wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hải quan phần 3

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Từ quy tắc 1 đến quy tắc 4 được dùng cho hàng hóa

a)

có bao bì

b)

nửa bao bì

c)

không có bao bì

d)

cả 3

2.

Hàng hóa không thể phân loại theo đúng các quy tắc trên thì được phân loại vào nhóm phù hợp với hàng giống chúng nhất ở quy tắc bao nhiêu

a)

2a

b)

2b

c)

3b

d)

4

3.

Căn cứ so sánh để phân loại hàng hóa vào nhóm phù hợp với hàng giống chúng nhất là

a)

Mô tả/tên gọi

b)

Đặc điểm

c)

tính chất

d)

Mục đích sử dungj

4.

quy tắc nào chỉ dùng cho hàng hóa có bao bì

(a)  

5.

Bao máy ảnh, hộp đựng nhạc cụ, bao súng, hộp đựng dụng cụ vẽ, hộp tư trang và các loại bao hộp tương tự, thích hợp hoặc có hình dạng đặc biệt để chứa hàng hóa hoặc bộ hàng hóa xác định có thể sử dụng trong thời gian dai và đi kèm với sản phẩm khi bản, được phân loại cùng với những sản phẩm này.

Tuy nhiên nguyên tắc này không được áp dụng với bao bì mang đặc tỉnh cơ bản nội trội hơn hàng hóa mà nó chứa đựng

Theo quy tắc nào

a)

4a

b)

4b

c)

5a

d)

5b

6.

Ví dụ như hộp đựng ống nhòm nhập khẩu cùng ống nhòm theo quy tắc 5a thì vẫn được phân vô cùng ống nhóm ni bao bì này có hình dạng đặc biệt của ống nhòm, sử dụng trong thời gian và đi kèm với sản phẩm khi bán (có thể dùng đi dùng lại)

a)

Đúng

b)

sai

7.

Bao bì đựng hàng hóa được phân loại cùng với hàng hóa đó khi bao bì là loại thường được dùng cho loại hàng hóa đó mà không được tái sử dụng

theo quy tắc nào

a)

4a

b)

4b

c)

5a

d)

5b

8.

Ví dụ như bình gas được loại trừ của QT 5(b) vì nó được tái sử dụng

(a)  

9.

Tóm lại điểm khác biệt to nhất là 5a thì tái sử dụng được còn 5b thì không tái sử dụng được

a)

Đúng

b)

Sai

10.

(a)   là nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đồi với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất hàng hóa

11.

(a)   là văn bản hoặc các hình thức có giá trị pháp lý tương đương do cơ quan, tổ chức thuộc nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đỏ

12.

Quy tắc xuất xứ thuần túy bao gồm 10 mục, 5 mục ở đây, 5 mục ở câu sau

a)

Khoáng sản khai thác từ lòng đất, mặt nước, hay đáy biển của nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

b)

Rau quả thu hoạch tại nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

c)

Động vật sống sinh ra và chăn nuôi ở nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

d)

Sản phẩm từ động vật sống tại nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

e)

Những sản phẩm thu được do săn bắn, đánh bắt

13.

Quy tắc xuất xứ thuần túy bao gồm 10 mục, 5 mục ở đây, 5 mục ở câu sau

a)

Những sản phẩm lấy được từ biển bằng tàu được phép đăng ký và treo cờ của nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

b)

Những sản phẩm được chế biến trên tàu được phép đăng ký và treo cờ của nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

c)

Sản phẩm đã qua sử dụng, thu được ở nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó, dùng để tái chế NVL thô

d)

Phế liệu, phế thải từ hoạt động sản xuất diễn ra tại nước, nhóm nước và vùng lãnh thổ đó

e)

Hàng hóa được sản xuất từ các sản phẩm nêu trên

14.

hàng hóa có xuất xứ không thuần túy là

a)
Hàng hóa có xuất xứ từ các vùng miền trong cùng một quốc gia.
b)
Hàng hóa có xuất xứ hoàn toàn từ một quốc gia.
c)

Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy là hàng hóa trong quá trình sản xuất/gia công hay chế biến có thành phần NVL hoặc lao đôngk của 2 hay nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất gia công chế biến tạo

d)
Hàng hóa có xuất xứ không rõ ràng và không xác định.
15.

Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy được thừa nhận có xuất xứ tại nước thực hiện gia công hoặc chế biến cuối cùng

Đúng/Sai

(a)  

16.

Hàng hóa được xem là qua quá trình chuyển đổi căn bản khi hàng hóa được phân loại vào nhóm hoặc phân nhóm khác với tất cả các vật liệu không xuất xứ được sử dụng.

Đúng/Sai

(a)  

17.

Hàng hóa được coi là trải qua quá trình chuyển đổi căn bản khi hàng hóa đã trải qua một hoạt động sản xuất hoặc chế biến hay gia công nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

quá trình .... xảy ra khi một tỷ lệ phần trăm tối đa trị giá nguyên vật liệu nhập khẩu không rõ xuất xử được sử dụng hoặc tỷ lệ phần trăm tối thiểu trị giá nguyên vật liệu nội địa được sử dụng để sản xuất sản phẩm xuất khẩu.

a)
Quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm
b)
Chính sách bảo vệ môi trường
c)
Quy định về thuế xuất khẩu
d)

chuyển đổi cơ bản

19.

LVC là gì

a)
Lãnh đạo và Vận hành Tài chính
b)
Lãnh đạo và Vận hành Nhân sự
c)
Lãnh đạo và Vận hành Dự án
d)

Hàm lượng giá trị địa phương

20.

RVC là gì

a)
Robotic Vehicle Control
b)
Remote Vehicle Communication
c)

Hàm lượng giá trị khu vực

d)
Remote Visual Control
21.

Tính hàm lượng LVC và RVC, công thức ở trong checklist chương 3

(a)  

22.

Theo quy tắc nào

Hàng hóa nếu không đáp ứng được tiêu chí chuyển đổi mã HS thuộc danh mục quy tắc cụ thể mặt hàng thì vẫn được xem là có xuất xứ nếu tổng trị giá/trọng lượng nguyên liệu “không xuất xử" chiếm không quá một tỷ lệ nhất định

a)
Tỷ lệ không được quy định trong bất kỳ quy tắc nào.
b)
Tỷ lệ phải vượt quá 50% để được xem là có xuất xứ.
c)

De minimis

d)
Hàng hóa luôn được xem là có xuất xứ nếu không có nguyên liệu nhập khẩu.
23.

Theo quy tắc nào

Quy tắc vận chuyển thẳng quy định để được hưởng chế độ ưu đãi thuế quan, sản phẩm phải được vận chuyển thẳng từ nước được hưởng đến nước cho hưởng mà không đi qua một lãnh thổ quốc gia khác

a)
Quy tắc vận chuyển hàng hóa
b)
Quy tắc vận chuyển thẳng
c)
Quy tắc thuế quan quốc tế
d)
Quy tắc xuất xứ sản phẩm
24.

Theo quy tắc nào

Nguyên liệu nhập khẩu có xuất xứ từ một nước được phê chuẩn để sản xuất tại một nước cũng được hưởng ưu đãi và không phải đáp ứng các yêu cầu về chuyển đổi mã số HS hoặc yêu cầu về gia công chế biến.

a)

Quy tắc cộng gộp.

b)
Quy tắc xuất xứ tạm thời.
c)
Quy tắc xuất xứ không ưu đãi.
d)
Quy tắc xuất xứ thông thường.
25.

Theo AITGA- Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN

Hàng hoá có xuất xứ của một Nước thành viên, được sử dụng làm nguyên vật liệu tại lãnh thổ của một Nước thành viên khác để sản xuất ra một hàng hoá đủ điều kiện được hưởng ưu đãi thuế quan, sẽ được coi là có xuất xứ của Nước thành viên nơi việc sản xuất hoặc chế biến hàng hoá đó diễn ra.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Theo quy tắc nào

Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ

a)
Hàng hóa đã thay đổi xuất xứ.
b)

Back to back C/O.

c)
Hàng hóa chỉ được cấp Giấy chứng nhận nội địa.
d)

CNM

27.

