wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản lý và Kinh doanh

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý theo mục tiêu (MBO) có nhiều đặc trưng ngoại trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Những tiến bộ của quá trình đạt được mục tiêu được xem xét định kỳ.

b)

Các mục tiêu về kết quả cụ thể do nhân viên và những người quản lý cùng xác định.

c)

Phần thưởng được đưa ra dựa trên cơ sở những tiến bộ đó.

d)

Các mục tiêu thường chung chung, mơ hồ.

2.

Triết lý kinh doanh 3P: People – profit – product có ý nghĩa là gì?

a)

Bán sản phẩm mà khách hàng cần.

b)

Bán sản phẩm mà doanh nghiệp có để thu lợi nhuận.

c)

Sản phẩm là trung tâm.

d)

Làm chủ công nghệ, sản xuất sản phẩm dẫn dụ và định hướng khách hàng.

3.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp có thể được xây dựng dựa trên:

a)

Kế thừa những giá trị đã hình thành, phát triển các giá trị mới mà thế hệ lãnh đạo đương nhiệm mong muốn xây dựng để doanh nghiệp ứng phó với tình hình mới.

b)

Ý muốn của người lãnh đạo đương nhiệm để khẳng định dấu ấn cá nhân.

c)

Các đáp án trên đều sai.

d)

Giữ nguyên các giá trị của doanh nghiệp đã được xây dựng trong quá khứ trong mọi hoàn cảnh.

4.

Ba yếu tố trong mô hình 3 P là:

a)

Sản phẩm, lợi nhuận, con người.

b)

Lợi nhuận, phân phối, giá.

c)

Sản phẩm, lợi nhuận, phân phối.

d)

Lợi nhuận, phân phối, con người.

5.

.... Của trường Đại học Bách Khoa Hà Nội là: “Trở thành một đại học nghiên cứu hàng đầu khu vực với nòng cốt là kỹ thuật và công nghệ, tác động quan trọng vào phát triển nền kinh tế tri thức và góp phần giữ gìn an ninh, hòa bình đất nước, tiên phong trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam”

a)

Sứ mệnh.

b)

Tầm nhìn

c)

Mục tiêu

d)

Chiến lược

6.

Phát biểu nào sao đây không đúng về triết lý kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Triết lý doanh nghiệp là cái ổn định, rất khó thay đổi, nó phản ánh cái tinh thần – ý thức của doanh nghiệp.

b)

Triết lý kinh doanh là cốt lõi của văn hóa doanh nghiệp, tạo ra phương thức phát triển bền vững của doanh nghiệp.

c)

Triết lý kinh doanh là yếu tố dễ bị thay đổi khi yếu tố môi trường kinh doanh thay đổi.

d)

Triết lý kinh doanh là công cụ định hướng và cơ sở để quản lý chiến lược của doanh nghiệp.

7.

Hệ thống các giá trị của doanh nghiệp có thể được xây dựng dựa trên:

a)

Kế thừa những giá trị đã hình thành, phát triển các giá trị mới mà thế hệ lãnh đạo đương nhiệm mong muốn xây dựng để doanh nghiệp ứng phó với tình hình mới.

b)

Giữ nguyên các giá trị của doanh nghiệp đã được xây dựng trong quá khứ trong mọi hoàn cảnh.

c)

Các đáp án trên đều sai.

d)

Ý muốn của người lãnh đạo đương nhiệm để khẳng định dấu ấn cá nhân

8.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Phân tích môi trường bên ngoài để biết được cơ hội và thách thức đối với doanh nghiệp.

b)

Phân tích môi trường bên ngoài để biết được điểm mạnh điểm yếu của tổ chức

c)

Đáp án B và C đều đúng

d)

Nhà quản trị cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra các chiến lược của công ty.

9.

“Ngân hàng số 1 tại Việt Nam, phấn đấu trở thành một trong 100 ngân hàng lớn nhất trong khu cực châu Á, một trong 300 tập đoàn ngân hàng tài chính lớn nhất thế giới & được quản trị theo các thông lệ quốc tế tốt nhất” là ... tầm nhìn của ngân hàng nào?

a)

MB bank

b)

Vietcombank

c)

BIDV

d)

Techcombank

10.

Đâu không phải là các yếu tố cơ bản khi xây dựng sứ mệnh:

a)

Hệ thống các giá trị.

b)

Môi trường của doanh nghiệp (tổ chức)

c)

Lịch sử

d)

Những năng lực đặc biệt

11.

