Font size
WorksheetsMarketing 1
Total questions: 81
Worksheet time: 40mins
Nhu cầu của con người có đặc điểm gì ?
Đa dạng phong phú và luôn biến đổi
Đa dạng phong phú và luôn cố định
Cụ thể và luôn biến đổi
Cả A và C
Hàng hóa là gì ?
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu
và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn ng ười sản
xuất
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu
cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người
tiêu dùng
Cả A và B
Tất cả đều sai
Theo Philip Kotler thì mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang
hóa ở mấy cấp độ ?
3
4
5
6
Tìm câu trả lời sai : Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hang hóa
đuơc thể hiện ở
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
Nhu cầu cụ thể ko được thỏa mãn
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
Tất cả diều sai
Trao đổi là gì :
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 phía mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả 2 ko mong muốn
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có 1 bên mong muốn
Cả A và C
Trao đổi cần có mấy điều kiện
2
3
4
5
Để thực hiện giao dich người ta cần các điều kiện nào
Hai vật có giá trị
Thỏa thuận các điều kiện giao dich
Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
Tất cả các phương án trên
Thị trường là gi ?
Là một tập hợp những người mua hang hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người bán hang hiện có và sẽ có
Là một tập hợp những người sản xuất hiện có và sẽ có
Tất cả các phương án trên
Marketing là ?
là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao
đổi
Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hang hóa và dịch vụ
được dự đoán và được thỏa mãn thong qua một quá trình bao gồn nhận
thức thúc đẩy và phân phối
Là sự dự đoán ,sự quản lý ,sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu
thong qua quá trình trao đổi
Tất cả đều đúng
Quản lý Marketing là ?
Là một quá trình phân tích xây dựng,thực hiện và kiểm tra
Là một quá trình quản lý và kiểm tra
Là một quá trình phân tích ,quản lý và kiểm tra
Cả a và b
Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá
trình quản lý Marketing ở các DN
3
4
5
6
Theo Philip Kotler quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản
lý Marketing ở các DN gồm
Hoàn thiện SX và hàng hóa
Gia tăng nỗ lục TM
Quan niệm Marketing và quan niệm marketing đạo đức xã hội
Tất cả các phương án trên
Người Mỹ có câu ngạn ngữ vui "Nếu hoàn thiện được chiếc bẫy
chuột thì trời đã tối " Câu ngạn ngữ này muốn nói đến quan niệm nào ?
Quan niệm Marketing
Quan niệm hoàn thiện SX
Quan niện gia tăng nỗ lực TM
Quan niệm hoàn thiện hang hóa
Giải pháp hoàn thiện sản xuất bao gồm
Giải pháp về công nghệ
Về quản lý
Nâng cao kỹ năng của người lao động
Cả a, b,c
“Chỉ bán cái mà khách hàng cần chứ ko bán cái doanh nghiệp có”
Dn đã vận dụng quan niện nào ?
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm gia tăng nỗ lực thương mại
Quan niệm marketing
Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
Quan niệm Marketing đạo đức Xã hội cần phải cân bằng mấy yếu
tố
2
3
4
5
Chiến lược Marketing được hiểu là ?
Một hệ thống các quyết định KD mang tính dài hạn mà DN cần
thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn mà DN cần thực
hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
Một hệ thống các quyết định KD mang tính ngắn hạn và dài hạn mà
DN cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đề ra
Tất cả đều sai
Theo Philip Kotle hệ thống thong tin Marketing gồm những bộ
phận nào ?
Chế độ báo cáo nội bộ ,bộ phận thu thập thong tin marketing,bộ
phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin maketing
Bộ phận thu thập thong tin marketing,bộ phận nghiên cứu marketing
và bộ phận phân tích thong tin maketing, bộ phận thực hiện marketing
Bộ phận nghiên cứu marketing và bộ phận phân tích thong tin
maketing, bộ phận thực hiện marketing, bộ phận đánh giá kết quả
marketing
Tất cả đều sai
Nghiên cứu Marketing là gì ?
