

86.

Căn cứ theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số của chỉ tiêu khối lượng và chỉ số bình quân

b)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

c)

Chỉ số đơn và chỉ số chung

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số phát triển