Các doanh nghiệp nhỏ mới thành lập thường sử dụng chiến lược, ngoại trừ:

a)

Chiến lược thị trường ngách

b)

Chiến lược hớt vàng

c)

Chiến lược mạng lưới

d)

Chiến lược sản xuất quy mô lớn

12.

“Thúc đẩy sự ra đời của phương tiện giao thông có năng lượng bền vững bằng cách đưa xe điện ra thị trường nhanh nhất có thể” là tuyên bố sứ mệnh của công ty nào sau đây?

a)

Tesla

b)

BYD

c)

Vingroup

d)

Volkswagen

13.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh không bao gồm:

a)

Bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

b)

Lợi nhuận của Doanh nghiệp

c)

Tính trung thực

d)

Tôn trọng con người

14.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội gồm điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường, an toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái

b)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

c)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội thể hiện thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quan niệm, kỳ vọng của các đối tượng hữu quan

d)

Các nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội đòi hỏi doanh nghiệp những đóng góp cho cộng đồng và XH

15.

....... trong trách nhiệm xã hội của Doanh nghiệp là những hành vi và hoạt động thể hiện những mong muốn đóng góp và hiến dâng cho cộng đồng và xã hội.

a)

Nghĩa vụ đạo đức

b)

Nghĩa vụ kinh tế

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Nghĩa vụ nhân văn

16.

Đối tượng hữu quan bên ngoài doanh nghiệp không phải là đối tượng nào sau đây:

a)

Nhà cung cấp

b)

Chủ sở hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng

17.

Hình thức cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp

a)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

b)

Ăn cắp bí mật thương mại

c)

Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Gièm pha hàng hóa của dối thủ cạnh tranh

18.

Hoạt động nào sau đây không được coi là thể hiện nghĩa vụ nhân văn của doanh nghiệp:

a)

Xây nhà tình nghĩa, lớp học tình thương cho người nghèo

b)

Thực hiện các hành động bảo vệ môi trường.

c)

Đóng góp tiền cho giáo dục, nghệ thuật, môi trường và cho những người khuyết tật

d)

Thành lập các tổ chức từ thiện và ủng hộ bà con bị lũ lụt

19.

Câu nào không phải là vai trò của đạo đức kinh doanh

a)

Tạo ra lợi nhuận bền vững cho DN

b)

Góp phần làm tăng chất lượng hoạt động của DN

c)

Làm cho khách hàng hài lòng

d)

Là những hành vi và hoạt động thể hiện mong muốn đóng góp cho cộng đồng và cho XH

20.

Phân chia thị trường là:

a)

Hành vi các đối thủ cạnh tranh không cạnh tranh với nhau trên cùng một địa bàn hay thỏa thuận hạn chế khối lượng bán ra.

b)

Hành vi định cho hàng hóa của doanh nghiệp những mức giá cao hơn đối thủ cạnh tranh.

c)

Hành vi định cho hàng hóa của mình những giá bán thấp hơn giá thành nhằm mục đích thôn tín để thu hẹp cạnh tranh.

d)

Hành vi hai hay nhiều doanh nghiệp hoạt động trong cùng một thị

21.

Đối tượng hữu quan bên ngoài doanh nghiệp không phải là đối tượng nào sau đây?

a)

Nhà cung cấp

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Chủ sở hữu

d)

Khách hàng

22.

Đối với khách hàng, doanh nghiệp không được có những hành động nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp phải thực hiện trọn vẹn nghĩa vụ cẩn thận, nghĩa là doanh nghiệp phải phòng ngừa mọi khả năng sản phẩm đưa ra thị trường có khiếm khuyết

b)

Từ ngữ trong lời giới thiệu, trong quảng cáo, trong tuyên bố của doanh nghiệp phải có tính trung thực.

c)

Thu lợi nhuận mà không cần biết khi có thể gây tai nạn hay thiệt hại cho người tiêu dùng.

d)

Doanh nghiệp không được cố tìm cách ràng buộc người tiêu dùng bởi bất kỳ cam kết đảm bảo chính thức hay ngầm định nào về trách nhiệm bắt buộc.

23.

............là việc một thành viên của tổ chức công bố những thông tin làm chứng cứ về những hành động bất hợp pháp hay vô đạo đức của tổ chức.

a)

Bí mật kinh doanh

b)

Lạm dụng của công

c)

Phá hoại ngầm

d)

Cáo giác

24.