Đó là quá trình thu thập,tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các
dữ liệu có liên quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới
các mục tiêu nhất định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình thu thập,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên
quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất
định trọng hoạt động kinh doanh
Đó là quá trình tập hợp,ghi chép ,phân tích và xử lý các dữ liệu có liên
quan đến marketing hang hóa và dịch vụ nhằm đạt tới các mục tiêu nhất
định trọng hoạt động kinh doanh
Tất cả các phương án trên
Quá trình nghiên cứu Marketing gồm mấy bước
3
4
5
6
Số liệu thông tin được thu thập từ
.thông tin sơ cấp
Thông tin thứ cấp
Thông tin sơ cấp và thứ cấp
Thông tin sơ cấp ,trung cấp và thứ cấp
Phân tích dữ liệu là bước thứ mấy trong quá trình nghiên cứu
Marketing
2
3
4
5
Hệ thống thong tin marketing là gì ?
Hệ thống lien kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp
hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa con người và con ng ười với các phương pháp
hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Hệ thống liên kết giữa Doanh nghiệp và khách hàng với các phương
pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin
Tất cả cả các p/a trên
Có mấy nhóm trong môi trường marketing
2
3
4
5
Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào ?
Nhân tố công ty ,nhà cung cấp
Người môi giới marketing và khách hang
Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
Cả a,b,c
Có mấy nhóm khác hàng của DN
2
3
4
5
Độc quyền nhóm xuất hiện khi
Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh,kinh doan nhiều mặt hàng
Trên thị trường tồn tại nhiều nhà cạnh tranh,kinh doan nhiều mặt hàng
Trên thị trường tồn tại một số ít nhà cạnh tranh và kinh doanh nhiều
mặt hàng
Cả A và C
Câu nào không phải là đặc điểm của độc quyền nhóm
Quy mô thị trường rất lớn và được phân đoạn
Khống chế một hoặc hơn một đoạn thị trường
Được tạo ra do một số hay một nhóm các nhà sản xuất
Tất cả đều sai
Cạnh tranh thuần túy còn được gọi là ?
Cạnh tranh không hoàn hảo
Cạnh tranh độc quyền
Cạnh tranh hoàn hảo
Tất cả đều sai
Người ta phân loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp thành
những loại nào
Công chúng thuộc các phương tiện thông tin đại chúng ,công chúng
thuộc cơ quan nhà nước
Nhóm hành động vì lợi ích công dân và nội bộ doanh nghiệp
A và B: là một nhóm bất kỳ quan tâm thực sự hay có thể quan
tâm làm ảnh hưởng đến khả năng đề ra của doanh nghiệp
Tất cả đều sai
Nhóm nhân tố vĩ mô gồm
Kinh tế ,nhân khẩu và khoa học công nghệ
Văn Hóa và chính trị
Khác hàng và đối thủ cạnh tranh
chỉ có A và B
Môi trường nhân khẩu gồm những khía cạnh nào ?
Quy mô và tốc độ tăng dân số
Trình độ học vấn và thay đổi trong phân phối lại thu nhập
Thay đổi trong gia đình và nơi cư trú
cả a,b,c
Theo quan niệm marketing thì thị truờng đuợc hiẻu là ?
.Là tập hợp những người mua hang hiện tại và tiềm năng
Là tập hợp những người mua hang quá khứ và hiện tại
Cả A và B
Không câu nào đúng
Theo quan niệm kinh tế học Phuơng tây thì thị truờng đuợc
hiểu là
là tập hợp những người mua hàng hiện tại và tiềm năng
.Là tập hợp những ngừơi mua hàng quá khứ và hiện tại
Là những nhóm người mua và nguời bán thuợc hiện những giao
dich liên quan tới bất ký những thứ gì có giá trị
Cả A và C
Để tìm kiếm và khái thác thị trường mục tiêu một cách tốt
nhất Dn phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào ?
Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị
truờng này với nhiều giải pháp khác nhau
Tìm mọi phuơng thức có thể để mở rộng ranh giới thị truờng hiện tại
Khai thác thị trừơng mới với nhiều loại sản phẩm mới
Cả A và B
DN đã phân chia thị truờng thành những loại nào trong những
loại sau
Thị truờng tiềm năng ,thị truờng thực tế ,thị truờng mục tiêu và thị
truờng cần thâm nhập
Thị truờng tiềm năng,thị truờng mục tiêu ,thị truờng ngắn hạn và thị
truờng dài hạn
Thị truờng mục tiêu thị truờng ngắn hạn ,trung hạn và dài hạn
Tất cả a,b,c
Thị trường tiền năng đuợc hiểu là
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai bao gồm những
khách hàng chưa mua hàng của DN và khách hàng đang mua hàng
của đối thủ
Thị trường mà DN đang khai thác và sẽ khai thách trong tuơng la
Tất cả đều sa
thị truờng thực tế đuợc hiểu là
Thị truờng mà DN có thể khai thác trong tuơng lai
Thị truờng chiếm phần lớn doanh số bán của DN
Thị truờng mà DN đang khai thác
Thị truờng DN có thể chiếm lkĩnh và gia tăng thị phần
Phân đoạn thị truờng là gì?
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính
không đồng nhất
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn
mạng tính đồng nhất cao
Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng
tính không đồng nhất
Tất cả đều đúng
Tiêu thức phân đoạn thị truờng gồm những tiêu thức nào duới
đây?
Địa lý kinh tế ,đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành v
Kinh tế xa hội ,đặc điểm nhận khẩu học và lối sống hành vi
Khoa học công nghệ , địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học
tất cả đều đúng
Phân đoạn thị truờng tạo cơ hội cho các DN nào ?
Doanh nghiệp lớn
Doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp mới thành lập
cả a,b,c
Định vị sản phẩm trên đoạn thị truờng lựa chọn là buớc thứ mấy
trong phát triển một kế hoạch phân đoạn cụ thể
3
4
5
6
Marketing phân loại khách hàng trong nuớc thành những loại
nào ?
Cá nhân và tổ chức
Cá nhân và doanh nghiệp
Doanh nghiệp và tổ chức
cả a,b,c
Chọn câu trả lời đúng nhất về tiến trình quyết định mua của khách
hàng là nguời mua cá nhân
Nhận thức vấn đề,tìm kiếm thong tin
Đáng giá các phuơng án lựa chọn
Quyết định mua hàng và thái độ sau khi mua hàng
Tấ cả các phương án trên lần lượt các bước từ a -> c
Người mua hàng tổ chúc hay còn gọi là người tiêu dung tổ chức
được hiểu là
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ cho các nhu cầu
hoạt động chung
Những tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ để phục vụ để sẩn xuất ,để bán
lại
A hoặc B
Không có phương án nào đúng
Người tiêu dung tổ chức so với người tiêu dung cuối cùng có sự
khác biệt về
Bản chất sử dụng
Bản chất chọn nhà cung cấp
Bản chất mua hàng
cả a,b,c
Nguời tiêu dung tổ chức khi mua hàng thuờng vận dụng các
phương pháp phân tích đặc thù nào ?
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và Phuơng pháp phân tích giá
trị tập trung
Phương pháp phân tích giá trị sản phẩm và phuơng pháp đánh giá
nhà cung cấp
Phuơng pháp đánh giá nhà cung cấp và phuơng pháp phân tích giá trị
tập trung
Cả a,b,c
Với những hợp đồng mua hàng quan trọng và phức tạp những
người tiêu dùng tổ chức thường sử dụng cách thức nào?
Mua hàng trực tiếp
Mua hàng gián tiếp
Đấu thầu và thương lượng
Cả A và B
Về phuơng diện tiếp cận thị trường thì người tiêu dùng tổ chức có
những đặc điểm nào ?