Theo quy tắc nào

Đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan, sau đó đưa từ kho ngoại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng (B-2-B C/O) theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.

a)
Hàng hóa đã thay đổi xuất xứ.
b)

Back to back C/O.

c)
Hàng hóa chỉ được cấp Giấy chứng nhận nội địa.
d)

CNM

28.

Biện pháp chống gian lận xuất xứ

a)

Trả kết quả sau 3 ngày làm việc

b)

Tạm dừng cấp C/O trong 3 tháng

c)

Tạm dừng cấp C/O trong 6 tháng

d)

Áp dụng chế độ luồng đỏ trong hệ thống QLRR

e)

Cả 4 biện pháp trên

29.

Có bao nhiêu loại thuế áp dụng cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

e)

7

30.

Nếu doanh nghiệp chấp nhận ủy thác xuất khẩu cho doanh nghiệp thì ai là người phải nộp thuế xuất khẩu

a)
Người tiêu dùng.
b)
Cơ quan thuế.
c)
Doanh nghiệp ủy thác xuất khẩu.
d)
Doanh nghiệp nhập khẩu.
31.

Đâu là đối tượng không chịu thuế

a)

Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

b)

Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

c)

HHXK từ khu phi thuế quan ra NN; hàng hóa nhập khẩu từ ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác

d)

Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

32.

Đâu là khu phi thuế quan

  1. 1. Khu chế xuất

2. DN chế xuất

3. Kho bảo thuế

4. Khu bảo thuế

a)

5. Kho ngoại quan

b)

6. Khu kinh tế thương mại đặc biệt

c)

Khu thương mại công nghiệp

d)

Các khu vực kinh tế khác

e)

Cả 8 ý trên

33.

Có bao nhiêu phương pháp tính thuế

a)
Chỉ có hai phương pháp tính thuế.
b)

3 phương pháp tính thuế.

c)
Không có phương pháp tính thuế.
d)
Một phương pháp tính thuế.
34.

Kể ra các phương pháp tính thuế

a)

PP tính thuế theo tỷ lệ phần trăm

b)

PP tính thuế tuyệt đối

c)

PP tính thuế hỗn hợp

d)

Cả 3 phương pháp trên

35.

Phương pháp tính thuế theo tỷ lệ phần trăm

Số thuế XK,NK phải nộp=số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xk,nk ghi trong tờ khai hải quan*trị giá tính thuế trên 1 đv hàng hóa*thuế suất của từng mặt hàng

(a)  

36.

Phương pháp tính thuế tuyệt đối

Số thuế nhk, xk bằng số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xk, nk ghi trong TKHQ*mức thuế tuyệt đối theo quy định trên 1 đơn vị hàng hóa

(a)  

37.

Thuế suất hỗn hợp là sự kết hợp giữa thuế suất theo tỷ lệ phần trămthuế suất tuyệt đối trong một chính sách thuế. Khi áp dụng, số thuế phải nộp được tính bằng cách cộng gộp hai thành phần: thuế dựa trên giá trịthuế dựa trên số lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Ai là người có trách nhiệm khai thuế

a)
Chỉ tổ chức nhà nước có quyền khai thuế.
b)
Cá nhân hoặc tổ chức có nghĩa vụ nộp thuế.
c)
Người lao động không cần khai thuế.
d)
Chỉ các doanh nghiệp lớn mới phải nộp thuế.
39.

Đâu là thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

a)
Khi hàng hóa được tiêu thụ.
b)
Khi hàng hóa được vận chuyển.
c)
Khi hàng hóa được sản xuất.
d)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan

40.

Có 2 trường hợp xảy ra khi tính thời hạn nộp thuế

Đúng/Sai

(a)  

41.

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thược đối tượng chịu thuế phải nộp thuế trước khi...

a)

Thông quan, giải phóng hàng

b)
Xuất khẩu
c)
Nhập khẩu
d)
Nộp thuế sau khi
42.

nếu có áp dụng chế độ ưu tiên thì chậm nhất là phải nộp vào ngày thứ mấy của tháng kế tiếp

a)
Ngày 1 của tháng kế tiếp
b)
Ngày 10 của tháng kế tiếp
c)
Ngày 15 của tháng kế tiếp
d)
Ngày 5 của tháng kế tiếp
43.