Hành vi hai hay nhiều công ty hoạt động trong cùng một thị trường thoả thuận về việc bán hàng hoá ở cùng một mức giá đã định được gọi là:

a)

Cố định giá

b)

Phân chi thị trường

c)

Dèm pha hàng hoá của đối thủ cạnh tranh.

d)

Bán phá giá

25.

Nguyên tắc, chuẩn mực tôn trọng con người trong đạo đức kinh doanh được áp dụng đối với đối tượng nào?

a)

Nhân viên trong Doanh nghiệp

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng

26.

Đối tượng nào?

a)

Nhân viên trong Doanh nghiệp

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng

27.

Trong bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng của Liên hiệp quốc gửi Chính phủ các nước thành viên, quyền được tiếp thu những kiến thức và kỹ năng cần thiết để có thể lựa chọn sản phẩm, dịch vụ một cách thoả đáng, được hiểu biết về các quyền cơ bản và trách nhiệm của người tiêu dùng, được biết làm cách nào để thực hiện các quyền và trách nhiệm của mình, là quyền nào sau đây?

a)

Quyền được lựa chọn

b)

Quyền được giáo dục về tiêu dùng

c)

Quyền được thông tin

d)

Quyền được lắng nghe

28.

Hình thức cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp?

a)

Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

Gièm pha hàng hóa của dối thủ cạnh tranh

c)

Ăn cắp bí mật thương mại

d)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

29.

Bà Mai Kiều Liên, Tổng giám đốc của Vinamilk đã được đào tạo thành kỹ sư ngành chế biến sữa và đã từng làm Phó giám đốc phụ trách kỹ thuật Nhà máy sữa Thống Nhất, tiền thân của công ty Vinamilk hiện nay. Điều nay cho thấy bà Liên có ___ của một doanh nhân.

a)

Tố chất

b)

Năng lực

c)

Phong cách

d)

Đạo đức

30.

Doanh nhân là ____

a)

Người tham gia tổ chức, điều hành hoạt động của doanh nghiệp

b)

Người tham gia quản lý doanh nghiệp

c)

Người làm kinh doanh

d)

Tất cả đáp án còn lại

31.

Nhận định nào dưới đây phản án khái niệm phong cách doanh nhân?

a)

Khuynh hướng suy nghĩ, quản lý mang bản sắc cá nhân của doanh nhân

b)

Tất cả các phương án trên đúng

c)

Cách thức làm việc của doanh nhân

d)

Hệ thống các dấu hiệu đặc trưng trong hoạt động quản lý của doanh nhân, thể hiện qua đặc điểm nhân cách

32.

Để đánh giá văn hóa doanh nhân của một doanh nhân nào đó, người ta thường dựa vào ___ tiêu chuẩn để p

4 lines
33.

Để đánh giá văn hóa doanh nhân của một doanh nhân nào đó, người ta thường dựa vào ___ tiêu chuẩn để phân tích

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

34.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến văn hóa doanh nghiệp?

a)

Văn hóa doanh nhân

b)

Sứ mệnh của doanh nghiệp

c)

Mục tiêu của doanh nghiệp

d)

Đạo đức kinh doanh

35.

Nhận định nào dưới đây thể hiện khái niệm văn hóa doanh nhân

a)

Tổng hòa những giá trị và thái độ cũng như các phương thức tạo ra chúng, kỹ năng sử dụng các giá trị đó vì sự tiến bộ của loài ngoài và sự truyền thụ các giá trị đó từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nghiệp

c)

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh

d)

Hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp.

36.

Những doanh nhân cho rằng mục đích làm kinh doanh còn để phục vụ xã hội thể hiện yếu tố nào trong văn hóa doanh nhân

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Không có phương án đúng

c)

Năng lực của doanh nhân

d)

Đạo đức của doanh nhân

37.

Phương án nào dưới đây không phải là tiêu chuẩn đánh giá văn hóa doanh nhân

a)

Tiêu chuẩn về sức khỏe

b)

Tiêu chuẩn về đạo đức

c)

Tiêu chuẩn về trình độ năng lực

d)

Tiêu chuẩn về số năm kinh nghiệm

38.

Các khía cạnh dưới đây KHÔNG thể hiện năng lực của doanh nhân,

a)

Đạo đức doanh nhân

b)

Khả năng lãnh đạo, kỹ năng quản lý

c)

Khả năng làm việc trí óc và thể lực

d)

Trình độ chuyên môn

39.