Nhu cầu của người tiêu dùng tổ chức bắt ngần từ nhu cầu của người
tiêu dùng cuối cùng
Số lượng ngừơi tiêu dung tổ chức thường ít hơn và tập trung hơn so với
người tiêu dùng cuối cùng
Người tiêu dung tổ chức thuờng mua theo định ký thông qua hợp đồng
Cả a,b,c
Có 2 loại hình thức dịch vụ mà người tiêu dùng tổ chức
thường yêu cầu là
Dịch vụ trực tiếp và dịch vụ tương tác
Dịch vụ gián tiếp và dịch vụ tuơng tác
Dịch vụ đại diện và dịch vụ tuơng tác
Không có câu nào đúng
Phát triển một kế hoạch mua của người tiêu dùng tổ chức bao gồm
mấy bước ?
3
4
5
6
Tìm kiếm nhà cung cấp là bước thứ mấy trong kế hoạch mua của
người têu dùng tổ chức ?
2
3
4
5
Mục đích xây dựng kế hoạch hóa chiến lược Marketing là ?
Chỉ ra định hướng của công ty
Giúp công ty phan bổ nguần nhân lực hợp lý.
Giúp công ty phan bổ nguần nhân lực hợp lý.
cả a,b,c
Xây dựng kế hoạch chiến lược marketing là
Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau của ai đó và dành
những thị phần lớn hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường mới,nghiên cứu sân sau cảu ai đó và dành
những thị phần nhỏ hơn tại những thị trường hạn chế
Nhằm tiếp cận thị trường ,nghiên cứu sân sau cảu ai đó và dành những
thị phần lớn hơn tại những thị trường không hạn chế
Không câu nào đúng
Kế hoạch Marketing có thể đựơc phân loại theo
Thời gian ,quy mô
Thời gian ,quy mô và phương thức thực hiện
Thời gian ,không gian ,quy mô và phương thức thực hiện
cả a,b,c
Kế hoạc Marketing trung hạn có thời gian là ?
2-3 năm
2- 4 năm
2-5 năm
2 -6 năm
kế hoạch Marketing dài hạn có thời gian là ?
5 – 10 năm
5 – 12 năm
5 – 15 năm
cả a và c
Người ta có thể xây dựng các kế hoặc marketing theo cách thức
nào ?
Từ dười lên trên
Từ trên xuống dưới
A hoặc B
A và B
Quy trình xây dựng và thực hiện kế hoạch bao gồm mấy bước
5
6
7
8
Thiết lập các bộ phận KD chiến lược là bước thứ mấy trong quy
trình XD và thực hiện kế hoạch hóa chiến lược marketing
1
2
3
4
SBU là gì ?
Là một đơn vị ,một dây truyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự
chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người
quản lý ,lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị ,một dây truyền phân phối hay một bộ phận sản phẩm
tự chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người
quản lý ,lãnh đạo có trách nhiệm
Đơn vị ,một dây truyền sản xuất và một bộ phận sản phẩm tự chủ độc
lập bên trong công ty với một thị trường xác định và một người quản lý
,lãnh đạo có trách nhiệm
Là một đơn vị ,một dây truyền sản xuất hay một bộ phận sản phẩm tự
chủ độc lập bên trong công ty với một thị trường cụ thể và một người
quản lý ,lãnh đạo có trách nhiệm
Biểu tượng “Ngôi sao – Bò sữa - ? –Con chó” đề cập tới ma trận
nào ?
Biểu tượng “Ngôi sao – Bò sữa - ? –Con chó” đề cập tới ma trận
nào ?
BCG
PIMS
GE
Theo Philip Kotler thì sản phẩm là gì ?
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và
thỏa mãn được nhu cầu thị trườ
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và
thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
Là những cái gì có thể cung cấp cho thị trường ,do thị trường đòi hỏi và
thỏa mãn được nhu cầu khách hàng
Tất cả đều sai
Cấu trúc sản phẩm được xác định theo những cấp độ nào ?
Sản phẩm hữu hình ,sản phảm vô hình và sản phẩm thự
Sản phẩm hữu hình ,sản phảm vô hình và sản phẩm mở rộng
Sản phẩm hữu hình ,sản phẩm thực và sản phẩm mở rộng
Cả a và b
Sản phẩm tiêu dùng gồm có
Hàng hóa thiết yếu
Hàng hóa lâu bền
Hàng hóa đặc biệt
cả a,b,c
“Mua thuần túy ,mua lặp lại ,mua có sự cân nhắc và mua có kế
hoạch” muốn nhắc tới kiểu tiêu dùng nào ?