Thuế nhập khẩu bổ sung bao gồm

a)

Thuế tự vệ

b)

Thuế chống bán phá giá

c)

Thuế chống trợ cấp

d)

Cả 3 loại thuế trên

44.

Có bao nhiêu cách để tính thuế nhập khẩu bổ sung

a)
Chỉ có một cách duy nhất để tính thuế nhập khẩu.
b)
Có ba cách chính để tính thuế nhập khẩu.
c)

Có 2

d)
Có hai cách chính để tính thuế nhập khẩu.
45.

Thuế... là sắc thuế đánh vào các hàng hóa dịch vụ đặc biệt trong danh mục quy định của Nhà nước

a)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
b)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
c)
Thuế xuất khẩu
d)
Thuế giá trị gia tăng
46.

Người nộp thuế (a)   là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

47.

Câu ni quan trọng mình nghị mại mới hiểu

Ví dụ công ty A có hoạt động kinh doanh xuất khẩu mua hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt của cơ sơ sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước thì ai là người nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

a)
Cơ sở sản xuất
b)
Công ty B
c)
Công ty A
d)
Khách hàng nội địa
48.

Có phải nếu cơ sở sản xuất không bán cho công ty A mà cũng tiêu thụ nội địa thì người chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là cơ sở sản xuất không, còn nêu cơ sở sản xuất này mà đem đi xuất khẩu thì sẽ không chịu thuế này phải không

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá gì

a)
Giá bán hàng hóa sau thuế.
b)
Giá trị tài sản cố định.
c)

Giá bán hàng hóa nội

d)
Giá nhập khẩu hàng hóa.
50.

Thuế.... là thuế tính trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh qua các giai đoạn luân chuyển từ sản xuất, kinh doanh đến tiêu dùng

a)
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
b)
Thuế xuất khẩu
c)
Thuế thu nhập cá nhân
d)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
51.

Giá tính thuế giá trị giá tăng ở khâu nhập khẩu (giá tính thuế đó) là tổng của

a)

Giá nhập

b)

Thuế NK

c)

Thuế TTDB(nếu có)

d)

Thuế BVMT (nếu có)

e)

Cả 4 yếu tố trên)

52.

Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng là thời điểm nào...

a)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải .

b)
Thời điểm thanh toán tiền hàng.
c)
Thời điểm xuất hóa đơn.
d)
Thời điểm nộp thuế.
53.

Thuế giá trị gia tăng phải nộp công thức tính

a)
VAT phải nộp = Doanh thu chịu thuế / Tỷ lệ VAT
b)
VAT phải nộp = Doanh thu chịu thuế + Tỷ lệ VAT
c)

VAT phải nộp = Giá tính thuế gtgt của hàng hóa x Tỷ lệ VAT

d)
VAT phải nộp = Doanh thu không chịu thuế x Tỷ lệ VAT
54.

Học thuộc tất cả các đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường giáo trình trang

a)
Sản phẩm từ gỗ
b)
Bao bì nhựa, sản phẩm từ nhựa, hóa chất độc hại.
c)

269

d)
Thiết bị điện tử
55.

Người nộp thuế BVMT là ai

a)
Các tổ chức từ thiện không gây ô nhiễm.
b)

Các tổ chức, cá nhân có sản xuất/nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế

c)
Các tổ chức không liên quan đến môi trường.
d)
Chỉ có cá nhân không có hoạt động sản xuất.
56.

....là trị giá của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan

a)
Giá trị hàng hóa chỉ tính cho xuất khẩu.
b)
Giá trị hàng hóa chỉ dùng cho thống kê nội địa.
c)

Trị giá hải quan.

d)
Trị giá hàng hóa không liên quan đến thuế.
57.

Trị giá hải quan là giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất không bao gồm

a)

Chi phí bảo hiểm quốc tế

b)

Chi phí vận tải quốc tế

c)

Chi phí vận chuyển nội địa

d)

Chi phí xếp dỡ

58.

Vtrij giá hải quan là giá bán hàng hóa đến cửa khẩu xuất tức là nếu như giao hàng tại kho của mình như EXW thì vẫn phải tính phí vận tải nội địa và các chi phí liên quan đến vc hàng hóa từ kgo ra cửa khẩu xuất, xếp hàng lên, bốc hàng xuống tại cửa khẩu xuất, bảo hiểm vận chuyển nội địa ,... vào trị giá hải quan

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trị giá hải quan hàng nhập khẩu là giá thực tế phải trả tính đến....

a)
Giá trị hải quan chỉ tính đến giá sản phẩm.
b)

Cửa khẩu nhập đầu tiên

c)
Giá trị hải quan chỉ dựa trên giá niêm yết.
d)
Giá thực tế phải trả tính đến chi phí vận chuyển, bảo hiểm và thuế.
60.

có 4 đặc điểm về các khoản điều chỉnh trong xác định TGHQ bao gồm

a)

Điều chỉnh cộng: Do người mua thanh toán và chưa được tính trong trị giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán

b)

Phải liên quan đến hàng hóa nhập khẩu

c)

Các số liệu khách quan, định lượng được, phù hợp với các chứng từ có liên quan

d)

Điều chỉnh trừ: Đã được tính trong giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán

e)

Cả 4 đáp án trên

61.

Có bai nhiêu khoản điều chỉnh cộng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

62.

Có bai nhiêu khoản điều chỉnh

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

63.

Khoản điều chỉnh cộng hoa hồng bán hàng, phí môi giới gồm

a)

Cộng hoa hồng bán hàng

b)

Cộng hoa hồng mua hàng

c)

Phí môi giới người mua trả

d)

Phí môi giới người bán trả

64.

Thời gian kiểm tra sau thông quan tại trụ sở khai hải quan là tối đa bao nhiêu ngày làm việc

a)
15 ngày làm việc
b)
45 ngày làm việc
c)
60 ngày làm việc
d)

ngày làm việc

65.

Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa

a)

Chi cục trưởng chi cục hải quan nơi tiếp nhận, xử lý hố sơ hải

b)
Người tiêu dùng có quyền quyết định
c)
Nhà sản xuất hàng hóa tự kiểm tra
d)
Cơ quan thuế có thẩm quyền kiểm tra
66.

Hình thức ktra thực tế hàng hóa

a)

Công chức hải quan kiểm tra trực tiếp;

b)

Kiểm tra bằng các phương tiện kỹ thuật, các biện pháp nghiệp vụ khác;

c)

Kiểm tra thông qua kết quả phân tích, giám định hàng hóa.

d)

Cả 3 hình thức trên

67.

Trường hợp được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa

a)

Hàng hóa phục vụ yêu cầu khẩn cấp;

b)

Hàng hóa chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh;

c)

Hàng hóa thuộc trường hợp đặc biệt khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

d)

Cả 3 đáp án trên

68.

Hàng hóa thuộc các trường hợp trên mà phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật phải được kiểm tra thực tế theo quy định của pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cục trưởng cục hải quan có thẩm quyền ban hành quyết định KTSTQ tại trụ sở doanh nghiệp trên phạm vi nào

a)

. Toàn quốc

b)

.DN có trụ sở chính thuộc địa bàn quản lý

c)

DN đăng ký tờ khai thuộc địa bàn quản lý

d)

B và C

70.

Chuyển đổi mã HS ( (a)   ) chỉ áp dụng đối với NVL không có xuất xứ

71.

Tiêu chí CC là chuyển đổi mã HS ở cấp mấy số

a)

2

b)
Cấp 10
c)
Cấp 5
d)
Cấp 3
72.

Tiêu chí CTH là chuyển đổi mã HS ở cấp mấy số

a)

4 số

b)
Cấp 5
c)
Cấp 3
73.

Tiêu chí CTHS là chuyển đổi mã HS ở cấp mấy số

a)

4 số

b)

6 số

c)
Cấp 3