Những doanh nhân có tầm nhìn chiến lược tốt thể hiện yếu tố nào trong văn hóa doanh nhân

a)

Phong cách doanh nhân

b)

Đạo đức của doanh nhân

c)

Không có phương án đúng

d)

Tố chất của doanh nhân

40.

Nhận định một doanh nhân giản dị, khiêm tốn đề cập đến ____ của doanh nhân

a)

Đạo đức

b)

Năng lực

c)

Tố chất

d)

Phong cách

41.

Là một người cầu toàn, Steve Jobs, cố CEO của tập đoàn Apple luôn đặt tiêu chuẩn công việc rất cao cho các nhân viên, sẵn sàng la mắng hoặc sa thải khi họ không làm tốt công việc của mình. Đổi lại, nhân viên của tập đoàn Apple luôn phải hướng đến sự hoàn hảo. Điều này cho thấy Steve Jobs có đặc điểm của phong cách lãnh đạo nào theo lý thuyết của Daniel Goleman

a)

Bề trên

b)

Nhạc trưởng

c)

Gia trưởng

d)

Ủy thác

42.

___ là một hệ thống các giá trị, chuẩn mực, quan niệm và hành vi của doanh nhân trong quá trình lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp

a)

Đạo đức doanh nhân

b)

Văn hóa doanh nghiệp

c)

Văn hóa doanh nhân

d)

Văn hóa

43.

Khả năng gây ảnh hưởng, định hướng và điều khiển người khác thực hiện theo mục đích của mình thuộc về

a)

Trình độ chuyên môn

b)

Năng lực lãnh đạo

c)

Tố chất

d)

Trình độ quản lý kinh doanh

44.

Mức độ phát triển kinh tế và đặc thù ngành nghề kinh doanh thể hiện nhân tố nào có tác động đến văn hóa doanh nhân?

a)

Nhân tố văn hóa

b)

Nhân tố kinh tế

c)

Tất cả các phương án trên đúng

d)

Nhân tố chính trị pháp luật

45.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao sự sáng tạo và hoàn thiện cá nhân, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___

a)

Tên lửa định hướng

b)

Tháp Eiffel

c)

Lò ấp trứng

d)

Gia đình

46.

Mô hình văn hóa doanh nghiệp thường được áp dụng cho các công ty phần mềm và quảng cáo.

a)

Mô hình tháp Eiffel

b)

Mô hình văn hóa gia đình

c)

Mô hình tên lửa dẫn đường

d)

Mô hình lò ấp trứng

47.

Hành động nào sau đây có thể khiến cho doanh nghiệp có văn hóa yếu kém?

a)

Giải quyết việc làm một cách chủ động, nhân viên thoải mái làm việc trong khuôn khổ nội quy của công ty

b)

Tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh cho nhân viên tích cực tham gia công việc

c)

Luôn tạo áp lực cho nhân viên và sa thải nhân viên một cách tùy tiện

d)

Yêu cầu tất cả thành viên trong công ty chấp hành nội quy, quy định của công ty, doanh nghiệp

48.

Cách thức thay đổi văn hoá doanh nghiệp.

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Thay đổi tự giác

c)

Tạo ra thay đổi nhờ nhân rộng điển hình

d)

Thay đổi nhỏ ở mức độ tổng thể và chi tiết

49.

Ngày Văn hóa doanh nghiệp Việt Nam là ngày bao nhiêu?

a)

13/11

b)

12/11

c)

10/11

d)

11/11

50.

“Ít quan tâm đến năng suất, hiệu quả mà ưu tiên cho bầu không khí của tổ chức” là nhược điểm của mô hình văn hóa doanh nghiệp nào?

a)

Mô hình lò ấp trứng

b)

Mô hình tháp Eiffel

c)

Mô hình tên lửa dẫn đường

d)

Mô hình văn hóa gia đình

51.

Khi bước vào tất cả các điểm giao dịch của ngân hàng BIDV, chúng ta đều thấy các nhân viên mặc đồng phục và có cách giao tiếp thân thiện, làm việc chuyên nghiệp trong những tòa nhà được trang trí gần như giống nhau. Những biểu hiện như vậy thuộc cấp độ nào trong văn hoá doanh nghiệp của BIDV?

a)

Cấp độ thứ ba

b)

Cả 3 cấp độ trên

c)

Cấp độ thứ nhất

d)

Cấp độ thứ hai

52.

