wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 9. CHIẾN LƯỢC XÚC TIẾN

Total questions: 76

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Bản chất của quảng cáo có hình thức gì?

a)

Tính địa phương, lan tỏa, khuếch đại, vô cảm    

b)

Tính đại chúng, chọn lọc, khuếch đại, vô cảm    

c)

Tính đại chúng, lan tỏa, khuếch đại, vô cảm       

d)

Tính đại chúng, lan tỏa, khuếch đại, biểu cảm

2.

Chiến lược xúc tiến bao gồm?

a)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp.  

b)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, marketing trực tiếp.

c)

Quảng cáo, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp.        

d)

Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp

3.

Trong các hình thức sau, hình thức nào không phải hình thức của hoạt động quan hệ công chúng?

a)

Vận động hành lang

b)

Họp báo

c)

Phóng sự

d)

Giảm giá

4.

Mục tiêu của quảng cáo là:

a)

Thông tin

b)

Thuyết phục

c)

Nhắc nhở

d)

Cả A, B, C đều đúng

5.

Marketing trực tiếp là công cụ của chiến lược nào ?

a)

Sản phẩm      

b)

Giá     

c)

Xúc tiến

d)

Phân phối

6.

Chọn phát biểu sai:

a)

Marketing là một phần của quảng cáo      

b)

Cần thực hiện công tác phân khúc thị trường trước khi định vị sản phẩm trong thị trường đó.

c)

Nhu cầu giao tiếp xã hội thuộc cấp độ thứ 3 trong tháp nhu cầu Maslow.

d)

Yếu tố kinh tế thuộc môi trường vĩ mô

7.

Trong marketing mix, thành phần xúc tiến tượng trưng cho:

a)

Chi phí của doanh nghiệp

b)

Môi trường của doanh nghiệp

c)

Doanh thu của doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C đều sai

8.

Các công cụ của quảng cáo bao gồm:

a)

Quảng cáo trên truyền hình, truyền thanh

b)

Quảng cáo ngoài trời

c)

Quảng cáo trên báo chí, tạp chí

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Vốn tri thức là tài sản hữu hình của doanh nghiệp

b)

Định vị sản phẩm góp phần tăng tính đồng nhất giữa sản phẩm của doanh nghiệp với các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

c)

Chiến lược xúc tiến bao gồm 2 chiến lược: chiến lược đẩy và chiến lược kéo

d)

Trong 3 cấp độ của sản phẩm, chất lượng thuộc cấp độ sản phẩm tăng thêm

10.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là nhược điểm của quảng cáo ngoài trời?

a)

Hạn chế sáng tạo

b)

Chất lượng hình ảnh, màu sắc kém

c)

Không chọn lọc người xem

d)

Bị chi phối bởi cảnh quan xung quanh

11.

Khi lựa  chọn các phương tiện quảng cáo, doanh nghiệp cần chú ý đến tham số:

a)

Phạm vi

b)

Tần suất

c)

Sự tác động

d)

Cả A, B, C đều đúng

12.

Tính vô cảm của quảng cáo được hiểu là:

a)

Tìm đủ mọi cách để làm thông tin lan tỏa trên khắp các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Quảng cáo chỉ là một hình thức độc thoại, không phải là đối thoại với khách hàng

c)

Quảng cáo cung cấp cơ hội tạo kịch tính trong sự trình bày sản phẩm

d)

Cả A, B, C đều sai

13.

Chọn phát biểu sai khi nói về khuyến mãi:

a)

Khuyến mãi thường có xu hướng làm cho giá sản phẩm giảm

b)

Bản chất của khuyến mãi là tồn tại ngắn hạn và không phải là công cụ mạnh để xây dựng sự ưa chuộng nhãn hiệu

c)

Mục tiêu của khuyến mãi là chống lại tình trạng tiêu thụ bị chững lại

d)

Một số hình thức của khuyến mãi là phát hành catalog sản phẩm cho khách hàng, vận động hành lang, tư vấn sản phẩm

14.

Các hình thức của khuyến mãi là:

a)

Phiếu giảm giá (Coupons)

b)

Giảm giá khi mua hàng

c)

Thưởng cho khách hàng thân thiết

d)

Cả A, B, C đều đúng

15.

Mô hình AIDA không bao gồm yếu tố sau:

a)

Tạo sự chú ý

b)

Giữ sự quan tâm

c)

Nhắc nhở

d)

Kích thích ham muốn

16.

Phát biểu nào thể hiện mục tiêu cụ thể của bán hàng cá nhân?

a)

Trình bày đầy đủ tất cả thuộc tính của sản phẩm

b)

Tối đa hóa số lượng bán trên các mối quan hệ xây dựng được

c)

Phát triển quan hệ khi sắp lặp lại việc mua hàng

d)

Cả A, B, C đều đúng

e)

Cả A, B, C đều sai

17.