Tiêu dùng hàng ngày
Hàng ứng cứu
Hàng mua theo tùy hứng
Cả b và c
Hàng hóa tiêu dùng lâu bền được chia làm những nhóm chính
nào ?
Hàng hóa dựa trên đặc điểm và loại hàng hóa
Hàng hóa dựa trên giá cả
Hàng hóa dựa trên công dụng sản phẩm
Cả a và b
Sản phẩm Dịch vụ gồm những loại sản phẩm nào ?
Sản phẩn dịch vụ tiêu dùng ,sản phâqmr dịch vụ công nghiệp
Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp
Sản phẩm dịch vụ công nghiệp và nông nghiệp
cả a vá c
Hình thức quản lý sản phẩm gồm
Giám đốc Marketing và giám đốc sản phẩm
Hội đồng kế hoạch sản phẩm
Giám đóc sản phẩm mới và nhóm quản lý sản phẩm
cả a ,b,c
Vòng đời sản phảm là ?
Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi
sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là quãng thời gian phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được
thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Là quãng thời gian phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản
phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường
Tất cả đều sai
Sắp xếp nào đúng với vòng đời sản phẩm ?
Giới thiệu truởng thành ,tăng trưởng và suy thoái
Giới thiệu ,tăng trưởng ,trưởng thành và bão hòa
Giới thiệu, tăng trưởng ,trưởng thành và suy thoái
Tất cả đều sai
Hoạch định mục tiêu trong chính sách giá gồm ?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần và dẫn đầu chất lượng sản phảm
Mục tiêu cần thiết khác
Cả a,b,c
Nhà sản xuất định giá sản phẩm thấp hơn giá thị trường thì
DNđang hướng tới mục tiêu nào ?
Doanh số bán và lợi nhuận
Mục tiêu thị phần
Mục tiêu cần thiết khác
Không có câu nào đúng
Một công ty hàng không thông báo bán “vé đại hạ giá “ để thu
hút một lượng khách hàng đủ lớn .Với mức giá này
Doanh nghiệp luôn có lãi
Doanh nghiệp chỉ cần đủ chi phí thuần túy
Doanh nghiệp chưa có hoặc có một phần rất ít lợi nhuận
Cả b và c
Mục tiêu sống sốt thuờng được áp dụng đới với doanh nghiệp nào
Doanh nghiệp đang phát triển
Doanh nghiệp đang phá sản
Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả
Doanh nghiệp hoạt động không có hiệu quả
Cầu của ô tô tăng 10% trong tháng này và giá của loại sản phẩm
đó tăng 20% .Vậy hệ số co giãn bằng ?
2%
5%
0,2%
0.5%
Có những loại chi phí nào ?
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
cả a ,b
Xét về ngắn hạn các đuờng cong biểu diễn các loại chi phí thuờng
Vận động theo hướng dốc xuống
Vận động theo huớng dốc lên
Vận động theo huớng dốc lên nhưng thất dần
Cả a, b,c
Có những chính sác định giá phổ biến nào ?
Chính sách định giá hớt váng và dựa trên cơ sở chi phí
Chính sách dựa trên nhận thức của khách hàng và phản ứng cạnh tranh
Theo định hướng nhu cầu và truyền thống
cả a,b.c
DN sản xuất được 100 máy tính với tổng chi phí cố định là
1000000$ và tổng chi phí biến đổi là 25000$ và mong muốn thu được một
khoản lợi nhuạn là 50000$.Vậy giá bán sản phẩm này là
1057 $
1075$
1175$
1157$
Nhu cầu là gì?
Là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
Là 1 nhu cầu đặc thù tương ứng với trình độ văn hóa và nhân cách của cá thể
Là mong muốn được kèm them điều kiện có khả năng thanh toán
Tất cả các phương án trên đều đúng