Có bao nhiêu loại văn hóa doanh nghiệp theo cách phân loại của Trompenaar?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

53.

Các hình thức văn hóa doanh nghiệp được Trompenaars phân loại theo cơ cấu và định hướng về con người và nhiệm vụ bao gồm?

a)

Mô hình lò ấp trứng, mô hình tên lửa dẫn đường, mô hình gia đình, mô hình đồng đội

b)

Mô hình lò ấp trứng, mô hình đồng đội, mô hình quyền hạn, mô hình tên lửa dẫn đường

c)

Mô hình tháp EIFFEL, mô hình lò ấp trứng, mô hình đồng đội, mô hình tên lửa dẫn đường

d)

Mô hình tháp EIFFEL, mô hình lò ấp trứng, mô hình tên lửa dẫn đường, mô hình gia đình

54.

Các doanh nghiệp có nền văn hóa mạnh sẽ tạo nên phong cách và ...... của doanh nghiệp.

a)

logo

b)

tên

c)

bản sắc

d)

lợi nhuận

55.

Một loại mô hình văn hóa doanh nghiệp.

a)

Mô hình kinh tế gia đình

b)

Mô hình lò hấp trứng

c)

Mô hình tháp Eiffel

d)

Mô hình vệ tinh soi đường

56.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao yếu tố bình đẳng với các nhóm làm việc nhằm đạt được mục tiêu, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___

a)

Tháp Eiffel

b)

Lò ấp trứng

c)

Tên lửa định hướng

d)

Gia đình

57.

.........đưa ra khái niệm văn hóa doanh nghiệp với nội dung “Văn hóa công ty là tổng hợp những quan niệm chung mà các thành viên trong công ty học được trong quá trình giải quyết các vấn đề nội bộ và xử lý các vấn đề với môi trường xung quanh”.

a)

Trần Ngọc Thêm

b)

ILO

c)

Nguyễn Văn Huyên

d)

Edgar Schein

58.

Văn hóa doanh nghiệp tạo nên ...... chung cho toàn doanh nghiệp.

a)

lực ma sát

b)

lực hấp dẫn

c)

lực kéo

d)

lực hướng tâm

59.

Nếu văn hóa doanh nghiệp bị chi phối bởi văn hóa của người lãnh đạo, doanh nghiệp đó có mô hình văn hóa ___

a)

Mô hình văn hóa sáng tạo

b)

Mô hình văn hóa đồng đội

c)

Mô hình văn hóa quyền hạn

d)

Không có mô hình nào

60.

Dạng thức văn hóa nào dưới đây không thuộc các văn hóa doanh nghiệp được phân chia theo nguyên tắc phân cấp quyền lực?

a)

Văn hóa nguyên tắc

b)

Văn hóa gia đình

c)

Văn hóa đồng đội

d)

Văn hóa quyền hạn

61.

Sự hình thành và phát triển văn hóa doanh nghiệp thường trải qua ___ giai đoạn

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

62.

Theo quan điểm của Trompenaars, nếu một doanh nghiệp đề cao thứ bậc và phân chia lao động theo vai trò và chức năng, doanh nghiệp đó có văn hóa theo mô hình ___

a)

Tháp Eiffel

b)

Tên lửa định hướng

c)

Gia đình

d)

Lò ấp trứng

63.

Bước đầu tiên trong các bước xây dựng văn hóa doanh nghiệp theo nghiên cứu của Julie Heifetz & Richard Hagberg.

a)

Đánh giá văn hóa hiện tại, xác định những yếu tố văn hóa nào cần thay đổi và kết hợp với chiến lược phát triển.

b)

Tìm hiểu môi trường và các yếu tố ảnh hưởng đến chiến lược doanh nghiệp trong tương lai.

c)

Xác định đâu là giá trị cốt lõi làm cơ sở cho thành công.

d)

Xác định tầm nhìn mà doanh nghiệp sẽ vươn tới.

64.

Doanh nghiệp có văn hóa mạnh sẽ:

a)

Giúp cho nhân viên thỏa mái và chủ động hơn trong việc đinh hướng cách nghĩ và cách làm việc

b)

Cả A, B, C đều đúng

c)

Tạo ra niềm tự hào cho nhân viên về doanh nghiệp, từ đó mọi người luôn sống phấn đâu hết mình vì mục tiêu chung

d)

Giúp lãnh đạo dễ dàng hơn trong việc quản lý doanh nghiệp

65.

Phương án nào dưới đây không phải là mô hình văn hoá doanh nghiệp?

a)

Mô hình văn hoá nguyên tắc

b)

Mô hình văn hoá chi tiết

c)

Mô hình văn hoá đồng đội

d)

Mô hình văn hoá quyền hạn

66.

.........đưa ra khái niệm văn hóa doanh nghiệp với nội dung “Văn hóa doanh nghiệp là tổng hợp các giá trị, các biểu tượng, huyền thoại, nghi thức, các điều cấm kỵ, các quan điểm triết học, đạo đức tạo thành nền móng sâu xa của doanh nghiệp”.

a)

Georges de Saite Marie

b)

Trần Quốc Vượng

c)

Edgar Schein

d)

Trần Ngọc Thêm

67.

.........đưa ra khái niệm văn hóa doanh nghiệp với nội dung “Văn hóa doanh nghiệp là sự trộn lẫn đặc biệt các giá trị, các tiêu chuẩn, thói quen và truyền thống, những thái độ ứng xử và lễ nghi mà toàn bộ chúng là duy nhất đối với một tổ chức đã biết”.

a)

Tổ chức lao động quốc tế - ILO

b)

Edgar Schein

c)

E. Heriot

d)

Georges de Saite Marie

68.

Tinh thần khởi nghiệp (entrepreneurship) là sự theo đuổi các cơ hội trong điều kiện nguồn lực ...

a)

không bị giới hạn

b)

được Nhà nước đầu tư

c)

bị giới hạn

d)

được các nhà đâu tư bỏ ra

69.

Tinh thần khởi nghiệp (entrepreneurship) là sự theo đuổi các...trong điều kiện nguồn lực bị giới hạn

a)

phương án

b)

cơ hội

c)

đam mê

d)

kế hoạch

70.

Việc thương mại hóa ban đầu trong hành trình khởi nghiệp cần phải đề cập đến các yếu tố

a)

Thời điểm đưa sản phẩm ra thị trường

b)

Tất cả các phương án

c)

Chiến lược đưa sản phẩm ra thị trường

d)

Ai là khách hàng và thị trường mục tiêu

71.

Startup có thể hiểu là

a)

Một công ty nhỏ, có tuổi đời vài ba năm.

b)

Tất cả các phương án

c)

Một tổ chức được thiết kế nhằm cung cấp sản phẩm và dịch vụ trong những điều kiện chưa chắc chắn.

d)

Một hình thức khở

72.

Người khởi nghiệp có vai trò quyết định trong việc phát hiện và tận dụng các cơ hội, ...và mang lại những giá trị/ sáng tạo mới

a)

hỏi ý kiến các chuyên gia

b)

tạo lập hoạt động kinh doanh

c)

xin phép các cơ quan có thẩm quyền

d)

tìm kiếm nguồn đầu tư.

73.

Các cơ hội khởi nghiệp có thể đến từ

a)

Các ý tưởng ngẫu hứng của người khởi nghiệp

b)

Nhu cầu của thị trường

c)

Sự phát triển công nghệ

d)

Nhu cầu của thị trường và sự phát triển công nghệ

74.

Hành trình khởi nghiêp có thể hiểu là

a)

Quá trình xây dựng phương án kinh doanh

b)

Quá trình gọi vốn đầu tư

c)

Con đường từ ý tưởng đến sản phẩm hoàn thiện

d)

Con đường từ phòng thí nghiệm ra thị trường

75.

Tính sáng tạo của một dự án khởi nghiệp thường gắn với đặc điểm:

a)

Mới

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Hữu ích

d)

Phù hợp

76.

Ý tưởng kinh doanh thường đến từ:

a)

Tất cả các phương án

b)

Đáp ứng nhu cầu của cá nhân người khỏi nghiệp hoặc người khác

c)

Những thử thách, khó khăn mà người khởi nghiệp cần phải vượt qua

d)

Những sở thích, kinh nghiệm của người khởi nghiệp

77.

Nguồn lực cần thiết cho hoạt động khởi nghiệp là:

a)

Nhân lực, tài chính

b)

Nhân lực, tài chính và các nguồn lực vật chất.

c)

Nhân lực, tài chính, các nguồn lực vật chất và cơ chế chính sách hỗ trợ của Nhà nước.

d)

Tiền và các khoản đầu tư tài chính