Khách sạn 5 sao New World sẽ viết một lá thư cảm ơn khách hàng và đặt một cách trang trọng trên bàn trong phòng được thuê. Khi khách hàng bước vào nhận phòng sẽ nhìn thấy bước thư đó cùng lời cảm ơn của khách sạn. Hình thức xúc tiến này là hình thức:

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mãi

c)

Marketing trực tiếp

d)

PR

18.

…. là những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua một sản phẩm hay một dịch vụ.

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

19.

…. là các hoạt động nhằm xây dựng hình ảnh tốt đẹp cho thương hiệu hoặc cho doanh nghiệp trong cộng đồng.

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

20.

…. là hoạt động giới thiệu hàng hóa và dịch vụ trực tiếp của người bán cho khách hàng tiềm năng nhằm mục đích bán hàng và nhận được thông tin phản hồi từ khách hàng.

a)

Quảng cáo

b)

Marketing trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

21.

…. là việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác (không phải là người) để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt hoặc tiềm năng.

a)

Quảng cáo

b)

Marketing trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

22.

…. là tập hợp những biểu tượng hoặc nội dung thông tin mà người gửi tin truyền đến người nhận tin.

a)

Thông điệp

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Phương tiện truyền thông

23.

…. là tập hợp những biểu tượng hoặc nội dung thông tin mà người gửi tin truyền đến người nhận tin.

a)

Thông điệp

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Phương tiện truyền thông

24.

…. là các kênh truyền thông qua đó thông điệp được truyền từ người gửi tới người nhận

a)

Thông điệp

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Phương tiện truyền thông

25.

…. là tiến trình theo đó người nhận xử lý thông điệp để nhận tin và tìm hiểu ý tưởng của chủ thể (người gửi).

a)

Thông điệp

b)

Mã hóa

c)

Giải mã

d)

Phương tiện truyền thông

26.

Trong các công cụ xúc tiến sau, công cụ nào thường được khách hàng cho là đáng tin cậy nhất?

a)

Khuyến mãi

b)

Quan hệ công chúng           

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

27.

Giai đoạn đầu tiên trong các giai đoạn sẵn sàng của người mua là:

a)

Hiểu rõ

b)

Thích

c)

Ưa chuộng

d)

Tin tưởng

e)

Nhận biết

28.

Nhà sản xuất xúc tiến mạnh đến các trung gian phân phối để thúc đấy họ mua sản phẩm và tiếp tục xúc tiến để bán đến người tiêu dùng. Trong trường hợp này, doanh nghiệp đang sử dụng chiến lược nào?

a)

Chiến lược đẩy

b)

Chiến lược kéo

c)

Chiến lược bán hàng

d)

Chiến lược phân phối

29.

Khi các hoạt động xúc tiến hướng đến người tiêu dùng cuối cùng, người tiêu dùng sẽ yêu cầu sản phẩm từ các nhà phân phối và những người này sẽ đặt hàng lại nhà sản xuất. Trong trường hợp này, doanh nghiệp đang sử dụng chiến lược nào?

a)

Chiến lược đẩy

b)

Chiến lược kéo

c)

Chiến lược bán hàng

d)

Chiến lược phân phối

30.

Khi thông điệp được truyền đi thành công, nó sẽ tạo ra một sự thay đổi nào đó trong kiến thức, lòng tin, cảm xúc của người nhận tin. Kiến thức, lòng tin, cảm xúc là:

a)

Phản ứng đáp lại của người nhận tin

b)

Phản ứng đáp lại của người gửi tin

c)

Thông tin phản hồi

d)

Không phương án nào đúng

31.

…. là thông điệp từ người nhận tin tác động trở lại người gửi tin.

a)

Phản ứng đáp lại

b)

Thông tin phản hồi

c)

Giải mã

d)

Mã hóa

32.

…. là các tác động làm cho người nhận hiểu sai nội dung mà người gửi thiết kế

a)

Phản ứng đáp lại

b)

Thông tin phản hồi

c)

Nhiễu

d)

Kênh thông tin

33.

Tổ chức họp báo, soạn thảo thông cáo báo chí là ví dụ về công cụ xúc tiến nào?

a)

Khuyến mãi

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

34.

Tặng sản phẩm mẫu, giảm giá là những ví dụ về công cụ xúc tiến nào?

a)

Khuyến mãi

b)

Quan hệ công chúng           

c)

Bán hàng cá nhân    

d)

Marketing trực tiếp

35.

Doanh nghiệp sử dụng hình thức bán hàng qua thư điện tử, marketing từ xa qua điện thoại. Vậy, doanh nghiệp đang sử dụng công cụ xúc tiến nào?

a)

Khuyến mãi

b)

Quan hệ công chúng

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Marketing trực tiếp

36.

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo

b)

Tuyên truyền

c)

Ưu đãi trung gian

d)

Không có công cụ nào

37.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng, .... là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn.

a)

Quảng cáo và tuyên truyền

b)

Khuyến mãi và bán hàng cá nhân

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

…… là một cách hữu hiệu để tiếp cận đông đảo người mua phân tán về mặt địa lý với chi phí thấp nhất cho mỗi lần tiếp xúc.

a)

Quảng cáo

b)

Marketing trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

39.

Chọn câu đúng:

a)

Thông qua bán hàng trực tiếp, khách hàng nhận được thông tin phản hồi nên họ dễ dàng có quyết định mua hàng.

b)

Việc bán hàng qua mạng Internet của siêu thị Coopmart được xem là hoạt động bán hàng cá nhân.

c)

Quảng  cáo trên  radio  là hình  thức tryền thông  trực  tiếp được  thực hiện bằng kinh phí của người quảng cáo.

d)

Quảng cáo trên báo chí thường tốn kém hơn quảng cáo trên truyền hình.

40.

Chọn câu đúng:

a)

Quảng cáo có tính chuyên biệt cá nhân và có sức thuyết phục hơn nhân viên bán hàng.

b)

Căn cứ duy nhất để xác định ngân sách cho quảng cáo là dựa vào doanh thu bán hàng.

c)

Việc quảng cáo trên truyền hình không tốn kém bằng quảng cáo trên truyền thanh.

d)

Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc quan hệ công chúng.

41.

Chọn câu sai:

a)

A. Trong  số  các  hoạt động  xúc  tiến  hỗn  hợp,  hoạt  động  quảng cáo  có  tác  dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng.

b)

Tổ chức các sự kiện như khai trương, kỷ niệm là một trong những ví dụ về hoạt động quan hệ công chúng.

c)

Mục tiêu của quảng cáo là thông tin, thuyết phục, nhắc nhở

d)

Khuyến mãi là một trong năm công cụ của hỗn hợp xúc tiến.

42.

Trong chiến lược kéo, công cụ xúc tiến nào thường được doanh nghiệp sử dụng nhiều nhất?

a)

Quảng cáo và khuyến mãi

b)

Quảng cáo và quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo và bán hàng cá nhân

d)

Quảng cáo và marketing trực tiếp

43.

Hoạt động nào sau đây không thuộc công cụ xúc tiến đại chúng?

a)

Quảng cáo

b)

Khuyến mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Bán hàng cá nhân

44.

Trong giai đoạn nào của chu kỳ sống sản phẩm mà chiến lược xúc tiến nhằm mục tiêu nhắc nhở, củng cố lòng trung thành của khách hàng với nhãn hiệu?

a)

Suy thoái      

b)

Phát triển                  

c)

Bão hòa         

d)

Giới thiệu

45.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của quảng cáo?

a)

Chức năng nhắc nhở.

b)

Chức năng thuyết phục

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng trao đổi

46.

Một sản phẩm đang ở giai đoạn giới thiệu nên sử dụng kiểu quảng cáo hướng nhiều vào mục tiêu nào nhiều hơn?

a)

Thuyết phục

b)

So sánh

c)

Nhắc nhở      

d)

Thông tin

47.

Trong các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, Bán hàng cá nhân tốt hơn Quảng cáo khi:

a)

Cần thông tin phản hồi của khách hàng ngay lập tức

b)

Sản phẩm được bán có giá trị lớn và cần nhiều sự tư vấn

c)

Doanh nghiệp muốn tiết kiệm chi phí cho một lần tiếp xúc

d)

Cả A và B đều đúng

48.

Công cụ truyền thông nào thường sử dụng thư từ, điện thoại... để giao tiếp với khách hàng?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Quan hệ công chúng

c)

Quảng cáo và khuyến mãi

d)

Bán hàng trực tiếp

49.

Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là một hình thức:

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Bán hàng qua bao gói

d)

Quảng cáo

50.

Một thông điệp có nội dung đề cập đến “giá cả phải chăng, chất lượng vượt trội” mà khách hàng sẽ nhận được khi mua một sản phẩm, đó chính là sự hấp dẫn về:

a)

Cảm xúc       

b)

Lợi ích kinh tế

c)

Tình cảm       

d)

Đạo đức

51.

Trong  số  các  hoạt động  xúc  tiến  hỗn  hợp,  hoạt  động  nào  có  tác  dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán

d)

Quan hệ công chúng

52.

Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:

a)

Tham khảo ý kiến    

b)

Vận động hành lang

c)

Truyền thông công ty

d)

Tuyên truyền về sản phẩm

53.

……………….là việc sử dụng các phương tiện thông tin để truyền đạt tin tức về chất lượng hay ưu điểm của sản phẩm đến khách hàng

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán         

d)

Quan hệ công chúng

54.

Đâu không phải là bản chất của quảng cáo ?

a)

Sự lan tỏa

b)

Diễn đạt có tính khuếch đại

c)

Tính vô cảm

d)

Sự trình bày mang tính cá nhân

55.

Công cụ xúc tiến nào có chi phí thấp trên mỗi người nhận ?

a)

Khuyến mãi

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

56.

Công cụ xúc tiến nào có tính linh động cao ?

a)

Khuyến mãi

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

57.

Công cụ xúc tiến nào đạt được sự tin cậy cao từ khách hàng ?

a)

Khuyến mãi

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Quan hệ công chúng

58.

Ý nào sau đây không phải là đặc trưng của khuyến mãi ?

a)

Ép buộc

b)

Truyền thông

c)

Kích thích

d)

Chào mời

59.

Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo    

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

60.

Khi áp dụng chiến lược đấy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Quảng cáo    

b)

PR

c)

Ưu đãi trung gian    

d)

Bán hàng cá nhân

61.

Việc tuyển dụng lực lượng bán hàng cẩn thận giúp cho

a)

Giảm chi phí trả cho lực lượng bán hàng

b)

Tăng doanh thu

c)

Giảm chi phí đào tạo

d)

Tăng doanh thu và Giảm chi phí đào tạo

62.

Trong thị trường hàng tiêu dùng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?

a)

Quảng cáo    

b)

Tuyên truyền

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Xúc tiến bán

63.

Khi áp dụng chiến lược kéo, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

PR      

b)

Khuyến mãi, quảng cáo

c)

Ưu đãi trung gian    

d)

Bán hàng cá nhân

64.

Để trở thành người bán hàng giỏi, người bán hàng cần tìm hiểu:

a)

Khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng hiện hữu

c)

Cả hai loại khách hàng trên

d)

Không cần tìm hiểu loại khách hàng nào vì khách hàng có nhu cầu sẽ tự tìm đến doanh nghiệp

65.

Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Liên hệ ngược

d)

Nhiễu

66.

Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc quan hệ công chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Hoạt động nào sau đây không cùng nhóm với các hoạt động còn lại?

a)

Tài trợ cho truyền hình bóng đá

b)

Thưởng cho khách mua nhiều

c)

Giảm giá vào ngày lễ

d)

Cho khách hàng dùng thử sản phẩm.

68.

Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?

a)

Tìm kiếm khách hàng mới.

b)

Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng.

c)

Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng.

d)

Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

69.

Hình thức nào là khuyến mãi?

a)

Mở cuộc thi tài năng trẻ về âm nhạc

b)

Gửi brochure cho khách

c)

Tài trợ một gameshow

d)

Xổ số trúng thưởng

70.

Căn cứ duy nhất để xác định ngân sách cho quảng cáo là dựa vào doanh thu bán hàng?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các câu nào sau đây đúng?

a)

Căn cứ duy nhất để xác định giá là dựa trên chi phí

b)

Bán hàng cá nhân là phương pháp tiếp cận khách hàng tốn kém nhất tính cho một lần tiếp xúc.

c)

Căn cứ duy nhất để xác định ngân sách cho quảng cáo là dựa vào doanh thu bán hàng

d)

Các  tổ  chức  phi  lợi  nhuận  không  cần  thiết  phải  làm  công  tác  truyền thông

72.

Các câu nào sau đây đúng?

a)

Việc đóng góp của một doanh nghiệp vào quỹ từ thiện được coi là một trong những hoạt động thuộc quan hệ công chúng.

b)

Việc bán hàng qua mạng Internet của siêu thị Intimex được xem là hoạt động bán hàng cá nhân.

c)

Quảng  cáo trên  radio  là hình  thức tryền thông  trực  tiếp được  thực hiện bằng kinh phí của người quảng cáo

d)

Quảng cáo trên báo chí thường tốn kém hơn quảng cáo trên truyền hình

73.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

74.

Truyền thông marketing là?

a)

Là một quá trình truyển tải thông tin do người mua thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán

b)

Là một quá trình truyển tải thông tin do người bán thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua

c)

Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người mua

d)

Là một quá trình truyển tải thông tin do người sản xuất thực hiện nhằm gây ảnh hưởng tới thái độ hành vi và nhận thức của người bán

75.

Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:

a)

Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng

b)

Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng

c)

Các thông tin phản hồi ngay lập tức

d)

Muốn giảm chi phí Marketing

76.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức